12 câu trắc nghiệm Bài tập cuối chương 5 (có đáp án) Bài 1 Số quy tròn của số gần đúng 167,23 ± 0,07 là A 167,23; B 167,2; C 167,3; D 167 Lời giải Đáp án đúng là B Ta có số gần đúng a = 167,23 với độ[.]
Trang 112 câu trắc nghiệm Bài tập cuối chương 5 (có đáp án)
Bài 1: Số quy tròn của số gần đúng 167,23 ± 0,07 là
A 167,23;
B 167,2;
C 167,3;
D 167
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có số gần đúng a = 167,23 với độ chính xác d = 0,07
Vì d = 0,07 nên ta quy tròn số 167,23 đến hàng phần mười
Vậy số quy tròn của a là 167,2
Ta chọn phương án B
Bài 2: Biết độ ẩm không khí tại Hà Nội là 51% ± 2% Khi đó
A Sai số tuyệt đối δ = 2%;
B Sai số tuyệt đối δ = 1%;
C Độ chính xác d = 2%;
D Độ chính xác d = 1%
Lời giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có số gần đúng a = 51% với độ chính xác d = 2%
Khi đó sai số tuyệt đối Da ≤ d = 2%
Ta chọn phương án C
Bài 3: Một học sinh thực hành đo chiều cao của một toà tháp cho kết quả là 200 m
Biết chiều cao thực của toà tháp là 201 m, sai số tương đối là
A 0,5%;
B 1%;
C 2%;
D 4%
Lời giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có số đúng là = 201 m và số gần đúng là a = 200 m
Khi đó Da = |a – | = |200 – 201| = 1 m
Sai số tương đối của số gần đúng a là:
= 0,5%
Ta chọn phương án A
Trang 2Bài 4: Điểm thi học kì môn Toán của một nhóm bạn như sau:
8 9 7 10 7 5 7 8
Mốt của mẫu số liệu trên là
A 5;
B 7;
C 8;
D 9
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
Ta thấy điểm 7 có nhiều bạn nhất nên mốt của mẫu số liệu trên là 7
Ta chọn phương án B
Bài 5: Trung vị của mẫu số liệu trong Bài 5.22 là
A 6;
B 7;
C 7,5;
D 8
Lời giải:
Đáp án đúng là: C
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm ta được:
5 7 7 7 8 8 9 10
Vì n = 8 là số chẵn nên trung vị của dãy số liệu trên là trung bình cộng của hai giá trị chính giữa (số liệu thứ 4 và thứ 5) của mẫu đã sắp xếp
Do đó Me = =7,57 5
Ta chọn phương án C
Bài 6: Bổ sung thêm số 9 vào mẫu số liệu trong Bài 5.22 thì trung vị của mẫu số
liệu mới là
A 6;
B 7;
C 7,5;
D 8
Lời giải:
Đáp án đúng là: D
Bổ sung số 9 vào mẫu số liệu ban đầu và sắp xếp mẫu số liệu mới theo thứ tự không giảm ta được:
5 7 7 7 8 8 9 9 10
Vì n = 9 là số lẻ nên trung vị của dãy số liệu trên là giá trị chính giữa (số liệu thứ 5) của mẫu đã sắp xếp
Trang 3Do đó Me = 8
Ta chọn phương án D
Bài 7: Cho mẫu số liệu sau:
156 158 160 162 164
Nếu bổ sung hai giá trị 154, 167 vào mẫu số liệu này thì so với mẫu số liệu ban đầu:
A Trung vị và số trung bình đều không thay đổi;
B Trung vị thay đổi, số trung bình không thay đổi;
C Trung vị không thay đổi, số trung bình thay đổi;
D Trung vị và số trung bình đều thay đổi
Lời giải:
Đáp án đúng là: C
– Xét dãy dữ liệu ban đầu:
156 158 160 162 164
• Số trung bình là:
= 160
• Vì n = 5 là số lẻ nên trung vị của mẫu số liệu là giá trị chính giữa (số liệu thứ 3) của mẫu số liệu đã sắp xếp
Do đó Me = 160
– Bổ sung hai giá trị 154, 167 vào mẫu số liệu ban đầu và sắp xếp mẫu số liệu mới theo thứ tự không giảm ta được:
154 156 158 160 162 164 167
• Số trung bình là:
• Vì n = 7 là số lẻ nên trung vị của mẫu số liệu là giá trị chính giữa (số liệu thứ 4) của mẫu số liệu đã sắp xếp
Do đó Me = 160
Vậy nếu bổ sung hai giá trị 154, 167 vào mẫu số liệu này thì so với mẫu số liệu ban đầu:
Trung vị không thay đổi, số trung bình thay đổi
Ta chọn phương án C
Bài 8: Cho mẫu số liệu sau:
156 158 160 162 164
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
A 156;
B 157;
Trang 4C 158;
D 159
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
Xét mẫu số liệu:
156 158 160 162 164
• Vì n = 5 là số lẻ nên trung vị của mẫu số liệu là giá trị chính giữa (số liệu thứ 3) của mẫu số liệu đã sắp xếp
Do đó Q2 = 160
• Nửa số liệu bên trái Q2 là: 156; 158
Dãy này gồm 2 số liệu, n = 2 là số chẵn nên trung vị là trung bình cộng của hai giá trị
Do đó Q1 = 156+1582=157.156+1582=157
Vậy tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu đã cho là Q1 = 157
Ta chọn phương án B
Bài 9: Mẫu số liệu trong Bài 5.26 có khoảng biến thiên là
A 2;
B 4;
C 6;
D 8
Lời giải:
Đáp án đúng là: D
Xét mẫu số liệu:
156 158 160 162 164
Giá trị thấp nhất, cao nhất tương ứng là 156; 164
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:
R = 164 – 156 = 8
Ta chọn phương án D
Bài 10: Mẫu số liệu mà tất cả các số trong mẫu này bằng nhau có phương sai là
A –1;
B 0;
C 1;
D 2
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
Giả sử mẫu số liệu x1, x2, … , xn có x1 = x2 = … = xn = x
Khi đó:
Trang 5• Số trung bình là: x
• Phương sai là:
Ta chọn phương án B
Bài 11: Số giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn tứ phân vị dưới Q1 chiếm khoảng
A 25% số giá trị của dãy;
B 50% số giá trị của dãy;
C 75% số giá trị của dãy;
D 100% số giá trị của dãy
Lời giải:
Đáp án đúng là: A
Số giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn tứ phân vị dưới Q1 chiếm khoảng 25% số giá trị của dãy
Ta chọn phương án A
Bài 12: Khoảng tứ phân vị DQ là
A Q2 – Q1;
B Q3 – Q1;
C Q3 – Q2;
D (Q1 + Q1) : 2
Lời giải:
Đáp án đúng là: B
Khoảng tứ phân vị DQ là: DQ = Q3 – Q1
Ta chọn phương án B