1. Trang chủ
  2. » Tất cả

15 cau trac nghiem giai bat phuong trinh bac hai mot an chan troi sang tao co dap an toan 10 e0pda

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 15 câu trắc nghiệm giải bất phương trình bậc hai một ẩn chân trơi sáng tạo có đáp án toàn 10
Trường học Trường Đại học Sài Gòn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bảng câu hỏi trắc nghiệm
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 171,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 4x + 4 > 0là A (– 2; + ∞) ; B (– ∞; – 2); C (– ∞; – 2)∪(– 2; + ∞) ; D (– ∞; + ∞) Đáp án C Tam thức bậc hai f(x) = x2 + 4x + 4 có ∆ = 0; nghiệm là x = – 2 và[.]

Trang 1

Câu 1.Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 4x + 4 > 0là:

A (– 2; + ∞) ;

B (– ∞; – 2);

C.(– ∞; – 2)∪(– 2; + ∞) ;

D (– ∞; + ∞)

Đáp án: C

Tam thức bậc hai f(x) = x2 + 4x + 4 có ∆ = 0; nghiệm là x = – 2 và

a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có x2 + 4x + 4 > 0 với mọi x ∈ (– ∞; – 2)∪(– 2; + ∞)

Câu 2.Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 1 > 0 là:

A (1; + ∞);

B (– 1; + ∞);

C (– 1; 1);

D (– ∞; – 1)∪(1; + ∞) ;

Trang 2

Đáp án: D

Tam thức bậc hai f(x) = x2 – 1 có ∆ = 4 > 0; hai nghiệm phân biệt

là x = – 1; x = 1 và a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có x2 – 1 > 0 với mọi x ∈ (–∞; –1)∪(1; +∞)

Câu 3.Tập nghiệm của bất phương trình x2 – x – 6 ≤ 0 là:

A (–∞; – 3]∪[2; + ∞);

B [– 3; 2];

C [– 2; 3];

D (– ∞; – 2]∪[3; + ∞) ;

Đáp án: C

Tam thức bậc hai f(x) = x2 – x – 6 có ∆ = 25 > 0; hai nghiệm phân biệt là x = – 2; x = 3 và a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu:

Trang 3

Từ bảng xét dấu ta có x2 – x – 6 ≤ 0 với mọi x ∈ [– 2; 3]

Câu 4 Tập ngiệm của bất phương trình x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) là

A (– ∞; 1]∪[4; + ∞)

B [1; 4];

C (– ∞; 1)∪(4; + ∞);

D (1; 4)

Đáp án: A

Ta có: x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) ⇔ x2 – 5x + 4 ≥ 0

Xét tam thức f(x) = x2 – 5x + 4 có ∆ = 9 > 0, hai nghiệm phân biệt

là x = 1; x = 4 và a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình là (– ∞; 1]∪[4; + ∞)

Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 – 7x – 15 ≥ 0 là:

Trang 4

A (–∞;−32)∪[5;+∞)–∞;−32∪[5;+∞);

B (−32;5)−32;5;

C (–∞;−5)∪(32;+∞)–∞;−5∪32;+∞;

D (−5;32)−5;32

Đáp án: A

Xét tam thức f(x) = 2x2 – 7x – 15 có ∆ = 169 > 0, hai nghiệm phân biệt là x = 5; x = −32−32 và a = 2 > 0

Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình là (–

∞;−32)∪[5;+∞)–∞;−32∪[5;+∞)

Câu 6.Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình mx2 – x +

m ≥ 0 với mọi x ∈ℝ

A m = 0;

B m < 0;

C 0 < m ≤ 1212;

D m ≥ 1212;

Đáp án: D

Trang 5

Đặt f(x) = mx2 – x + m là tam thức bậc hai với a = m, b = – 1 và c

= m

Với m = 0 thì f(x) = – x , f(x) ≥ 0 ⇔ – x ≥ 0 ⇔ x ≤ 0 Vậy m = 0 không thỏa mãn

Với m ≠ 0 thì f(x) = mx2 – x + m ≥ 0 với mọi x ∈ℝ

⇔(m>0Δ=12−4.m.m≤0)⇔m>0Δ=12−4.m.m≤0

Xét f(m) = 1 – 4m2 có ∆ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt là x

