Câu 1 Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x) = x2 + 2x + 1 là A ; B ; C ; D Đáp án D Xét biếu thức f(x) = x2 + 2x + 1 có ∆ = 0 và nghiệm là x = – 1; a = 1 > 0 Ta có bảng xét dấu nh[.]
Trang 1Câu 1 Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức
f(x) = x2 + 2x + 1 là:
Đáp án: D
Xét biếu thức f(x) = x2 + 2x + 1 có ∆ = 0 và nghiệm là x = – 1; a =
1 > 0
Ta có bảng xét dấu như sau:
Đáp án D
Trang 2Câu 2.Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai
A f(x) = x + 2;
B f(x) = 2x3 + 2x2 – 1;
C f(x) = x2 – 3x;
D f(x) = 2x – 1
Đáp án: C
Xét đáp án A có f(x) = x + 2 là nhị thức bậc nhất
Xét đáp án B có f(x) = 2x3 + 2x2 – 1 là biểu thức bậc ba
Xét đáp án C có f(x) = x2 – 3x là tam thức bậc hai
Xét đáp án D có f(x) = 2x – 1 là nhị thức bậc nhất
Câu 3.Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f(x) = x2 – 6x + 8 không dương?
A [2; 3];
B (−∞;2)∪(4;+∞)−∞;2∪4;+∞;
C [2; 4];
D [1; 4]
Chọn C
Để f(x) không dương thì x2 – 6x + 8 ≤ 0
Trang 3Xét biểu thức f(x) = x2 – 6x + 8 có ∆ = 4 > 0, hai nghiệm phân biệt
là x = 2; x = 4 và a = 1 > 0
Ta có bảng xét dấu sau
Từ bảng xét dấu f(x) ta thấy để f(x) ≤ 0 thì x ∈ [2; 4]
Câu 4 Các giá trị m làm cho biểu thức f(x) = x2 + 4x + m + 3 luôn dương là
A m < 1;
B m ≥ 1;
C m > 1;
D m ∈∅
Đáp án: C
Ta có: f(x) = x2 + 4x + m + 3 luôn luôn dương ⇔ x2 + 4x + m + 3
∈ℝ⇔(a=1>0Δ′=22−(m+3)<0)⇔(a=1>0m>1)⇔a=1>0Δ'=22−(m +3)<0⇔a=1>0m>1
Vậy Đáp án C
Câu 5.Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 1
A f(x) = x2 – 5x +6 ;
Trang 4B f(x) = x2 – 16;
C f(x) = x2 + 2x + 3;
D f(x) = – x2 + 5x – 4
Đáp án: D
Xét đáp án A: f(x) = x2 – 5x + 6
Xét biểu thức f(x) = x2 – 5x + 6 có ∆ = 1 > 0, hai nghiệm phân biệt
là x = 2 ; x = 3 và a = 1 > 0
Ta có bảng xét dấu:
Dựa vào bảng xét dấu ta có tam thức f(x) = x2 – 5x + 6 nhận giá trị âm khi 2 < x < 3
Vậy đáp án A sai
Xét đáp án B: f(x) = x2 – 16
Xét biểu thức f(x) = x2 – 16 có ∆’ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt
là x = 4 ; x = – 4 ; và a = 1 > 0 Ta có bảng xét dấu
Trang 5Dựa vào bảng xét dấu ta có tam thức f(x) = x2 – 16 nhận giá trị
âm khi – 4 < x < 4
Vậy đáp án B sai
Xét đáp án C: f(x) = x2 + 2x + 3
Xét biểu thức f(x) = x2 + 2x + 3 = 0 có ∆ < 0 ⇔ Phương trình vô nghiệm và a = 1 > 0
Ta có bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu ta có tam thức y = x2 – 2x + 3 nhận giá trị dương với mọi x ∈ℝ
Vậy đáp án C sai
Xét đáp án D: y = – x2 + 5x – 4
Xét biểu thức f(x) = – x2 + 5x – 4 = 0 có ∆ = 9 > 0, hai nhiệm phân biệt là x = 1, x = 4 và a = – 1 < 0
Ta có bảng xét dấu
Trang 6Dựa vào bảng xét dấu ta có tam thức y = –x2 + 5x – 6 nhận giá trị âm khi x∈(−∞;1)∪(4;+∞)x∈(−∞;1)∪(4;+∞)
Vậy đáp án D đúng
Câu 6.Cho hàm số f(x) = mx2 – 2mx + m – 1 Giá trị của m để f(x)
< 0 ∀x ∈ℝ
A m ≥ 0;
B m > 0;
C m < 0;
D m ≤ 0
Đáp án:D
Trường hợp 1, m = 0 Khi đó: f(x) = – 1 < 0 ∀x ∈ ℝ Vậy m = 0 thoả mãn bài toán
Trường hợp 2, m ≠ 0.Khi đó:
f(x) = mx2 – 2mx + m – 1 < 0 ∀x ∈
ℝ⇔(a=m<0Δ′=m2−m(m−1)<0)⇔a=m<0Δ'=m2−mm−1<0
Vậy m ≤ 0 thỏa mãn bài toán
Câu 7.Tìmtất cả các giá trị thực của tham số m để f(x) = (m –
3)x2 + (m + 2)x – 4 nhận giá trị không dương với mọi giá trị của
x
A (m≤−22m≥2)m≤−22m≥2;
B – 22 ≤ m ≤ 2;
Trang 7C – 22 < m < 2;
D (−22≤m≤2m=3)−22≤m≤2m=3
Đáp án: B
Ta có f(x) nhận giá trị không dương với mọi x ⇔ f(x) ≤ 0 ∀x ∈ℝ Xét m = 3 ta có f(x) = 5x – 4 với f(x) ≤ 0 thì x≤45x≤45 nên m = 3 không thỏa mãn
Xét m ≠ 3 ta có f(x) ≤ 0 ∀x ∈
ℝ⇔(a=m−3<0Δ=m2+20m−44≤0)⇔a=m−3<0Δ=m2+20m−44≤0
⇔(m<3m2+20m−44≤0)⇔m<3m2+20m−44≤0
Xét m2 + 20m – 44 = 0⇔(m=2m=−22)⇔m=2m=−22
Ta có bảng xét dấu:
ℝ⇔(m<3−22≤m≤2)⇔−22≤m≤2⇔m<3−22≤m≤2⇔−22≤m≤2 Vậy Đáp án B
Câu 8.Tìm tất cả các giá trị của m để tam thức f(x) = mx2 – x + m luôn dương với ∀x ∈ℝ
A.m > 0;
B m < 0;
C.m>12m>12;
D.m<12m<12
Trang 8Đáp án: C
+) Với m = 0 thì f(x) = – x, f(x) > 0 ⇔ – x > 0 ⇔ x < 0 Do đó m =
0 không thỏa mãn
Ta có để f(x) = mx2 – x + m > 0, ∀x ∈
ℝ⇔(m>0Δ=(−1)2−4.m.m<0)⇔m>0Δ=−12−4.m.m<0⇔(m>01−4 m2<0)⇔m>01−4m2<0
Xét biểu thức g(m) = 1 – 4m2 có ∆ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt
là m = 1212, m = −12−12 và a = – 4 < 0
Ta có bảng xét dấu:
Dựa vào bảng xét dấu ta có 1 – 4m2 <
0 ⇔m∈(−∞;−12)∪(12;+∞)⇔m∈−∞;−12∪12;+∞;
Vậy để f(x) = mx2 – x + m nhận giá trị dương , ∀x ∈ℝ
⇔(m>0m∈(−∞;−12)∪(12;+∞))⇔m>12⇔m>0m∈−∞;−12∪12;+∞
⇔m>12
Câu 9 Tam thức y = – x2 – 3x – 4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
A x < 4 hoặc x > – 1;
B x < 1 hoặc x > 4;
C – 4 < x < 4;
D x ∈ℝ
Trang 9Đáp án: D
Xét tam thức y = – x2 – 3x – 4 có ∆ = – 7, và a = – 1 < 0
Ta có bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có tam thức y = – x2 – 3x – 4 nhận giá trị âm với mọi x ∈ℝ
Câu 10 Cho f(x) = mx2 – 2x – 1 Xác định m để f(x) < 0 với mọi x
∈ℝ
A m < – 1;
B m < 0;
C – 1 < m < 0;
D m < 1 và m ≠ 0
Đáp án: A
Trường hợp 1, m = 0 ta có f(x) < 0 ⇔– 2x – 1 < 0 ⇔ x>−12x>−12
Do đó m = 0 không thỏa yêu cầu bài toán
Trường hợp 2, m ≠ 0
Trang 10Ta có để f(x) < 0 với mọi x ∈ ℝ⇔(m<0Δ′<0)⇔(m<01+m<0)⇔m<−1⇔m<0Δ'<0⇔m<01+m<0
⇔m<−1
Câu 11 Xác định m để biểu thức f(x) = (m + 2)x2 – 3mx + 1 là tam thức bậc hai
A m = 2;
B m = – 2;
C m ≠ 2;
D m ≠ – 2
Đáp án: D
Để biểu thức f(x) = (m + 2)x2 – 3mx + 1 là tam thức bậc hai thì m + 2 ≠ 0 ⇔ m ≠ – 2
Câu 12.Biểu thức f(x) = (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A m ≤ - 4 hoặc m ≥ 0;
B m < - 4 hoặc m > 0;
C – 4 < m < 0;
D m < 0 hoặc m > 4
Đáp án: B
Trang 11Ta có f(x) = (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 luôn nhận giá trị dương ⇔ (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x ∈
ℝ⇔(a>0Δ/<0)⇔a>0Δ/<0⇔(m2+2>0−m2−4m<0)⇔m2+2>0−m2
−4m<0
Vì m2 + 2 > 0 với mọi m nên để (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 thì – m2 – 4m < 0
Xét f(m) = – m2 – 4m có ∆ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt là m = 0; m = – 4 và a = – 1 < 0 Ta có bảng xét dấu:
Vậy để – m2 – 4m < 0 thì m < – 4 hoặc m > 0
Câu 13 Các giá trị m để tam thức f(x) = x2 – (m + 2)x + 8m + 1 đổi dấu 2 lần là
A m ≤ 0 hoặc m ≥ 28;
B m < 0 hoặc m > 28;
C 0 < m < 28;
D m > 0
Đáp án: B
Ta có: f(x) = x2 – (m + 2)x + 8m + 1 đổi dấu 2 lần khi phương trình
x2 – (m + 2)x + 8m + 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Trang 12Vậy ∆ = (– (m + 2))2 – 4.1.(8m + 1) > 0 ⇔ m2 – 28m > 0
Xét f(m) = m2 – 28m có ∆’ = 196 > 0, hai nghiệm phân biệt là m = 0; m = 28 và a = 1 > 0 Ta có bảng xét dấu
Từ bảng xét dấu để m2 – 28m > 0 thì m < 0 hoặc m > 28
Vậy tam thức f(x) đổi dấu 2 lần khi m < 0 hoặc m > 28
Câu 14.Cho tam thức f(x) = x2 + 2mx + 3m – 2 Tìm m để f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ℝ
A 1 ≤ m ≤ 2;
B 1 < m < 2;
C m < 1;
D m > 2
Đáp án: A
Để f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ℝ⇔(a=1>0Δ'≤0)⇔a=1>0Δ'≤0
Ta có ∆’ = m2 – 3m + 2 ≤ 0
Xét f(m) = m2 – 3m + 2 có ∆ = 1 > 0, hai nghiệm phân biệt là m = 1; m = 2 và a = 1 > 0 Ta có bản xét dấu:
Trang 13Từ bảng xét dấu ta có để m2 – 3m + 2 ≤ 0 thì 1 ≤ m ≤ 2
Vậy với 1 ≤ m ≤ 2 thì f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ℝ
Câu 15 Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Bảng biến thiên của tam thức bậc hai là
A
B
Trang 14C
D
Đáp án: A
Từ đồ thị ta có:
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ x = – 1 và x
= 3 nên f(x) có 2 nghiệm phân biệt là x = –1; x = 3 ta loại đáp án
C và D
f(x) nhận giá trị dương trên các khoảng (– ∞; –1) và (3; + ∞); f(x) nhận giá trị âm trên khoảng (–1; 3) ta loại đáp án B