1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De kiem tra giua ki 1 dia 9 de 6

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ 1 Địa 9 Đề 6
Trường học Trường Th&ThCS .................
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố .........
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 54,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT TRƯỜNG TH&THCS KIỂM TRA GIỮA KỲ I Năm học 2022 – 2023 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9 (Thời gian 45 phút Không kể thời gian giao đề) ĐỀ SỐ 2 Phần I Trắc nghiệm (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng ghi vào giấy th[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG TH&THCS

KIỂM TRA GIỮA KỲ I

Năm học: 2022 – 2023 MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9

(Thời gian 45 phút - Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 2

Phần I Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Chọn đáp án đúng ghi vào giấy thi (Mỗi ý đúng 0,5điểm)

Câu 1: Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số:

Câu 2: Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:

A Tương đối thấp B Trung bình C Cao D Rất cao

Câu 3: Dân số nước ta năm 2002 là ( đơn vị: triệu người):

Câu 4: Năm 2002, nước có mật độ dân số:

A Thấp B Trung bình C Cao D Rất cao

Câu 5: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở:

A Ven biển B Miền núi C Đồng bằng D Đô thị

Câu 6 Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố

công nghiệp ở nước ta?

A Địa hình B Khoáng sản C Vị trí địa lý D Khí hậu

II PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm)

Câu 1 (4.0 điểm) 

Nêu vai trò của các loại rừng ở nước ta Nguyên nhân nào dẫn đến diện tích rừng ở nước ta ngày càng bị thu hẹp?

Câu 2 (2.0 điểm) Cho bảng số liệu sau:

Dân số và diện tích các vùng nước ta năm 2008

    Dân số trung bình (nghìnngười) Diện tích (km2)

Bắc Trung Bộm Duyên hải miền Trung 20343,2 51534,2

Trang 2

Đông Nam Bộ 18342,9 23605,5

Tính mật độ dân số cả nước và các vùng của nước ta năm 2020

Câu 3 (1 điểm)

phân bố nông nghiệp ảnh hưởng đến phát triển và phân bố công nghiệp chế biến lương thực thực phảm ?

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG TH&THCS

HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I

Năm học: 2022 – 2023

MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9

(Thời gian 45 phút - Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SÔ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Đáp

* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1

(4,0 điểm)

- Vai trò:

+ Rừng phòng hộ: Phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường Phân bố

ở đầu nguồn các vùng núi và ven biển

+ Rừng đặc dụng: Bảo vệ hệ sinh thái, bảo vệ các nguồn gen Phân bố

ở các môi trường tiêu biểu, điển hình là các hệ sinh thái

+ Rừng sản xuất Rừng sản xuất cung cấp gỗ cho công nghiệp chê

biến gỗ và cho xuất khẩu Phân bố chủ yếu ở trung du và miền núi

- Nguyên nhân:

+ Chiến tranh tàn phá

+ Khai thác bừa bãi và quá mức

+ Cháy rừng

+ Tập quán đốt rừng làm rẫy

+ Dân số tăng nhanh chặt phá rừng sản xuất và làm nơi ở

0,50đ

0,50đ 0,50đ

0,50đ 0,50đ 0,50đ 0,50đ 0,50đ

Câu 2

(2,0 điểm)

Tính mật độ dân số nước ta.

Mật độ dân số được tính bằng: số dân/diện tích (Đơn vị: người/km 2 )

   Vùng Mật độ dân số (người/km 2 )

Mỗi í đúng 0,25 điểm

Trang 4

Đồng bằng sông Hồng 933

Trung du và miền núi Bắc Bộ 118

Câu 3

(1,0 điểm)

- Sự phát triển các ngành công nghiệp chế biến sẽ tạo đầu ra thuận lợi

cho nông nghiệp, tư đó thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển và mở

rộng quy mô

- Các nhà máy chế biến thường phân bố gần càng nguồn nguyên liệu để

thuận lợi cho quy trình khai thác, vận chuyển đến nhà máy, đảm bảo

nguồn nguyên liệu tươi ngon nhất

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi theo đặc thù môn học: HS có

thể diễn đạt cách khác nhưng nếu đảm bảo đủ nội dung vẫn cho điểm tối

đa

0,50đ 0,50đ

Ngày đăng: 14/02/2023, 14:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w