1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Top 50 de thi hoc ki 2 vat li 10 chan troi sang tao co dap an

58 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Top 50 đề thi học kì 2 vật lí chân trời sáng tạo có đáp án
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Đề thi học kì 2
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 830,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Top 50 Đề thi học kì 2 môn Vật lí (Chân trời sáng tạo) (Có đáp án) Ma trận đề thi học kì 2 môn Vật lí (Chân trời sáng tạo) TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi theo mức độ nhận t[.]

Trang 1

Top 50 Đề thi học kì 2 môn Vật lí (Chân trời sáng tạo) (Có đáp án)

Ma trận đề thi học kì 2 môn Vật lí (Chân trời sáng tạo)

Số câu hỏi theo mức độ nhận

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Trắc nghiệm

Tự luận

Trang 2

3.2 Động lực học của chuyển động tròn

- Câu tự luận thuộc các câu hỏi vận dụng cao

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2 Năm học 2022 - 2023 Môn: Vật lí 10 Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Học kì 2 Vật lí lớp 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - (Đề số 1)

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ

ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT…

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC

KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của năng lượng?

A Năng lượng là một đại lượng vô hướng

B Năng lượng có thể tồn tại ở những dạng khác nhau

C Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác, hoặc chuyển hóa qua lại giữa các dạng khác nhau và giữa các hệ, thành phần của hệ

D Tất cả các đáp án trên

Câu 2: Khi đang hoạt động, sự chuyển hóa năng lượng của bàn là là

A từ điện năng sang nhiệt năng

B từ điện năng sang cơ năng

C từ điện năng sang hóa năng

D từ điện năng sang quang năng

Câu 3: Có những dạng năng lượng nào trong hình ảnh dưới đây:

Trang 4

Câu 5: Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất Bỏ qua sức

cản không khí, lấy g = 9,8 m/s2 Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2 s là:

A 230,5 W

B 250 W

Trang 5

C 180,5 W

D 115,25 W

Câu 6: Tính công suất trung bình của một chiếc xe Biết xe có khối lượng 1,5 tấn;

bắt đầu chạy từ trạng thái đứng yên với gia tốc là 3,5 m/s2 trong thời gian 5 s Công suất trung bình của xe bằng

A 5,82.104 W

B 4,82.104 W

C 2,59.104 W

D 4,59.104 W

Câu 7: Chọn phát biểu sai? Khi nói về đặc điểm của động năng

A Động năng là một đại lượng có hướng

B Giá trị của động năng được tính theo công thức Wđ =12mv2=12��2

C Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật và tốc độ chuyển động của vật

D Động năng có giá trị phụ thuộc vào hệ quy chiếu

Câu 8: Động năng của một chiếc ô tô có khối lượng 3 tấn đang chuyển động với tốc

độ không đổi 54 km/h là:

A 459 kJ

B 22,5 kJ

C 337,5 kJ

Trang 6

Câu 11: Cơ năng là đại lượng

A vô hướng, luôn dương hoặc bằng không

B vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

C vectơ cùng hướng với vectơ vận tốc

D vectơ, có thể âm, dương hoặc bằng không

Trang 7

Câu 12: Hòn đá có khối lượng m = 50 g được ném thẳng đứng từ mặt đất lên trên

với vận tốc v0 = 20 m/s Chọn gốc thế năng tại mặt đất Thế năng bằng 1414 động năng khi vật có độ cao:

A 16 m

B 5 m

C 4 m

D 20 m

Câu 13: Điền từ còn thiếu để hoàn thành khái niệm trong câu sau:

Đại lượng đặc trưng cho khả năng …(1)… của vật này lên vật khác thông qua tương tác giữa chúng được gọi là (2)…

A (1) chuyển động; (2) động năng

B (1) chuyển động; (2) động lượng

C (1) truyền chuyển động; (2) động năng

D (1) truyền chuyển động; (2) động lượng

Câu 14: Chọn câu sai:

A Động lượng là một đại lượng vecto có hướng cùng với hướng của vecto vận tốc

B Động lượng không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

C Vecto động lượng của nhiều vật bằng tổng các vecto động lượng của các vật đó

D Đơn vị của động lượng là kg.m/s

Trang 8

Câu 15: Một viên đạn 20 g bay với tốc độ 260 m/s Độ lớn động lượng của nó là

A 5200 kg.m/s

B 520 kg.m/s

C 52 kg.m/s

D 5,2 kg.m/s

Câu 16: Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 1 kg; 3 m/s và

1,5 kg; 2 m/s Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau Tổng động lượng của hệ này là

A 6 kg.m/s

B 0 kg.m/s

C 3 kg.m/s

D 4,5 kg.m/s

Câu 17: Vecto động lượng là vecto

A cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc

B có phương hợp với vecto vận tốc một góc α bất kỳ

C có phương vuông góc với vecto vận tốc

D cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc

Câu 18: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do với gia tốc 9,8 m/s2 từ trên cao xuống trong khoảng thời gian 0,5 s Chọn chiều dương hướng thẳng đứng từ trên xuống Khi đó, độ biến thiên động lượng có độ lớn là:

Trang 9

Câu 20: Một xe chở cát khối lượng 38 kg đang chạy trên một đường nằm ngang

không ma sát với tốc độ 1 m/s Một vật nhỏ khối lượng 2 kg bay theo phương chuyển động của xe, cùng chiều với tốc độ 7 m/s (đối với mặt đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó Tốc độ mới của xe là:

Trang 10

A 1 rad là số đo góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng bán kính đường tròn đó

B 1 rad là số đo góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng đường kính đường tròn đó

Câu 23: Một chiếc xe đạp chuyển động đều trên một đường tròn bán kính 100 m

Xe chạy một vòng hết 2 phút Xác định gia tốc hướng tâm của xe:

A aht = 0,27 m/s2

B aht = 0,72 m/s2

C aht = 2,7 m/s2

D aht = 0,0523 m/s2

Câu 24: Một vệ tinh nhân tạo đang chuyển động tròn đều quanh trái đất ở độ cao h

= R (R là bán kính trái đất) với vận tốc v Chu kỳ của vệ tinh này là:

Trang 11

A T = 2πRv2πR�

B T = 4πRv4πR�

C T = 8πRv8πR�

D T = πR2vπR2�

Câu 25: Hình vẽ là đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ dãn lò xo và lực tác dụng

Giới hạn đàn hồi của vật là điểm nào trên đồ thị:

A Lò xo treo vật m2 dãn nhiều hơn lò xo treo vật m1

B Lò xo treo vật m1 dãn nhiều hơn lò xo treo vật m2

Trang 12

C Lò xo treo vật m1 dãn bằng lò xo treo vật m2

D Không đủ dữ liệu để so sánh

Câu 27: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Trong giới hạn đàn hồi, lò xo có độ dãn …(1)… với lực tác dụng Hệ số tỉ lệ đặc trưng cho mỗi lò xo và được gọi là …(2)… (hệ số đàn hồi) của lò xo

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1: Một ô tô khối lượng m = 2 tấn lên dốc có độ nghiêng α = 30o so với phương ngang, vận tốc đều 10,8 km/h Công suất của động cơ lúc là 60 kW Tìm hệ số ma sát giữa ô tô và mặt đường

Trang 13

Bài 2: Một vật không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt dốc có độ cao 20 m Tới chân

mặt dốc, vật có vận tốc 15 m/s Lấy g = 10 m/s2 Công của lực ma sát trên mặt dốc này bằng bao nhiêu, biết khối lượng vật là 20 kg

Bài 3: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm Khi lò xo có chiều dài 24 cm thì lực

đàn hồi của nó bằng 5 N Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10 N thì chiều dài của

nó bằng bao nhiêu?

Đáp án chi tiết đề số 1 Câu 1: Đáp án đúng là: D

Năng lượng của một hệ bất kì có một số tính chất sau:

- Năng lượng là một đại lượng vô hướng

- Năng lượng có thể tồn tại ở những dạng khác nhau

- Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác, hoặc chuyển hóa qua lại giữa các dạng khác nhau và giữa các hệ, thành phần của hệ

- Trong hệ SI, năng lượng có đơn vị là jun (J)

- Một đơn vị thông dụng khác của năng lượng là calo Một calo là lượng năng lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ 1 g nước lên 1 oC

Trang 14

Trong hình ảnh ta thấy có:

- Quang năng chuyển hóa thành điện năng thông qua pin quang điện

- Cơ năng chuyển hóa thành điện năng thông qua cối xay gió

Câu 4: Đáp án đúng là: D

Biểu thức xác định công suất: P=At�=��

A: công của lực (J)

t: thời gian thực hiện công (s)

Đơn vị của công suất: J/s hay là W

Câu 5: Đáp án đúng là: D

là: t=√ 2hg =√ 2.109,8 =1,43s�=2ℎ�=2.109,8=1,43�

Như vậy sau 1,2 s vật chưa chạm đất

Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian này bằng:

Trang 15

Câu 7: Đáp án đúng là: A

Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được do chuyển động, giá trị của động năng được tính theo công thức Wđ =12mv2=12��2

Đặc điểm của động năng:

- Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật và tốc độ chuyển động của vật

- Động năng là một đại lượng vô hướng, không âm

- Động năng có giá trị phụ thuộc vào hệ quy chiếu

Trang 16

Câu 12: Đáp án đúng là: C

Đổi đơn vị 50 g = 0,05 kg

Cơ năng của vật: W = Wt + Wđ = 0 + 0,5.m.v2 = 0,5.0,05.202 = 10 J

năng ⇒Wt=14Wd⇔Wt=15W⇔mgh=15W⇒��=14��⇔��=15�⇔��ℎ=15�

Trang 17

Câu 16: Đáp án đúng là: B

Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật 1 Vecto động lượng của nhiều vật bằng tổng các vecto động lượng của các vật đó Do đó: →p=→p1+→p2=m→v1+m→v2�→=�1→+�2→=��1→+��2→

Hai vật chuyển động ngược hướng nên: p = m1.v1 – m2.v2 = 1.3 – 1,5.2 = 0 kg.m/s

Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe lúc đầu

Dạng khác của định luật II New-ton:

→F.Δt=Δ→p=m.Δ→v⇒F.Δt=m.Δv⇒Δv=F.Δtm�→.∆�=∆�→=�.∆�→⇒�

∆�=�.∆�⇒∆�=�.∆��

⇒Δv=50.0,010,1=5m/s⇒∆�=50.0,010,1=5�/�

Câu 20: Đáp án đúng là: A

Trang 18

Va chạm của hai vật là va chạm mềm Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe chở cát lúc đầu

Theo phương ngang không có lực nào tác dụng lên hệ nên ta coi hệ là hệ kín, khi đó động lượng của hệ bảo toàn, hay:

m1.v1 + m2.v2 = (m1 + m2).v

⇒v=m1v1+m2v2m1+m2=38.1+2.738+2=1,3m/s⇒�=�1�1+�2�2�1+�2=38.1+2.738+2=1,3�/�

Trang 19

⇒T=4πRv⇒�=4πR�

Câu 25: Đáp án đúng là: B

Giới hạn trong đó vật rắn còn giữ được tính đàn hồi của nó gọi là giới hạn đàn hồi Tức là, ngoại lực tác dụng lên lò xo có độ lớn tăng dần thì độ dãn của lò xo cũng tăng; khi ngừng tác dụng lực, lò xo lấy lại chiều dài ban đầu Trong khoảng giới hạn đàn hồi thì lực tác dụng tỉ lệ thuận với độ biến dạng, khi vượt quá giới hạn đàn hồi thì mối liên hệ này không còn là tỉ lệ thuận nữa

Câu 26: Đáp án đúng là: A

Khi treo 2 vật vào lò xo, 2 lò xo chịu tác dụng của trọng lực m2 > m1 nên P2 > P1 vậy

lò xo treo vật m2 dãn nhiều hơn lò xo treo vật m1

Trang 20

Phân tích các lực tác dụng lên vật và lựa chọn trục tọa độ Oxy như hình vẽ

Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật

Vật chịu tác dụng của: trọng lực →P�→; lực tác dụng của mặt phẳng nghiêng lên vật →N�→; lực kéo −→Fk��→ và lực ma sát −−→Fms���→

Trang 21

Cơ năng của vật tại đỉnh dốc là: W1 = mgh = 20.10.20 = 4000 J

Cơ năng của vật tại chân dốc là: W2 = 0,5.m.v2 = 0,5.20.152 = 2250 J

Công của lực ma sát: Ams = W2 – W1 = 2250 – 4000 = -1750 J

Bài 3:

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2 Năm học 2022 - 2023 Môn: Vật lí 10 Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Học kì 2 Vật lí lớp 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - (Đề số 2)

SỞ GIÁO DỤC VÀ

ĐÀO TẠO

… TRƯỜNG THPT…

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC

KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Trang 22

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Câu 1: Ta biết: Một calo là lượng năng lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ 1 g

nước lên 1 oC Phép đổi nào sau đây là đúng:

D Không trao đổi năng lượng

Câu 3: Đâu là biểu thức xác định công của một lực:

A A=Fdcosθ�=��cos�

B A=F.dcosθ�=�.�cos�

C A = F.cosθ

D A = F.d.cosθ

Trang 23

Câu 4: Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất Bỏ qua

sức cản không khí Lấy g = 9,8 m/s2 Để vật rơi xuống đất, trọng lực thực hiện một công bằng:

A 196 J

B -196 J

C 98 J

D -98 J

Câu 5: Kéo một vật nặng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 100 N Xác định

công của lực tác dụng lên vật để dịch chuyển vật được một đoạn là 170 m, biết góc hợp giữa dây và mặt phẳng nằm ngang là 30°:

