1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hk 1 tin hoc 10 kntt de 2

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HK 1 Tin học 10 KNTT Đề 2
Trường học Trường THPT…………
Chuyên ngành Môn Tin Học 10
Thể loại Đề thi học kì
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 136,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM 2022 2023 MÔN TIN HỌC 10 Thời gian làm bài phút Ma trận đề thi học kì 1 Tin học 10 TT Nội dung kiến thức/kĩ năng Mức độ nhận thức Tổng số câu Tổng% điểm Nhận biết Thông[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT………… ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM 2022 - 2023

MÔN TIN HỌC 10 Thời gian làm bài…… phút

Ma trận đề thi học kì 1 Tin học 10

TT Nội dung

kiến

thức/kĩ

năng

câu

Tổng% điểm Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1 Chủ đề 1

Máy tính

và xã hội

tri thức

(2,25 điểm)

2 Chủ đề 2

Mạng máy

tính và

Internet

(2,0 điểm)

3 Chủ đề 3

Đạo đức,

pháp luật

và văn

hóa trong

môi

trường số

(2,5 điểm)

Trang 2

4 Chủ đề 5.

Giải quyết

vấn đề với

sự trợ

giúp của

máy tính

(Bài 16 –

20)

(3,25 điểm)

(10,0 điểm)

Trang 3

ĐỀ BÀI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Chọn phương án ghép đúng.

Thiết bị số là:

A. thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

B. thiết bị có thể xử lí thông tin.

C. máy tính điện tử.

D. thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.

Câu 2. Chọn ý đúng trong các câu sau:

A. 1MB = 1024KB.

B. 1PB = 1024 GB.

C. 1ZB = 1024PB.

D. 1Bit = 1024B.

Câu 3. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?

A. Máy tính bỏ túi.

B. Máy hút bụi.

C. Robot lau nhà điều khiển qua Internet.

D. Máy fax truyền tài liệu qua đường điện thoại.

Câu 4. Unicode mã hóa mỗi kí tự bởi:

A. 1 byte.

B. 2 byte.

Trang 4

C. 4 byte.

D. Từ 1 đến 4 byte.

Câu 5. Số 110011 trong hệ nhị phân đổi sang hệ thập phân bằng bao nhiêu?

A. 51.

B. 60.

C. 55.

D. 155.

Câu 6. Tên của quy trình này là gì?

A. Quy trình thực hiện phép tính trên máy tính.

B. Quy trình xử lí thông tin trên máy tính.

C. Quy trình mã hoá thông tin trên máy tính.

D. Quy trình tính toán trên máy tính.

Câu 7. Phương án nào có kết quả sai?

A. p = 0, q = 1; p XOR NOT q = 0

B. p = 1, q = 0; p XOR NOT q = 1

C. p = 0, q = 0; p XOR NOT q = 1

D. p = 1, q = 1; p XOR NOT q = 1

Câu 8. Tốc độ 128 kb/s hay kbps được hiểu là:

Trang 5

A. tốc độ truyền dữ liệu trong 1 giây.

B. lượng dữ liệu để phát được 1 giây âm thanh là 128 kilobit.

C. dung lượng truyền dữ liệu trong 1 giây.

D. dung lượng lưu trữ dữ liệu của thiết bị.

Câu 9: Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường như thế nào?

A. Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.

B. Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên

có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện

C. Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng thông minh hơn so

với điện thoại thường

D. Điện thoại thông minh cài đặt được hệ điều hành thông minh.

Câu 10. Phạm vi sử dụng mạng Internet là gì?

A. Chỉ trong gia đình.

B. Chỉ trong một cơ quan.

C. Trong phạm vi một tòa nhà.

D. Toàn cầu.

Câu 11. Điện toán đám mây là gì?

A. Là điện toán máy chủ ảo.

B. Là việc phân phối các tài nguyên CNTT theo nhu cầu qua Internet với chính

sách

thanh toán theo mức sử dụng SaaS, PaaS, IaaS là các loại hình dịch vụ chủ yếu của

điện toán đám mây

Trang 6

C. Điện toán đám mây là một giải pháp toàn diện, cung cấp CNTT như một

dịch vụ

D. Là giải pháp lưu trữ dữ liệu cho doanh nghiệp giúp mọi dữ liệu được đồng

bộ hoá

trên cloud

Câu 12. Phát biểu nào đúng?

A. Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ

đám mây

B. Báo điện tử đăng tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây.

C. Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.

D. Web-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây.

Câu 13. Trong điện toán đám mây, SaaS có nghĩa là gì?

A. Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ

B. Nền tảng như là dịch vụ

C. Phần mềm như là dịch vụ

D. Giao tiếp như là dịch vụ

Câu 14. Đâu là phần mềm độc hại?

A. Worm, Adware, Virus.

B. Photosop.

C. BKAV.

D. Word.

Câu 15. Tình huống nào sau đây có thể làm lộ mật khẩu?

Trang 7

A. Website hay ứng dụng online bạn thanh toán trực tuyến bằng thẻ bảo mật

kém, bị hacker tấn công

B. Thanh toán bằng thẻ ngân hàng tại siêu thị, cửa hàng tiện ích.

C. Rút tiền tại cây ATM.

D. Mua hàng trên amazon.com.

Câu 16. Điều nào sau đây sai khi nói về các đặc điểm của virus?

A. Virus là các chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại.

B. Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan.

C. Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh.

D. Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows.

Câu 17. Điều nào sau đây sai khi nói về trojan?

A. Trojan nhằm mục đích chiếm đoạt quyền và chiếm đoạt thông tin.

B. Trojan cần đến cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các

máy tính

C. Trojan là virus.

D. Rootkit là một loại hình trojan.

Câu 18. Quyền tác giả là gì?

A. Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở

hữu

B. Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với bất kì tác phẩm nào.

C. Là quyền của nhà nước đối với tác phẩm do công dân họ sáng tạo ra.

D. Là hình thức xác lập quyền theo cơ chế bảo hộ tự động.

Trang 8

Câu 19. Tình huống nào sau đây là tình huống vi phạm bản quyền tác giả?

A. Linh mua USB giá rẻ với nội dung các bài hát được sưu tầm trên mạng

Internet mà chưa có thoả thuận gì với tác giả

B. Lan mua đĩa CD có bản quyền, sau khi cài đặt trên máy tính của mình thì

Lan tiếp tục cài đặt trên máy tính của bạn

C. Vinh mua tài khoản office 365 bản quyền trên mạng.

D. Cả A, B và C.

Câu 20. Hành vi đăng trên mạng xã hội hình ảnh của một người bạn mà không

hỏi ý kiến của người bạn đó thì đó là hành vi:

A. vi phạm pháp luật.

B. vi phạm đạo đức.

C. không vi phạm gì.

D. vi phạm thuần phong mĩ tục của Việt Nam.

Câu 21. Nếu đăng trên mạng xã hội nhận xét có tính xúc phạm đến một người

khác thì hành vi này là:

A. Vi phạm pháp luật.

B. Vi phạm đạo đức.

C. Tùy mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật.

D Không vi phạm gì

Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chương trình dịch là phần mềm để dịch các chương trình máy tính sang

ngôn ngữ máy

Trang 9

B. Chương trình dịch là phần mềm để phát hiện lỗi của các chương trình máy

tính

C. Chương trình dịch là phần mềm để phát hiện lỗi và thực hiện các chương

trình máy tính do người sử dụng viết ra

D. Chương trình dịch là phần mềm để dịch các chương trình máy tính viết bằng

ngôn ngữ bậc cao sang ngôn ngữ máy

Câu 23. Tên biến nào sau đây, không hợp lệ trong Python?

A. _name

B. 123ABC

C. xyzABC

D. k123_d

Câu 24. Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau:

>>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2

A. -11.

B. 11.

C. 7.

D. Câu lệnh bị lỗi.

Câu 25. Câu lệnh nào trong các lệnh sau sẽ báo lỗi?

A int(5*2)

B float(123)

C str(5)

C float("123 + 5.5")

Trang 10

Câu 26 Xác định kiểu của biểu thức sau?

“34 + 28 – 45 ”

A. int.

B. float.

C. bool.

D. string.

Câu 27. Kết quả của chương trình sau là gì ?

A. x lớn hơn y

B. x bằng y

C. x nhỏ hơn y

D Chương trình bị lỗi

Câu 28. Cho đoạn chương trình:

j = 0

for i in range(5):

j = j + i

print(j)

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

Trang 11

B. 12.

C. 15.

D. 14.

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1: (1, 5 điểm) Cho tình huống: Do mâu thuẫn ở một diễn đàn trên mạng,

một nhóm nữ sinh đánh một bạn nữ khác Các bạn xung quanh đã không can ngăn mà còn quay phim rồi đưa lên mạng xã hội Do có nhiều bình luận thiếu thiện ý trên mạng xã hội dẫn đến xấu hổ với bạn bè, nạn nhân đã bỏ nhà đi mà không để lại lời nhắn

Câu hỏi:

1 Trong tình huống trên, hành vi nào vi phạm pháp luật, hành vi nào vi phạm đạo đức?

2 Theo em, yếu tố nào của internet đã khiến sự việc trở nên trầm trọng mất kiểm soát

Câu 2: (1, 5 điểm) Em hãy viết chương trình nhập vào từ bàn phím số tự nhiên

n và tính tổng:

S = 1 + 1/2 + 1/3 + + 1/n

Ngày đăng: 14/02/2023, 16:16

w