= −12−12; x = 1212 và a = – 4 < 0 Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có để 1 – 4m2 ≤ 0 thì m

∈ (−∞;−12)∪(12;+∞)−∞;−12∪12;+∞

Vậy để mx2 – x + m ≥ 0 với mọi x ∈ℝ⇔⎛⎜

⎜⎝m>0(m≤−12m≥12)⎞⎟

⎟⎠⇔m≥12m>0m≤−12m≥12⇔m≥12

Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình x2 – x +

m ≤ 0 vô nghiệm?

A m < 1;

B m > 1;

C m < 1414;

D m > 1414

Đáp án: D

Trang 6

Bất phương trình x2 – x + m ≤ 0 vô nghiệm ⇔ x2 – x + m > 0 với mọi x ∈ℝ

⇔(a=1>0Δ=(−1)2−4.1.m<0)⇔a=1>0Δ=−12−4.1.m<0⇔m>14⇔

m>14

Câu 8 Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 – 8x + 7 ≥ 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?

A (– ∞; 0];

B [8; + ∞);

C (– ∞; – 1];

D [6; + ∞)

Đáp án: D

Xét tam thức f(x) = x2 – 8x + 7 có ∆ = 36 > 0, hai nghiệm phân biệt là x = 1; x = 7 và a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình là S

= (– ∞; 1]∪[7; + ∞);

Vậy tập không phải là con của tập S là [6; + ∞)

Trang 7

Câu 9 Các giá trị m để bất phương trình x2 – (m + 2)x + 8m + 1

< 0 luôn có nghiệm

A m < 28;

B m < 0 hoặc m > 28

C 0 < m < 28

D m > 0

Đáp án: B

Để bất phương trình x2 – (m + 2)x + 8m + 1 < 0 luôn có nghiệm khi và chỉ khi ∆ ≥ 0

⇔ (m + 2)2 – 4(8m + 1) ≥ 0 ⇔ m2 – 28m ≥ 0

Xét f(m) = m2 – 28m có ∆ = 784 > 0 có hai nghiệm là m = 0; m =

28 và a = 1 > 0 Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có để m2 – 28m ≥ 0 thì m ≤ 0 hoặc m ≥ 28 Vậy với m ≤ 0 hoặc m ≥ 28 thì phương trình đã cho có nghiệm

Câu 10 Tìm m để x2 – 2(2m – 3)x + 4m – 3 > 0 với mọi x ∈ℝ?

A m>32m>32;

Trang 8

B m>34m>34;

C 34<m<3234<m<32;

D 1 < m < 3

Đáp án: D

Vì a = 1 > 0 nên để x2 – 2(2m – 3)x + 4m – 3 > 0 với mọi x ∈ ℝ

thì ∆’ < 0

Ta có ∆’ = (2m – 3)2 – 1.(4m – 3) = 4m2 – 16m + 12 < 0

Xét f(m) = 4m2 – 16m + 12 có ∆ = 64 > 0, hai nghiệm phân biệt là

m = 1; m = 3 và a = 4 > 0 Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có để 4m2 – 16m + 12 < 0 thi 1 < m < 3 Vậy với 1 < m < 3 thì x2 – 2(2m – 3)x + 4m – 3 > 0

Câu 11 Tìm m để – 2x2 + (m + 2)x + m – 4 < 0 với mọi x ∈ℝ?

A – 14 < m < 2;

B – 14 ≤ m ≤ 2;

C – 2 < m < 14;

D m < – 14 hoặc m > 2

Trang 9

Đáp án: A

Để –2x2 + (m + 2)x + m – 4 < 0 với mọi x ∈

ℝ⇔(Δ<0a<0)⇔Δ<0a<0⇔(a=−2<0(m+2)2+8(m−4)<0)⇔a=−2<0 m+22+8m−4<0⇔(a=−2<0m2+12m−28<0)⇔a=−2<0m2+12m−2 8<0

Xét f(m) = m2 + 12m – 28 có ∆ = 256 > 0, hai nghiệm phân biệt là

m = 2; m = –14 và a = – 2 < 0

Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có: Để m2 + 12m – 28 < 0 thì – 14 < m < 2 Vậy với – 14 < m < 2 thì – 2x2 + (m + 2)x + m – 4 < 0 với mọi x ∈

Câu 12.Xác định m để (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x ∈ ℝ

A m ≤ – 4 hoặc m ≥ 0;

B m < – 4 hoặc m > 0;

C – 4 < m < 0;

D m < 0 hoặc m > 4

Trang 10

Đáp án: B

Ta có (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x ∈

ℝ⇔(a>0Δ<0)⇔a>0Δ<0

⇔(m2+2>0−m2−4m<0)⇔m2+2>0−m2−4m<0

Xét f(m) = – m2 – 4m có ∆ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt là m = 0; m = – 4 và a = – 1 < 0 Ta có bảng xét dấu:

Từ bản xét dấu ta có để – m2 – 4m < 0 thì m < – 4 hoặc m > 0 Vậy với m < – 4 hoặc m > 0 thì (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x ∈ℝ

Câu 13.Cho bất phương trình x2 – (2m + 2)x + m2 + 2m < 0 Tìm

m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn [0; 1]

A – 1 ≤ m ≤ 0;

B m > 0 hoặc m < - 1;

C – 1 < m < 0;

D m < – 2 hoặc m > 1

Đáp án: C

Ta có: a = 1 > 0 Do đó, x2 – (2m + 2)x + m2 + 2m < 0 mọi x thuộc đoạn [0; 1]

Trang 11

⎜⎝(−(m+1))2−(m2+2m)>0af(0)<0af(1)<0⎞⎟

⎟⎠⇔−m+12−m2+2m>0af0<0af1<0⇔⎛⎜⎝1>0m2+2m<0m2−1<

0⎞⎟⎠⇔1>0m2+2m<0m2−1<0⇔(−2<m<0−1<m<1)⇔−2<m<0− 1<m<1⇔ –1 < m < 0

Vậy với –1 < m < 0 thì x2 – (2m + 2)x + m2 + 2m < 0 mọi x thuộc đoạn [0; 1]

Câu 14 Cho phương trình x2 – 2x – m = 0 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn x1 < x2 < 2

A m > 0;

B m < – 1;

C – 1 < m < 0;

D m > 1

Đáp án: C

Phương trình có hai nghiệm phân biệt ∆’ > 0 ⇔ (– 1)2 + m > 0 ⇔

m > – 1

Để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x1 < x2 < 2

⇔(x1−2+x2−2<0(x1−2)(x2−2)>0)⇔x1−2+x2−2<0x1−2x2−2>0⇔

(x1+x2−4<0x1x2−2(x1+x2)+4>0)⇔x1+x2−4<0x1x2−2x1+x2+4>

0⇔(2−4<0−m−2.2+4>0)⇔2−4<0−m−2.2+4>0

⇔ m < 0

Trang 12

Kết hợp với điều kiện ta được: – 1 < m < 0

Câu 15.Cho bất phương trình mx2 – (2m – 1)x + m + 1 < 0(1) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (1)

vô nghiệm

A.m≥18m≥18;

B.m>18m>18;

C.m<18m<18;

D.m≤18m≤18

Đáp án: A

Đặt f(x) = mx2 – (2m – 1)x + m + 1

Ta có f(x) < 0 vô nghiệm ⇔f(x) ≥ 0 ∀x ∈ℝ ⇔ f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ

Xét m = 0 khi đó f(x) = x + 1nên m = 0 không thoả mãn

Xét m ≠ 0 ⇔ f(x) ≥ 0với mọi x ∈

ℝ⇔(m>0Δ=−8m+1≤0)⇔m>0Δ=−8m+1≤0⇔m≥18⇔m≥18

Ngày đăng: 14/02/2023, 16:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm