1. Trang chủ
  2. » Tất cả

15 cau trac nghiem khai niem vecto chan troi sang tao co dap an toan 10

11 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 15 câu trắc nghiệm khai niệm vector, chân trở sáng tạo có đáp án đúng 10
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 187,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Nếu −−→AB=−−→ACAB→=AC→ thì A Tam giác ABC là tam giác cân; B Tam giác ABC là tam giác đều; C A là trung điểm của đoạn thẳng BC; D Điểm B trùng với điểm C Đáp án D −−→AB=−−→ACAB→=AC→ ⇒ AB = AC và[.]

Trang 1

Câu 1. Nếu −−→AB=−−→ACAB→=AC→ thì

A Tam giác ABC là tam giác cân;

B Tam giác ABC là tam giác đều;

C A là trung điểm của đoạn thẳng BC;

D Điểm B trùng với điểm C

Đáp án: D

−−→AB=−−→ACAB→=AC→ ⇒ AB = AC và hai vectơ −−→ABAB→ và −−→ACAC→ cùng phương

Do đó: A, B, C là ba điểm thẳng hàng và B, C nằm cùng phía so với A

Mà AB = AC nên B ≡ C

Câu 2. Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C?

A 4;

B 6;

C 9;

D 12

Đáp án: B

Trang 2

Vectơ-không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

Vectơ khác vectơ-không là vectơ có điểm đầu khác điểm cuối

Các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là

là: −−→AB,−−→BA,−−→BC,−−→CB,−−→CA,−−→ACAB→, BA→,BC→,CB→,CA→,AC→

Do đó có 6 vectơ thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 3. Cho hai vectơ không cùng phương →aa→ và →bb→ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ →aa→ và →bb→;

B Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ →aa→ và →bb→;

C Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ →aa→ và →bb→, đó là →00→;

D Cả A, B, C đều sai

Đáp án: C

Vì →00→ cùng phương với mọi vectơ nên có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ →aa→ và →bb→ đó

là →00→

Câu 4. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác vectơ-không, cùng phương

Trang 3

với −−→OBOB→, có điểm đầu và điểm cuối đều là các đỉnh của lục giác là:

A 4;

B 6;

C 8;

D 10

Đáp án: B

Các vectơ cùng phương với −−→OBOB→ nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau

Do đó các vectơ cùng phương với −−→OBOB→ có điểm đầu và cuối là các đỉnh của lục giác là: −−→BE,−−→EB,−−→DC,−−→CD,−−→FA,−−→AFB E→,EB→,DC→,CD→,FA→,AF→

Do đó có 6 vectơ thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 4

Câu 5. Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là đúng?

A −−→AB=−−→BCAB→=BC→;

B −−→AB=−−→CDAB→=CD→;

C −−→AC=−−→BDAC→=BD→;

D (−−→AD)=(−−→CB)AD→=CB→

Đáp án: D

Các cặp vectơ ở đáp án A, B, C không cùng hướng nên

ta loại 3 đáp án này

Vì ABCD là hình vuông nên AD = CB

⇔(−−→AD)=(−−→CB)AD→=CB→

Do đó ta chọn đáp án D

Câu 6. Cho −−→ABAB→ và một điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn −−→AB=−−→CDAB→=CD→

A 1;

B 2;

C 0;

D Vô số

Đáp án: A

Có một và chỉ một điểm D thỏa mãn −−→AB=−−→CDAB→=CD→

Câu 7. Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

Trang 5

A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau;

B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành;

C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều;

D Chúng có cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau

Đáp án: D

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và có cùng độ dài

Câu 8. Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai đường chéo Khẳng định nào sau đây là sai?

A −−→AB=−−→CDAB→=CD→;

B −−→AD=−−→BCAD→=BC→;

C −−→AO=−−→OCAO→=OC→;

D −−→OD=−−→BOOD→=BO→

Đáp án: A

Trang 6

Hai vectơ →aa→ và →bb→ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài

Vì ABCD là hình bình hành nên AB = CD hay (−−→AB)=(−−→CD)AB→=CD→

Mà hai vectơ −−→ABAB→ và −−→CDCD→ là hai vectơ ngược hướng với nhau

Do đó −−→ABAB→ và −−→CDCD→ là hai vectơ đối nhau

Vậy ta chọn đáp án A

Câu 9. Cho ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng Các vectơ −−→AB,−−→BCAB→,BC→ cùng hướng khi và chỉ khi

A Điểm B thuộc đoạn AC;

B Điểm A thuộc đoạn BC;

C Điểm C thuộc đoạn AB;

D Điểm B nằm ngoài đoạn AC

Đáp án: A

Trang 7

Các vectơ −−→AB,−−→BCAB→,BC→ cùng hướng khi và chỉ khi điểm B thuộc đoạn AC

Câu 10 Cho tam giác ABC đều cạnh 2a Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A −−→AB=−−→ACAB→=AC→;

B −−→AB=2aAB→=2a;

C (−−→AB)=2aAB→=2a;

D −−→AB=ABAB→=AB

Đáp án: C

Vì tam giác ABC đều cạnh 2a nên (−−→AB)=AB=2aAB→=AB=2a

Câu 11. Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng a

và ˆA=60°A^=60° Kết luận nào sau đây là đúng?

A (−−→AO)=a√ 3 2AO→=a32;

B (−−→OA)=aOA→=a;

C (−−→OA)=(−−→OB)OA→=OB→;

D (−−→AO)=a√ 2 2AO→=a22

Đáp án: A

Trang 8

Vì ABCD là hình thoi nên AB = AD

Do đó tam giác ABD cân tại A

Mà tam giác ABD có ˆA=60°A^=60°

Do đó tam giác ABD là tam giác đều

Tam giác ABD đều cạnh bằng a có AO là đường trung tuyến (vì O là tâm của hình thoi ABCD nên O là trung điểm BD)

Suy ra AO cũng là đường cao của tam giác ABD

Vì O là trung điểm BD nên BO = BD2=a2BD2=a2

Tam giác ABO vuông tại O: AO2 = AB2 – BO2 (Định lý Pytago)

⇔AO2=a2−(a2)2=3a 2 4⇔AO2=a2−a22=3a24

⇒(−−→AO)=a√ 3 2⇒AO→=a32

Do đó ta chọn đáp án A

Trang 9

Câu 12. Cho −−−→MN≠→0MN→≠0→ thì số vectơ cùng phương với vectơ đã cho là

A 1;

B 2;

C 3;

D Vô số

Đáp án: D

Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

Giá của vectơ −−−→MN≠→0MN→≠0→ là đường thẳng

MN, mà ta có vô số đường thẳng song song và trùng với

MN

Do đó có vô số vectơ cùng phương với −−−→MN≠→0MN→≠0→

Câu 13. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 12cm Độ dài của −−→ACAC→ là

A 4cm;

B 6cm;

C 8cm;

D 13cm

Đáp án: D

Trang 10

Vì ABCD là hình chữ nhật nên ˆB=90°B^=90°

Tam giác ABC vuông tại B: AC2 = AB2 + BC2 (Định lý Pytago)

⇔ AC2 = 52 + 122 = 169

⇒ AC = 13 (cm)

Do đó (−−→AC)=AC=13(cm)AC→=AC=13cm

Vậy ta chọn đáp án D

Câu 14. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ;

B Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ;

C Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ;

D Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

Đáp án: A

Trang 11

Chỉ có vectơ-không cùng phương với mọi vectơ

Nên có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

Câu 15. Mệnh đề nào sau đây sai?

A −−→AA=→0AA→=0→;

B →00→ cùng hướng với mọi vectơ;

C (−−→AB)>0AB→>0;

D →00→ cùng phương với mọi vectơ

Đáp án: C

Vì có thể xảy ra trường hợp (−−→AB)=0⇔A≡BAB→=0⇔A≡B

Ngày đăng: 14/02/2023, 16:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm