1. Trang chủ
  2. » Tất cả

24 cau trac nghiem dao ham cap hai co dap an chon loc ryign

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 24 câu trắc nghiệm đạo hàm cấp hai có đáp án chọn lọc ryign
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 407,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3 3t2 + 5t + 2, trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là A 24 m/s2 B 17 m/s2 C 14 m/s2 D 12 m/s2 Lời[.]

Trang 1

Câu 1: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3 - 3t2 + 5t + 2, trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là:

A 24 m/s2

B 17 m/s2

C 14 m/s2

D 12 m/s2

Lời giải:

Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển động tại thời điểm t

Chọn đáp án D

Câu 2: Hàm số có đạo hàm cấp 2 bằng :

Lời giải:

Trang 2

Chọn đáp án C

Câu 3: Hàm số y = (2x + 5)5 có đạo hàm cấp 3 bằng :

A y‴ = 80(2x + 5)3

B y‴ = 480(2x + 5)2

C y‴ = -480(2x + 5)2

D y‴ = -80(2x + 5)3

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 4: Hàm số y = tanx có đạo hàm cấp 2 bằng :

Lời giải:

Trang 3

Chọn đáp án D

Câu 5: Hàm số có đạo hàm cấp 2 bằng :

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 6: Hàm số có đạo hàm cấp hai là:

Lời giải:

Trang 4

Chọn đáp án D

Câu 7: Hàm số y = (x2 + 1)3 có đạo hàm cấp ba là:

A y''' = 12(x2 + 1)

B y''' = 24(x2 + 1)

C y''' = 24(5x2 + 3)

D y''' = -12(x2 + 1)

Lời giải:

Chọn đáp án C

Lời giải:

Trang 5

Chọn đáp án C

Câu 9: Cho hàm số Khi đó :

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 10: Cho hàm số y = sin2x Tính

A 4 và 16

B 5 và 17

C 6 và 18

D 7 và 19

Lời giải:

Trang 6

Chọn đáp án A

Câu 11: Cho hàm số f(x) = (x + 1)3 Giá trị f''(0) bằng

A 6

B 3

C 12

D 24

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 12: Cho hàm số f(x) = sin3x + x2 Giá trị f''(π/2) bằng

A 0

B – 1

C –2

D 5

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 13: Cho hàm số f(x) = 5(x + 1)3 + 4(x + 1) Tập nghiệm của phương trình f''(x) = 0 là

Trang 7

A [-1; 2]

B (-∞]

C {-1}

D ∅

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 14: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S = t3 - 3t2 - 9t + 2 ( t tính bằng giây;

S tính bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t =0 hoặc t = 2

B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 2 là v = 18 m/s

C Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t= 3 là a = 12 m/s2

D Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0

Lời giải:

Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển động tại thời điểm t

Chọn đáp án C

Câu 15: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3 - 3t2 (t tính bằng giây; S tính bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Gia tốc của chuyển động khi t = 4s là a = 18 m/s2

B Gia tốc của chuyển động khi t = 4s là a = 9 m/s2

Trang 8

C Vận tốc của chuyển động khi t = 3s là v = 12 m/s

D Vận tốc của chuyển động khi t = 3s là v = 24 m/s

Lời giải:

Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển động tại thời điểm t

Chọn đáp án A

Câu 16: Hàm số có đạo hàm cấp hai là:

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

Câu 17: Hàm số y = (x2 + 1)3 có đạo hàm cấp ba là:

A y''' = 12(x2 + 1)

B y''' = 24(x2 + 1)

Trang 9

C y''' = 24(5x2 + 3)

D y''' = -12(x2 + 1)

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

Câu 18: Cho hàm số f(x) = (x + 1)3 Giá trị f''(0) bằng

A 6

B 3

C 12

D 24

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

Câu 18: Cho hàm số Khi đó :

Lời giải:

Trang 10

Đáp án: A

Giải thích:

Câu 19: Cho hàm số y = sin2x Tính

A 4 và 16

B 5 và 17

C 6 và 18

D 7 và 19

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

Câu 20: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t3 - 3t2 + 5t + 2, trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là:

A 24 m/s2

B 17 m/s2

C 14 m/s2

Trang 11

D 12 m/s2

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển động tại thời điểm t

Câu 21: Hàm số có đạo hàm cấp 2 bằng :

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

Câu 22: Hàm số y = (2x + 5)5 có đạo hàm cấp 3 bằng :

Trang 12

A y‴ = 80(2x + 5)3

B y‴ = 480(2x + 5)2

C y‴ = -480(2x + 5)2

D y‴ = -80(2x + 5)3

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

Câu 23: Hàm số y = tanx có đạo hàm cấp 2 bằng :

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

Câu 24: Cho hàm số f(x) = 5(x + 1)3 + 4(x + 1) Tập nghiệm của phương trình f''(x) = 0 là

A [-1; 2]

B (-∞]

Trang 13

C {-1}

D ∅

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

Ngày đăng: 14/02/2023, 17:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w