1. Trang chủ
  2. » Tất cả

20 cau trac nghiem phuong trinh duong thang co dap an tpowl

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 20 câu trắc nghiệm phương trình đường thẳng có đáp án
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 440,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20 câu trắc nghiệm Phương trình đường thẳng (có đáp án) Câu 1 Cho đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là u→( 3;5) Vectơ nào dưới đây không phải là VTCP của Δ? Đáp án D Các vectơ khác vectơ – không,[.]

Trang 1

20 câu trắc nghiệm Phương trình đường thẳng (có đáp án)

Câu 1: Cho đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là u→(-3;5) Vectơ nào dưới đây không phải là VTCP của Δ?

Đáp án D

Các vectơ khác vectơ – không, cùng phương (tọa độ tỉ lệ) với u→ thì đều là VTCP

của đường thẳng Δ

Do đó vectơ ở phương án D không phải là VTCP

Câu 2: Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua điểm M(2; 3) và có hệ số

góc k = 4 là:

Đáp án C

Đường thẳng Δ có hệ số góc k = 4 nên có vectơ chỉ phương u→ = (1;4) Do đó C là

phương án đúng

Chú ý Học sinh có thể nhầm sâng các loại phương trình khác của đường thẳng như các phương án ở A và B Đây đều là phương trình của đường thẳng nhưng không là phương trình tham số

Câu 3: Cho hai đường thẳng d1: 3x – 4y +2 = 0 và d2: mx +2y – 3 = 0 Hai đường

thẳng song song với nhau khi:

A m = 3 B m=3/2

C m=-3/2 D m = - 3

Đáp án C

Hai đường thẳng song song khi:

Trang 2

Câu 4: Cho hai đường thẳng d1: y = 3x – 1 và

Góc giữa hai đường thẳng là:

A α = 30o B α=45o C α=60o D α=90o

Đáp án B

Hai đường thẳng lần lượt có các vectơ chỉ phương là u 1→=(1;3) và u2→=(-1;2) nên

ta có

Do đó góc giữa hai đường thẳng là α = 45o

Câu 5: Cho điểm A(-2; 1) và hai đường thẳng d1: 3x – 4y + 2 = 0 và d2: mx + 3y –

3 = 0 Giá trị của m để khoảng cách từ A đến hai đường thẳng bằng nhau là:

A m=±1

B m = 1 và m = 4

C m=±4

D m = - 1 và m = 4

Đáp án C

Sử dụng công thức khoảng cách ta có:

Chú ý Học sinh có thể thử lại các phương án được đưa ra để chọn đáp án đúng, tuy nhiên sẽ tốn nhiều thời gian hơn là làm bài toán trực tiếp

Câu 6: Cho tam giác ABC với A(-2; 3), B(1; 4), C(5; -2) Phương trình đường

trung tuyến AM của tam giác là:

A x – 2y + 8 = 0

B 2x + 5y – 11 = 0

Trang 3

C 3x – y + 9 = 0

D x + y – 1 = 0

Đáp án B

Câu 7: Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB: 3x – y + 4 = 0, AC: x +

2y – 4 = 0, BC: 2x + 3y – 2 = 0 Khi đó diện tích của tam giác ABC là:

Đáp án C

Bằng việc lần lượt giải các hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ta có tọa độ các đỉnh của tam giác là

Ta có công thức tính diện tích tam giác ABC là:

Trang 4

Câu 8: Cho điểm A(3; 5) và các đường thẳng d1: y = 6, d2: x = 2 Số đường thẳng

d qua A tạo với các đường thẳng d1, d2 một tam giác vuông cân là

A 0 B 1 C 2 D Vô số

Đáp án B

Do d1 ⊥ d2 nên d có tính chất trên thì d tạo với tía Ox góc 45o hoặc 135o Mà d1, d2 cắt nhau tại B(2; 6) nên AB tạo với Ox góc 135o Do đó, trong hai đường thẳng

kề trên chỉ có đường thẳng tạo với Ox góc 45o thỏa mãn yêu cầu, còn đường thẳng tạo với Ox góc 135o phải loại bỏ do khi đó không tạo thành tam giác Đáp án là phương án B

Chú ý Học sinh thường quên xét góc của AB tạo với Ox và chọn luôn phương án

là hai đường thẳng

Câu 9: Có bao nhiêu vectơ pháp tuyến của một đường thẳng?

A 0 B 1 C 2 D Vô số

Đáp án D

Nếu n→ là vectơ pháp tuyến của một đường thẳng thì kn→ (với k ≠ 0) đều là vectơ

pháp tuyến của đường thẳng

Vì thế có vô số vectơ pháp tuyến của một đường thẳng

Câu 10: Cho đường thẳng Δ có vectơ chỉ phương là u→=(2;-3) Vectơ nào sau đây không phải là vectơ chỉ phương của Δ?

Đáp án A

Nếu u→ là vectơ chỉ phương của một đường thẳng thì ku→ (với k ≠ 0) đều là vectơ

chỉ phương của đường thẳng đó

Vì vậy các vectơ có tọa độ tỉ lệ với u→=(2;-3) đều là vectơ chỉ phương

Trang 5

Ta có:

Do đó, trong các vectơ đã cho có u1→ không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆

Câu 11: Cho đường thẳng Δ có vectơ chỉ phương là u→=(2;-3) Vectơ nào sau đây

là vectơ pháp tuyến của Δ?

Đáp án C

Gọi u→; n→ lần lượt là vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆:

Câu 12: Cho đường thẳng Δ có phương trình

Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của Δ?

Đáp án D

Trang 6

Câu 13: Cho đường thẳng Δ có phương trình y = 4x – 2 Vectơ nào sau đây là

vectơ pháp tuyến của Δ?

Đáp án B

Đường thẳng Δ có phương trình y = 4x – 2 ⇔ 4x – y – 2 = 0 nên có một vectơ

pháp tuyến là n→=(4;-1)

Câu 14: Cho đường thẳng Δ có phương trình Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng Δ?

Đáp án B

Điểm nằm trên đường thẳng ∆ nếu tọa độ điểm thỏa mãn phương trình đường thẳng ứng với một giá trị t nào đó

Trang 7

Câu 15: Cho đường thẳng Δ có phương trình 3x – 4y + 2 = 0 Điểm nào sau đây

không nằm trên đường thẳng Δ?

Đáp án B

Trang 8

Câu 16: Một đường thẳng có bao nhiêu phương trình tham số?

A 0 B 1 C 2 D Vô số

Đáp án D

Phương trình tham số tùy thuộc vào điểm được chọn trên đường thẳng và vectơ chỉ phương của đường thẳng

Mà 1 đường thẳng có vô số điểm và có vô số vectơ chỉ phương nên có vô số phương trình tham số của đường thẳng

Câu 17: Phương trình của đường thẳng qua điểm M(x0; y0) có vectơ chỉ

phương u→=(a;b) là:

A b(x-x0 ) - a(y-y0 )=0

B a(x+x0 ) + b(y+y0 )=0

C a(x-x0 ) + b(y-y0 )=0

Đáp án B

Trang 9

Đường thẳng có vectơ pháp tuyến n→=(b;-a) nên phương trình của đường thẳng là

b(x-x0)-a(y-y0)=0

Câu 18: Phương trình của đường thẳng qua điểm M(x0 ;y0 ) có vectơ pháp

tuyến n→=(a;b) là:

A b(x - x0) - a(y - y0) = 0

B a(x + x0) + b(y + y0) = 0

C a(x - x0) + b(y - y0) = 0

Đáp án D

Câu 19: Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua điểm M(3; 4) và có vectơ

chỉ phương là u→ = (3;4) là:

Đáp án B

Câu 20: Phương trình tổng quát của Δ đi qua điểm M(3;4) và có vectơ pháp

tuyến n→=(1;-2)là:

Trang 10

A 3(x + 1) + 4(y – 2) = 0

B 3(x – 1) + 4(y + 2) = 0

C (x – 3) – 2(y – 4) = 0

D (x + 3) – 2(y + 4) = 0

Đáp án C

Ngày đăng: 14/02/2023, 16:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w