Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 4x + 4 > 0là A (– 2; + ∞) ; B (– ∞; – 2); C (– ∞; – 2)∪(– 2; + ∞) ; D (– ∞; + ∞) Đáp án C Tam thức bậc hai f(x) = x2 + 4x + 4 có ∆ = 0; nghiệm là x = – 2 và[.]
Trang 1Câu 1.Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 4x + 4 > 0là:
A (– 2; + ∞) ;
B (– ∞; – 2);
C.(– ∞; – 2)∪(– 2; + ∞) ;
D (– ∞; + ∞)
Đáp án: C
Tam thức bậc hai f(x) = x2 + 4x + 4 có ∆ = 0; nghiệm là x = – 2 và
a = 1 > 0
Ta có bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có x2 + 4x + 4 > 0 với mọi x ∈ (– ∞; – 2)∪(– 2; + ∞)
Câu 2.Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 1 > 0 là:
A (1; + ∞);
B (– 1; + ∞);
C (– 1; 1);
D (– ∞; – 1)∪(1; + ∞) ;
Trang 2Đáp án: D
Tam thức bậc hai f(x) = x2 – 1 có ∆ = 4 > 0; hai nghiệm phân biệt
là x = – 1; x = 1 và a = 1 > 0
Ta có bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có x2 – 1 > 0 với mọi x ∈ (–∞; –1)∪(1; +∞)
Câu 3.Tập nghiệm của bất phương trình x2 – x – 6 ≤ 0 là:
A (–∞; – 3]∪[2; + ∞);
B [– 3; 2];
C [– 2; 3];
D (– ∞; – 2]∪[3; + ∞) ;
Đáp án: C
Tam thức bậc hai f(x) = x2 – x – 6 có ∆ = 25 > 0; hai nghiệm phân biệt là x = – 2; x = 3 và a = 1 > 0
Ta có bảng xét dấu:
Trang 3Từ bảng xét dấu ta có x2 – x – 6 ≤ 0 với mọi x ∈ [– 2; 3]
Câu 4 Tập ngiệm của bất phương trình x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) là
A (– ∞; 1]∪[4; + ∞)
B [1; 4];
C (– ∞; 1)∪(4; + ∞);
D (1; 4)
Đáp án: A
Ta có: x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) ⇔ x2 – 5x + 4 ≥ 0
Xét tam thức f(x) = x2 – 5x + 4 có ∆ = 9 > 0, hai nghiệm phân biệt
là x = 1; x = 4 và a = 1 > 0
Ta có bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình là (– ∞; 1]∪[4; + ∞)
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 – 7x – 15 ≥ 0 là:
Trang 4A (–∞;−32)∪[5;+∞)–∞;−32∪[5;+∞);
B (−32;5)−32;5;
C (–∞;−5)∪(32;+∞)–∞;−5∪32;+∞;
D (−5;32)−5;32
Đáp án: A
Xét tam thức f(x) = 2x2 – 7x – 15 có ∆ = 169 > 0, hai nghiệm phân biệt là x = 5; x = −32−32 và a = 2 > 0
Ta có bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình là (–
∞;−32)∪[5;+∞)–∞;−32∪[5;+∞)
Câu 6.Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình mx2 – x +
m ≥ 0 với mọi x ∈ℝ
A m = 0;
B m < 0;
C 0 < m ≤ 1212;
D m ≥ 1212;
Đáp án: D
Trang 5Đặt f(x) = mx2 – x + m là tam thức bậc hai với a = m, b = – 1 và c
= m
Với m = 0 thì f(x) = – x , f(x) ≥ 0 ⇔ – x ≥ 0 ⇔ x ≤ 0 Vậy m = 0 không thỏa mãn
Với m ≠ 0 thì f(x) = mx2 – x + m ≥ 0 với mọi x ∈ℝ
⇔(m>0Δ=12−4.m.m≤0)⇔m>0Δ=12−4.m.m≤0
Xét f(m) = 1 – 4m2 có ∆ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt là x
= −12−12; x = 1212 và a = – 4 < 0 Ta có bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có để 1 – 4m2 ≤ 0 thì m
∈ (−∞;−12)∪(12;+∞)−∞;−12∪12;+∞
Vậy để mx2 – x + m ≥ 0 với mọi x ∈ℝ⇔⎛⎜
⎜⎝m>0(m≤−12m≥12)⎞⎟
⎟⎠⇔m≥12m>0m≤−12m≥12⇔m≥12
Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình x2 – x +
m ≤ 0 vô nghiệm?
A m < 1;
B m > 1;
C m < 1414;
D m > 1414
Đáp án: D
Trang 6Bất phương trình x2 – x + m ≤ 0 vô nghiệm ⇔ x2 – x + m > 0 với mọi x ∈ℝ
⇔(a=1>0Δ=(−1)2−4.1.m<0)⇔a=1>0Δ=−12−4.1.m<0⇔m>14⇔
m>14
Câu 8 Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 – 8x + 7 ≥ 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
A (– ∞; 0];
B [8; + ∞);
C (– ∞; – 1];
D [6; + ∞)
Đáp án: D
Xét tam thức f(x) = x2 – 8x + 7 có ∆ = 36 > 0, hai nghiệm phân biệt là x = 1; x = 7 và a = 1 > 0
Ta có bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình là S
= (– ∞; 1]∪[7; + ∞);
Vậy tập không phải là con của tập S là [6; + ∞)
Trang 7Câu 9 Các giá trị m để bất phương trình x2 – (m + 2)x + 8m + 1
< 0 luôn có nghiệm
A m < 28;
B m < 0 hoặc m > 28
C 0 < m < 28
D m > 0
Đáp án: B
Để bất phương trình x2 – (m + 2)x + 8m + 1 < 0 luôn có nghiệm khi và chỉ khi ∆ ≥ 0
⇔ (m + 2)2 – 4(8m + 1) ≥ 0 ⇔ m2 – 28m ≥ 0
Xét f(m) = m2 – 28m có ∆ = 784 > 0 có hai nghiệm là m = 0; m =
28 và a = 1 > 0 Ta có bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có để m2 – 28m ≥ 0 thì m ≤ 0 hoặc m ≥ 28 Vậy với m ≤ 0 hoặc m ≥ 28 thì phương trình đã cho có nghiệm
Câu 10 Tìm m để x2 – 2(2m – 3)x + 4m – 3 > 0 với mọi x ∈ℝ?
A m>32m>32;
Trang 8B m>34m>34;
C 34<m<3234<m<32;
D 1 < m < 3
Đáp án: D
Vì a = 1 > 0 nên để x2 – 2(2m – 3)x + 4m – 3 > 0 với mọi x ∈ ℝ
thì ∆’ < 0
Ta có ∆’ = (2m – 3)2 – 1.(4m – 3) = 4m2 – 16m + 12 < 0
Xét f(m) = 4m2 – 16m + 12 có ∆ = 64 > 0, hai nghiệm phân biệt là
m = 1; m = 3 và a = 4 > 0 Ta có bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có để 4m2 – 16m + 12 < 0 thi 1 < m < 3 Vậy với 1 < m < 3 thì x2 – 2(2m – 3)x + 4m – 3 > 0
Câu 11 Tìm m để – 2x2 + (m + 2)x + m – 4 < 0 với mọi x ∈ℝ?
A – 14 < m < 2;
B – 14 ≤ m ≤ 2;
C – 2 < m < 14;
D m < – 14 hoặc m > 2
Trang 9Đáp án: A
Để –2x2 + (m + 2)x + m – 4 < 0 với mọi x ∈
ℝ⇔(Δ<0a<0)⇔Δ<0a<0⇔(a=−2<0(m+2)2+8(m−4)<0)⇔a=−2<0 m+22+8m−4<0⇔(a=−2<0m2+12m−28<0)⇔a=−2<0m2+12m−2 8<0
Xét f(m) = m2 + 12m – 28 có ∆ = 256 > 0, hai nghiệm phân biệt là
m = 2; m = –14 và a = – 2 < 0
Ta có bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có: Để m2 + 12m – 28 < 0 thì – 14 < m < 2 Vậy với – 14 < m < 2 thì – 2x2 + (m + 2)x + m – 4 < 0 với mọi x ∈
ℝ
Câu 12.Xác định m để (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x ∈ ℝ
A m ≤ – 4 hoặc m ≥ 0;
B m < – 4 hoặc m > 0;
C – 4 < m < 0;
D m < 0 hoặc m > 4
Trang 10Đáp án: B
Ta có (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x ∈
ℝ⇔(a>0Δ<0)⇔a>0Δ<0
⇔(m2+2>0−m2−4m<0)⇔m2+2>0−m2−4m<0
Xét f(m) = – m2 – 4m có ∆ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt là m = 0; m = – 4 và a = – 1 < 0 Ta có bảng xét dấu:
Từ bản xét dấu ta có để – m2 – 4m < 0 thì m < – 4 hoặc m > 0 Vậy với m < – 4 hoặc m > 0 thì (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x ∈ℝ
Câu 13.Cho bất phương trình x2 – (2m + 2)x + m2 + 2m < 0 Tìm
m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn [0; 1]
A – 1 ≤ m ≤ 0;
B m > 0 hoặc m < - 1;
C – 1 < m < 0;
D m < – 2 hoặc m > 1
Đáp án: C
Ta có: a = 1 > 0 Do đó, x2 – (2m + 2)x + m2 + 2m < 0 mọi x thuộc đoạn [0; 1]
Trang 11⎜⎝(−(m+1))2−(m2+2m)>0af(0)<0af(1)<0⎞⎟
⎟⎠⇔−m+12−m2+2m>0af0<0af1<0⇔⎛⎜⎝1>0m2+2m<0m2−1<
0⎞⎟⎠⇔1>0m2+2m<0m2−1<0⇔(−2<m<0−1<m<1)⇔−2<m<0− 1<m<1⇔ –1 < m < 0
Vậy với –1 < m < 0 thì x2 – (2m + 2)x + m2 + 2m < 0 mọi x thuộc đoạn [0; 1]
Câu 14 Cho phương trình x2 – 2x – m = 0 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn x1 < x2 < 2
A m > 0;
B m < – 1;
C – 1 < m < 0;
D m > 1
Đáp án: C
Phương trình có hai nghiệm phân biệt ∆’ > 0 ⇔ (– 1)2 + m > 0 ⇔
m > – 1
Để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x1 < x2 < 2
⇔(x1−2+x2−2<0(x1−2)(x2−2)>0)⇔x1−2+x2−2<0x1−2x2−2>0⇔
(x1+x2−4<0x1x2−2(x1+x2)+4>0)⇔x1+x2−4<0x1x2−2x1+x2+4>
0⇔(2−4<0−m−2.2+4>0)⇔2−4<0−m−2.2+4>0
⇔ m < 0
Trang 12Kết hợp với điều kiện ta được: – 1 < m < 0
Câu 15.Cho bất phương trình mx2 – (2m – 1)x + m + 1 < 0(1) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (1)
vô nghiệm
A.m≥18m≥18;
B.m>18m>18;
C.m<18m<18;
D.m≤18m≤18
Đáp án: A
Đặt f(x) = mx2 – (2m – 1)x + m + 1
Ta có f(x) < 0 vô nghiệm ⇔f(x) ≥ 0 ∀x ∈ℝ ⇔ f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ
Xét m = 0 khi đó f(x) = x + 1nên m = 0 không thoả mãn
Xét m ≠ 0 ⇔ f(x) ≥ 0với mọi x ∈
ℝ⇔(m>0Δ=−8m+1≤0)⇔m>0Δ=−8m+1≤0⇔m≥18⇔m≥18