1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Top 50 de thi hoc ki 2 lich su 10 ket noi tri thuc co dap an

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Top 50 Đề thi Học kì 2 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có đáp án)
Trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 442,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Top 50 Đề thi Học kì 2 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có đáp án) Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Học kì 2 Kết nối tri thức Năm học 2022 2023 Môn Lịch sử lớp 10 Thời gian làm bài phút (không kể thời gia[.]

Trang 1

Top 50 Đề thi Học kì 2 Lịch sử 10 Kết nối tri thức (Có đáp án)

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học 2022 - 2023 Môn: Lịch sử lớp 10

Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM)

Lựa chọn đáp án đúng cho các câu hỏi dưới đây!

Câu 1 Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều xây dựng bộ máy nhà nước theo

thể chế nào?

A Dân chủ chủ nô

B Dân chủ đại nghị

C Quân chủ lập hiến

D Quân chủ chuyên chế

Câu 2 Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới triều Lê sơ?

A Hình thư

B Hình luật

C Quốc triều hình luật

D Hoàng Việt luật lệ

Trang 2

Câu 3 Trong đời sống tín ngưỡng dân gian của người Việt không có tín ngưỡng

nào sau đây?

A Thờ cúng tổ tiên

B Thờ thần Đồng Cổ

C Thờ đức Chúa Trời

D Thờ Thành hoàng làng

Câu 4 Tác phẩm sử học nổi tiếng được biên soạn dưới thời Trần là

A Sử kí

B Đại Việt sử kí

C Đại Việt sử kí toàn thư

D Đại Nam thực lục

Câu 5 Việc nhà vua đích thân thực hiện nghi lễ Tịch điền và làm lễ tế để cầu mưa

thuận gió hòa đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến Đại Việt?

A Chú trọng phát triển nông nghiệp

B Hạn chế sự phát triển ngoại thương

C Chú trọng phát triển thương mại

D Thúc đẩy thủ công nghiệp phát triển

Câu 6 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa từ sự ra đời của chữ Nôm ở

Đại Việt?

A Cho thấy sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá bên ngoài của người Việt Nam

B Phản ánh ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam

C Cho thấy sự ảnh hưởng của Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ

D Phản ánh tính khép kín, biệt lập với văn hóa bên ngoài của văn minh Đại Việt

Trang 3

Câu 7 Văn minh Đại Việt có hạn chế nào dưới đây?

A Tạo nên một xã hội kỉ cương, khuôn phép và tương đối ổn định

B Gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng giữa con người với nhau

C Tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên trong xã hội

D Thúc đẩy sự phát triển, sáng tạo của xã hội và từng cá nhân

Câu 8 Nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

A Góp phần tạo dựng nên bản lĩnh, bản sắc của con người Việt Nam

B Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống

C Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc

D Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân

Câu 9 Hiện nay, 54 dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm ngôn ngữ?

A 5 nhóm ngôn ngữ

B 6 nhóm ngôn ngữ

C 7 nhóm ngôn ngữ

D 8 nhóm ngôn ngữ

Câu 10 Đồ ăn, thức uống cơ bản của người Kinh ở miền Bắc là

A cơm tẻ, rau, cá, nước chè,…

B xôi, ngô, thắng cố, rượu đoác,…

C mèn mén, thị lợn gác bếp, rượu cần

D cơm nếp, thịt trâu gác bếp, nước vối

Câu 11 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về lễ hội của các dân tộc thiểu

số ở Việt Nam?

Trang 4

A Quy mô lễ hội khá đa dạng

B Mang đậm tính truyền thống

C Lễ hội chỉ diễn ra vào mùa xuân

D Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú

Câu 12 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của cộng

đồng các dân tộc ở Việt Nam?

A Mang tính khép kín, biệt lập

B Có tiếp thu văn hóa bên ngoài

C Ngày càng đa dạng và phong phú

D Mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc

Câu 13 Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ khi nào?

A Thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc

B Quá trình đấu tranh chống Bắc thuộc

C Thời kì phong kiến độc lập, tự chủ

D Kháng chiến chống Mĩ, cứu nước

Câu 14 Hiện nay, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong

tổ chức nào?

A Mặt trận Dân chủ Đông Dương

B Liên minh Việt - Miên - Lào

C Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

D Mặt trận Liên Việt

Câu 15 Ba nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo

của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

Trang 5

A Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết

B Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ nhau cùng phát triển

C Đoàn kết, giúp đỡ, tương trợ nhau cùng phát triển

D Đoàn kết, dũng cảm, nghiêm cấm sự kì thị, chia rẽ dân tộc

Câu 16 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng chủ trương của Đảng và nhà nước

Việt Nam trong chính sách dân tộc về kinh tế?

A Phát huy tiềm năng, thế mạnh của từng dân tộc, vùng miền

B Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

C Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ

D Phát triển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

Câu 17 Trên lĩnh vực văn hóa, nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của

Đảng và nhà nước Việt Nam là gì?

A Tiếp thu mọi giá trị văn hóa du nhập từ bên ngoài vào

B Xây dựng nền văn hóa tiên tiến và đậm đà bản sắc dân tộc

C Chỉ tiếp thu văn hóa của các quốc gia đồng văn, đồng chủng

D Xây dựng văn hóa bản địa, không tiếp thu văn hóa bên ngoài

Câu 18 Chủ trương của Đảng và nhà nước Việt Nam trong chính sách dân tộc trên

lĩnh vực an ninh quốc phòng là gì?

A Giải quyết tốt quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người

B Củng cố và mở rộng lãnh thổ trên đất liền và trên biển

C Giữ gìn và củng cố mối quan hệ với các nước láng giềng

D Tôn vinh những giá trị truyền thống của các dân tộc

Trang 6

Câu 19 Một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thành công của

công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam là

A truyền thống đoàn kết

B sự viện trợ của bên ngoài

C vũ khí chiến đấu hiện đại

D thành lũy, công sự kiên cố

Câu 20 Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay, Đảng Cộng sản

Việt Nam xác định: đại đoàn kết dân tộc là

A đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam

B công việc cần phải được nhà nước quan tâm chú ý

C sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt

D yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng

Câu 21 Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam không được hình thành trên cơ sở nào

sau đây?

A Nhu cầu đoàn kết lực lượng để đấu tranh chống ngoại xâm

B Nhu cầu mở rộng giao lưu, buôn bán với các nước láng giềng

C Các chủ trương, chính sách, biện pháp cụ thể của nhà nước

D Yêu cầu liên kết để làm thủy lợi, phục sụ sản xuất nông nghiệp

Câu 22 Nguồn gốc, tổ tiên của các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam được giải thích

thông qua truyền thuyết nào?

A Sơn Tinh - Thủy Tinh

B Mị Châu - Trọng Thủy

C Con Rồng cháu Tiên

Trang 7

D Chử Đồng Tử - Tiên Dung

Câu 23 Ở Việt Nam, Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?

A Ngày 20/11 hằng năm

B Ngày 18/3 hằng năm

C Ngày 22/12 hằng năm

D Ngày 18/11 hằng năm

Câu 24 Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện

nay là gì?

A Thiếu trọng điểm

B Tính tổng thể

C Tính dung hoà

D Tính toàn diện

II TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM)

Câu 1 (2,0 điểm): Bằng những dự kiện có chọn lọc, anh/ chị hãy chứng minh nhận

định sau: “Kỉ nguyên văn minh Đại Việt là kỉ nguyên văn minh thứ hai trong lịch

sử Việt Nam với những thành tựu rực rỡ trong phát triển kinh tế, chấn hưng văn hoá và những vũ công hào hùng trong chống ngoại xâm, bảo vệ đất nước "

(Phan Huy Lê, Di sản văn hoá Việt Nam dưới góc nhìn lịch sử, NXB Đại học Quốc

gia, Hà Nội, 2014, tr 409)

Câu 2 (2,0 điểm): Hoạt động kinh tế của người Kinh và các dân tộc thiểu số có

điểm gì giống và khác nhau?

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

Trang 8

1-D 2-C 3-C 4-C 5-A 6-A 7-C 8-B 9-D 10-A

11-C 12-A 13-A 14-C 15-B 16-A 17-B 18-A 19-A 20-A

21-B 22-C 23-D 24-D

II TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM)

Câu 1 (2,0 điểm):

(*) Lưu ý:

- Học sinh trình bày quan điểm cá nhân

- Giáo viên linh hoạt trong quá trình chấm điểm

(*) Tham khảo:

- Văn minh Đại Việt có cội nguồn từ những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam Trải qua các triều đại, triều đình và nhân dân luôn kiên cường chiến đấu chống ngoại xâm, bảo vệ và củng cố nền độc lập, tạo điều kiện cho nền văn minh phát triển rực rỡ

