Bảng ma trận đề thi Học kì 2 môn Lịch sử 10 (Cánh diều) Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề khảo sát chất lượng Học kì 2 QUẢNG CÁO Năm học 2022 2023 Môn Lịch sử 10 Thời gian làm bài 45 phút Đề thi Học kì 2 m[.]
Trang 1Bảng ma trận đề thi Học kì 2 môn Lịch sử 10 (Cánh diều)
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
QUẢNG CÁO
Năm học 2022 - 2023 Môn: Lịch sử 10 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề thi Học kì 2 môn Lịch sử 10 Cánh diều có đáp án - (Đề số 1)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM)
Lựa chọn đáp án đúng cho các câu hỏi dưới đây!
Câu 1 Văn minh Đại Việt còn có tên gọi khác là
A văn minh Việt cổ
B văn minh sông Mã
Trang 2C văn minh sông Hồng
QUẢNG CÁO
D văn minh Thăng Long
Câu 2 Cho đến nay, quốc hiệu tồn tại lâu dài nhất của Việt Nam là
A Vạn An
B Đại Nam
C Vạn Xuân
D Đại Việt
Câu 3 Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc từ nền văn minh Ấn Độ các thành tựu về
A tôn giáo (Phật giáo), nghệ thuật, kiến trúc
B chữ La-tinh, thể chế chính trị, luật pháp,
C tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử,
D tôn giáo (Công giáo), chữ viết, luật pháp,
Câu 4 Nền văn minh Đại Việt không được hình thành từ cơ sở nào dưới đây?
A Sao chép nguyên bản thành tựu văn minh Trung Hoa
B Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài
C Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc
D Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt
Câu 5 Đầu thế kỉ X là giai đoạn văn minh Đại Việt
A có sự giao lưu với văn minh phương Tây
B có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu
C phát triển mạnh mẽ và toàn diện
D bước đầu được định hình
Câu 6 Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi
A nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945)
B nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu
C thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam
D vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ
Trang 3Câu 7 Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển
rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?
A Lai Viễn Kiều (Quảng Nam)
B Dinh Độc Lập (TP Hồ Chí Minh)
C Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội)
D Phật viện Đồng Dương (Quảng Nam)
Câu 8 Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt (Hình thư) được ban hành dưới thời
A Lý
B Trần
C Lê sơ
D Lê Trung hưng
Câu 9 Dưới thời Lê sơ, hệ tư tưởng nào giữ địa vị độc tôn ở Đại Việt?
A Phật giáo
B Nho giáo
C Thuyết luân hồi
D Thuyết nhân quả
Câu 10 Bộ quốc sử đầu tiên của Việt Nam có nhan đề là gì?
A Đại Việt sử kí
B Đại Việt thông sử
C Đại Nam thực lục
D Việt Nam sử lược
Câu 11 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự phát triển của văn học Đại
Việt thời phong kiến?
A Văn học chữ Hán phát triển mạnh, đạt nhiều thành tựu rực rỡ
B Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn học Ấn Độ (về: thể loại, ngữ liệu, )
C Văn học dân gian phản ánh tâm tư, tình cảm của các tầng lớp nhân dân
D Văn học chữ Nôm xuất hiện vào thế kỉ XIII và phát triển mạnh từ thế kỉ XV
Câu 12 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng biện pháp thúc đẩy sự phát
triển sản xuất nông nghiệp của nhà nước phong kiến Đại Việt?
Trang 4A Vận động nhân dân tham gia đắp đê, phòng lụt trên quy mô lớn
B Lập các chức quan quản lí, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp
C Khuyến khích nhân dân khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích canh tác
D Cho phép nhân dân tùy ý bỏ ruộng hoang nếu không có nhu cầu canh tác
Câu 13 Sự tiếp thu có sáng tạo văn minh Trung Hoa của người Việt được thể hiện
thông qua thành tựu nào dưới đây?
A Chữ Nôm
B Chữ Quốc ngữ
C Tín ngưỡng thờ Mẫu
D Chùa Cầu (Quảng Nam)
Câu 14 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình giáo dục – khoa cử
của Đại Việt thời phong kiến?
