Toptailieu vn xin giới thiệu 10 câu trắc nghiệm Chuyển động tròn (Cánh Diều) có đáp án Vật Lí 10 chọn lọc, hay nhất giúp học sinh lớp 10 ôn luyện kiến thức để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Vật[.]
Trang 1Toptailieu.vn xin giới thiệu 10 câu trắc nghiệm Chuyển động tròn (Cánh Diều) có đáp
án - Vật Lí 10 chọn lọc, hay nhất giúp học sinh lớp 10 ôn luyện kiến thức để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Vật Lí
Mời các bạn đón xem:
10 câu trắc nghiệm Chuyển động tròn (Cánh Diều) có đáp án - Vật Lí
10
Câu 1: Tìm chiều dài của một cung tròn của đường tròn có bán kính 0,5 m, được chắn bởi góc 600
A 0,5236 m
B 0,2 m
C 1 m
D 30 m
Đáp án đúng là: A
Đổi góc 600=π3rad
Ta có: s=αrad.R=π3.0,5=0,5236m
Câu 2: Tính tốc độ góc của kim giờ, coi kim giờ chuyển động tròn đều
A π21600rad/s
B π30rad/s
C π1800rad/s
D π60rad/s
Đáp án đúng là: A
Thời gian kim giờ quay được một vòng là T = 12 giờ.3600s = 43200 s
ωh=ΔαΔt=2.π43200=π21600rad/s
Câu 3: Vecto gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều có đặc điểm
A phương: trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo
Trang 2B chiều: hướng về tâm đường tròn quỹ đạo
C độ lớn không đổi, aht=ν2R=ω2.R
D Cả ba đáp án trên
Đáp án đúng là: D
Vecto gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều có đặc điểm
- phương: trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo
- chiều: hướng về tâm đường tròn quỹ đạo
- độ lớn không đổi, aht=ν2R=ω2.R
Câu 4: Tính độ lớn gia tốc hướng tâm của điểm đầu mút một kim giờ dài 8 cm, coi kim giờ chuyển động tròn đều
A 1,6923.10−9m/s2
B 2,6923.10−9m/s2
C 3,6m/s2
D 9,6m/s2
Đáp án đúng là: A
Thời gian kim giờ quay được một vòng là T = 12 giờ.3600s = 43200 s
ωh=ΔαΔt=2.π43200=π21600rad/s
Độ lớn gia tốc hướng tâm của kim giờ là:
aht=ν2R=ω2.R=π216002.8.10−2=1,6923.10−9m/s2
Câu 5: Kim giây của một đồng hồ dài 2,5 cm Độ lớn gia tốc hướng tâm của đầu mút kim giây là
A aht = 2,74.10-2 m/s2
B aht = 2,74.10-3 m/s2
C aht = 2,74.10-4 m/s2
Trang 3D aht = 2,74.10-5 m/s2
Đáp án đúng là: C
Thời gian kim giây quay được một vòng là T = 60 s
ωgi=ΔαΔt=2.π60=π30rad/s
Độ lớn gia tốc hướng tâm của kim giây là
aht=ν2R=ω2.R=π302.2,5.10−2=2,74.10−4m/s2
Câu 6: Chọn đáp án đúng Đổi 450 bằng
A π2 rad
B π4 rad
C π3 rad
D π6 rad
Đáp án đúng là: B
αrad=αdo.π1800⇒ đáp án là π4 rad
Câu 7: Chọn đáp án đúng
A s=αradR
B s=αrad.R
C s=αradR
D Cả đáp án A và B
Đáp án đúng là: B
Chiều dài cung tròn bằng tích của góc chắn cung (rad) và bán kính của đường tròn.s=αrad.R
Câu 8: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A Một con lắc đồng hồ
B Một mắt xích xe đạp
Trang 4C Cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều
D Cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều
Đáp án đúng là: C
C - đối với người ngồi trên xe thì chuyển động của cái đầu van có quỹ đạo tròn, xe chuyển động đều nên trong trường hợp này là chuyển động tròn đều
Câu 9: Chuyển động tròn đều là chuyển động
A có quỹ đạo là đường tròn và góc quay được trong những khoảng thời gian bằng nhau là bằng nhau
B có quỹ đạo là đường tròn và độ dài cung tròn quay được trong những khoảng thời gian bằng nhau là bằng nhau
C có quỹ đạo là đường tròn và có tốc độ không đổi
D Cả ba đáp án trên
Đáp án đúng là: D
Chuyển động tròn đều là chuyển động:
- có quỹ đạo là đường tròn và góc quay được trong những khoảng thời gian bằng nhau là bằng nhau
- có quỹ đạo là đường tròn và độ dài cung tròn quay được trong những khoảng thời gian bằng nhau là bằng nhau
- có quỹ đạo là đường tròn và có tốc độ không đổi
Câu 10: Vecto vận tốc trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
A phương tiếp tuyến với quỹ đạo của đường tròn
B chiều: theo chiều chuyển động của vật
C độ lớn không đổi ν=R.ω
D cả ba đáp án trên
Đáp án đúng là: D
Trang 5Vecto vận tốc trong chuyển động tròn đều có đặc điểm
- phương tiếp tuyến với quỹ đạo của đường tròn;
- chiều: theo chiều chuyển động của vật;
- độ lớn không đổi ν=R.ω