A 51900 J

B 34500 J

C 28000 J

D 14722 J

Câu 6: Chọn phát biểu sai? Công suất của một lực

A là đại lượng đặc trưng cho công của lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian

B đo tốc độ sinh công của lực đó

C có đơn vị N/m.s

D là đại lượng đặc trưng cho công của lực đó thực hiện trên quãng đường 1 m

Câu 7: Công suất có độ lớn được xác định bằng

Trang 24

A giá trị công có khả năng thực hiện

B công thực hiện trong một đơn vị thời gian

C công thực hiện trên một đơn vị độ dài

D tích của công và thời gian thực hiện công

Câu 8: Một người nhấc một vật có khối lượng 6 kg lên độ cao 1 m rồi mang vật đó

đi ngang được một độ dời 30 m trong khoảng thời gian 15 s Công suất mà người đó thực hiện trong toàn bộ quá trình:

A 124 W

B 4 W

C 107 W

D 10,7 W

Câu 9: Khi kéo một vật trên mặt sàn, một người đã tốn một công là A2 = 120 J

Nhưng trên thực tế, công có ích chỉ là 100 J Vậy công hao phí có giá trị là bao nhiêu:

Trang 25

B Đơn vị động năng là: kg.m2/s2

C Đơn vị động năng là đơn vị công suất

D Đơn vị động năng là: W.s2

Câu 11: Xe ô tô chạy thẳng đều trên đường nằm ngang với tốc độ 72 km/h Động

năng của xe là 200 kJ Xe có khối lượng bằng:

A 1,5 tấn

B 3 tấn

C 1 tấn

D 2 tấn

Câu 12: Một vật có khối lượng m ở độ cao h so với một vị trí làm gốc dự trữ một

dạng năng lượng được gọi là thế năng trọng trường

Trang 26

C Ô tô chuyển động tròn đều

D Ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường có ma sát

Câu 15: Xe A có khối lượng 1 tấn và tốc độ 60 km/h; xe B có khối lượng 2 tấn và

Câu 16: Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

A Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

B Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

C Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ

D Trong hệ kín, tổng động lượng của hệ được bảo toàn

Trang 27

Câu 17: Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F =

10-2 N Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 6 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:

A 2.10-2 kg.m/s

B 3.10-2 kg.m/s

C 10-2 kg.m/s

D 6.10-2 kg.m/s

Câu 18: Một chiếc xe khối lượng 10 kg đang đỗ trên mặt sàn phẳng nhẵn nằm ngang

Tác dụng lên xe một lực đẩy 80 N theo phương ngang để xe chuyển động về phía trước trong khoảng thời gian 2 s, thì độ biến thiên vận tốc của xe trong khoảng thời gian này có độ lớn bằng:

A 1,6 m/s

B 0,16 m/s

C 16 m/s

D 160 m/s

Câu 19: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300 g, m2 = 2 kg chuyển động trên mặt

phẳng nằm ngang ngược hướng với nhau với tốc độ 2 m/s và 0,8 m/s Bỏ qua mọi lực cản Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật m1 Sau khi va chạm, hai

xe dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc v Giá trị của v là:

A -0,43 m/s

B 0,43 m/s

C 0,67 m/s

Trang 29

Câu 23: Xem như Trái Đất chuyển động tròn đều quanh Mặt Trời với bán kính quỹ

đạo là r = 150.000.0000 km và chu kì quay T = 365 ngày Tìm tốc độ góc và tốc độ của Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời:

A Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

B Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm

C Vật không chịu tác dụng của lực nào ngoài lực hướng tâm

D Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát

Câu 25: Chọn đáp án sai Công thức tính độ lớn lực hướng tâm:

A Fht = m.aht

B Fht=m.v2R�ℎ�=�.�2�

C Fht = m.R.ω2

D Fht = R.ω2

Trang 30

Câu 26: Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250 m Vận

tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s Khối lượng xe là 2 tấn Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:

A 10 N

B 4.102 N

C 4.103 N

D 2.104 N

Câu 27: Biến dạng kéo là khi:

A Kích thước của vật theo phương tác dụng của lực tăng lên so với kích thước tự nhiên của nó

B Kích thước của vật theo phương tác dụng của lực giảm đi so với kích thước tự nhiên của nó

C Kích thước của vật theo phương tác dụng của lực không đổi so với kích thước tự nhiên của nó

D Không có đáp án nào đúng

Câu 28: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm, khi bị biến dạng kéo chiều dài lò

xo là 26 cm, tính độ biến dạng của lò xo:

A 6 cm

B - 6 cm

C 44 cm

Ngày đăng: 14/02/2023, 16:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm