Đề thi Học kì 2 Vật lí 10 Cánh diều (Có đáp án) Ma trận đề thi học kì 2 môn Vật lí 10 (Cánh diều) TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng số câu Nhận biết[.]
Trang 1Số câu hỏi theo mức độ nhận
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Trắc nghiệm
Tự luận
2.3 Động lượng
và năng lượng trong va chạm
Trang 2Tỉ lệ điểm 7 3 Lưu ý:
- Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm; số điểm cho câu hỏi tự luận được tính riêng cho từng câu
- Câu tự luận thuộc các câu hỏi vận dụng cao
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2 Năm học 2022 - 2023 Môn: Vật lí 10 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề thi Học kì 2 Vật lí lớp 10 Cánh diều có đáp án - (Đề số 1)
SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT…
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1: Chọn phát biểu đúng
Trang 3Hai vật có cùng khối lượng đang chuyển động cùng vận tốc và ngược chiều thì sau
va chạm mềm hai vật sẽ
A chuyển động với hướng bất kỳ
B chuyển động với vận tốc giống như vận tốc lúc đầu của hai vật
C đứng yên
D chuyển động với vận tốc gấp hai lần lúc đầu
Câu 2 Công cơ học là một đại lượng
A vecto
B luôn dương
C luôn âm
D vô hướng
Câu 3 Khi vận tốc của vật tăng 2 lần và khối lượng không đổi thì động năng sẽ
A tăng lên 2 lần
B tăng lên 4 lần
C không thay đổi
D Giảm đi 2 lần
Câu 4: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào tuân theo định luật bảo
toàn động lượng?
A Chuyển động của ô tô trên đường
Trang 4B Chuyển động của máy bay dân dụng
C Chuyển động của con sứa đang bơi
D Chuyển động của khinh khí cầu đang bay lên
Câu 5 Khi chất điểm chuyển động chỉ dưới tác dụng của trường lực thế, phát biểu
nào đúng?
A Thế năng không đổi
B Động năng không đổi
C Cơ năng không đổi
D Lực thế không sinh công
Câu 6 Một quả bóng có khối lượng 500 g được ném lên cao theo phương thẳng
đứng Khi quả bóng đạt đến độ cao cực đại h = 8 m thì bắt đầu rơi xuống Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất và gia tốc rơi tự do bằng 9,8 m/s2 Thế năng của quả bóng tại độ cao cực đại là
A 39,2 J
B 400 J
C 200 J
D 0,08 J
Câu 7 Một vật có khối lượng 500 g chuyển động chậm dần đều với vận tốc đầu 6
m/s dưới tác dụng của lực ma sát Công của lực ma sát thực hiện cho đến khi dừng lại bằng
Trang 5Câu 9 Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt
phẳng ngang ngược hướng nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2 m/s, v2 = 0,8 m/s Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc Độ lớn và chiều của vận tốc sau va chạm là
A 0,86 m/s và theo chiều xe thứ hai
B 0,43 m/s và theo chiều xe thứ nhất
C 0,86 m/s và theo chiều xe thứ nhất
D 0,43 m/s và theo chiều xe thứ hai
Câu 10: Hai vật có cùng khối lượng m, chuyển động với vận tốc lần lượt là v1, v2
Động lượng của hệ hai vật được tính theo biểu thức?
Trang 6A Động năng tăng, thế năng tăng
B Động năng giảm, thế năng giảm
C Động năng tăng, thế năng giảm
D Động năng giảm, thế năng tăng
Câu 12: Quả cầu có khối lượng m1 = 400 g chuyển động với vận tốc 10 m/s đến đập
vào quả cầu có khối lượng m2 = 100 g đang nằm yên trên sàn Sau va chạm, hai quả cầu dính vào nhau Bỏ qua mọi ma sát Vận tốc của hai quả cầu ngay sau khi va chạm là?
A 400 m/s
B 8 m/s
C 80 m/s
D 0,4 m/s
Câu 13: Một kiện hàng khối lượng 15 kg được kéo cho chuyển động thẳng đều lên
cao 10 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây Lấy g = 10 m/s2 Công suất của lực kéo là?
A 150 W
B 5 W
C 15 W
D 10 W
Trang 7Câu 14: Một quả cầu khối lượng m, bắt đầu rơi tự do từ độ cao cách mặt đất 80 m
Lấy g = 10 m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất Vận tốc quả cầu khi vừa chạm đất
là (bỏ qua sự mất mát năng lượng)?
A 2√ 20 220 m/s
B 40 m/s
C 80 m/s
D 20 m/s
Câu 15: Ném một vật có khối lượng m từ độ cao 1 m theo hướng thẳng đứng xuống
dưới Khi chạm đất, vật này lên tới độ cao h’ = 1,8 m Lấy g = 10 m/s2 Bỏ qua mất mát năng lượng khi vật chạm đất Vận tốc ném ban đầu có giá trị bằng?
A 4 m/s
B 3,5 m/s
C 0,3 m/s
D 0,25 m/s
Câu 16: Một vật khối lượng m = 500 g, chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa
độ x với vận tốc 72 km/h Động lượng của vật có giá trị là?
A 10 kg.m/s
B – 5 kg.m/s
C 36 kg.m/s
D 5 kg.m/s
Câu 17: Một vật khối lượng 0,9 kg đang chuyển động nằm ngang với tốc độ 6 m/s
thì va vào bức tường thẳng đứng Nó nảy trở lại với tốc độ 3 m/s Độ lớn độ biến thiên động lượng của vật là?
A 8,1 kg.m/s
B 4,1 kg.m/s
Trang 8Câu 20: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
A Chuyển động quay của bánh xe tải khi đang hãm phanh
B Chuyển động quay của cánh cối xay gió khi trời không có gió
C Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay
D Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ
Câu 21: Chuyển động tròn đều có
A vận tốc có độ lớn phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
B tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
C vận tốc phụ thuộc vào chiều quay
D vectơ vận tốc không đổi
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là chính xác? Trong chuyển động tròn đều
A gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo
B vecto vận tốc luôn không đổi
C phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi
Trang 9D vecto gia tốc luôn không đổi
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là chính xác? Trong chuyển động tròn đều
A vecto vận tốc luôn không đổi
B vật có thể chuyển động theo quỹ đạo cong tùy ý miễn sao vận tốc không đổi
C phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi
D vecto vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian
Câu 24: Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 8 cm, cho rằng kim quay đều Hãy
tính tốc độ góc của điểm đầu kim giờ đó
A π/21600rad/sπ/21600rad/s
B π/1800rad/sπ/1800rad/s
C π/3200 rad/sπ/3200 rad/s
D π/15800 rad/sπ/15800 rad/s
Câu 25: Xe đạp của học sinh chuyển động thẳng đều với v = 18 km/h Biết bán kính
của lốp bánh xe là 25 cm Tính gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe
A 150m/s2
B 100m/s2
C 120m/s2
D 180m/s2
Câu 26: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 10 cm và có độ cứng là 40 N/m Giữ cố
định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1 N để nén lò xo Chiều dài của lò xo khi bị nén là bao nhiêu?
A 7,5 cm
B 15 cm
C 8 cm
D 7 cm
Câu 27: Cho lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 20 cm Lò xo được giữ cố định một
đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 5,0 N Khi ấy lò xo dài 25 cm Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu ?
A 125 N/m
Trang 10B 20 N/m
C 23,8 N/m
D 100 N/m
Câu 28: Treo vật 200 g lò xo có chiều dài 34 cm; treo thêm vật 100 g thì lò xo dài
36 cm Tính chiều dài ban đầu của lò xo và độ cứng của lò xo, lấy g = 10m/s2
A 0,4m; 50N/m
B 0,3m; 50N/m
C 0,3m; 40 N/m
D 0,4m; 40 N/m
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1: Một thùng nước nặng 6 kg được kéo từ dưới đáy của một cái giếng sâu 20 m
Cho rằng thùng di chuyển thẳng đều từ đáy giếng lên tới miệng giếng trong thời gian
1 phút Lấy g=9,8m/s2�=9,8�/�2 Công suất của lực kéo là bao nhiêu?
Bài 2 Một người trượt hết một cầu trượt nước có chiều dài d; chiều cao h=2,5m;
hợp với phương thẳng đứng một góc θ� như hình dưới Lấy g=9,8m/s2�=9,8�/�2 Trọng lực của người này thực hiện một công có giá trị
là bao nhiêu?
Bài 3: Khi đến một ngã tư (xem là hai đường thẳng giao nhau vuông góc), có hai ô
tô giống nhau khối lượng 1 tấn đang chuyển động song song thì có một chiếc rẽ phải
Trang 11Biết vận tốc của hai xe lần lượt là 15,0 m/s và 61,2 km/h Tính độ lớn động lượng của hệ hai ô tô khi ô tô đã rẽ
Đáp án chi tiết đề số 1 Câu 1: Đáp án đúng là C
Trang 12Câu 9: Đáp án đúng là A
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe 1
Dựa vào dữ kiện đề bài thì đây là bài toán va chạm mềm, theo định luật bảo toàn động lượng ta có: m1v1+m2v2=(m1+m2).v�1�1+�2�2=�1+�2.�
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả cầu 1
Dựa vào dữ kiện đề bài thì đây là bài toán va chạm mềm, theo định luật bảo toàn động lượng ta có: m1v1+m2v2=(m1+m2).v�1�1+�2�2=�1+�2.�
⇒v=m1v1+m2v2m1+m2=0,4.10+0,1.00,4+0,1=8m/s⇒�=�1�1+�2�2�1+�2=0,4.10+0,1.00,4+0,1=8�/�
Như vậy sau va chạm hai quả cầu chuyển động cùng vận tốc có độ lớn là 8 m/s và theo chiều dương đã chọn ban đầu
Câu 13: Đáp án đúng là C
Công
suất: P=At=m.g.s.cosαt=15.10.10.cos0°100=15W�=��=�.�.�.cos��=15.10.10.cos0°100=15�
Trang 13Câu 14: Đáp án đúng là B
Vận tốc chạm đất: v=√ 2gh =√ 2.10.80 =40m/s�=2�ℎ=2.10.80=40�/�
Câu 15: Đáp án đúng là A
Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất
Cơ năng tại vị trí ném ban đầu: W1=mgh1+12mv21�1=��ℎ1+12��12
Cơ năng tại vị trí vật đạt độ cao h2 là: W2=mgh2�2=��ℎ2 (do ở độ cao cực đại đên động năng bằng 0)
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật trước khi va chạm vào tường
Độ biến thiên động lượng:
Trang 14Một vòng quay tương ứng giá trị góc tính theo đơn vị radian là 2πrad2πrad
đĩa: ω=φt=2π1=2π rad/s�=��=2π1=2π rad/s
Câu 20: Đáp án đúng là D
A - sai vì khi xe tải đang hãm phanh thì xe sẽ chạy chậm lại, bánh xe cũng sẽ quay chậm lại, không còn quay đều nữa
B - sai vì khi trời không có gió thì cánh của cối xay gió không thể quay
C - sai vì chiếc đu quay khi quay còn bị tác động của gió
D - đúng vì kim phút trên đồng hồ luôn quay đều
Câu 26: Đáp án đúng là A
Khi nén một lực 1 N vào lò xo, ta có:
Vậy chiều dài của lò xo khi bị nén là 7,5 cm
Câu 27: Đáp án đúng là D
Độ biến dạng của lò xo: Δl=l0−l=25−20=5cm∆�=�0-�=25-20=5��
Độ cứng của lò xo: k=FΔl=50,05=100N/m�=�∆�=50,05=100�/�
Trang 15Độ lớn của lực kéo: Fk=P��=� do thùng nước di chuyển thẳng đều
Công phát động của lực kéo: Ak=Fkh=Ph=mgh��=��ℎ=�ℎ=��ℎ
Thời gian thực hiện công: t = 1 phút = 60 s
kéo: P=Akt=mght=6.9,8.2060=19,6W�=���=��ℎ�=6.9,8.2060=19,6�
Bài 2
A→p=Pdcosθ=Ph=mgh=70.9,8.2,5=1715 J��→=��cos�=�ℎ=��ℎ=70.9,8.2,5=1715 �
Bài 3: Do hai véc tơ động lượng vuông góc với nhau Ta có:
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Trang 16Năm học 2022 - 2023 Môn: Vật lí 10 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề thi Học kì 2 Vật lí lớp 10 Cánh diều có đáp án - (Đề số 2)
SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THPT…
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1 Các vật dụng sau sử dụng điện năng để chuyển hóa thành dạng năng lượng
khác Vật nào chuyển hóa điện năng thành cơ năng cho mục đích sử dụng của nó?
A Máy sấy tóc
B Máy hút bụi
Trang 17C Máy radio
D Đèn bàn
Câu 2 Chọn phát biểu sai về tính chất của năng lượng
A Năng lượng là một đại lượng có hướng
B Năng lượng có thể tồn tại ở những dạng khác nhau
C Năng lượng có thể chuyển hóa qua lại giữa các dạng khác nhau
D Năng lượng có đơn vị là J (joule) hoặc cal (calo)
Câu 3 Chọn phát biểu sai
A Bóng đèn chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng và quang năng
B Ô tô sử dụng nhiên liệu và chuyển hoá năng lượng hóa học thành cơ năng
C Lửa đốt củi và chuyển hóa cơ năng thành nhiệt năng và quang năng
D Máy sấy tóc chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng và năng lượng âm thanh
Trang 18Câu 4 Một vật dịch chuyển được một đoạn đường d (còn gọi là độ dịch chuyển)
dưới tác dụng của lực →F�→ hợp với vecto độ dịch chuyển →d�→ một góc θ� như hình dưới Công của lực →F�→ thực hiện trên đoạn đường này được tính bằng công thức là
Trang 19B Quả táo rơi từ trên cây
C Đứa trẻ đang chơi cầu trượt
D Một người đang lặn sâu xuống biển
Câu 6 Một vận động viên nâng đòn tạ có tổng khối lượng 50 kg lên một đoạn 0,8
m Cho rằng tốc độ nâng tạ không đổi trong suốt quá trình Lấy g = 9,8 m/s2 Công của lực nâng thực hiện có giá trị là
A 392J
Trang 20C tốc độ tỏa nhiệt của vật
D tốc độ sinh công của lực
Câu 8 Một lực thực hiện công A trong khoảng thời gian t, có công suất được tính
Trang 21D 7200 W
Câu 10 Người ta dùng cần cẩu để nâng một thùng hàng 100 kg lên độ cao 10 m so
với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Nếu động cơ của cần trục có thể cung cấp công suất
là 2000 W thì cần trục hoàn thành nhiệm vụ sau khoảng thời gian là
A 9,8 s
B 4,9 s
C 7,5 s
D 2,5 s
Câu 11 Gọi A và A' lần lượt là công toàn phần và công hao phí của một động cơ;
P và P' lần lượt là công suất toàn phần và công suất hao phí của động cơ này Hiệu suất của động cơ được tính bằng công thức là
Câu 12 Năng lượng cung cấp cho một bóng đèn dây tóc là 200 J, trong đó năng
lượng có ích đốt sáng dây tóc bóng đèn là 28 J Bóng đèn này có hiệu suất là
A 7%
B 14%
Trang 22C 56%
D 86%
Câu 13 Khi một quả bóng gôn nặng 45 g được đánh trúng, nó di chuyển với tốc độ
40 m/s Động năng của quả bóng gôn là
A 72 J
B 3,6 J
C 1,8 J
D 36 J
Câu 14 Chọn phát biểu sai về đặc điểm của động năng
A Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
B Động năng của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của vật
C Động năng là một đại lượng vô hướng, luôn âm
D Động năng có giá trị phụ thuộc vào hệ quy chiếu
Câu 15 Nếu một ô tô khối lượng 2 tấn có động năng 625 kJ thì nó đang chạy với
Trang 23Câu 16 Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
A khối lượng của vật
B tốc độ chuyển động của vật
C gia tốc trọng trường
D độ cao của vật so với gốc thế năng
Câu 17 Một vận động viên trượt ván từ vị trí (1) trên đỉnh dốc trượt xuống vị trí (2),
sau đó thực hiện một cú nhảy qua vị trí (3) và đáp xuống mặt đất ở vị trí (4) như hình
8 Biết người này nặng 50 kg Lấy g = 9,8 m/s2 Chọn mặt đất làm gốc thế năng và
chiều dương hướng thẳng đứng lên trên Chọn phát biểu sai
Hình 8
A Thế năng của vận động viên tại vị trí (2) là 14,7 kJ
B Thế năng của vận động viên tại vị trí (3) là 49,0 kJ
C Thế năng của vận động viên lớn nhất tại vị trí (1)
D Thế năng của vận động viên nhỏ nhất tại vị trí (4)
Câu 18 Một vật đang chuyển động có động năng Wđ và thế năng Wt thì vật có cơ
năng là
Trang 24A W = – (Wđ + Wt )
C W = Wđ – Wt
B W = Wđ + Wt
D W = Wt – Wđ
Câu 19: Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động động với vận
tốc →v�→ được xác định bởi công thức
A →p=m→v�→=��→
B →p=m→v�→=��→
C p=mv�=��
D p=mv�=��
Câu 20: Chọn phát biểu đúng Động lượng của một vật
A chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật
B tỉ lệ với bình phương vận tốc của vật
C phụ thuộc vào vận tốc và khối lượng của vật
D chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật
Câu 21: Một quả bi da có khối lượng 160 g được đánh bởi một cơ thủ có vận tốc là
3,0 m/s Động lượng của quả bi da có độ lớn là
A 480 kg.m/s
B 0,48 kg.m/s
Trang 25C 48 kg.m/s
D 4,8 kg.m/s
Câu 22: Một viên bi khối lượng 20 g được thả không vận tốc đầu từ đỉnh một dốc
nghiêng Khi động năng bằng 0,09 J thì động lượng có độ lớn bằng
A 0,09 kg.m/s
B 0,02 kg.m/s
C 0,04 kg.m/s
D 0,06 kg.m/s
Câu 23: Hai vật (I) và (II) có khối lượng lần lượt là 2 kg, 3 kg đang chuyển động
thẳng đều cùng chiều nhau từ A đến B với vận tốc lần lượt 36 km/h và 12 m/s Vectơ tổng động lượng của hệ có
A độ lớn là 56 kg.m/s và hướng từ A đến B
B độ lớn là 56 kg.m/s và hướng từ B đến A
C độ lớn 108 kg.m/s và hướng từ A đến B
D độ lớn 108 kg.m/s và hướng từ B đến A
Câu 24: Một tên lửa có khối lượng là 10 tấn (gồm phần vỏ và khí) đang bay với vận
tốc 200 m/s so với mặt đất thì phụt ra một khối khí có khối lượng 2 tấn về phía sau với vận tốc là 450 m/s so với mặt đất Vận tốc của tên lửa sau khi phụt khí có độ lớn
là
A 362,5 m/s