NỘI DUNG BÀI GIẢNG LẬP TRÌNH WINDOWS FORM BÀI: THIẾT KẾ GIAO DIỆN BẰNG WINDOWS FORM I.. Khái niệm: Windows Form là công cụ để tạo các ứng dụng trên nền tảng Windows, nó được đặc trưng
Trang 1NỘI DUNG BÀI GIẢNG LẬP TRÌNH WINDOWS FORM BÀI: THIẾT KẾ GIAO DIỆN BẰNG
WINDOWS FORM
I Yêu cầu trang bị điện hệ thống băng tải
cơ bản:
Giới thiệu hình ảnh một mô hình Windows Fowm
I Tổng quan về Windows Form
Trang 21 Khái niệm:
Windows Form là công cụ để tạo các ứng dụng trên nền tảng Windows, nó được đặc trưng bởi Dialog (hộp thoại), Window (cửa sổ), MDI window (cửa sổ giao diện đa văn bản)
2 Yêu cầu để thiết kế một giao diện:
Tùy theo yêu cầu thiết kế, khi thiết kế một giao diện bao gồm những thành phần nào ?
• Các nút chức năng(Button)
• Các hợp văn bản(Text)
• Nhãn(Label)
• Menu
II Thiết kế giao diện Form:
1 Phần mềm:
Nêu vấn đề và gợi ý về các phần mềm, chương trình cần sử dụng khi thiết kế:
Trang 3MS NET Framework 2.0 /3.5
MS Visual Studio NET 2005/2008/2010 Pro (Express)
MS SQL Server 2005 (Express) (Option)
2 Công cụ thiết kế(tool):
Khái niệm control:
Control: là Component có giao diện
•Giao diện ứng dụng gồm một tập các control, giúp người dùng tương tác với ứng dụng
•Cho phép hiển thị dữ liệu (output) hay cho
phép nhập dữ liệu vào (input)
Lớp Controllà lớp cơ sở cho các control
Trang 4a Button:
• Buttoncontrol: cho phép user click lên nó để thực hiện một hành động
• Một số property thông dụng
o Text, Image, TextAlign, ImageAlign,
DialogResult
• Một số phương thức thông dụng
o PerformClick()
• Một số event thông dụng
o Click, MouseEnter, MouseLeave
b.Label:
• Label control dùng để cung cấp chuỗi mô tả cho control
Trang 5• Một số property thông dụng
o Text, TextAlign Image, ImageAlign, Visible
o BackColor, ForeColor
o Font
• Một số phương thức thông dụng
o Hide(), Show()
• Một số event thông dụng
o Paint
c TextBox:
• TextBox control dùng để nhập chuỗi vào ứng dụng
o Cho phép nhập nhiều dòng
o Tạo mặt nạ để nhập password
• Một số property thông dụng
Trang 6o Text, CharacterCasting, ReadOnly,
PasswordChar (Multiline=false),
MaxLength
o Multiline, ScrollBars, WordWrap, Lines[], AcceptTab, AcceptReturn
• Một số phương thức thông dụng
o Clear(), Cut(), Paste(), Copy(), Undo(), Select(), SelectAll(), DeselectAll(),
ProcessCmdKey()
• Một số event thông dụng
o Click, Enter, Leave,TextChanged,
MultilineChanged, KeyPress
d Radio Button:
• Radio buttons tương tự checkbox, tuy nhiên
Trang 7o Các button trong cùng nhóm chỉ có một button được check tại một thời điểm
o Một nhóm: Các radio button được đặt
trong cùng container –thường là panel hay group box
• Property Checked–Cho biết button có được check hay không
• Event CheckedChanged–Sự kiện phát sinh khi check box được check hay không được check
e Check Box:
• Properties
o Text –chữ hiện kế bên checkbox
o Checked
Trang 8▪ Checked = true –check box đã được check
▪ Checked = false –check box chưa được check
• Events
o CheckedChanged–sự kiện phát sinh khi thay đổi trạng thái check
f Menu:
Trang 9
• Một menu gồm 2 phần: Các mục menu (Item) và bộ chứa các mục menu
(Container)
• Container: Lớp MenuStrip
o Items –Chứa các
MenuItem/TextBox/ComboBox
o Visible –Ẩn hiện menu
o TextDirection –Hướng vẽ text trên item
o LayoutStyle –Cách hiển thị menu
• Các mục menu:
o Lớp ToolStripMenuItem
▪ Text
▪ Visible
▪ ShortcutKeys
▪ ShowShortcutKeys
▪ Checked
Trang 10o Lớp ToolStripTextBox
o LớpToolStripCombo
Box
• Các loại menu item
o MenuItem
o ComboBox
o TextBox
o Separator
• Chú ý: Click mũi tên xuống tại nơi muốn tạo menu item để chọn các loại menu item
III Luyện tập :
• Thiết kế giao diện máy tính bỏ túi
Trang 11• Thành phần yêu cầu:
o Các Button số từ 0 đến 9
o Các Button : MC, MR, MS, M+, Ce, C, Sqrt, %, 1/x, BackSpace
o Các Button phép tính và kết quả : + , -, *, /, =
o TextBox: hiển thị kết quả
o Menu :
▪ File:
✓ Lệnh copy : Ctrl+C
Trang 12✓ Lệnh Paste : Ctrl+V
▪ View:
✓ Standar
✓ Scientific
✓ Digit Grouping
▪ Help:
✓ Help Topic
✓ About Calculator