35 câu trắc nghiệm Khu vực Đông Nam Á (Tiết 3) Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) Câu 1 Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm A 1967 B 1977 C 1995 D 1997 Đáp án A Câu 2 Đến năm[.]
Trang 135 câu trắc nghiệm Khu vực Đông Nam Á (Tiết 3): Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
Câu 1. Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
A 1967
B 1977
C 1995
D 1997
Đáp án: A
Câu 2. Đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập
ASEAN?
A Đông Ti-mo
B Lào
C Mi-an-ma
D Bru-nây
Đáp án: A
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
A Thông qua các diễn đàn, hội nghị
B Thông qua kí kết các hiệp ước
C Thông qua các dự án, chương trình phát triển
Trang 2D Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.
Đáp án: D
Câu 4. Nội dung nào đang là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?
A Trình độ phát triển còn chênh lệch
B Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ
C Gia tăng tự nhiên cao, trình độ dân trí thấp
D Cơ sở hạ tầng còn rất nghèo nàn, lạc hậu
Đáp án: A
Câu 5. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực
trong ASEAN?
A Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp cho ASEAN
B Buôn bán với ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta
C Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực
D Hằng năm, số khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam ngày càng tăng
Đáp án: C
Câu 6. 5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là
A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po
Trang 3D Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
Đáp án: A
Câu 7. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm nào?
A 1967
B 1984
C 1995
D 1997
Đáp án: C
Câu 8. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
A đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển
B phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên
C xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất
D giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN
Đáp án: A
Câu 9. Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 50 năm tồn tại và phát triển là
A đời sống nhân dân được cải thiện
B 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên
Trang 4C hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
D tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao
Đáp án: B
Câu 10. Quốc gia nào dưới đây không phải nước đầu tiên tham gia thành lập
ASEAN?
A Thái Lan
B Việt Nam
C Xin-ga-po
D Phi-lip-pin
Đáp án: B
Câu 11. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển là
A mục tiêu cụ thể của từng quốc gia trong ASEAN
B mục tiêu của ASEAN và các nước, vùng lãnh thổ
C mục tiêu tổng quát của ASEAN
D mục tiêu trong chính sách của ASEAN
Đáp án: C
Câu 12. Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của
ASEAN?
A Kinh tế, văn hóa, thể thao
B Trật tự - an toàn xã hội
Trang 5C Khoa học - công nghệ.
D Trong tất cả các lĩnh vực
Đáp án: D
Câu 13. Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm
A đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực
B phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực
C đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN
D tập trung phát triển kinh tế của khu vực
Đáp án: C
Câu 14. Phát biểu nào dưới đây đúng về thành tựu kinh tế của các nước ASEAN?
A Đời sống nhân dân được cải thiện, GDP tăng
B Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá cao
C Có 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên
D Tạo dựng được một môi trường hòa bình ổn định
Đáp án: A
Câu 15. Thách thức nào không phải của ASEAN hiện nay?
A Trình độ phát triển còn chênh lệch
B Vấn đề người nhập cư tự do
C Tình trạng đói nghèo và đô thị hóa tự phát
Trang 6D Các vấn đề tôn giáo và hòa hợp dân tộc.
Đáp án: A
Câu 16. Cán cân xuất - nhập khẩu của khối ASEAN đạt giá trị dương (xuất siêu) là
thành tựu về mặt
A văn hóa
B xã hội
C kinh tế
D chính trị
Đáp án: C
Câu 17. Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”
(AFTA) là việc làm thuộc
A mục tiêu hợp tác
B cơ chế hợp tác
C thành tự hợp tác
D phương thức hợp tác
Đáp án: B
Câu 18. Nhận định nào dưới đây là cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã
hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á?
A Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực
B Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài
Trang 7C Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo
Đáp án: A
Câu 19. Nhận định nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
A Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế
B Sử dụng chung một đồng tiền cùng mệnh giá
C Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới
D Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước
Đáp án: B
Câu 20. Hội nghị cấp cao ASEAN là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp
hội các nước Đông Nam Á?
A Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao
B Thông qua các diễn đàn, hội nghị
C Thông qua các dự án, hiệp ước
D Thông qua các chương trình phát triển
Đáp án: B
Câu 21. Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
A.1967
B.1977
Trang 8C 1995.
D 1997
Đáp án: A
Câu 22 5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:
A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po
D Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam
Đáp án: A
Câu 23 Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
A.1967
B.1984
C 1995
D.1997
Đáp án: C
Câu 24 Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập
ASEAN?
A Đông Ti-mo
B Lào
Trang 9C Mi-an-ma.
D.Bru-nây
Đáp án: A
Câu 25. Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
A Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế
B Sử dụng chung một loại tiền
C Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới
D Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước
Đáp án: B
Câu 26 Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
A Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển
B Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên
C Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới
D Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa
ASEAN với các tổ chức quốc tế khác
Đáp án: A
Câu 27 Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh
đến sự ổn định trong mục tiêu của mình
Trang 10A Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định
B Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…
C Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp
D Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ
Đáp án: D
Câu 28 Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
A Thông qua các diễn đàn, hội nghị
B Thông qua kí kết các hiệp ước
C Thông qua các dự án, chương trình phát triển
D Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia
Đáp án: D
Câu 29 Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”
(AFTA) là việc làm thuộc
A Mục tiêu hợp tác
B Cơ chế hợp tác
C Thành tự hợp tác
D Tất cả các ý trên
Đáp án: B
Trang 11Câu 30 Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng
như toàn khu vực Đông Nam Á là
A Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực
B Thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài
C Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên
D Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo
Đáp án: A
Câu 31. Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
A 1967
B 1977
C 1995
D 1997
Đáp án: A
Câu 32. Đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập
ASEAN?
A Đông Ti-mo
B Lào
C Mi-an-ma
D Bru-nây
Trang 12Đáp án: A
Câu 33. Phát biểu nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
A Thông qua các diễn đàn, hội nghị
B Thông qua kí kết các hiệp ước
C Thông qua các dự án, chương trình phát triển
D Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia
Đáp án: D
Câu 34. Nội dung nào đang là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?
A Trình độ phát triển còn chênh lệch
B Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ
C Gia tăng tự nhiên cao, trình độ dân trí thấp
D Cơ sở hạ tầng còn rất nghèo nàn, lạc hậu
Đáp án: A
Câu 35. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực
trong ASEAN?
A Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp cho ASEAN
B Buôn bán với ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta
C Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực
Trang 13D Hằng năm, số khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam ngày càng tăng
Đáp án: C