Toptailieu vn xin giới thiệu 410 câu trắc nghiệm Bài tập cuối chương 5 (Cánh diều) có đáp án Toán 10 chọn lọc, hay nhất giúp học sinh lớp 10 ôn luyện kiến thức để đạt kết quả cao trong các bài thi môn[.]
Trang 1Toptailieu.vn xin giới thiệu 410 câu trắc nghiệm Bài tập cuối chương 5 (Cánh diều)
có đáp án - Toán 10 chọn lọc, hay nhất giúp học sinh lớp 10 ôn luyện kiến thức để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán
Mời các bạn đón xem:
10 câu trắc nghiệm Bài tập cuối chương 5 (Cánh diều) có đáp án - Toán 10 Câu 1 Cho 7 chữ số 0; 2; 3; 4; 5; 6 ; 7 số các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số lập thành
từ các chữ số trên
A 60;
B 210;
C 126;
D 180
Đáp án đúng là: C
Gọi số tự nhiên có 3 chữ số cần tìm là: abc¯ (a ≠ 0) khi đó:
c có 3 cách chọn (vì abc¯ là số lẻ nên c có thể chọn 1 trong 3 số 3; 5; 7)
a có 6 cách chọn (vì a có thể chọn tuỳ ý một trong 6 số 2; 3; 4; 5; 6; 7)
b có 7 cách chọn (vì b có thể chọn tuỳ ý một trong 7 số 0; 2; 3; 4; 5; 6; 7)
Vậy có: 3.6.7 = 126 số
Câu 2 Hệ số của x5 trong khai triển của (5 – 2x)5 là
A 400;
B – 32;
C 3 125;
D – 6 250
Đáp án đúng là: B
Ta có (a + b)5 = a5 + 5a4b +10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5
Do đó: (5 – 2x)5 = 55 + 5.54.(– 2x) + 10.53.(– 2x) 2 + 10.52.(– 2x)3 + 5.5.(– 2x)4 + (– 2x)5
= 3 125 – 6 250x + 5 000x2 – 2 000x3 + 400x4 – 32x5
Trang 2= – 32x5 + 400x4 – 2 000x3 + 5 000x2 – 6 250x + 3 125
Hệ số của x5 trong khai triển là – 32
Câu 3 Có 7 quả cầu đỏ khác nhau, 5 quả cầu vàng khác nhau và 3 quả cầu trắng
khắc nhau Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 quả cầu có đủ ba màu
A 105;
B 320;
C 15;
D 319
Đáp án đúng là: A
Vì chọn 3 quả cầu có đủ 3 màu nên mỗi màu ta chọn một quả
Quả cầu đỏ có 7 cách chọn
Quả cầu vàng có 5 cách chọn
Quả cầu trắng có 3 cách chọn
Vậy có 7.5.3 = 105 cách
Câu 4 Cho các số 0; 5; 6; 7; 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau
A 12;
B 96;
C 64;
D 256
Đáp án đúng là: B
Gọi số tự nhiên có 4 chữ số cần tìm là: abcd¯ (a ≠ 0), khi đó:
a có 4 cách chọn (vì a có thể chọn tuỳ ý một trong 4 số 5; 6; 7; 8)
b có 4 cách chọn (vì b ≠ a nên b không được chọn lại số mà a đã chọn vậy b có 4 số
để chọn)
c có 3 cách chọn (vì c ≠ a, c ≠ b nên c không được chọn lại số mà a, b đã chọn vậy c còn 3 số để chọn)
Trang 3d có 2 cách chọn (vì d ≠ a, d ≠ b, d ≠ c nên d không được chọn lại số mà a, b, c đã chọn vậy c còn 2 số để chọn)
Vậy có: 4.4.3.2 = 96 số
Câu 5 Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số, mà tất cả các chữ số đều chẵn:
A 80;
B 60;
C 243;
D 100
Đáp án đúng là: D
Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng abc¯ (a ≠ 0) Khi đó:
a có 4 cách chọn (vì a là số chẵn và a ≠ 0 nên a chỉ được chọn một trong 4 số 2; 4; 6; 8)
b có 5 cách chọn (vì b là số chẵn nên b chỉ được chọn một trong 5 số 0; 2; 4; 6; 8)
c có 5 cách chọn (vì c là số chẵn nên c chỉ được chọn một trong 5 số 0; 2; 4; 6; 8) Vậy ta có: 4.5.5 = 100 số
Câu 6 Cho số tự nhiên n thỏa mãn An2+2Cnn=22 Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển của biểu thức (3x – 4)n bằng
A – 4320;
B – 1440;
C 4320;
D 1080
Đáp án đúng là: C
Điều kiện n ≥ 2; n ∈ℕ
Ta có An2+2Cnn=22⇔n!n−2!+2=22
⇔ n(n – 1) = 20
⇔n = 5 hoặc n = – 4
Kết hợp với điều kiện n = 5 thoả mãn
Trang 4Ta có (a + b)5 = a5 + 5a4b +10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5
Thay a = 3x; b = – 4 vào công thức ta có:
(3x – 4)5 = (3x)5 + 5(3x)4.(– 4) +10.(3x)3(– 4)2 + 10.(3x)2(– 4)3 + 5(3x)(– 4)4 + (– 4)5
= 243x5 – 1620x4 + 4 320x3 – 5 760x2 + 3 840x – 1 024
Vậy hệ số của x3 là 4 320
Câu 7 Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn ?
A 0;
B 1;
C 2;
D 3
Đáp án đúng là: B
Điều kiện n ≥ 3; n ∈ ℕ
Ta có An3+5An2=2n+15 ⇔n!n−3!+5.n!n−2!=2n+15
⇔ n(n – 1)(n – 2) + 5n(n – 1) = 2(n + 15)
⇔ n3 + 2n2 – 5n – 30 = 0
⇔ (n – 3)(n2 + 5n + 10) = 0
⇔ n = 3 (vì n2 + 5n + 10 > 0 với mọi n)
Vậy có 1 giá tri của n thoả mãn điều kiện
Câu 8 Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn
có bốn chữ số?
A 720;
B 2401;
C 1176;
D 2058
Đáp án đúng là: C
Gọi số có ba chữ số cần tìm là abcd¯, với a ≠ 0
Trang 5a có 6 cách chọn (vì a ≠ 0 nên a có thể chọn một trong 6 số 1; 2; 3; 4; 5; 6)
b có 7 cách chọn (vì b có thể chọn tuỳ ý một trong 7 số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6)
c có 7 cách chọn (vì c có thể chọn tuỳ ý một trong 7 số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6)
d có 4 cách chọn (vì abcd¯ là số chẵn nên d phải là số chẵn vậy d chỉ được chọn một trong 4 số 0; 2; 4; 6)
Vậy số các số cần tìm là 6.7.7.4 = 1176 (số)
Câu 9 Từ các chữ số 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm
4 chữ số
A 375;
B 625;
C 120;
D 250
Đáp án đúng là: A
Gọi số tự nhiên chẵn có 4 chữ số cần tìm là: abcd¯ (a ≠ 0) khi đó:
d có 3 cách chọn (vì số tự nhiên chẵn nên d có thể chọn một trong 3 số 2; 4; 6)
a có 5 cách chọn (vì a có thể chọn tuỳ ý một trong 5 số 2; 3; 4; 5; 6)
b có 5 cách chọn (vì b có thể chọn tuỳ ý một trong 5 số 2; 3; 4; 5; 6)
c có 5 cách chọn (vì c có thể chọn tuỳ ý một trong 5 số 2; 3; 4; 5; 6)
Vậy có: 3.5.5.5 = 375 số
Câu 10 Giá trị của x thoả mãn phương trình là:
A x = 10;
B x = 9;
C x = 11;
D x = 12
Đáp án đúng là: B
Điều kiện: x ≥ 10; x ∈ ℕ
Trang 6Ta có Ax10+Ax9=9Ax8⇔x!x−10!+x!x−9!=9.x!x−8!
⇔x!x−8!1x−10(x−9)+1x−9=9.x!x−8!
Kết hợp với điều kiện ta được x = 9 thoả mãn TH2 x!x−8!=0
Vì x ≥ 10 nên x!x−8!≠0
Vậy x = 9