1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi thu tot nghiep lan 3 mon toan 2020 2021 17202117 (1)

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp lần 3 môn Toán 2020 2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Linh Trung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 806,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T r a n g 1 | 18 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT LINH TRUNG TỔ TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI THỬ LẦN 3 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN – KHỐI 12 THỜI GIAN 90 phút (trắc nghiệm) (khôn[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT LINH TRUNG

TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ LẦN 3 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN – KHỐI 12

THỜI GIAN: 90 phút (trắc nghiệm)

(không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Cho cấp số nhân ( ) unu1 = −3;u2 =9 Giá trị của u3 là bao nhiêu?

Câu 2: Một hình nón có diện tích đáy bằng 16 (đvdt) có chiều cao h =3 Thể tích khối

nón tương ứng bằng

A 16 (đvtt) B 16

3 (đvtt) C

16

3  (đvtt) D 8 (đvtt)

Câu 3: Cho hàm số f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây:

A ( ) 1;3 B ( − ;1 ) C ( ) 0;2 D ( 0;+ )

Câu 4: Cho hàm số f x ( ) có bảng xét dấu đạo hàm f x  ( ) như sau

Hàm số f x ( ) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 5: Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h

3

V =  r h B V =rh C V =2rh D V =  r h2

Câu 6: Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ Hỏi có bao

nhiêu cách chọn ra một nhóm gồm 5 học sinh nữ đi tập văn nghệ?

Trang 2

Câu 7: Tích phân

ln 2021

ln 2020

x

e dx

bằng

A 4 B e C ln 2021 ln 2020.− D 1

Câu 8: Nếu 2 ( )

0

f x x =

0

g x x = −

0

f xg x x

Câu 9: Một hình nón có bán kính đáy r =4cm và độ dài đường sinh l =5cm Diện tích

xung quanh của hình nón đó bằng

A 20 cm 2 B 40 cm 2 C 80 cm 2 D 10 cm 2

Câu 10: Cho số phức z = −3 4i Số phức w= − +z 4 2i bằng

A w= − −1 2i B w= −7 6i C w= − +1 2i D w= − −1 6i

Câu 11: Phương trình 52x−1 = 125 có nghiệm là

Câu 12: Cho số phức z = −4 3i Môđun của số phức z i bằng

Câu 13: Trong mặt phẳng phức (hình dưới), số phức z= − +4 3i được biểu diễn bởi

A Điểm A B Điểm B C Điểm C D Điểm D

Câu 14: Cho số phức ( 6 4 )( 2 )

1

z

i

=

+ Số phức w=z i. −z có phần thực bằng

2021

  Trong các khẳng định sau, khẳng định

nào đúng?

2021

x y

4

4

3

3

B

C

D

4

3

A

O

Trang 3

B ( ) 1

2021

2021 2021

2021 2021

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn z ( 1 2 + i ) = − + 1 3 i khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 17: Cho hàm số ( ) 3

2

x

f x = e − Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

3

x

f x x = ex C +

f x x = ex C +

f x x = ex C +

3

x

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M ( 3;0;0 ), N ( 0;0;4 ) Tính

độ dài đoạn thẳng MN

2021 3

y = x + − x cắt trục hoành tại mấy điểm ?

Câu 20: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

x y x

+

= +

A x =2 B x = −2 C 1

2

2

x =

Câu 21: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:

Trang 4

A y =x4 −4x2 +2

B y =x3−3x+2

C y = − +x4 4x2 +2

D y = − +x3 3x+2

Câu 22: Với a, b là hai số thực dương tuỳ ý, ( )2

log ab bằng

A 2 log ( a + log b ) B 1

2

a + b C 2log a + log b D log a + 2log b

Câu 23: Mặt cầu có diện tích bằng 64 thì có bán kính bằng

Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x3−21x trên  0;10  bằng

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình log32x−6log3x+ 8 0 là [ ; ] a b Tính a+b

Câu 26: Với a là số thực dương tùy ý, 3 a2 bằng

1 6

3 2

2 3

a

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho u ( 1;3;2 ) Đường thẳng nào sau đây nhận véc tơ u làm

véc tơ chỉ phương:

A 1

1 2

2

= +

  = +

 = −

2

x t

z t

=

  = −

 =

C 2

2

2 2

= +

  = +

 = − +

2

2 2

= −

  = +

 = − +

Câu 28: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

A ( 1;1;2 ) B ( 1; 1;2 − ) C ( 2; 2;4 − ) D ( − 1;1; 2 − )

Câu 29: Đạo hàm của hàm số y=log5 x là :

y x

ln 5

x

.ln 5

y x

 = D y ' = x ln 5

Câu 30: Cho hàm số f x ( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Trang 5

Hàm số có bao nhiêu điểm cực đại ?

Câu 31: Nghiệm của bất phương trình

3

3

5

5

x 

Câu 32: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M ( 2; 1;3 − ) Khi đó tọa độ

hình chiếu vuông góc M ' của M trên mặt phẳng Ox

A M ' 0;0;3 ( ) B M ' 0; 1;0 ( − ) C M ' 4;0;0 ( ) D M ' 2;0;0 ( )

Câu 33: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A ( 1;0;0 ), B ( 0;2;0 ), C ( 0;0;3 ) Khi đó

phương trình mặt phẳng ( ABC ) là:

x + + = y z

Câu 34: Trong không gian Oxyz cho điểm A (1; 1;2), (3;0;1) − B Đường thẳng vuông góc

với AB tại A đồng thời song song với mặt phẳng ( ) : P x + 2 y + = z 0 có phương trình là:

A

1 1 2

= +

 = − +

 = +

B

1 1 2

= +

 = − −

 = +

C

3 1

= +

 = −

 = +

D

1 3 1

2 3

= +

 = − −

 = +

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu ( ) S tâm I ( 1;2; 3 − ) và đi qua điểm

( 1;0;4 )

A có phương trình là

Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    (minh họa như hình vẽ bên) Biết tam giác

ABC đều cạnh bằnga , cho 3

2

a AA = Gọi I là trung điểm của A B  Tính góc

giữa đường thẳng CI và mặt phẳng ( ABC )

Trang 6

A 30 B 90 C.60 D.45

Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật (minh họa như hình vẽ

bên), AB = a AD ; = a 2, SA ⊥ ( ABCD ) Góc giữa SC và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 600 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng

6

a

3

a

C 3 10

10

a

D 3 10

5

a

Câu 38: Lớp 12 2A có 39 học sinh, trong đó có 25 học sinh nữ còn lại là nam Xác suất để

chọn một học sinh nam làm lớp trưởng bằng

A 14

25

1

12

39

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S

lên mặt phẳng ( ABCD ) trùng với trung điểm cạnh AD, cạnh bên SB hợp với đáy một góc 60 Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

15 2

a

3

15 6

a

3

15 4

a

3

5 6

a

Câu 40: Cho hàm số y = f x ( ), đồ thị hàm số y = f  ( ) x là đường cong như hình vẽ

B'

C

B A

Trang 7

Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) ( ) 2

g x = f x − + xx + trên đoạn   0;3 bằng

A 2 f − + ( ) 1 1 B 2 f ( ) 1 + 1 C 2 f ( ) 2 + 1 D 2 f ( ) 0 + 1

1

b là phân số tối giản Giá trị của

a+ +b c bằng

Câu 42: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn z − 2 z + = + 7 3 i z Tính

mô-đun của số phức  = − − z2 z 17 i bằng

3

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) P : x + 2 y z + − = 4 0 và

đường thẳng : 1 2

Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng ( ) P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d

x − = y − = z

x − = y − = z

Câu 44: Cho hàm số ( ) 2 5 khi 2

1 khi 2

f x

2

2cos 1 sin

bằng

A 53

.

11

5 12

6

Trang 8

Câu 45: Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y luôn có ít hơn 2021 số

nguyên x thoả mãn   log2( x + − 3 ) 1 log   ( 2 xy )  0

Câu 46: Cho số phức z = +a bi (a, b  ) thỏa mãn z = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức A = + + z 2 2 z − 2

Câu 47: Cho hàm số bậc bốn trùng phương y = f x ( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

bên

Biết đồ thị hàm số f x ( ) đạt cực trị tại ba điểm O M N , , biết OANB là hình vuông

có diện tích bằng 1.GọiS S1, 2 lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch trên hình

vẽ bên Tính tỉ số 1

2

S S

2

2

15

Câu 48: Có bao nhiêu số nguyên a  ( 1;2021  sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn

log

x

Câu 49: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị hàm số y = f ' 2 ( x + 1 ) như hình vẽ Hàm số

g x = f xxx Đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Trang 9

A ( − − ; 3 ) B ( − 3;0 ) C ( ) 1;4 D ( 4;+ )

Câu 50: Ông Bảo làm mái vòm ở phía trước ngôi nhà của mình bằng vật liệu tôn Mái vòm đó

là một phần của mặt xung quanh của một hình trụ như hình bên dưới Biết giá tiền của 1m2 tôn là 300.000 đồng Hỏi số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà ông Bảo mua tôn là bao nhiêu ?

A 18.850.000 đồng B 5.441.000 đồng

C 9.425.000 đồng D 10.883.000 đồng

- HẾT -

5 m

6 m

120 0

Trang 10

GỢI Ý GIẢI CÁC CÂU NÂNG CAO Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng

(ABCD trùng với trung điểm cạnh AD , cạnh bên SB hợp với đáy một góc 60 Tính theo a thể )

tích V của khối chóp S ABCD

A

3

15 2

a

3

15 6

a

3

15 4

a

3

5 6

a

V =

Lời giải Chọn B

Gọi H là trung điểm của ADSH⊥(ABCD)  BH là hình chiếu vuông góc của SB

trên (ABCD )

· (·( ) )

ABH

 vuông tại A

2

4 2

SBH

 vuông tại H .tan 60 15.

2

a

3

.

S ABCD ABCD

a

Câu 40 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f( )x Đồ thị của hàm số y= f( )x như hình vẽ

Trang 11

Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) ( ) 2

g x f x x x trên đoạn  0;3 bằng

A.2f ( )− + 1 1 B 2f ( )1 + 1 C 2f( )2 + 1 D 2f ( )0 + 1

Lời giải

Chọn D

Ta có g x( ) 2 ( 1) ( 1) 1 = f x− + −x 2+ Đặt t x= − 1 Điều kiện: t  −[ 1;2]

Bài toán quy về tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số h t( ) 2 ( ) = f t t+ +2 1 trên [ 1;2] −

'( ) 2 '( ) 2 2 '( ) ( )

h t = f t + t= f t − −t

Từ đồ thị y f x= '( ) suy ra đồ thị hàm số y f t= '( ) tương tự

Vẽ đường thẳng y= −t trên cùng hệ tọa độ Từ đồ thị hai hàm số này

Ta có trên đoạn [ 1;2] −

 = −

 =

 =

=

1 0 '( ) 0 2 '( ) ( ) 0

1 2

t t

t t

Từ đó ta có bảng biến thiên

Trang 12

Vậy

[ 1;2]

min ( )h t h(0) 2 (0) 1f

1

d ln , ,

+ +

b là phân số tối giản Giá trị của a b c+ + bằng

Lời giải

3

2

+ + =  + +  =  + −  = + + + 

 = = = Vậy a b c+ + = 15.

Câu 42 Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn z − 2z+ = + Tính mô-đun của số 7 3i z

phức 2

17

z z i

 = − − bằng

3

Lời giải

Đặt z= +a bi a,(  ¢ ,b ¡ )

Ta có: z − 2z= − + + 7 3i z 2 2 ( )

3 0

b

 + − + =

 + − + + − =  

− =



Trang 13

2 9 3 7 3

b

 + = −

 

=



7 3

9 9 42 49 3

a

b

 



 + = − +

 =



( ) ( )

7 3 4 5 4 3

a

b

 

=



  =

=



3 4

b a

=

  =

z= +  =iz − −z i= + i  =

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P :x+ 2y+ − =z 4 0 và đường thẳng

:

+ = = +

d Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng ( )P , đồng thời cắt

và vuông góc với đường thẳng d

x− = y− = z

− − B

− = − = −

− = + = −

D 1 3 1

+ = + = −

Lời giải

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )Pn( )P =(1; 2; 1)

Vectơ chỉ phương của đường thẳng du = d (2; 1 ; 3)

Phương trình tham số của đường thẳng

1 2 :

2 3

= − +

 =

 = − +

Gọi I =   ( ) ( )d  =I ( )d  ( )P , suy ra tọa độ của I ứng với t là nghiệm của phương trình:

1 2 2 2 3 4 0 7 7 0 1

− + + − + − =  − =  =t t t t tI(1;1;1)

I 

Vectơ chỉ phương của đường thẳng  là u=n( )P ,u d=(5; 1; 3− − )

Phương trình chính tắc của đường thẳng : 1 1 1

Câu 44 Cho hàm số ( ) 2 5 khi 2

1 khi 2

f x

2

2cos 1 sin

A 53

.

11

5 12

6

Trang 14

Lời giải

Đặt t= 2cosx− 1 thì dt= − 2sinxdx

Câu 45 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y luôn có ít hơn 2021 số nguyên x thoả

mãn log2 x 3 1 log2x y 0

A 20 B 9 C 10 D 11

Lời giải Chọn C

Điều kiện: x 0

Với điều kiện trên: log2 x 3 1 log2 x y 0

2 2 2 2

log 3 1 0

log 3 1 0

x

x

2 2 2 2

log 3 1

log

log 3 1

log

x

x

3 2 2

3 2 2

y

y

x x x x

1

2

y y

y y

y

x

x

x

So điều kiện ta được: 0 x 2y

Ứng với mỗi y luôn có ít hơn 2021 số nguyên x 2y 2021 y log 20212

y là số nguyên dương nên y 1; 2;3; 4;5;6;7;8;9;10

Câu 46 Cho số phức z= +a bi (a, b  ) thỏa mãn z =1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2 2

A= + +z z

Lời giải Chọn D

Ta có: 2 ( )2 2

z+ = a+ +b ; 2 ( )2 2

z− = a− +b Suy ra: z+ 22+ −z 22 ( 2 2)

2 z 8

= + = 10

A 0 nên từ đó suy ra A  50 = 5 2

Trang 15

Vậy giá trị lớn nhất của A là 5 2

Câu 47 Cho hàm số bậc bốn trùng phương y = f x ( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên

Biết đồ thị hàm số f x ( ) đạt cực trị tại ba điểm O M N , , biết OANB là hình vuông có diện tích

bằng 1.GọiS S1, 2 lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch trên hình vẽ bên Tính tỉ số 1

2

S S

2

2

15

Lời giải

2

OANB

( 1; 1 ;) ( ) (0;0 ; 1; 1)

* Phương trình f x có dạng: ( ) ( ) ( 4 2) ( )

f x a x x a

Phương trình hoành độ giao điểm với trục hoành: ( 4 2)

0

2

=

− =  =

 = −

x

x

4 2

1 0

8

2 1

15

2

4 2 2

0

8 2 2

15

= − − = a

Và 1

2

2 2

=

S S

Câu 48 Có bao nhiêu số nguyên a (1; 2021 sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn ( ) 3

log

x

a − = + x

Trang 16

Điều kiện xác định: x  0

log

x

a − = + x ( ) 3

log

a

Đặt log a3 =m

a   Phương trình trở thành 1 m 0 (x m− 1)m = + x 1

(x m 1)m x m x m x 1

 − + = + +

(x m 1) (m x m 1) 1 x m x 1

 − + − + = + +

Ta xét hàm số f t( )=t m+ +t 1 với m 0,t 0

f t =m t − +   tf '( )t là hàm số đồng biến trên (0, +)

1

m

Ta thấy ( ) có nghiệm  ( ) có nghiệm  Đồ thị hàm số y=x m(m 0,x 0) và Đồ thị hàm

số y= +x 1 có giao điểm

Dựa vào các loại đồ thị hàm sốy=x m , ta thấy chúng có giao điểm khi m  1

3

log a 1 a 3

    Mà 1  a 2021  a 4,5, 6 , 2021

Câu 49 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị hàm số y= f ' 2( x+ như hình vẽ Hàm số 1)

( ) ( ) 1 2 1

g x = f xxx Đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Trang 17

A (− − ; 3) B (− 3;0) C ( )1; 4 D (4; +)

Lời giải

Ta có ( ) ( ) 1 2 1

Đặt x= + , 2t 1

phương trình ( ) ( ) 1( ) 1

' 2 1 1

 + = +

Dựa vào đồ thị hàm số y= f ' 2( x+ 1)

phương trình có các nghiệm

= − = −

+ = +  =  =

 =  =

Bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên các khoảng (− 3;1 , 5;) ( +)

Câu 50 Ông Bảo làm mái vòm ở phía trước ngôi nhà của mình bằng vật liệu tôn Mái vòm đó là một phần

của mặt xung quanh của một hình trụ như hình bên dưới Biết giá tiền của 1m tôn là 300.000 2

Trang 18

A 18.850.000 đồng B 5.441.000 đồng C 9.425.000 đồng D 10.883.000 đồng

Lời giải Chọn D

Gọi r là bán kính đáy của hình trụ Khi đó: 6 0

2 2 3.

sin120 = r =r

Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác, ta có góc ở tâm của cung này bằng 120 0

Và độ dài cung này bằng 1

3 chu vi đường tròn đáy

Suy ra diện tích của mái vòm bằng 1

3S , xq (với S xqlà diện tích xung quanh của hình trụ)

Do đó, giá tiền của mái vòm là

.300.000 2 300.000 2 2 3.5 300.000 10882796,19.

3S xq = 3 rl = 3 

- HẾT -

5 m

6 m

120 0

6 m

Ngày đăng: 14/02/2023, 17:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w