1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo de thi hk1 toan 10 kntt

26 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HK1 Toán 10 - Kết tri thức với cuộc sống
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông …
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 630,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 1 môn Toán 10 Download vn PHÒNG GD&ĐT TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 2023 Môn TOÁN 10 Bộ sách Kết tri thức với cuộc sống Thời gian làm bài 60 phút I TRẮC NGHIỆM (7 điểm) C[.]

Trang 1

Câu 1 (NB) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?

Câu 2 (NB) Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là con của tập hợp A 1;2;3;4;5?

Trang 2

A.  0;0 B.  1;1 C. 1;1 D.  1; 1.

Câu 6 (NB) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. sin 180 0 sin B. cos 180 0  cos C. tan 180 0tan D. cot 180 0cot

Câu 7 (TH) Tam giác ABCBC1,AC3,C 600 Tính độ dài cạnh AB

34

Câu 8 (NB) Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình vẽ bên Vectơ OB

cùng phương vơi vectơ nào sau đây?

Trang 3

Câu 12 (TH) Cho ba điểm , ,A B C như hình vẽ:

Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. MB  3MA B. 1

3

MBAB

  C. AB 4MA D. MB   3MA Câu 13. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho u  2 i j

Tìm tọa độ của vectơ u

II TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 22 (VD) Từ hai vị trí AB của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi Biết rằng độ cao AB 70m, phương nhìn AC tạo vơi

phương nằm ngang góc 30 0, phương nhìn BC tạo vơi phương nằm ngang góc 15 30 0 Ngọn núi đó có độ cao so vơi mặt đất là bao nhiêu(làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trang 4

Câu 23 (VDC) Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng a Trên các cạnh BC CA AB lần lượt lấy các điểm, , N M P sao cho, ,

BNCMAP x  x a Tìm giá trị của x theo a để đường thẳng AN vuông góc vơi đường thẳng PM

Câu 24. Một cảnh sát giao thông ghi lại tốc độ ( đơn vị: km h/ ) của 25 xe qua trạm như sau:

Tìm các số liệu bất thường trong mẫu số liệu trên

ĐÁP ÁN CHI TIẾT:

Câu 22.

Trang 5

Gọi AH là chiều cao của ngọn núi.

Theo đề ta có: AB70 ,m CAH30 ,0 ABC90 15 30' 105,50 0  0

Suy ra BAC900300 60 ,0 ACB1800ABC BAC  180060 105,50 0 14,50Theo định lý sin ta có:   .sin 70.sin105,50 0 269,41

Trang 6

CẤU TRÚC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

Câu hỏi trắc nghiệm: 21 câu (70%)

Câu hỏi tự luận: 3 câu (30%)

TT Nội dung kiến

thức Đơn vị kiến thức

% tổng điểm

gian (phút )

Số CH

Thời gian (phút )

Số CH

Thời gian (phút )

Số CH Thời gian

(phút) Số CH

Thời gian (phút) TN TL

Trang 7

của hai vectơ

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 1/3điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

- Trong nội dung kiến thức:

+ (1*) Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong các nội dung 2.2,2.3 hoặc 3.2.

+ (1**) Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong các nội dung 5.1, 5.2 hoặc 6.1, 6.2, 6.3

+ (1***): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong các nội dung 2 hoặc 4 hoặc 6 hoặc 7 hoặc 8.

Trang 8

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

MÔN: TOÁN 10– THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

1 <Mệnh đề và 1.

tập hợp>

1.1 Bài 1 Mệnh đề

Nhận biết:

+ Nhận biết mệnh đề; mệnh đề chứa biến

+Nhận biết mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương

đương

1

1.2 Bài 2 Tập hợp và các phép toán

trên tập hợp

Nhận biết:

+ Nhận biết phần tử thuộc hoặc không thuộc tậphợp;

+ Liệt kê các phần tử của một tập hợp;

+ Xác định tập con của tập hợp số cho trươc

Thông hiểu:

+ Tìm số tập hợp con của tập hợp số cho trươc

+ Tìm phần giao, hợp, phần bù của hai tập hợpsố

+ Chỉ ra được cặp số (x;y) nàokhông phải là

nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

1

Trang 9

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

- Tính được cạnh thứ ba khi biết độ dài 2 cạnh và 1

góc xen giữa của một tam giác

- tính số đo của một góc khi biết độ dài 3 cạnh Vận dụng:

-Áp dụng các hệ thức lượng trong tam giác để giảibài toán thực tế

- Khái niệm 2 vectơ cùng phương

- Xác định 2 vectơ cùng phương dựa vào hình vẽ

- Tính độ dài của tổng hai vectơ.

-xác định vị trí của điểm trong mặt phẳng thỏa mãn

Trang 10

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

-Xác định mối quan hệ giữa hai vectơ bằng đẳngthức khi cho hình vẽ

- Phân tích vec tơ qua 2 vec tơ ơ mức độ đơn giản

+ Xác định được mối quan hệ bằng nhau, cùng

phương giữa các vectơ thông qua tọa độ củachúng

+ Tìm tọa độ điểm sử dụng tính chất trọng tâm,trung điểm hoặc đẳng thức vec tơ

4.5 Bài 11:

Tích vô hướng của hai vectơ

Nhận biết:

- Nhận biết được công thức tính tích vô hương

của hai vectơ

-Tính tích vô hương của hai vec tơ trong trườnghợp đặc biệt về góc

Trang 11

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

- Chỉ ra được số trung vị vơi bảng số liệu đã sắp xếp

- Tìm tứ phân vị, mốt của bảng số liệu cho trươc. 1

1

Bài 14: Các số đặc trưng đo

độ phân tán.

Nhận biết:

- Chỉ ra được khoảng biến thiên của một mẫu số liệu

- Tìm độ phân tán của bảng số liệu

Trang 13

4

abc S

4

ac S R

Câu 12. Trong mặt phẳng (Oxy), cho 2 vec tơ  1; 2, 1; 2

Câu 15. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện có tần số bé nhất

B.Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện bé nhất

C.Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện lơn nhất

D.Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện có tần số lơn nhất

Câu 16. Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?

Câu 17. Cho đoạn thẳng AB Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho 1

4

AMAB.Khẳng định nào sau đây làsai?

Trang 14

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 vec tơ a 4;3 ,b 1;7

Số đo của góc giữa hai vectơ a

Câu 20. Điểm trung bình cuối kì I một số môn học của bạn Thu là 5;6;3;8;7;9;4 Nếu bạn Thu được cộng thêm 0,5 điểm chuyên cần vào

mỗi môn học thì số đặc trưng nào sau đây của mẫu số liệu không đổi?

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 21.TH (1,0 điểm) Cho hai tập hợp A1;2;4;6 , B2;3;4;5;7;8

Tìm A B A B A B B A ;  ; \ ; \

Câu 22.TH (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biếtA 1; 3 , (0;2), (2;1) B C

Tính chu vi của tam giác ABC

Câu 23.VD (1,0 điểm) Cho tam giác ABC đều cạnh a , có AH là đường trung tuyến Tính  AC AH

a) Hãy tìm số trung bình, số trung vị của mẫu số liệu trên

b) Hãy tìm độ lệch chuẩn, khoảng tứ phân vị và giá trị bất thường của mẫu số liệu trên

Câu 25.VDC (1,0 điểm) Để kéo đường dây điện băng qua một cái hồ hình chữ nhật ABCDvơi độ

dài AB 140m, AD 50 m Người ta dự định làm 5cột điện liên tiếp thẳng hàng và cách đều nhau

Cột thứ nhất nằm trên bờ AB và cách đỉnh A một khoảng bằng10 m Cột thứ năm nằm trên bờ CD

và cách đỉnh C một khoảng bằng 30 m Tính khoảng cách từ cột thứ tư đến bờ AD

Trang 15

Câu 22. TH (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết A 1; 3 , (0;2), (2;1) B C Tính chu vi của

Trang 16

Chu vi tam giác ABC là: P AB AC BC    26 5  5 0,25

Câu 23.VD (1,0 điểm) Cho tam giác ABC đều cạnh a, có AH là đường trung tuyến Tính  AC AH

Trang 17

Câu 24.VD (1,0 điểm) Bạn An cân lần lượt 50 quả vải thiều được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết

quả như sau:

Cân nặng

a) Hãy tìm số trung bình, số trung vị của mẫu số liệu trên

b) Hãy tìm độ lệch chuẩn, khoảng tứ phân vị và giá trị bất thường của mẫu số liệu trên

Trang 18

xlà giá trị bất thường nếu x Q 31,5. Q 22,5 hoặc x Q 11,5. Q 18,5.

Vậy có một giá trị bất thường là 8

0,5

Câu 25.VDC (1,0 điểm) Để kéo đường dây điện băng qua một cái hồ hình chữ nhật

ABCDvơi độ dài AB 140m, AD 50 m Người ta dự định làm 5cột điện liên tiếp

thẳng hàng và cách đều nhau Cột thứ nhất nằm trên bờ AB và cách đỉnh A một

khoảng bằng10 m Cột thứ năm nằm trên bờ CD và cách đỉnh C một khoảng bằng

Trang 20

Giá trị lượng giác của góc từ 0ođến 1800 2 1 0 0

CHƯƠNG

5

(5 câu)

Trang 21

Tổng số câu 20 15 3 1

ĐỀ BÀI

1 Trắc nghiệm

Câu 1. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Hà Nội là một thành phố của Việt Nam

b) Được sống thật là hạnh phúc!

c) 6 81 25 

d) Bạn thấy học Toán thú vị không?

Đề thi cuối kì 1 Toán 10 theo sách mới rất hay, giải chi tiết có ma trận, liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

Đề thi cuối kì 1 Toán 10 theo sách mới rất hay, giải chi tiết có ma trận, liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

Đề thi cuối kì 1 Toán 10 theo sách mới rất hay, giải chi tiết có ma trận, liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

Câu 2. Mệnh đề phủ định của P: "Tam giác ABC là tam giác cân" là:

A.Tam giác ABC không phải là tam giác cân

B.Tam giác ABC là tam giác vuông

C.Tam giác ABC là tam giác đều

D. ABC không phải là một tam giác

Câu 3. Cho ba tập hợp: M {0;1;2;3},N {x x4} và {1;2;3;4;5} Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 22

Câu 7. Bạn Phúc muốn dùng 500000 đồng để mua x gói kẹo và y cái bánh pizza Biết rằng mỗi gói kẹo có giá là 40000 đồng, mỗi cái bánh pizza

có giá là 75000 đồng Mối liên hệ giữa x và y để Phúc không mua hết số tiền ban đầu là:

Câu 9. Mẹ đi chợ mua x kg thịt và y kg cá Biết rằng mỗi kilôgam thịt có giá 120 nghìn đồng, mỗi kilôgam cá có giá 80 nghìn đồng Hệ bất

phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y để số tiền mẹ đi chợ không hết quá 500 nghìn đồng và được tổng nhiều hơn 4 kg thịt, cá là:

Trang 23

A. a bB. a bC. a bD. a b.

Câu 11. Cho góc  ,  0;90 thoả mãn tan 2  tan 2 Mối liên hệ của hai góc đó là

A.  và  bù nhau B. và  phụ nhau

C.  và  bằng nhau D.  và  không có mối liên hệ

Câu 12. Cho góc  vơi tan 3

C.Góc C 90 0 D.Không thể kết luận được gì về góc C.

Câu 16. Tam giác ABC có A 68 12'0 , B 34 44'0 , AB 117. Tính AC?

Trang 24

Câu 2. Câu 25. Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP

Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

Câu 28. Nếu hai điểm M N thoả mãn,    4

MN NM thì độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu?

Trang 25

Câu 31. Số quy tròn của 219,46 đến hàng chục là:

Câu 34. Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là: 6,5 ; 8,4 ; 6,9 ; 7,2 ; 2,5 ; 6,7 ; 3,0 (đơn vị: triệu đồng) Số

trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng

A. 6,7 triệu đồng B. 7,2 triệu đồng C. 6,8 triệu đồng D. 6,9 triệu đồng

Câu 35. Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ơ Việt Nam được thống kê trong bảng sau:

Giá trị x  có tần số bằng3 35

2 Tự luận

Câu 1. Trong một trường THPT, khối 10 có 160 em học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, 140 em tham gia câu lạc bộ Tin, 100 em học sinh tham gia

cả hai câu lạc bộ Hỏi khối 10 có bao nhiêu học sinh?

Câu 2. Một học sinh dự định vẽ các tấm thiệp xuân làm bằng tay để bán trong một hội chợ Tết Cần 2 giờ để vẽ một tấm thiệp loại nhỏ có giá 10

nghìn đồng và 3 giờ để vẽ một tấm thiệp loại lơn có giá 20 nghìn đồng Học sinh này chỉ có 30 giờ để vẽ và ban tổ chức hội chợ yêu cầu phải

vẽ ít nhất 12 tấm Hãy cho biết bạn ấy cần vẽ bao nhiêu tấm thiệp mồi loại để có được nhiều tiền nhất

Trang 26

Câu 3. Lúc 6 giờ sáng, bạn An đi xe đạp từ nhà (điểm A) đến trường (điểm B) phải leo lên và xuống một con dốc (Hình 24) Cho biết đoạn thẳng

AB dài 762 m , Aˆ 6 , Bˆ 4

a) Tính chiều cao h của con dốc theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

b) Hỏi bạn An đến trường lúc mấy giờ? Biết rằng tốc độ trung bình lên dốc là 4 /km h và tốc độ trung bình khi xuống dốc là 19 / km h

Câu 4. Chất điểm A chịu tác động của ba lực F F F  1, ,2 3

như hình và ơ trạng thái cân bằng (tức là F F F   1 2 3 0

) Tính độ lơn của các lực F F 2, 3biết F1

có độ lơn là 20 N

Ngày đăng: 14/02/2023, 16:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w