A Nhà nước tăng cường khuyến khích nhân dân học tập
B Trọng dụng nhân tài, coi “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”
C Nhà nước chính quy hóa việc thi cử để tuyển chọn nhân tài
D Nội dung thi cử thiên về các môn khoa học tự nhiên, kĩ thuật
Câu 15 Dân tộc nào chiếm đa số ở Việt Nam?
A Dân tộc Dao
B Dân tộc Nùng
C Dân tộc Kinh
D Dân tộc Ê-đê
Câu 16 Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào mấy nhóm ngôn ngữ tộc người?
A 5 nhóm ngôn ngữ
B 6 nhómngôn ngữ
C 7 nhóm ngôn ngữ
D 8 nhóm ngôn ngữ
Câu 17 Khăn Piêu là một sản phẩm thổ cẩm nổi tiếng của dân tộc nào?
A Dân tộc Lô Lô
B Dân tộc Thái
Trang 5C Dân tộc Hà Nhì
D Dân tộc H’mông
Câu 18 Đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu cư trú trong các
A nhà sàn dựng từ gỗ
B nhà trệt lợp mái lá
C nhà nửa lầu nửa trệt
D nhà mái bằng xây từ gạch
Câu 19 Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về đời sống tinh thần của
cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
A Ngày càng phong phú, đa dạng
B Có nét độc đáo riêng của từng tộc người
C Đơn điệu, nhàm chán, không có bản sắc riêng
D Mang tính thống nhất trong sự đa dạng
Câu 20 Đồng bào dân tộc thiểu số ở một số tỉnh phía Bắc Việt Nam thường canh
tác theo hình thức ruộng bậc thang, vì họ
A cư trú ở các đồng bằng ven sông
B sinh sống ở vùng địa hình cao, dốc
C không biết làm nông nghiệp trồng lúa nước
D chủ yếu trồng các loại cây: ngô, khoai, sắn,
Câu 21 Trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, Mặt trận dân tộc
nào đã được thành lập ở Việt Nam?
A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
B Mặt trận thống nhất nhân chủ Đông Dương
C Mặt trận dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
D Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
Câu 22 Nguyên tắc nhất quán của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân
tộc là gì?
A “Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng”
B “Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”
Trang 6C “Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”
D “Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”
Câu 23 Trong lịch sử Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành trước
hết từ cơ sở nào?
A Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm
B Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài
C Tình yêu gia đình, quê hương, đất nước
D Quá trình chinh phục thiên nhiên
Câu 24 Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc của nhân
dân Việt Nam, nhân tố nào giữ vai trò quyết định mọi thắng lợi?
A Vũ khí tốt, thành lũy kiên cố
B Phương tiện chiến đấu hiện đại
C Sự ủng hộ, giúp đỡ của bên ngoài
D Lòng yêu nước, đoàn kết toàn dân
II TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm): Hãy nhận xét về ưu điểm, hạn chế và phân tích ý nghĩa của nền
văn minh Đại Việt
Câu 2 (2,0 điểm):
a Nêu suy nghĩ của anh/ chị về việc đặt tên “Diên Hồng” cho phòng họp chính trong tòa nhà Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b Theo anh/ chị, thế hệ trẻ Việt Nam cần làm gì để góp phần xây dựn khối đoàn kết dân tộc?
HƯỚNG DẪN GIẢI
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
1-D 2-D 3-A 4-A 5-D 6-C 7-C 8-A 9-B 10-A 11-B 12-D 13-A 14-D 15-C 16-D 17-B 18-A 19-C 20-B 21-C 22-C 23-C 24-D
II TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM)
Trang 7Câu 1 (2,0 điểm):
- Ưu điểm:
+ Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước, hình thành dựa trên sự kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc, tiếp biến các yếu tố của văn minh nước ngoài
+ Phát triển rực rỡ, toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội
+ Yếu tố xuyên suốt quá trình phát triển của văn minh Đại Việt là truyền thống yêu nước, nhân ái, nhân văn và tính cộng đồng sâu sắc
- Han chế:
+ Do chính sách “trọng nông ức thương” của một số triều đại phong kiến nên kinh
tế hàng hoá còn nhiều hạn chế
+ Lĩnh vực khoa học, kĩ thuật chưa thực sự phát triển
+ Kinh tế nông nghiệp, thiết chế làng xã và mô hình quân chủ chuyên chế cũng góp phần tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân bình, thiếu năng động, sáng tạo của cá nhân
và xã hội
+ Những hạn chế về tri thức khoa học khiến đời sống tinh thần của cư dân vẫn còn nhiều yếu tố duy tâm
- Ý nghĩa của văn minh Đại Việt
+ Thể hiện sức sáng tạo và truyền thống lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt + Là tiền đề và điều kiện quan trọng để tạo nên sức mạnh của dân tộc trong công cuộc đấu tranh bảo vệ độc lập, chủ quyền quốc gia, đồng thời, góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy được những thành tựu và giá trị của văn minh Việt cổ
+ Văn minh Đại Việt có giá trị lớn đối với quốc gia, dân tộc Việt Nam và một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Đại Việt đã được UNESCO ghi danh
Câu 2 (2,0 điểm):
(*) Lưu ý:
- Học sinh trình bày quan điểm cá nhân
- Giáo viên linh hoạt trong quá trình chấm bài
(*) Tham khảo:
Trang 8- Yêu cầu a Trong lịch sử, Hội nghị Diên Hồng là hội nghị đoàn kết toàn dân tộc
Việc đặt tên “Diên Hồng” cho phòng họp chính trong tòa nhà Quốc hội là một hình thức khắc sâu ý nghĩa của đại đoàn kết dân tộc trong mọi hoàn cảnh, (vì: Quốc hội
là cơ quan quyền lực cao nhất của cả nước, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân)
- Yêu cầu b Để góp phần xây dựng khối đoàn kết dân tộc, thế hệ trẻ Việt Nam cần:
+ Ủng hộ, tham gia các hoạt động xây dựng và củng cố khối đại đoàn kết dân tộc; + Không có lời nói và những hành vi mang tính kì thị, phân biệt vùng miền, dân tộc; gây chia rẽ đoàn kết dân tộc;
+ Tìm hiểu về phong tục, tập quán của các dân tộc; Tôn trọng sự khác biệt và đa dạng văn hóa giữa các dân tộc
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2 Năm học 2022 - 2023 Môn: Lịch sử 10 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề thi Học kì 2 môn Lịch sử 10 Cánh diều có đáp án - (Đề số 2)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM)
Lựa chọn đáp án đúng cho các câu hỏi dưới đây!
Câu 1 Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?
A Hoàng triều luật lệ
B Quốc triều hình luật
C Hình luật
D Hình thư
Câu 2 Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc
gia Đại Việt với kinh đô chủ yếu là
Trang 9A Hoa Lư
B Phú Xuân
C Tây Đô
D Thăng Long
Câu 3 Các dân tộc ở Việt Nam hiện nay được xếp vào bao nhiêu nhóm ngữ hệ?
A 3 nhóm ngữ hệ
B 4 nhóm ngữ hệ
C 5 nhóm ngữ hệ
D 6 nhóm ngữ hệ
Câu 4 Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ nền văn minh nào dưới đây?
A Văn minh sông Mã
B Văn minh phương Đông
C Văn minh phương Tây
D Văn minh Việt cổ
Câu 5 Hoạt động sản xuất nông nghiệp chủ yếu của cộng đồng các dân tộc Việt
Nam là
A khai thác lâm sản
B nuôi trồng thủy sản
C trồng trọt, chăn nuôi
D chăn nuôi, đánh bắt cá
Câu 6 Hiện nay, Đảng và nhà nước Việt Nam chú trọng vấn đề nào trong chính
sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số?
A Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc
B Nâng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc
D Nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho đồng bào các dân tộc
C Củng cố, bảo vệ các địa bàn chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới
Câu 7 Trang phục truyền thống trong các dịp lễ, tết của người phụ nữ Việt Nam là
A Dân tộc Lô Lô
B Dân tộc Thái
Trang 10C Dân tộc Hà Nhì
D Dân tộc H’mông
Câu 8 Một trong những tác phẩm về khoa học quân sự nổi tiếng của Trần Quốc
Tuấn là
A Binh thư yếu lược
B Hổ trướng khu cơ
C Tam thập lục kế
D Thập nhị binh thư
Câu 9 Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đại Việt
A có sự giao lưu với văn minh phương Tây
B có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu
C phát triển mạnh mẽ và toàn diện
D bước đầu được định hình
Câu 10 Công trình kiến trúc nào của người Việt được đánh giá là “tòa thành đá duy
nhất còn lại ở Đông Nam Á và là một trong những công trình còn lại rất ít trên thế giới”?
A Thành Cổ Loa (Hà Nội)
B Thành nhà Hồ (Thanh Hóa)
C Thành Đa Bang (Ba Vì)
D Thành Bản Phủ (Điện Biên)
Câu 11 Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về đời sống vật chất của
cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
A Ngày càng phong phú, đa dạng
B Mang tính thống nhất trong sự đa dạng
C Có nét độc đáo riêng của từng tộc người
D Đơn điệu, nhàm chán, không có bản sắc riêng
Câu 12 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết
dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
A Là nền tảng, quyết định thành công của sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc
Trang 11B Góp phần thiết thực, đưa công cuộc kháng chiến, kiến quốc đến thành công
C Là yếu tố khẳng định vị thế quốc gia trước những thách thức của thời đại mới
D Là yếu tố không thể tách rời với việc khẳng định chủ quyền biên giới, biển đảo
Câu 13 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của nền văn
minh Đại Việt?
A Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc
B Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt
C Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài
D Ảnh hưởng sâu sắc của các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi
Câu 14 Nhân tố quan trọng hàng đầu trong việc hình thành và phát triển nền văn
minh Đại Việt là
A tiền đề từ các nền văn minh cổ trên đất nước ta
B sự du nhập của các thành tựu văn minh bên ngoài
C nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt
D sự giao lưu và tiếp biến với văn hóa Trung Quốc
Câu 15 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tình hình kinh tế của Đại
Việt thời phong kiến?
A Hoạt động buôn bán giữa các làng, các vùng trong nước diễn ra nhộn nhịp
B Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo với cây trồng chính là lúa nước
C Thủ công nghiệp phát triển, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng và trao đổi
D Không có quan hệ trao đổi, buôn bán với bất kì quốc gia nào
Câu 16 Ở Việt Nam thời phong kiến, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức
cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?
A Tương thân tương ái
B Yêu nước, thương dân
C Yêu chuộng hòa bình
D Nhân nghĩa, dũng cảm
Câu 17 Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc từ nền văn minh Trung Quốc các thành
tựu về
Trang 12A tôn giáo (Hin-đu giáo), nghệ thuật, kiến trúc
B chữ La-tinh, thể chế chính trị, luật pháp,
C tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử,
D tôn giáo (Công giáo), chữ viết, luật pháp,
Câu 18 Việc nhà nước Lê đặt lệ xướng danh và khắc tên các tiến sĩ vào bia đá ở
Văn Miếu đã thể hiện chính sách nào?
A Trọng dụng nhân tài
B Trọng nông, ức thương
C Yêu nước, thương dân
D Đoàn kết toàn dân tộc
Câu 19 Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về quá trình phát triển của
văn minh Đại Việt?
A Văn minh Đại Việt bước đầu được định hình vào khoảng thế kỉ X
B Phát triển mạnh mẽ, thể hiện tính dân tộc rõ nét trong các thế kỉ XI – XV
C Đầu thế kỉ XVI, văn minh Đại Việt có sự giao lưu với văn hóa phương Tây
D Nhà Nguyễn sụp đổ (1945) đã chấm dứt sự phát triển của văn minh Đại Việt
Câu 20 So với chữ Hán và chữ Nôm, chữ Quốc ngữ theo mẫu tự La-tinh có ưu điểm
gì?
A Có hàng ngàn kí tự nên dễ dàng diễn đạt các khái niệm trừu tượng
B Dễ dàng ghi nhớ do sử dụng hình ảnh minh họa để diễn đạt ngôn từ
C Nhiều hình nét, kí tự nên dễ dàng phổ biến rộng rãi trong dân chúng
D Tiện lợi, khoa học, khả năng ghép chữ linh hoạt, dễ phổ biến, ghi nhớ
Câu 21 Cư dân Nam Bộ có hình thức họp chợ độc đáo nào?
A Họp chợ theo phiên
B Họp chợ trong các khu phố
C Họp chợ trên sông (chợ nổi)
D Những người yêu nhau lấy chợ làm nơi hò hẹn (chợ tình)
Câu 22 Nguyên tắc cơ bản, chỉ đạo việc xây dựng quan hệ giữa các dân tộc – tộc
người của Đảng và nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?