- Văn minh Đại Việt đạt được những thành tựu tực rỡ trên lĩnh vực phát triển kinh tế:

+ Nông nghiệp: các triều đại đều đặc biệt chú trọng phát triển nông nghiệp; kĩ thuật thâm canh cây lúa nước có nhiều tiến bộ; cư dân du nhập và cải tạo những giống cây trồng từ bên ngoài…

+ Thủ công nghiệp: trong các làng xã, đã xuất hiện một số làng chuyên sản xuất các mặt hàng thủ công trình độ cao; các xưởng thủ công của nhà nước chuyền sản xuất các mặt hàng độc quyền của triều đình…

+ Thương nghiệp: hoạt động trao đổi, buôn bán trong và ngoài nước được mở rộng

- Trong quá trình phát triển, văn minh Đại Việt đã đạt được nhiều thành tựu to lớn trên các lĩnh vực: tôn giáo - tín ngưỡng; giáo dục - khoa cử; chữ viết - văn học; nghệ thuật và khoa học - kĩ thuật

Trang 9

- Thành tựu của văn minh Đại Việt đạt được trong gần mười thế kỉ là nền tảng để Việt Nam đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc; tạo dựng bản lĩnh, bản sắc của con người Việt Nam, vượt qua thử thách, vững bước tiến vào kỉ nguyên hội nhập và phát triển mới

Câu 2 (2,0 điểm):

- Giống nhau: hoạt động kinh tế chính đều là sản xuất nông nghiệp và các nghề thủ công truyền thống

- Khác nhau:

Sản xuất

nông

nghiệp

- Canh tác lúa nước là hoạt động chính Bên cạnh cây lúa nước, còn trồng một số cây lương thực, cây

ăn quả, hoa màu

- Kết hợp giữa trồng trọt và chăn nuôi gia súc, gia cầm, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản,

- Phát triển hoạt động canh tác nương rẫy với một số cây trồng chủ yếu: lúa, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả, cây rau xanh và cây gia vị,

Sản xuất

thủ công

nghiệp

- Làm nhiều nghề thủ công truyền thống như: nghề gốm, nghề dệt, nghề đan, rèn, mộc, chạm khắc, đúc đồng, kim hoàn, khảm trai,

- Phát triển đa dạng nhiều nghề thủ công, mang dấu ấn và bản sắc riêng của từng tộc người

BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2022 -

2023 MÔN: LỊCH SỬ 10 - BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn

vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Trang 10

1

Chủ đề

6 Một số

nền văn

minh trên

đất nước

Việt Nam

đất nước

Việt Nam

(trước năm

1858)

Bài

12 Văn

minh Đại Việt

4 (1,0)

4 (1,0)

1 (2,0)

2

Chủ đề

7 Cộng

đồng các

dân tộc

Việt Nam

Bài 13 Đời

sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam

2 (0,5)

2 (0,5)

1 (2,0)

Bài

14 Khối

đại đoàn kết dân tộc trong lịch

sử Việt Nam

6 (1,5)

6 (1,5)

(3,0)

0

12

(3,0)

0 0

1

(2,0)

0

1

(2,0)

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học 2022 - 2023

Trang 11

Môn: Lịch sử lớp 10

Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM)

Lựa chọn đáp án đúng cho các câu hỏi dưới đây!

Câu 1 Khoảng thế kỉ XVI, tôn giáo nào được du nhập vào Đại Việt?

A Phật giáo

B Hồi giáo

C Hin-đu giáo

D Công giáo

Câu 2 Loại hình nhà ở truyền thống của người Kinh là

A nhà nửa sàn, nửa trệt

B nhà nhiều tầng, dựng bằng gỗ

C nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

D nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

Câu 3 Tín ngưỡng dân gian nào của người Việt được đưa vào cung đình từ thời

Lý, được triều đình bảo trợ và phát triển dưới hình thức một nghi lễ nhằm giữ đạo trung hiếu với vua và quốc gia?

A Thờ cúng tổ tiên

B Thờ đức Chúa Trời

C Thờ thần Đồng Cổ

Trang 12

D Thờ Thành hoàng làng

Câu 4 Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập (năm 1930), khối đại đoàn

kết dân tộc Việt Nam

A được hình thành

B ngày càng bị thu hẹp

C bộc lộ những dấu hiệu rạn nứt, chia rẽ

D ngày càng được củng cố, mở rộng, phát triển

Câu 5 Một trong những tác phẩm văn hóa chữ Nôm tiêu biểu của người Việt là

A Thượng kinh kí sự

B Bạch Đằng giang phú

C Đoạn trường tân thanh

D Bình Ngô đại cáo

Câu 6 Ở Việt Nam, ngày 18/11 hằng năm là

A Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc

B Ngày Quốc tế hiến chương các nhà giáo

C Ngày gia đình Việt Nam

D Ngày báo chí cách mạng Việt Nam

Câu 7 Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới triều Nguyễn?

A Hình thư

B Hình luật

C Hoàng Việt luật lệ

D Quốc triều hình luật

Trang 13

Câu 8 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng chủ trương của Đảng và nhà nước

Việt Nam trong chính sách dân tộc về an ninh - quốc phòng?

A Giải quyết tốt quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người

B Củng cố và mở rộng lãnh thổ trên đất liền và trên biển

C Giữ gìn và củng cố mối quan hệ với các nước láng giềng

D Tôn vinh những giá trị truyền thống của các dân tộc

Câu 9 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên tắc của Đảng và nhà

nước Việt Nam về chính sách dân tộc?

A Đoàn kết

B Bình đẳng

C Tôn trọng sự khác biệt

D Tương trợ nhau phát triển

Câu 10 Chủ trương của Đảng và nhà nước Việt Nam trong chính sách dân tộc trên

lĩnh vực kinh tế là gì?

A Phát huy tiềm năng, thế mạnh của từng dân tộc, vùng miền

B Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

C Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ

D Phát triển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

Câu 11 Hiện nay, 54 dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm ngữ hệ?

A 2 nhóm ngữ hệ

B 3 nhóm ngữ hệ

C 4 nhóm ngữ hệ

D 5 nhóm ngữ hệ

Trang 14

Câu 12 Đảng và nhà nước Việt Nam có chủ trương gì trong chính sách dân tộc trên

lĩnh vực văn hóa?

A Tiếp thu mọi giá trị văn hóa du nhập từ bên ngoài vào

B Xây dựng nền văn hóa tiên tiến và đậm đà bản sắc dân tộc

C Chỉ tiếp thu văn hóa của các quốc gia đồng văn, đồng chủng

D Xây dựng văn hóa bản địa, không tiếp thu văn hóa bên ngoài

Câu 13 Nhà nước phong kiến Đại Việt dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu không nhằm

mục đích nào sau đây?

A Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập của nhân dân

B Vinh danh những người tài giỏi, đỗ đạt cao trong các kì thi

C Tạo nên các công trình kiến trúc độc đáo, làm phong phú văn hóa Đại Việt

D Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với nước, với dân để xứng với bảng vàng

Câu 14 Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay có điểm gì

nổi bật?

A Tính tổng thể

B Tính dung hoà

C Tính toàn diện

D Thiếu trọng điểm

Câu 15 Việc người Việt sáng tạo ra chữ Nôm không phản ánh ý nghĩa nào dưới

đây?

A Cho thấy tinh thần dân tộc và sự phát triển cao về tư duy của cư dân

B Phản ánh tính khép kín trong quan hệ với các nền văn minh bên ngoài

C Chữ viết là phương tiện để ghi chép, lưu trữ nhiều thành tựu văn minh khác

Trang 15

D Là minh chứng cho sự tiếp thu có sáng tạo các thành tựu văn minh bên ngoài

Câu 16 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh

Đại Việt?

A Góp phần tạo dựng nên bản lĩnh, bản sắc của con người Việt Nam

B Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống

C Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc

D Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân

Câu 17 Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam không có đặc điểm nào sau

đây?

A Quy mô lễ hội khá đa dạng

B Mang đậm tính truyền thống

C Lễ hội chỉ diễn ra vào mùa xuân

D Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú

Câu 18 Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào trong sự nghiệp xây dựng

và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa hiện nay?

A Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc

B Là công việc cần phải được nhà nước quan tâm chú ý

C Là sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt

D Là cơ sở để hoàn thành thống nhất đất nước về nhà nước

Câu 19 Truyền thuyết nào dưới đây giải thích về nguồn gốc, tổ tiên của các dân

tộc trên lãnh thổ Việt Nam?

A Đẻ đất đẻ nước

B An Dương Vương

Ngày đăng: 14/02/2023, 16:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm