1. Trang chủ
  2. » Tất cả

15 cau trac nghiem tich vo huong cua hai vecto chan troi sang tao co dap an toan 10

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 15 câu trắc nghiệm tính vectơ vuông góc của hai vectơ chắn trời sáng tạo có đáp án toàn 10
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 201,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = √ 2 2, AD = 1 Tính góc giữa hai vectơ −−→ACAC→ và −−→BDBD→ A 89°; B 92°; C 109°; D 91° Đáp án C Tam giác ACD vuông tại D cosˆCAD=ADACcosCAD^=ADAC Tam giác ABC vuôn[.]

Trang 1

Câu 1 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = √ 2 2, AD = 1 Tính góc

giữa hai vectơ −−→ACAC→ và −−→BDBD→

A 89°;

B 92°;

C 109°;

D 91°

Đáp án: C

Tam giác ACD vuông tại D: cosˆCAD=ADACcosCAD^=ADAC Tam giác ABC vuông tại B: cosˆCAB=ABACcosCAB^=ABAC

Ta

có −−→AC.−−→BD=−−→AC.(−−→AD−−−→AB)=−−→AC.−−→AD−−−→A C.−−→ABAC→.BD→=AC→.AD→−AB→=AC→.AD→−AC→.AB

=AC.AD.cosˆCAD−AC.AB.cosˆCAB=AC.AD.cosCAD^−AC.AB.c osCAB^

=AC.AD.ADAC−AC.AB.ABAC=AC.AD.ADAC−AC.AB.ABAC

Trang 2

= AD2 – AB2 = 1 – 2 = –1

Vì ABCD là hình chữ nhật nên ta có CD = AB = √ 2 2 và AC = BD Tam giác ACD vuông tại D: AC2 = AD2 + CD2 (Định lý Pytago)

⇔AC2=12+(√ 2 )2=3⇔AC2=12+22=3

⇒AC=√ 3⇒AC=3

Do đó BD = AC = √ 3 3

Lại

có: −−→AC.−−→BD=AC.BD.cos(−−→AC,−−→BD)AC→.BD→=AC.B D.cosAC→,BD→

⇔−1=√ 3 √ 3 cos(−−→AC,−−→BD)⇔−1=3.3.cosAC→,BD→

⇔cos(−−→AC,−−→BD)=−13⇔cosAC→,BD→=−13

⇒(−−→AC,−−→BD)≈109°28′⇒AC→,BD→≈109°28'

Vậy ta chọn đáp án C

Câu 2 Cho tam giác đều ABC có đường cao AH

Tính (−−→AH,−−→BA)AH→,BA→

A 30°;

B 60°;

C 120°;

D 150°

Đáp án: D

Trang 3

Vẽ −−→AE=−−→BAAE→=BA→

có (−−→AH,−−→BA)=(−−→AH,−−→AE)=ˆHAE=αAH→,BA→=AH→, AE→=HAE^=α

Tam giác ABC đều có AH là đường cao

Suy ra AH cũng là đường phân giác của tam giác ABC

Tam giác ABC đều, suy ra ˆBAC=60°BAC^=60°

Do đó ˆHAB=12ˆBAC=12.60°=30°HAB^=12BAC^=12.60°=30°

Ta có: ˆHAE+ˆHAB=180°HAE^+HAB^=180° (hai góc kề bù)

⇔ˆHAE=180°−30°=150°⇔HAE^=180°−30°=150°

Vậy ta chọn đáp án D

Câu 3 Cho →aa→ và →bb→ là hai vectơ cùng hướng và đều

khác →00→ Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A →a.→b=(→a).(→b)a→.b→=a→.b→;

B →a.→b=0a→.b→=0;

C →a.→b=−1a→.b→=−1;

D →a.→b=−(→a).(→b)a→.b→=−a→.b→

Trang 4

Đáp án: A

Ta

có →a.→b=(→a).(→b).cos(→a,→b)a→.b→=a→.b→.cosa→,b→

Vì →aa→ và →bb→ là hai vectơ cùng hướng và đều khác →00→ nên (→a,→b)=0°a→,b→=0°, suy

ra cos(→a,→b)=1cosa→,b→=1

Ta suy ra →a.→b=(→a).(→b)a→.b→=a→.b→

Vậy ta chọn đáp án A

Câu 4 Cho ba điểm O, A, B không thẳng hàng Điều kiện cần và

hướng (−−→OA+−−→OB).−−→AB=0OA→+OB→.AB→=0 là:

A Tam giác OAB đều;

B Tam giác OAB cân tại O;

C Tam giác OAB vuông tại O;

D Tam giác OAB vuông cân tại O

Đáp án: B

Ta

có (−−→OA+−−→OB).−−→AB=0⇔(−−→OA+−−→OB).(−−→OB−−−→O A)=0OA→+OB→.AB→=0⇔OA→+OB→.OB→−OA→=0

⇔−−→OB2−−−→OA2=0⇔OB→2−OA→2=0

⇔ OB2 – OA2 = 0

Trang 5

⇔ OB = OA

Do đó tam giác OAB cân tại O

Vậy ta chọn đáp án B

Câu 5 Cho hai vectơ →aa→ và →bb→ thỏa mãn (→a)=3a→=3, (→b)=2b→=2 và →a.→b=−3a→.b→=−3 Xác định góc α giữa hai vectơ →aa→ và →bb→

A α = 30°;

B α = 45°;

C α = 60°;

D α = 120°

Đáp án: D

Ta

có →a.→b=(→a).(→b).cos(→a,→b)a→.b→=a→.b→.cosa→,b→

⇔cos(→a,→b)=→a.→b(→a).(→b)=−33.2=−12⇔cosa→,b→=a

→.b→a→.b→=−33.2=−12

⇒(→a,→b)=120°⇒a→,b→=120°

Vậy ta chọn đáp án D

Câu 6 Cho M, N, P, Q là bốn điểm tùy ý Trong các hệ thức sau,

hệ thức nào sai?

A −−−→MN(−−→NP+−−→PQ)=−−−→MN.−−→NP+−−−→MN.−−→PQMN

→NP→+PQ→=MN→.NP→+MN→.PQ→;

Trang 6

B −−→MP.−−−→MN=−−−−→MN.−−→MPMP→.MN→=−MN→.MP→;

C −−−→MN.−−→PQ=−−→PQ.−−−→MNMN→.PQ→=PQ→.MN→;

D (−−−→MN−−−→PQ)(−−−→MN+−−→PQ)=MN2−PQ2MN→−PQ→M N→+PQ→=MN2−PQ2

Đáp án: B

Đáp án A đúng theo tính chất phân phối của tích vô hướng

lại: −−→MP.−−−→MN=−−−→MN.−−→MPMP→.MN→=MN→.MP→ Đáp án C đúng theo tính chất giao hoán của tích vô hướng Đáp án D đúng, ta sử dụng bình phương vô hướng và hằng đẳng thức

Câu 7 Cho AB = 2cm, BC = 3cm, CA = 5cm

Tính −−→CA.−−→CBCA→.CB→

A −−→CA.−−→CBCA→.CB→ = 13;

B −−→CA.−−→CBCA→.CB→ = 15;

C −−→CA.−−→CBCA→.CB→ = 17;

D −−→CA.−−→CBCA→.CB→ = 19

Đáp án: B

Ta có 2 + 3 = 5 (cm) Ta suy ra AB + BC = AC

Do đó ba điểm A, B, C thẳng hàng và điểm B nằm giữa hai điểm

A và C

Trang 7

(A, B, C không thể là ba đỉnh của tam giác vì không thỏa mãn bất đẳng thức tam giác)

đó (−−→CA,−−→CB)=ˆACB=0°CA→,CB→=ACB^=0°

Khi

đó −−→CA.−−→CB=CA.CB.cos(−−→CA,−−→CB)=3.5.cos0°=15CA

→.CB→=CA.CB.cosCA→,CB→=3.5.cos0°=15

Vậy ta chọn đáp án B

Câu 8 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính P=−−→AC.(−−→CD+−−→CA)P=AC→.CD→+CA→

A P = – 1;

B P = 3a2;

C P = – 3a2;

D P = 2a2

Đáp án: C

Tam giác ABC vuông tại B: AC2 = AB2 + BC2 (Định lý Pytago)

⇔ AC2 = a2 + a2 = 2a2

⇒AC=a√ 2⇒AC=a2

Vì ABCD là hình vuông có AC là đường chéo nên ˆACD=45°ACD^=45°

Ta

có P=−−→AC.(−−→CD+−−→CA)=−−−→CA.(−−→CD+−−→CA)=−−−→C

Trang 8

A.−−→CD−−−→CA2P=AC→.CD→+CA→=−CA→.CD→+CA→=− CA→.CD→−CA→2

=−CA.CD.cos(−−→CA,−−→CD)−CA2=−a√ 2 a.cos45°−2a2=−3a2

=−CA.CD.cosCA→,CD→−CA2=−a2.a.cos45°−2a2=−3a2

Vậy ta chọn đáp án C

Câu 9 Cho hình vuông ABCD tâm O Tính tổng (−−→AB,−−→DC)+(−−→AD,−−→CB)+(−−→CO,−−→DC)AB→,DC

→+AD→,CB→+CO→,DC→

A 45°;

B 405°;

C 315°;

D 225°

Đáp án: C

Ta có −−→AB,−−→DCAB→,DC→ cùng hướng nên (−−→AB,−−→DC)=0°AB→,DC→=0°

Trang 9

Ta có −−→AD,−−→CBAD→,CB→ ngược hướng nên (−−→AD,−−→CB)=180°AD→,CB→=180°

Vẽ −−→CE=−−→DCCE→=DC→ Khi đó ta

có (−−→CO,−−→DC)=(−−→CO,−−→CE)=ˆOCECO→,DC→=CO→,C E→=OCỆ

Vì ABCD là hình vuông có OC là đường chéo nên ˆOCB=45°OCB^=45°

Ta có BC ⊥ CD (ABCD là hình vuông)

Suy ra BC ⊥ CE, do đó ˆBCE=90°BCÊ=90°

Ta

có ˆOCE=ˆOCB+ˆBCE=45°+90°=135°OCÊ=OCB^+BCÊ=45°+ 90°=135°

Vậy (−−→AB,−−→DC)+(−−→AD,−−→CB)+(−−→CO,−−→DC)=0°+180° +135°=315°AB→,DC→+AD→,CB→+CO→,DC→=0°+180°+135

°=315°

Vậy ta chọn đáp án C

Câu 10 Cho tam giác đều ABC có cạnh ạ Tính tích vô

hướng −−→AB.−−→ACAB→.AC→

Ạ −−→AB.−−→AC=2a2AB→.AC→=2a2;

B −−→AB.−−→AC=−a2√ 3 2AB→.AC→=−a232;

C −−→AB.−−→AC=−a22AB→.AC→=−a22;

D −−→AB.−−→AC=a22AB→.AC→=a22

Đáp án: D

Ta có (−−→AB,−−→AC)=ˆBAC=ˆAAB→,AC→=BAC^=Ậ

Tam giác ABC đều nên ˆA=60°Â=60°

Do đó (−−→AB,−−→AC)=ˆA=60°AB→,AC→=Â=60°

Trang 10

Suy

ra −−→AB.−−→AC=AB.AC.cos(−−→AB,−−→AC)=a.a.cos60°=a22AB

→.AC→=AB.AC.cosAB→,AC→=a.a.cos60°=a22

Vậy ta chọn đáp án D

Câu 11.Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c

Tính P=(−−→AB+−−→AC).−−→BCP=AB→+AC→.BC→

A P = b2 – c2;

B P=b2+c22P=b2+c22;

C P=c2+b2+a23P=c2+b2+a23;

D P=c2+b2−a22P=c2+b2−a22

Đáp án: A

Ta

có P=(−−→AB+−−→AC).−−→BC=(−−→AB+−−→AC)(−−→BA+−−→AC)P

=AB→+AC→.BC→=AB→+AC→BA→+AC→

=(−−→AC+−−→AB)(−−→AC−−−→AB)=−−→AC2−−−→AB2=AC2−AB2

=b2−c2=AC→+AB→AC→−AB→=AC→2−AB→2=AC2−AB2=b2

−c2

Vậy ta chọn đáp án A

Câu 12 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8, AD = 5

Tính −−→AB.−−→BDAB→.BD→

A −−→AB.−−→BDAB→.BD→ = 62;

B −−→AB.−−→BDAB→.BD→ = 64;

C −−→AB.−−→BDAB→.BD→ = –62;

D −−→AB.−−→BDAB→.BD→ = –64

Trang 11

Đáp án: D

Vì giả thiết không cho góc nên ta sẽ phân tích các vectơ −−→AB,−−→BDAB→,BD→ theo các vectơ vuông góc với nhau

Vì ABCD là hình chữ nhật nên AB ⊥ BC

Suy ra −−→AB⊥−−→BCAB→⊥BC→

Do đó −−→AB.−−→BC=0AB→.BC→=0

Theo quy tắc hình bình hành ta có: −−→BD=−−→BA+−−→BCBD→=BA→+BC→

Ta

có −−→AB.−−→BD=−−→AB.(−−→BA+−−→BC)=−−→AB.−−→BA+−−→A B.−−→BCAB→.BD→=AB→.BA→+BC→=AB→.BA→+AB→.BC→

=−−−→AB.−−→AB+0=−−−→AB2=−AB2=−64=−AB→.AB→+0=−AB

→2=−AB2=−64

Vậy ta chọn đáp án D

Câu 13 Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa

mãn −−→MA.−−→BC=0MA→.BC→=0 là:

A một điểm;

B đường thẳng;

C đoạn thẳng;

D đường tròn

Đáp án: B

Trang 12

Ta

có −−→MA.−−→BC=0⇔−−→MA⊥−−→BC⇔MA⊥BCMA→.BC→=0

⇔MA→⊥BC→⇔MA⊥BC

Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

Vậy ta chọn đáp án B

Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = AC = a

Tính −−→AB.−−→BCAB→.BC→

A −−→AB.−−→BC=−a2AB→.BC→=−a2;

B −−→AB.−−→BC=a2AB→.BC→=a2;

C −−→AB.−−→BC=−a2√ 2 2AB→.BC→=−a222>;

D −−→AB.−−→BC=a2√ 2 2AB→.BC→=a222

Đáp án: A

Vẽ −−→BD=−−→ABBD→=AB→

Trang 13

Ta

có (−−→AB,−−→BC)=(−−→BD,−−→BC)=ˆCBDAB→,BC→=BD→,BC

→=CBD^

Tam giác ABC vuông cân tại A Ta suy ra ˆABC=45°ABC^=45°

Ta có ˆABC+ˆCBD=180°ABC^+CBD^=180° (hai góc kề bù) Khi đó ta được ˆCBD=180°−45°=135°CBD^=180°−45°=135° Tam giác ABC vuông cân tại A: BC2 = AB2 + AC2 (Định lý Pytago)

⇔ BC2 = 2a2

⇒BC=a√ 2⇒BC=a2

Do

đó −−→AB.−−→BC=AB.BC.cos(−−→AB,−−→BC)=a.a√ 2 cos135°=− a2AB→.BC→=AB.BC.cosAB→,BC→=a.a2.cos135°=−a2

Vậy ta chọn đáp án A

Câu 15 Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa

mãn −−→MA(−−→MB+−−→MC)=0MA→MB→+MC→=0 là:

A một điểm;

B đường thẳng;

C đoạn thẳng;

D đường tròn

Đáp án: D

Gọi I là trung điểm BC Ta suy

ra −−→MB+−−→MC=2−−→MIMB→+MC→=2MI→

Trang 14

Ta

có −−→MA(−−→MB+−−→MC)=0⇔−−→MA.2−−→MI=0⇔−−→MA.−−

→MI=0⇔−−→MA⊥−−→MIMA→MB→+MC→=0⇔MA→.2MI→=0

⇔MA→.MI→=0⇔MA→⊥MI→ (*)

Biểu thức (*) chứng tỏ MA ⊥ MI hay M nhìn đoạn AI dưới một góc vuông

Do đó tập hợp các điểm M là một đường tròn đường kính AI Vậy ta chọn đáp án D

Ngày đăng: 14/02/2023, 16:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm