1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 cau trac nghiem on tap chuong 6 co dap an iu9nd

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 câu trắc nghiệm Ôn tập chương 6 (có đáp án)
Trường học Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 317,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

30 câu trắc nghiệm Ôn tập chương 6 (có đáp án) Câu 1 Yếu tố nào không dùng để đánh giá mức độ xảy ra phản ứng nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học? A Nhiệt độ; B Nồng độ; C Thể tích khí; D Diện tíc[.]

Trang 1

Câu 1 Yếu tố nào không dùng để đánh giá mức độ xảy ra phản ứng nhanh hay

chậm của các phản ứng hóa học?

A Nhiệt độ;

B Nồng độ;

C Thể tích khí;

D Diện tích bề mặt chất rắn

Đáp án: C

Có 5 yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

- Nồng độ

- Áp suất

- Nhiệt độ

- Diện tích bề mặt tiếp xúc của chất

- Chất xúc tác

Câu 2 Nhận định nào dưới đây là đúng?

A Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng;

B Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng;

C Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng;

D Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

Đáp án: A

Khi nồng độ chất phản ứng tăng lên, số va chạm giữa các hạt tăng lên, làm số va chạm hiệu quả của tăng lên và dẫn đến tốc độ phản ứng tăng

Câu 3 Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

CaCO3 CaO + CO2

A Nhiệt độ

B Kích thước của các hạt CaCO3

C Áp suất;

D Kích thước của các hạt CaO

Đáp án: D

Kích thước của CaO không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 4 Cho phương trình hóa học: X2(k) + Y2 (k) → 2XY(k) Yếu tố nào sau

đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A Nhiệt độ;

B Áp suất;

C Nồng độ;

D Chất xúc tác

Trang 2

Đáp án: B

Với phản ứng có tổng số mol khí ở hai vế bằng nhau, việc thay đổi áp suất không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 5 Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3

Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí H2 đi 3 lần?

A Tăng 3 lần;

B Giảm 3 lần;

C Tăng 9 lần;

D Giảm 9 lần

Đáp án: D

Khi giảm nồng độ của khí H2 đi 3 lần thì tốc độ phản ứng giảm đi 9 lần

Câu 6 Khi tăng nhiệt độ từ 50oC đến 90oC thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần, biết rằng sau khi tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần

A 2;

B 4;

C 8;

D 16

Đáp án: D

Ta có: =4

Tốc độ phản ứng tăng 24 = 16 lần

Câu 7 Khi áp suất tăng làm cho tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có

chất nào tham gia?

A Chất lỏng;

B Chất rắn;

C Chất khí;

D Cả ba đều đúng

Đáp án: C

Việc thay đổi áp suất không làm ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng không có

chất khí tham gia

Câu 8 Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của chất X là 0,012 mol/l Sau 20 giây xảy

ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,01 mol/l Tốc độ phản ứng trung bình là?

A 10-2;

B 10-3;

C 10-4;

Trang 3

Đáp án: C

Câu 9 Cách nào sau đây không làm tăng diện tích bề mặt của chất rắn?

A Đập nhỏ hạt;

B Nghiền nhỏ hạt;

C Tạo nhiều đường rãnh, lỗ;

D Hòa tan chất rắn trong acid

Đáp án: D

Hòa tan chất rắn trong acid không làm tăng diện tích bề mặt của chất rắn

Câu 10 Yếu tố nào liên quan đến sự ảnh hưởng của xúc tác với tốc độ phản ứng?

A Năng lượng ion hóa;

B Năng lượng liên kết;

C Năng lượng hoạt hóa;

D Năng lượng phá vỡ liên kết

Đáp án: C

Ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng được giải thích dựa vào năng lượng hoạt hóa

Khi có xúc tác, phản ứng sẽ xảy ra qua nhiều giai đoạn Mỗi giai đoạn đều có năng lượng hoạt hóa thấp hơn so với phản ứng không xúc tác Do đó số hạt có đủ năng lượng hoạt hóa sẽ nhiều hơn, dẫn đến tốc độ phản ứng tăng lên

Câu 11 Cho 5,6 gam iron dạng hạt vào một cốc đựng dung dịch HCl 1M (dư)

Cách nào sau đây là tăng tốc độ phản ứng trên?

A Thay iron dạng hạt bằng iron dạng bột cùng khối lượng;

B Thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 0,5M;

C Thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 0,25M;

D Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ 0oC

Đáp án: A

Thay iron dạng hạt bằng iron dạng bột cùng khối lượng làm tăng diện tích tiếp xúc

bề mặt dẫn đến tốc độ phản ứng tăng

Câu 12 Phát biểu nào sau đây sai?

A Tốc độ phản ứng đặc trưng cho sự nhanh chậm của một phản ứng hóa học;

B Khi nồng độ chất tan trong dung dịch tăng, tốc độ phản ứng giảm;

C Khi nhiệt độ phản ứng tăng, tốc độ phản ứng tăng;

D Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng

Trang 4

Đáp án: B

Khi nồng độ chất tan trong dung dịch tăng, tốc độ phản ứng tăng

Câu 13 Tại sao nhiều phản ứng hóa học trong công nghiệp cần tiến hành ở nhiệt

độ cao và sử dụng chất xúc tác?

A Ở nhiệt độ thường, tốc độ phản ứng xảy ra rất chậm nên cần thêm xúc tác và tăng nhiệt độ để tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn;

B Thêm xúc tác để tạo ra nhiều sản phẩm hơn;

C Tăng nhiệt độ để các chất trộn đều vào nhau;

D Giúp hiệu suất phản ứng đạt mức tối đa

Đáp án: A

Do trong công nghiệp cần sản xuất các chất với một lượng lớn, thời gian sản xuất nhanh để đạt hiệu quả kinh tế nên nên cần tốc độ phản ứng nhanh

Ở nhiệt độ thường, tốc độ các phản ứng xảy ra chậm nên cần thêm xúc tác và tăng nhiệt độ để tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn

Câu 14 Cho phản ứng: A2 + B2 → 2AB

Biết nồng độ của chất A và chất B lần lượt là 0,2M và 0,3M Hằng số tốc độ phản ứng là 0,8 Tốc độ phản ứng tại thời điểm ban đầu là?

A 0,012;

B 0,024;

C 0,036;

D 0,048

Đáp án: D

v = k.CA.CB = 0,8.0,2.0,3 = 0,048

Câu 15 Cho phản ứng: 2NO + O2 2NO2

Biết nồng độ của khí NO là 0,5M và khí O2 là 0,2M Hằng số tốc độ phản ứng là 0,3 Tốc độ phản ứng khi nồng độ khí NO giảm đi 0,2M là?

A 2,7.10-3

;

B 1,2.10-4;

C 5,4.10-4;

D 10-4

Đáp án: A

2NO + O2 2NO2

Theo tỉ lệ phản ứng, khi nồng độ khí NO giảm đi 0,2M thì nồng độ khí O2 giảm đi 0,1M

⇒ Nồng độ còn lại của khí NO là: 0,5 - 0,2 = 0,3M

Trang 5

Tốc độ phản ứng: v = k.C2

NO2.CO2 = 0,3.0.32.0,1 = 2,7.10−3

Câu 16 Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là

A đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi số oxi hóa chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

B đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

C thời gian để phản ứng xảy ra hoàn toàn

D đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi khối lượng của các chất rắn phản ứng trong một đơn vị thời gian

Đáp án: B

Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

Câu 17 Cho phản ứng tổng quát sau: aA + bB → mM + nN

Công thức tính tốc độ trung bình của phản ứng ( ) nào sau đây không đúng?

Biết DC, Dt lần lượt là biến thiên nồng độ và biến thiên thời gian tương ứng

Đáp án: A

Phản ứng tổng quát: aA + bB → mM + nN

Tốc độ phản ứng được tính dựa theo thay đổi nồng độ của một chất bất kì trong phản ứng theo quy ước sau:

Trong đó: ∆C = C2 – C1, ∆t = t2 – t1 lần lượt là biến thiên nồng độ và biến thiên thời gian tương ứng C1, C2 là nồng độ của một chất tại thời điểm t1 và t2

Câu 18 Cho phản ứng phân hủy N2O5: 2N2O5(g) → 4NO2(g) + O2(g) Biết nồng

độ ban đầu của N2O5 là 0,0240M, nồng độ N2O5 sau 100s là 0,0168M Tốc độ trung bình của phản ứng trong 100s đầu tiên là

Trang 6

A 1,25×10-6 (M.s-1)

B 1,25×10-5 (M.s-1)

C 3,60×10-5 (M.s-1)

D 3,60×10-6 (M.s-1)

Đáp án: C

Tốc độ trung bình của phản ứng trong 100s đầu tiên là:

Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tốc độ tức thời của phản ứng là tốc độ phản ứng tại một thời điểm nào đó

B Tốc độ phản ứng có thể nhận giá trị dương hoặc âm

C Tốc độ trung bình của phản ứng là tốc độ tính trung bình trong một khoảng thời gian phản ứng

D Tốc độ phản ứng nổ của khí bình gas lớn hơn tốc độ của phản ứng gỉ sắt

Đáp án: B

Tốc độ phản ứng chỉ nhận giá trị dương, do đó phải thêm dấu trừ trong biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng theo các chất tham gia phản ứng

Câu 20 Định luật tác dụng khối lượng: Tốc độ phản ứng

A tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp

B tỉ lệ nghịch với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp

C tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất sản phẩm với số mũ thích hợp

D tỉ lệ nghịch với tích nồng độ các chất sản phẩm với số mũ thích hợp

Đáp án A

Định luật tác dụng khối lượng: Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp

Câu 21 Cho phản ứng đơn giản có dạng: aA + bB → sản phẩm Gọi CA, CB là nồng độ mol L-1 tương ứng của chất A và B, k là hằng số tốc độ phản ứng Tốc độ phản ứng được tính theo công thức nào sau đây?

Đáp án: C

Phản ứng đơn giản có dạng: aA + bB → sản phẩm

Trang 7

Câu 22 Phản ứng giữa H2 và N2 là phản ứng đơn giản: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) Theo định luật tác dụng khối lượng, tốc độ của phản ứng trên được viết dưới dạng:

Đáp án: D

Phản ứng giữa H2 và N2: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g)

Theo định luật tác dụng khối lượng, tốc độ của phản ứng trên được viết dưới

Câu 23 Hằng số tốc độ phản ứng có giá trị đúng bằng tốc độ phản ứng khi

A nồng độ các chất phản ứng bằng nhau

B nồng độ các chất phản ứng bằng nhau và bằng 1M

C khối lượng của các chất phản ứng bằng nhau

D nồng độ các chất sản phẩm bằng nhau và bằng 1M

Đáp án: B

Phản ứng đơn giản có dạng: aA + bB → sản phẩm

Tốc độ phản ứng được tính như sau:

→ Hằng số tốc độ phản ứng có giá trị đúng bằng tốc độ phản ứng khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau và bằng 1M Đây chính là ý nghĩa của hằng số tốc độ phản ứng

Câu 24 Giá trị của hằng số tốc độ phản ứng (k) phụ thuộc vào

A nhiệt độ và bản chất các chất phản ứng

B nhiệt độ và áp suất

C áp suất và bản chất các chất phản ứng

D nhiệt độ và độ ẩm

Đáp án: A

Giá trị của hằng số tốc độ phản ứng (k) phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất các chất phản ứng

Trang 8

Câu 25 Phản ứng của H2 và I2 là phản ứng đơn giản: H2(g) + I2(g) → 2HI(g) Nếu nồng độ của H2 tăng lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

A tăng lên 3 lần

B giảm đi 3 lần

C tăng lên 9 lần

D giảm đi 9 lần

Đáp án: A

Phản ứng của H2 và I2: H2(g) + I2(g) → 2HI(g)

→ Theo định luật tác dụng khối lượng, tốc độ của phản ứng được viết dưới dạng: v = kCH2CI2

Nếu nồng độ H2 tăng lên 3 lần thì tốc độ phản ứng khi đó là:

v1 = k(3CH2)CI2 = 3 × kCH2CI2 = 3v

→ Tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần

Câu 26 Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc

tác Trong những yếu tố trên, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A 2

B 3

C 4

D 5

Đáp án: D

Có 5 yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích

bề mặt, chất xúc tác

Câu 27 Cho hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M dư Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M dư

So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên

A Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhỏ hơn thí nghiệm 2

B Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2

C Tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm bằng nhau

D Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm

Đáp án: B

Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

→ Nồng độ của H2SO4 ở thí nghiệm 1 (2M) lớn hơn ở thí nghiệm 2 (0,5M) → Tốc

độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2

Câu 28 Áp suất của các chất phản ứng ở thể khí càng lớn, tốc độ phản ứng

A càng nhỏ

B càng ổn định

Trang 9

D tăng gấp đôi

Đáp án: C

Áp suất của các chất phản ứng ở thể khí càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

Câu 29 Cho 4 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 2M (dư) ở nhiệt

độ thường Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây:

(a) Thay 4 gam kẽm hạt bằng 4 gam kẽm bột

(b) Thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 4M

(c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50oC)

(d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 2M gấp đôi ban đầu

Số trường hợp làm tăng tốc độ phản ứng là

A 1

B 2

C 3

D 4

Đáp án: C

(a) Diện tích bề mặt càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

Thay 4 gam kẽm hạt bằng 4 gam kẽm bột → Làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc giữa kẽm và dung dịch H2SO4 → Làm tăng tốc độ phản ứng

(b) Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

Thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 4M → Nồng độ của H2SO4 tăng lên → Làm tăng tốc độ phản ứng

(c) Nhiệt độ phản ứng càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn

→ Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50oC) → Làm tăng tốc độ phản ứng

(d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 2M gấp đôi ban đầu → Nồng độ dung dịch

H2SO4 không thay đổi → Tốc độ phản ứng không thay đổi

Vậy: Có 3 trường hợp làm tăng tốc độ phản ứng

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(1) Với đa số các phản ứng, khi nhiệt độ tăng lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng từ

2 đến 4 lần Giá trị γ = 2 – 4 này gọi là hệ số nhiệt độ Van’t Hoff

(2) Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, sau phản ứng khối lượng chất xúc tác giảm đi

(3) Với phản ứng có γ = 2, nếu nhiệt độ tăng từ 20oC lên 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 16 lần

(4) Thức ăn chậm bị ôi, thiu hơn khi được bảo quản trong tủ lạnh

Trang 10

(5) Bệnh nhân suy hô hấp cần thở oxygen thay vì không khí (chứa khoảng 21% thể tích oxygen)

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 2

B 3

C 4

D 5

Đáp án: B

Phát biểu đúng: (1), (4), (5)

Phát biểu (2) không đúng, vì: Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, mà sau phản

ứng nó không bị thay đổi cả về lượng và chất

Phát biểu (3) không đúng, vì: = 23 =8 → Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần

Ngày đăng: 14/02/2023, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm