1. Trang chủ
  2. » Tất cả

15 cau trac nghiem bai tap cuoi chuong vii chan troi sang tao co dap an toan 10

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 15 câu trắc nghiệm bài tập cuối chương VII: Chán Trời Sáng Tạo Có Đáp Án Toàn 10
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 174,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Cho f(x) = x2 – 4 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây A f(x) < 0 khi x ∈ (–2; 2); B f(x) > 0 khi x ∈ (–∞; –2) ∪ (2; +∞); C f(x) = 0 khi x = 2; x = – 2; D f(x) > 0 khi x ∈ (–2; 2) Đáp[.]

Trang 1

Câu 1 Cho f(x) = x2 – 4 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây

A f(x) < 0 khi x ∈ (–2; 2);

B f(x) > 0 khi x ∈ (–∞; –2) ∪ (2; +∞);

C f(x) = 0 khi x = 2; x = – 2;

D f(x) > 0 khi x ∈ (–2; 2)

Đáp án: D

Xét f(x) = x2 – 4 có ∆ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt là x = –2; x

= 2 và a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có f(x) > với mọi x ∈ (–∞; –2) và (2; +∞); f(x)

< 0 khi x ∈ (– 2; 2)

Vậy khẳng định sai là D

Câu 2.Tam thức f(x) = x2 + 2x – 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x ∈ (–∞; –3) ∪ (1; +∞);

B x ∈ (–∞; –1) ∪ (3; +∞);

Trang 2

C x ∈ (–∞; –2) ∪ (6; +∞);

D x ∈ (1; 3)

Xét f(x) = x2 + 2x – 3 có ∆ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt là x = 1

; x = – 3 và a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có f(x) > với mọi x ∈ (- ∞; - 3) ∪ (1; + ∞); f(x)

< 0 khi x ∈ (– 3; 1)

Vậy f(x) nhận giá trị dương với mọi x ∈ (- ∞; - 3) ∪ (1; + ∞)

Câu 3 Số nghiệm của phương trình √ 2x−3 =x−32x−3=x−3

A 0;

B 1;

C 2;

D 3

Đáp án: B

Bình phương hai vế của phương trình ta có

Trang 3

2x – 3 = (x – 3)2

⇒ 2x – 3 = x2 – 6x + 9

⇒ x2 – 8x + 12 = 0

⇒ x = 2 hoặc x = 6

Thay lần lượt hai nghiệm vào phương trình, ta thấy x = 6 thoả mãn

Vậy phương trình có 1 nghiệm

Câu 4 Nghiệm của phương trình √ x2−3x =√ 2x−4 x2−3x=2x−4

A x = 4;

B x = 2;

C x = 0;

D x = 1

Đáp án: A

Bình phương hai vế của phương trình ta có

x2 – 3x = 2x – 4

⇒ x2 – 5x + 4 = 0

⇒ x = 1 hoặc x = 4

Trang 4

Thay lần lượt hai nghiệm vào phương trình, ta thấy x = 4 thoả mãn

Vậy phương trình có nghiệm là x = 4

Câu 5 Cho f(x) = mx2 – 2x – 1 Xác định m để f(x) ≤ 0 với ∀x ∈

A m ≤ – 1;

B m ≤ 0;

C – 1 ≤ m ≤ 0

D m ≤ 1 và m ≠ 0

Đáp án: A

Trường hợp 1 m = 0 Khi đó f(x) = – 2x – 1 ≤ 0 ⇔x≥−12⇔x≥−12 Vậy m = 0 không thỏa mãn f(x) ≤ 0 với ∀x ∈ℝ

Trường hợp 2 m ≠ 0

Khi đó: f(x) = mx2 – 2x – 1 < 0 với ∀x ∈

ℝ⇔(a=m<0Δ′=1+m≤0)⇔m≤−1⇔a=m<0Δ'=1+m≤0⇔m≤−1 Vậy m ≤ – 1 thỏa mãn bài toán

trình x2−2x+3√ x2−2x−3 =7x2−2x+3x2−2x−3=7 là:

A 1;

B 0;

Trang 5

C 2;

D – 4

Đáp án: C

x2−2x+3√ x2−2x−3 =7⇔x2−2x−3+3√ x2−2x−3 −4=0x2−2x+3x2− 2x−3=7⇔x2−2x−3+3x2−2x−3−4=0

Đặt √ x2−2x−3 =tx2−2x−3=t (t ≥ 0) ta có phương trình t2 + 3t – 4

= 0⇔(t=1t=−4)⇔t=1t=−4

Kết hợp với điều kiện của t ta có t = 1 thỏa mãn

1 ⇒√ x2−2x−3 =1⇔x2−2x−4=0⇔(x=1+√ 5 x=1−√ 5 )⇒x2−2x−3=1

⇔x2−2x−4=0⇔x=1+5x=1−5

Thay lần lượt các nghiệm vào phương trình ta

có x=1+√ 5 ;x=1−√ 5 x=1+5;x=1−5 đều thỏa mãn

Vậy tích các nghiệm của phương trình S = – 4

trình √ x−2 +√ x+3 =5x−2+x+3=5 thuộc khoảng nào trong các khoảng sau

A (7; 10);

B (2; 5);

C (3; 7);

D (- 2; 2)

Trang 6

Đáp án: C

Bình phương hai vế của phương trình đã cho ta có

x – 2 + x + 3 + 2√ (x−2)(x+3) (x−2)(x+3) = 25

⇒ √ x2+x−6 x2+x−6 = 12 – x(1)

Bình phương hai vế của phương trình (1) ta có

x2 + x – 6 = (12 – x)2

⇒ x2 + x – 6 = x2 – 24x + 144

⇒ 25x – 150 = 0

⇒ x = 6

Thay nghiệm trên vào phương trình ta thấy x = 6 thoả mãn Vậy nghiệm của phương trình thuộc khoảng (3; 7)

Câu 8.Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f(x) = 2x2 – 7x – 15 không âm?

A (−∞;−32)∪(5;+∞)−∞;−32∪5;+∞;

B (−∞;−5)∪(32;+∞)−∞;−5∪32;+∞;

C (−5;32)−5;32;

D (−32;5)−32;5

Đáp án: A

Xét f(x) = 2x2 – 7x – 15 có ∆ = 169 > 0, hai nghiệm phân biệt là x

= 5; x = −32−32 và a = 2 > 0

Trang 7

Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có f(x) không âm khi x

∈ (−∞;−32)∪(5;+∞)−∞;−32∪5;+∞

Câu 9.Biểu thức f(x) = (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi:

A m ≤ – 4 hoặc m ≥ 0;

B m < – 4 hoặc m > 0;

C – 4 < m < 0;

D m < 0 hoặc m > 4

Đáp án: B

Ta có (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x ∈

ℝ⇔(a>0Δ/<0)⇔a>0Δ/<0⇔(m2+2>0−m2−4m<0)⇔m2+2>0−m2

−4m<0

Ta có m2 + 2 > 0 với mọi m nên để (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x ∈ℝ thì – m2 – 4m < 0

Xét f(m) = – m2 – 4m có ∆ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt là m = 0; m = – 4 và a = – 1 < 0

Trang 8

Ta có bảng xét dấu:

Vậy để f(m) < 0 khi m < – 4 hoặc m > 0

Câu 10.Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình

x2 + 3mx2 + 4mx + 4 ≥ 0 với mọi x ∈ℝ

A 1;

B 4;

C 6;

D 5

Đáp án: B

Ta có x2 + 3mx2 + 4mx + 4 ≥ 0

⇔ (1 + 3m)x2 + 4mx + 4 ≥ 0

Với 1 + 3m = 0 thì m = −13−13 thì bất phương trình trở thành ⇔

x + 4 ≥ 0 ⇔ x ≤ 3 Vậy m = −13−13 không thỏa mãn

Với 1 + 3m ≠ 0 thì m ≠ −13−13

Để bất phương trình (1 + 3m)x2 + 4mx + 4 ≥ 0 với mọi x ∈ℝ thì

⇔(1+3m>0Δ'=4m2−12m−4≤0)⇔1+3m>0Δ'=4m2−12m−4≤0⇔( m>−134m2−12m−4≤0)⇔m>−134m2−12m−4≤0

Trang 9

Xét f(m) = 4m2 – 12m – 4 có ∆ = 208 > 0, hai nghiệm phân biệt là

x = ⇔(m>−134m2−12m−4≤0)⇔m>−134m2−12m−4≤0 ; x

= 3+√ 13 23+132 và a = 4 > 0

Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta có để f(m) ≤ 0 thì 3−√ 13 23−132 ≤ m

≤ 3+√ 13 23+132

Kết hợp với điều kiện của m để (1 + 3m)x2 + 4mx + 4 ≥ 0 với mọi

x ∈ℝ thì 3−√ 13 23−132 ≤ m ≤ 3+√ 13 23+132

Vậy có 4 giá trị nguyên của m để bất phương trình (1 + 3m)x2 + 4mx + 4 ≥ 0 với mọi x ∈ℝ

Câu 11 Xác định m để bất phương trình x2 + 2(m – 2)x + 2m – 1

> 0 có nghiệm với mọi x ∈ℝ

A m < 1 hoặc m > 5;

B m < – 5 hoặc m > – 1;

C 1 < m < 5;

D – 5 < m < – 1

Đáp án: C

Trang 10

Để bất phương trình x2 + 2(m – 2)x + 2m – 1 > 0 có nghiệm với mọi x ∈ ℝ thì (a=1>0Δ'<0)a=1>0Δ'<0⇔(a=1>0(m -

2)2−2m+1<0⇔(a=1>0m2−6m+5<0)⇔a=1>0m2−6m+5<0

Xét f(m) = m2 – 6m + 5 có ∆ = 16 > 0 hai nghiệm phân biệt là m =

1 ; m = 5 và a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu:

Suy ra để f(m) < 0 thì 1 < m < 5

Vậy với 1 < m < 5 thì bất phương trình x2 + 2(m – 2)x + 2m – 1 >

0 có nghiệm với mọi x ∈ℝ

Câu 12 Số nghiệm của phương trình 4x2 – 12x + 5√ 4x2−12x 4x2−12x = 0

A 1;

B 4;

C 2;

D 5

Đáp án: C

Ta có 4x2 – 12x + 5√ 4x2−12x 4x2−12x = 0

Trang 11

Đặt √ 4x2−12x 4x2−12x = t (t ≥ 0)

Phương trình (1) trở thành t2 + 5t = 0 ⇔(t=0t=−5)⇔t=0t=−5 Kết hợp với điều kiện t = 0 thoả mãn

Với t = 0 ta có √ 4x2−12x 4x2−12x = 0

⇒ 4x2 – 12x = 0

⇒ x = 0 hoặc x = 3

Thay lần lượt các nghiệm trên vào phương trình, ta thấy x = 0 và

x = 3 thoả mãn

Vậy phương trình có hai nghiệm

Câu 13 Tích các nghiệm của phương trình x2 + 2√ x2−3x+11 x2−3x+11 = 3x + 4 là

A 1;

B 2;

C –2;

D 4

Đáp án: B

Ta có x2 + 2√ x2−3x+11 x2−3x+11 = 3x + 4 ⇔ x2 – 3x + 11 + 2√ x2−3x+11 x2−3x+11 – 15 = 0

Đặt √ x2−3x+11 x2−3x+11 = t (t ≥ 0)

Phương trình trở thành t2 + 2t – 15 = 0 <![if !vml]><![endif]>

Trang 12

Kết hợp với điều kiện t = 3 thoả mãn

Với t = 3 ta có √ x2−3x+11 x2−3x+11 = 3

⇒ x2 – 3x + 11 = 9

⇒ x2 – 3x + 2 = 0

⇒ x = 2 hoặc x = 1

Thay lần lượt các nghiệm trên vào phương trình, ta thấy x = 1 và

x = 2 thoả mãn

Tích các nghiệm của phương trình là 1.2 = 2

trình √ x+3 +√ 6−x =3+√ (x+3)(6−x) x+3+6−x=3+(x+3)(6−x) (*) là

A 1;

B 2;

C 3;

D 4

Đáp án: C

Đặt √ x+3 +√ 6−x =tx+3+6−x=t (t > 0) ⇔ x + 3 + 6 – x + 2√ (x+3)(6−x) 2(x+3)(6−x) = t2

Ta có √ (x+3)(6−x) =t2−92(x+3)(6−x)=t2−92

Phương trình (*) trở thành t = 3 + t2−92t2−92

⇒ t2 – 2t – 3 = 0

Trang 13

⇒ t = – 1 hặc t = 3

Kết hợp với điều kiện t = 3 thoả mãn

Với t = 3 ta có √ x+3 +√ 6−x =3x+3+6−x=3

⇒ x + 3 + 6 – x + 2√ (x+3)(6−x) 2(x+3)(6−x) = 9

⇒ √ (x+3)(6−x) (x+3)(6−x) = 0

⇒ – x2 + 3x + 18 = 0

⇒ x = 6 hoặc x = – 3

Thay lần lượt các nghiệm trên vào phương trình, ta thấy x = 6 và

x = – 3 thoả mãn

Tổng các nghiệm của phương trình là 6 + (– 3) = 3

Câu 15 Gọi x là nghiệm của phương trình

√ 3x−2 +√ x−1 =4x−9+2√ 3x2−5x+2 3x−2+x−1=4x−9+23x2−5x+2 Tính giá trị của biểu thức A = x2 – 3x + 15

A 10;

B 12;

C 13;

D 14

Đáp án: C

Trang 14

√ 3x−2 +√ x−1 =4x−9+2√ 3x2−5x+2 3x−2+x−1=4x−9+23x2−5x+2 (*)

Đặt √ 3x−2 +√ x−1 =t(t>0)3x−2+x−1=t(t>0)

⇔ 3x – 2 + x – 1 + 2√ 3x2−5x+2 3x2−5x+2 = t2

⇔ 4x – 3 + 2√ 3x2−5x+2 3x2−5x+2 = t2

⇔ 4x – 9 + 2√ 3x2−5x+2 3x2−5x+2 = t2 – 6

Phương trình (*) trở thành t = t2 – 6

⇒ t2 – t – 6 = 0

⇒ t = 3 hoặc t = – 2

Kết hợp với điều kiện t = 3 thoả mãn

Với t = 3 ta có √ 3x−2 +√ x−1 =33x−2+x−1=3

⇒ 4x – 3 + 2<![if !vml]><![endif]>= 9

⇒ √ 3x2−5x+2 3x2−5x+2 = – 2x + 6

⇒ 3x2 – 5x + 2 = (6 – 2x)2

⇒ 3x2 – 5x + 2 = 4x2 – 24x + 36

⇒ x2 – 19x + 34 = 0

⇒ x1 = 17 hoặc x2 = 2

Thay lần lượt các nghiệm trên vào phương trình (*), ta thấy x2 =

2 thoả mãn

Giá trị của biểu thức A = 22 – 3.2 + 15 = 13

Ngày đăng: 14/02/2023, 16:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm