1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng câu hỏi hành nghề kế toán

48 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân hàng câu hỏi hành nghề kế toán
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Ngân hàng câu hỏi
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 314,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngân hàng câu hỏi hành nghề kế toán Câu 1 Cung cấp dịch vụ làm kế toán, gồm A, Lập chứng từ B, Mở và ghi sổ kế toán C, Lập và trình bày BCTC, kê khai quyết toán thuế, bảo quản lưu trữ tài liệu kế toán.

Trang 1

Ngân hàng câu hỏi hành nghề kế toán

Câu 1: Cung cấp dịch vụ làm kế toán, gồm:

A, Dịch vụ làm kế toán

B, Dịch vụ làm kế toán trưởng

*C, Thiết lập cụ thể hóa hệ thống kế toán cho đơn vị kế toán

D, Bồi dưỡng kiến thức kế toán, cập nhật kiến thức

Câu 3: Doanh nghiệp dịch vụ kế toán Ngọc Khánh ký hợp đồng với Cty TNHH Ngân Lê về việc mở lớp đào tạo về chuẩn mực kế toán cho cán bộ kế toán của Cty, hợp đồng đó thuộc loại hợp đồng:

*A, Bồi dưỡng kiến thức kế toán, cập nhật kiến thức

B, Tư vấn tài chính

C, Các dịch vụ khác

D, Các trường hợp trên đều sai

Câu 4: Vai trò của dịch vụ kế toán gồm:

A, Trợ giúp, tư vấn cho các nhà đầu tư, các doanh nghiệp về luật pháp, chế độ thể chế tài chính, kế toán của nhà nước

B, Cung cấp dịch vụ mở, ghi sổ kế toán, tính thuế, lập BCTC, BCQT thuế

*C, Cả 2 trường hợp A và B

D, Các trường hợp trên đều sai

Trang 2

Câu 5: Công ty dịch vụ kế toán Lê Hà ký hợp đồng cung cấp dịch vụ soát xét BCTC, lưu trữ tài liệu năm

2011 với Cty TNHH Quỳnh Vân Hợp đồng mà Cty Lê Hà ký với Cty TNHH quỳnh Vân là loại hợp đồng cung cấp:

A, Tư vấn tài chính

B, Kê khai thuế

*C, Các dịch vụ khác của dịch vụ kế toán

D, Các trường hợp a,b,c đều đúng

Câu 6: Các quy định pháp lý về hành nghề kế toán của Việt Nam được thể hiện trong các văn bản sau:

A, Luật kế toán số 03/2003/QH 11 ngày 17/6/2003

B, Nghị định 128/2004/NĐ-CP và nghị định 129/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004

C, Thông tư số 72/2007/QĐ-BTC ngày 27/6/2007, QĐ số 47/2005/QĐ-BTC và QĐ số 32/2007/QĐ-BTC ngày 15/5/2007 của BTC

*d, Tất cả các văn bản trên

Câu 7: Các nguy cơ thường gặp phải trong hành nghề kế toán là:

*A, Nguy cơ do tư lợi, nguy cơ tự kiểm tra, nguy cơ về sự bào chữa, nguy cơ từ sự quen thuộc, nguy cơ

bị đe dọa

B, Nguy cơ do tư lợi, nguy cơ tự kiểm tra, nguy cơ bị đe dọa

C, Nguy cơ do tư lợi, nguy cơ tự kiểm tra, nguy cơ về sự bào chữa, nguy cơ bị đe dọa

D, nguy cơ về sự bào chữa, nguy cơ từ sự quen thuộc, nguy cơ bị đe dọa

Câu 8: Trong quá trình hành nghề kế toán vi phạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại:

A, nghị định 185/2004/NĐ-CP ngày 4/11/2004

*B, Nghị định 185/2004/NĐ-CP ngày 4/11/2004 và nghị định 39/2011/NĐ-CP ngày 26/5/2011

C, Cả 2 trường hợp a và b

D, Các trường hợp trên đều sai

Câu 9: Trong quá trình hành nghề cung cấp dịch vụ kế toán có thể có các nguy cơ sau:

A, Nguy cơ do tư lợi

Trang 3

B, Nguy cơ tự kiểm tra

C, Nguy cơ về sự bào chữa

*D, Tất cả các trường hợp trên đều đúng

Câu 10: Các biện pháp bảo vệ có thể loại bỏ giảm nhẹ các nguy cơ xuống mức chấp nhận được, bao gồm:

A, Các biện pháp bảo vệ do pháp luật và chuẩn mực quy định

B, Các biện pháp bảo vệ do môi trường làm việc tạo ra

*C, Cả 2 trường hợp a và b

D, Tất cả các trường hợp trên đều sai

Câu 11: Các nguyên tắc cơ bản quy định về đạo đức nghề nghiệp cho các kế toán viên hành nghề gồm;

A, chính trực, năng lực chuyên môn, tính bảo mật

B, khách quan, tư cách nghề nghiệp

C, sự công bằng, không có xung đột về lợi ích

*D, khách quan, sự công bằng, thẳng thắn, trung thực và sự tín nhiệm

Câu 13: Nguyên tắc khách quan là:

*A, đưa ra ý kiến, đánh giá nghề nghiệp, dựa vào sự thật, mang lại lợi ích tốt nhất cho các bên có lợi ích liên quan

B, đưa ra ý kiến dựa trên sự chủ quan

C, đưa ra ý kiến dựa trên lợi ích của cá nhân

D, đưa ra ý kiến dựa trên lợi ích của những người lãnh đạo có quyền hoặc có ảnh hưởng với mình (người đưa ra ý kiến)

Trang 4

Câu 14: Năng lực chuyên môn và tính thận trọng yêu cầu người hành nghề kế toán có các nghĩa vụ sau:

A, đạt được trình độ chuyên môn

B, duy trì kiến thức và nghiệp vụ chuyên môn

C, hành động đúng mực, phù hợp với các chuẩn mực về kỹ thuật và nghề nghiệp

*D, tất cả các trường hợp trên

Câu 15: Để thực hiện nguyên tắc bảo mật, người hành nghề:

A, không được tiết lộ các thông tin có được từ khách hàng cho bên thứ 3 khi không có sự cho phép hợp

lệ

B, không được dùng các thông tin có được cho lợi ích cá nhân hoặc bên thứ 3

C, trách nhiệm bảo mật phải được thực hiện cả trong khi hành nghề và sau khi chấm dứt hợp đồng

D, không vi phạm các nguyên tắc trên

Câu 17: Trường hợp ở câu 16 vi phạm nguyên tắc nào sau đây:

A, tính chính trực

*B, năng lực chuyên môn và tính thận trọng

C, tư cách nghề nghiệp

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 18: Ông Nguyễn Văn A đã đưa lên website của Cty về tình hình kinh doanh của Cty TNHH Lê Chi năm

2011 khi chưa được phép của Cty Lê Chi là khách hàng của ông A cung cấp dịch vụ kế toán Như vậy ông

A đã vi phạm nguyên tắc nào sau đây:

Trang 5

*A, tính bảo mật

B, tính chính trực

C, tính khách quan

D, không vi phạm nguyên tắc nào

Câu 19: Trong quá trình hành nghề, kế toán viên đã liên quan đến các nhận định sai lệch hoặc hiểu lầm một cách trọng yếu Như vậy, kế toán viên hành nghề đã vi phạm nguyên tắc:

A, tư cách nghề nghệp

B, tính bảo mật

*C, tính chính trực

D, tính khách quan

Câu 20: Người hành nghề kế toán cần phải thể hiện tính khách quan của họ:

A, Trong mọi công việc của mình

B, trong các công việc liên quan đến hành nghề kế toán

C, trong khi đưa ra ý kiến đánh giá

*D, các trường hợp trên đều đúng

Câu 21: Người hành nghề kế toán phải:

A, thẳng thắn

B, trung thực

*C, cả a,b đều đúng

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 22: Trong quá trình hành nghề kế toán viên hành nghề đã cố tình che đậy thông tin được yêu cầu cung cấp dẫn đến sai lệch thông tin Trong trường hợp này kế toán viên hành nghề đã vi phạm nguyên tắc:

A, khách quan

B, bảo mật

*C, tư cách nghề nghiệp

Trang 6

D, khách quan

Câu 23: Người hành nghề kế toán cần phải thường xuyên tỉnh táo, có sự hoài nghi nghề nghiệp và cảnh báo về các nhân tố có thể nảy sinh xung đột về lợi ích đó là tránh:

*A, xung đột về đạo đức

B, giải quyết các xung đột về lợi ích

C, cả 2 trường hợp trên

D, xung đột với cấp trên trực tiếp

Câu 24: Khi xung đột về đạo đức vẫn là trọng yếu, người hành nghề kế toán cần:

A, trao đổi với hội nghề nghiệp

B, trao đổi với chuyên gia tư vấn pháp luật

*C, cả 2 trường hợp trên

D, xem xét lại vấn đề xung đột với cấp trên

Câu 25: Để giải quyết xung đột, người hành nghề kế toán cần:

*A, thực hiện theo chính sách của doanh nghiệp nơi họ làm việc

B, thực hiện theo sự hiểu biết của mình

C, bảo vệ lợi ích của mình bằng mọi cách

D, tất cả các trường hợp trên

Câu 26: Nếu xung đột về đạo đức nghề nghiệp vẫn còn là trọng yếu, kế toán viên hành nghề:

*A, từ chối công việc hoặc từ chức và nói rõ lý do

B, vẫn cố gắng bảo vệ quyền lợi của mình theo cách riêng

C, bỏ việc không rõ lý do

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 27: Khi đối mặt với các vấn đề về đạo đức, người hành nghề kế toán đã thực hiện theo các chính sách nơi họ làm việc nhưng vẫn không giải quyết được thì cần phải:

Trang 7

A, xem xét lại vấn đề xung đột với cấp trên trực tiếp

B, trao đổi với chuyên gia

*C, cả 2 trường hợp a và b

D, từ chối làm việc để bảo vệ đạo đức

Câu 28: Người hành nghề kế toán cần phải duy trì kiến thức nghiệp vụ chuyên môn theo yêu cầu để đảm bảo:

*A, cung cấp dịch vụ chuyên môn tốt nhất cho khách hàng

B, giá phí dịch vụ cao nhất

C, có được thu nhập cao

D, hãnh diện với đồng nghiệp

Câu 29: Trong quá trình hành nghề, ông Nguyễn Văn C đã cung cấp của khách hàng khi có yêu cầu cho:

A, cơ quan chức năng có liên quan

B, cơ quan luật pháp

C, cho tổ chức nghề nghiệp

*D, tất cả các trường hợp trên

Câu 30: Người hành nghề kế toán khi cung cấp dịch vụ tư vấn thuế có quyền đề xuất giải pháp áp dụng các luật thuế có lợi nhất cho khách hàng với điều kiện:

A, dịch vụ cung cấp với trình độ chuyên môn cao

B, tuân thủ pháp luật về thuế

C, không vi phạm tính chính trực và khách quan

*D, tất cả các trường hợp trên

Câu 31: Người hành nghề kế toán khi thực hiện dịch vụ kê khai thuế phải đảm bảo:

*A, kê khai thuế được thực hiện đúng đắn trên cơ sở các thông tin nhận được

B, kê khai thuế theo yêu cầu của khách hàng

C, kê khai thuế theo sự hiểu biết chủ quan của cá nhân không dựa trên các thông tin của khách hàng

Trang 8

D, kê khai thuế trên cơ sở các thông tin không đúng của khách hàng

Câu 32: Người cung cấp dịch vụ kê khai thuế cho khách hàng dựa trên thông tin nào sau đây:

*A, thông tin do khách hàng cung cấp đảm bảo đầy đủ và đúng

B, thông tin do khách hàng cung cấp nhưng cảm thấy có chứa đựng thông tin sai hoặc gian lận

C, thông tin khách hàng cung cấp bị thiếu

D, thông tin khách hàng cung cấp không rõ ràng

Câu 33:Khi cung cấp dịch vụ tư vấn thuế hoặc kê khai quyết toán thuế biết được các sai sót hoặc bỏ sót trọng yếu trong việc kê khai thuế hoặc làm thuế có thể liên quan đến mình hoặc không liên quan đến mình thì phải:

A, kịp thời trình bày với khách hàng về lỗi sai hoặc bỏ sót

B, đưa ra lời khuyen về việc cần thông báo với cơ quan thuế

C, bắt buộc thông báo với cơ quan thuế

*D, cả 2 trường hợp a và b

Câu 34: Trong trường hợp các sai sót hoặc bỏ sót trọng yếu trong việc kê khai thuế hoặc hoàn thuế liên quan trực tiếp đến cá nhân người hành nghề thì:

A, bắt buộc thông báo với cơ quan thuế

*B, bắt buộc thông báo với cơ quan thuế khi được khách hàng đồng ý

C, không thông báo với cơ quan thuế

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 35: Trong trường hợp người hành nghề kế toán cung cấp dịch vụ tư vấn thuế phát hiện ra thông tin được cung cấp còn sai sót hoặc bỏ sót trọng yếu đã yêu cầu khách hàng tự sửa chữa, nhưng khách hàng

đã không tự sửa chữa mà vẫn đưa ra đảm bảo thông tin đúng.Trong trường hợp này người hành nghề

có thể:

A, vẫn tiếp tục thực hiện tư vấn và kê khai thuế cho khách hàng

*B, thông báo không tiếp tục làm tư vấn và kê khai thuế cho khách hàng

C, không thực hiện cung cấp dịch vụ tư vấn và kê khai thuế nhưng vẫn tiếp tục cung cấp các dịch vụ khác một cách bình thường

Trang 9

D, các trường hợp trên đều không đúng

Câu 36: Trong trường hợp ở câu 35 người hành nghề cần phải:

A, xem xét có nên tiếp tục cung cấp cho khách hàng các dịch vụ khác có liên quan với trách nhiệm nghề nghiệp không

B, thông báo với khách hàng biết không tiếp tục cung cấp các loại dịch vụ liên quan đến nghề nghiệp

C, thông báo với khách hàng chỉ ngừng cung cấp dịch vụ tư vấn và kê khai thuế

*D, cả 2 trường hợp a và b

Câu 37: Khi chuẩn bị kê khai thuế, các kế toán viên hành nghề ngoài việc thu thập thông tin do khách hàng cung cấp cần phải:

A, trao đổi với chủ khách hàng

B, yêu cầu có sự giải trình thỏa đáng khi xét thấy thông tin trình bày có vẻ sai hoặc không đầy đủ

*C, cả 2 trường hợp trên

D, không có trường hợp nào đúng

Câu 38: Đối với trường hợp của câu 37, kế toán hành nghề cần phải:

*A, nghiên cứu, tham khảo văn bản pháp luật và hồ sơ của doanh nghiệp

B, yêu cầu khách hàng đưa ra bản cam kết về các thông tin đã cung cấp là đầy đủ và đúng

C, phỏng vấn một số nhân viên của khách hàng không thuộc trách nhiệm cung cấp thông tin

D, thực hiện kê khai thuế mà không có một hành động nào khác

Câu 39: Khi người Việt Nam cung cấp dịch vụ tại nước ngoài thì áp dụng tiêu chuẩn đạo đức theo:

A, quy định của Việt Nam

B, quy định của nước cung cấp dịch vụ

C, quy định của IFAC

*D, các trường hợp trên đều sai

Câu 40: Khi người nước ngoài cung cấp dịch vụ tại Việt Nam bắt buộc phải thực hiện tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp theo:

Trang 10

A, quy định của Việt Nam

B, quy định của IFAC nếu tiêu chuẩn đạo đức của IFAC chặt chẽ hơn của VIệt Nam

*C, cả 2 trường hợp trên

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 41: Khi người Việt Nam cung cấp dịch vụ tại nước ngoài thì phải áp dụng tiêu chuẩn đạo đức theo:

A, quy định của Việt Nam

B, quy định của IFAC

*C, quy định của quốc gia mà kế toán viên hành nghề đang cung cấp dịch vụ nếu tiêu chuẩn đạo đức của quốc gia đó chặt chẽ hơn của Việt Nam và IFAC

D, cả quy định của Việt Nam và của IFAC

Câu 42: Đối với người làm kế toán là thành viên của tổ chức nghề nghiệp quốc tế đồng thời cũng là thành viên của tổ chức nghề nghiệp tại Việt Nam (hoặc có chứng chỉ kiểm toán viên/hành nghề kế toán) thì khi cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp tại Việt Nam phải:

*A, tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp Việt Nam

B, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp Việt Nam và của tổ chức quốc tế

C, tuân thủ chuẩn mực của tổ chức quốc tế

D, tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của quốc gia cấp chứng chỉ cho người đó

Câu 43: Trong hoạt động tiếp thị, quảng bá về doanh nghiệp và công việc của mình, người làm kế toán không được:

*A, sử dụng các phương tiện có thể ảnh hưởng tới hình ảnh và danh tiếng nghề nghiệp

B, sử dụng phương tiện người thân

C, sử dụng phương tiện bất kỳ miễn là chi phí thấp

D, sử dụng phương tiện mình thích

Câu 44: Trong hoạt động tiếp thị quảng bá không được:

A, sử dụng các phương tiện có thể ảnh hưởng tới hình ảnh và danh tiếng nghề nghiệp

Trang 11

B, phóng đại về những công việc họ có thể làm hoặc dịch vụ có thể cung cấp, các bằng cấp hay kinh nghiệm của họ

*C, cả hai trường hợp a và b

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 45: Khi tiếp thị, quảng cáo, người hành nghề được quyền:

A, sử dụng các phương tiện thông tin không có uy tín hay lợi dụng các thông tin để tuyên truyền có hại đến khách hàng

B, phóng đại về những công việc họ làm

C, nói xấu doanh nghiệp

*D, tất cả các trường hợp trên đều sai

Câu 46: Người có chứng chỉ hành nghề kế toán đang hành nghề có trách nhiệm:

*A, tuân thủ các nguyên tắc cơ bản của chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp

B, không có trách nhiệm tuân thủ các nguyên tắc cơ bản

C, tùy theo tình huống cụ thể để có thể tuân theo hoặc không tuân theo nguyên tắc cơ bản

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 47: Khi đang hành nghề có nguy cơ bị ảnh hưởng đến việc tuân thủ các nguyên tắc cơ bản cần:

*A, cân nhắc cách giải quyết các tình huống

B, cắt hợp đồng cung cấp dịch vụ

C, bỏ dở hợp đồng không có ý kiến gì

D, báo cáo với lãnh đạo công ty

Câu 48: Khi lập và trình bày BCTC, người hành nghề cần phải:

*A, có sự hiểu biết về các quy định lập và trình bày BCTC

B, không cần có sự hiểu biết

C, lập không cần theo đúng mẫu BCTC của BTC quy định

D, lập BCTC không tuân theo các nguyên tắc quy định tại CMKT số 21 (CMVN)

Trang 12

Câu 49: Người hành nghề kế toán khi chuẩn bị và báo cáo thông tin có trách nhiệm đảm bảo các thông tin mình phụ trách là:

*A, phản ánh rõ ràng, trung thực bản chất thực của giao dịch kinh doanh tài sản hay công nợ

B, phản ánh theo sự hiểu biết của cá nhân

C, phản ánh không đúng bản chất của giao dịch

D, bị xuyên tạc theo ý đồ cá nhân

Câu 51: Người hành nghề khi chuẩn bị và báo cáo thông tin cần phải:

A, phản ánh rõ ràng, trung thực bản chất của giao dịch kinh doanh tài sản hay công nợ

B, phân loại và ghi nhận một cách kịp thời và đúng đắn

C, báo cáo một cách chính xác và đầy đủ trên mọi khía cạnh trọng yếu

*D, các trường hợp trên đều đúng

Câu 52: Nguyên tắc cơ bản về năng lực chuyên môn và tính thận trọng đòi hỏi:

*A, đủ năng lực, kinh nghiệm hoặc được đào tạo cụ thể

B, chưa được đào tạo mà vừa làm vừa nghiên cứu

C, chưa có kinh nghiệm về dịch vụ này

D, năng lực còn hạn chế

Câu 53: Trong quá trình cung cấp dịch vụ người hành nghề không được

*A, cố ý làm khách hàng hiểu nhầm về năng lực và kinh nghiệm của mình

B, xin ý kiến của chuyên gia tư vấn, hỗ trợ khi cần thiết

Trang 13

C, cả 2 trường hợp a và b

D, nhận các khoản ưu đãi ngoài phí dịch vụ

Câu 54: Theo Luật kế toán thì cơ quan nào sau đây thực hiện quản lý nhà nước về dịch vụ kế toán:

*A, chính phủ

B, hội kế toán và kiểm toán Việt Nam (VAA)

C, hội hành nghề kiểm toán (VACPA)

D, tất cả các cơ quan trên

Câu 55: Bộ tài chính là cơ quan quản lý nhà nước về kế toán là:

*A, đúng

B, sai

C, không biết

Câu 56: Nội dung quản lý nhà nước gồm;

A, xây dựng, chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và phát triển về kế toán

B, kiểm tra kế toán, kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán

*C, cả 2 trường hợp a và b

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 57: Văn bản nào sau đây quy định về nội dung quản lý nhà nước:

*A, luật kế toán

B, nghị định 185 và 39

C, chế độ kế toán

D, thông tư hướng dẫn của BTC

Câu 58: Các Bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm quản lý nhà nước về kế toán:

*A, trong ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách

B, ngoài phạm vi phân công phụ trách

Trang 14

C, tất cả các đơn vị

D, các đơn vị thuộc phạm vi cả nước

Câu 59: ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm quản lý nhà nước về kế toán:

*A, tại địa phương

B, trong cả nước

C, địa phương mình và các địa phương lân cận

D, cả các đơn vị thuộc bộ, ngành quản lý

Câu 60: Nội dung quản lý nhà nước gồm:

A, ban hành, phổ biến chỉ đạo và tổ chức thực hiện văn bản pháp luật về kế toán

B, hướng dẫn hoạt động hành nghề kế toán

C, tổ chức thi tuyển, cấp và thu hồi chứng chỉ hành nghề kế toán

*D, tất cả các nội dung trên

Câu 61: Điều 59 Luật kế toán quy định về nội dung quản lý nhà nước về hành nghề kế toán gồm;

A, hợp tác quốc tế về kế toán

B, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về kế toán

C, tổ chức và quản lý công tác nghiên cứu khoa học về kế toán

*D, tất cả các trường hợp trên

Câu 62: Tổ chức hành nghề kế toán là:

A, các cá nhân có đủ điều kiện cung cấp dịch vụ kế toán theo quy định

B, cơ sở tư nhân có đủ điều kiện theo quy định

*C, cả 2 trường hợp trên

D, không có trường hợp nào đúng

Câu 63: Các doanh nghiệp dịch vụ kế toán được thành lập dưới các hình thức:

Trang 15

A, Công ty TNHH, Công ty hợp danh

B, Công ty TNHH, Công ty cổ phần

C, Công ty cổ phần, Công ty tư nhân

*D, Công ty TNHH, Công ty hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân

Câu 64: Công ty TNHH là doanh nghiệp trong đó:

A, thành viên chỉ là tổ chức

B, thành viên là cá nhân

*C, thành viên có thể là cá nhân và tổ chức

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 65: Công ty TNHH là doanh nghiệp trong đó:

A, thành viên có thể là tổ chức, cá nhân, số lượng thành viên không vượt quá 50 người

B, thành viên có thể là tổ chức, cá nhân, số lượng thành viên không vượt quá 50 người; Phần vốn góp của thành viên chỉ được chuyển nhượng theo quy định của luật doanh nghiệp

C, thành viên có thể là tổ chức, cá nhân, số lượng thành viên không vượt quá 50 người; Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

*D, thành viên có thể là tổ chức, cá nhân, số lượng thành viên không vượt quá 50 người; Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp ; Phần vốn góp của thành viên chỉ được chuyển nhượng theo quy định của luật doanh nghiệp

Câu 66: Doanh nghiệp dịch vụ kế toán được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật với 1 trong các hình thức sau:

A, Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH)

Trang 16

A, thành viên có thể là tổ chức, cá nhân, số lượng thành viên không vượt quá 50

B, thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi

số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

C, phần góp vốn của thành viên chỉ được chuyển nhượng theo quy định tại các điều của luật doanh nghiệp

*D, tất cả các trường hợp trên

Câu 68: Công ty TNHH có các quy định sau:

A, Công ty TNHH có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

B, Công ty TNHH không được quyền phát hành cổ phần

C, Công ty TNHH được quyền phát hành cổ phần

D, các trường hợp trên đều đúng

Câu 69: Doanh nghiệp dịch vụ kế toán được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật theo các hình thức:

A, Công ty TNHH

B, Công ty hợp danh

C, doanh nghiệp tư nhân

*D, tất cả các trường hợp trên

Câu 70: Công ty TNHH một thành viên là doanh nghiệp do:

*A, một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu

B, một tổ chức

C, một cá nhân

D, nhiều tổ chức hoặc nhiều cá nhân

Câu 71:Chủ sở hữu Công ty TNHH chịu trách nhiệm:

*A, về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty

B, về tất cả các khoản nợ của công ty

C, tất cả nghĩa vụ tài sản của công ty

Trang 17

D, về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong BCĐKT của công ty

Câu 72: Công ty TNHH một thành viên:

*A, có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

B, có tư cách pháp nhân kể từ ngày có quyết định thành lập

C, có tư cách pháp nhân khi hoàn tất các thủ tục hồ sơ nộp cho cơ quan ra quyết định thành lập

D, cá trường hợp trên đều sai

Câu 73: Công ty TNHH một thành viên:

*A, không có quyền phát hành cổ phần

B, có quyền được phát hành cổ phần

C, không được quyền phát hành trái phiếu công ty

D, không được quyền mua cổ phiếu

Câu 74: Công ty hợp danh là doanh nghiệp, trong đó:

A, phải có ít nhất 2 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung

B, ngoài các thành viên hợp danh có thể có thành viên góp vốn

*C, cả trường hợp a và b

D, cá trường hợp trên đều không đúng

Câu 75: Trách nhiệm của thành viên hợp danh là cá nhân và thành viên góp vốn:

A, thành viên hợp danh phải là cá nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

B, thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty

*C, cả 2 trường hợp trên đều đúng

D, cả 2 trường hợp trên đều sai

Câu 76: Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân kể từ ngày:

Trang 18

*A, được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

B, nhận được quyết định thành lập

C, cả 2 trường hợp trên

D, hoàn tất hồ sơ nộp cho cơ quan đăng ký

Câu 77: Công ty hợp danh:

*A, không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào

B, được phát hành cổ phần

C, được phát hành trái phiếu công ty

D, được phát hành trái phiếu chính phủ

Câu 78: Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp:

*A, do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

B, do nhiều cá nhân làm chủ

C, chịu một phần trách nhiệm về hoạt động của công ty

D, tự chịu trách nhiệm một phần tài sản của mình

Câu 79: Doanh nghiệp tư nhân:

*A, không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào

B, không được phát hành trái phiếu mà được phát hành cổ phiếu

C, không được phát hành cổ phiếu mà được phát hành trái phiếu

D, được bảo lãnh phát hành

Câu 80: Quyền được thành lập doanh nghiệp tư nhân:

*A, mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập một doanh nghiệp tư nhân

B, mỗi cá nhân được thành lập nhiều DN tư nhân

C, cá nhân không có quyền thành lập DN tư nhân

D, các trường hợp trên đều sai

Trang 19

Câu 81: Việc thành lập doanh nghiệp dịch vụ kế toán phải tuân thủ theo:

*A, quy định của pháp luật DN

B, quy định của pháp luật kế toán

c, cả 2 trường hợp trên

d, quy định của Bộ tài chính

Câu 81: Điều kiện thành lập DN dịch vụ kế toán:

*A, Phải có ít nhất 2 người có Chứng chỉ hành nghề kế toán hoặc Chứng chỉ kiểm toán viên do Bộ tài chính cấp, trong đó Giám đốc doanh nghiệp phải là người có Chứng chỉ hành nghề kế toán hoặc Chứng chỉ kiểm toán viên từ 2 năm trở lên

B, phải có ít nhất 5 người có chứng chỉ hành nghề kế toán hoặc chứng chỉ kiểm toán viên

C, phải có ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề kế toán

D, phải có ít nhất 2 người có chứng chỉ kiểm toán viên

Câu 82: Dịch vụ kế toán được quy định tại văn bản pháp luật kế toán nào sau đây:

A, luật kế toán

B, luật kế toán, nghị định 128/2004/NĐ-CP

C, luật kế toán, nghị định 129/2004/NĐ-CP

*D, luật kế toán, nghị định 128/2004/NĐ-CP; nghị định 129/2004/NĐ-CP

Câu 83: Dịch vụ kế toán được cung cấp bởi:

A, cá nhân hoặc doanh nghiệp độc lập

B, cá nhân hoặc DN độc lập và có năng lực kế toán

*C, cá nhân hoặc DN độc lập và có năng lực, có thẩm quyền cung cấp các dịch vụ liên quan đến kế toán

D, các trường hợp trên đều đúng

Câu 84: Dịch vụ kế toán là loại hình dịch vụ kế toán:

A, có điều kiện

Trang 20

B, có điều kiện và có giá trị tư vấn pháp lý cao

C, tuân thủ những yếu tố kỹ thuật

*D, các trường hợp trên đều đúng

Câu 85: Cá nhân đăng ký hành nghề kế toán được cung cấp dịch vụ cho:

A, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế

B, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, các đơn vị HCSN

*C, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, các đơn vị HCSN, các tổ chức khác

D, các trường hợp trên đều đúng

Câu 86: Thị trường dịch vụ kế toán phát triển xuất phát từ:

A, Vai trò, chức năng của kế toán

B, vai trò, chức năng và tác dụng của kế toán

*C, vai trò, chức năng, tác dụng của kế toán và nhu cầu cung cấp dịch vụ của DN, đơn vị, tổ chức khác

D, vai trò và tác dụng của kế toán

Câu 87: Vai trò của dịch vụ kế toán gồm:

A, trợ giúp, tư vấn cho các nhà đầu tư, các doanh nghiệp về luật pháp, chế độ, thể lệ tài chính, kế toán của nhà nước

B, cung cấp dịch vụ mở, ghi sổ kế toán, tính thuế, lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thuế

*C, cả 2 trường hợp trên

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 88: Đơn vị kế toán thuê làm kế toán, thuê làm kế toán trưởng có trách nhiệm:

A, cung cấp đầy đủ, kịp thời, trung thực mọi thông tin, tài liệu kế toán của đơn vị

B, cung cấp đầy đủ, kịp thời, trung thực mọi thông tin, tài liệu kế toán liên quan đến nội dung thuê làm

kế toán, thuê làm kế toán trưởng

C, thanh toán đầy đủ, kịp thời phí dịch vụ kế toán theo thỏa thuận trong hợp đồng

Trang 21

*D, cung cấp đầy đủ, kịp thời, trung thực mọi thông tin, tài liệu kế toán liên quan đến nội dung thuê làm

kế toán, thuê làm kế toán trưởng; thanh toán đầy đủ, kịp thời phí dịch vụ kế toán theo thỏa thuận trong hợp đồng

Câu 89: Tổ chức kinh doanh dịch vụ kế toán phải:

A, thành lập doanh nghiệp dịch vụ kế toán theo quy định của pháp luật

B, người quản lý doanh nghiệp dịch vụ kế toán phải có chứng chỉ hành nghề kế toán do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định

*C, cả 2 trường hợp trên

D, cả 2 trường hợp trên đều sai

Câu 90: Cá nhân hành nghề kế toán phải có:

A, chứng chỉ hành nghề kế toán do cơ quan có thẩm quyền cấp

B, đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán

*C, cả 2 trường hợp trên

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 91: Công dân Việt Nam được cấp chứng chỉ hành nghề kế toán phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau:

A, có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

B, có chuyên môn, nghiệp vụ về tài chính, kế toán từ trình độ đại học trở lên

C, đạt kỳ thi tuyển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức

*D, tất cả các trường hợp trên

Câu 92: Điều kiện hoạt động của DN dịch vụ kế toán là:

*A, hàng năm đăng ký danh sách người hành nghề kế toán và đăng ký hành nghề với BTC hoặc hội nghề nghiệp kế toán và kiểm toán được BTC ủy quyền

B, không cần đăng ký danh sách người hành nghề mà chỉ cần đăng ký hành nghề

C, không cần đăng ký hành nghề mà chỉ cần đăng ký danh sách người hành nghề

D, các trường hợp trên đều sai

Trang 22

Câu 93: Doanh nghiệp dịch vụ kế toán chỉ được quyền cung cấp dịch vụ kế toán:

*A, sau khi đã đăng ký hành nghề kế toán và có xác nhận của Hội kế toán và kiểm toán Việt Nam

B, sau khi thành lập công ty

C, sau khi nộp hồ sơ đăng ký hành nghề

D, bắt ngừng hoạt động để thực hiện đăng ký

Câu 95: Điều kiện đăng ký hành nghề kế toán của doanh nghiệp dịch vụ kế toán:

A, có đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán

B, có ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề kế toán hoặc chứng chỉ kiểm toán viên do BTC cấp, trong

đó giám đốc doanh nghiệp phải là người có chứng chỉ hành nghề kế toán hoặc chứng chỉ kiểm toán viên

do BTC cấp từ 2 năm trở lên

*C, cả 2 trường hợp trên

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 96: Hồ sơ đăng ký hành nghề kế toán lần đầu gồm:

A, danh sách đăng ký hành nghề kế toán năm kèm theo đơn đăng ký hành nghề kế toán của từng cá nhân có đủ điều kiện trong danh sách đăng ký

B, bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3 ảnh 3x4 chụp ở thời điểm làm đơn đăng

ký của từng cá nhân có tên trong danh sách đăng ký

C, bản sao công chứng hoặc có chữ ký và dấu xác nhận của giám đốc DN dịch vụ kế toán đối với chứng chỉ hành nghề kế toán hoặc chứng chỉ kiểm toán viên của giám đốc DN và của cá nhân có tên trong danh sách đăng ký

*D, tất cả các trường hợp trên

Trang 23

Câu 97: Những người đã đăng ký hành nghề kế toán trong doanh nghiệp dịch vụ kế toán năm trước nếu được giám đốc doanh nghiệp chấp thuận đủ điều kiện tiếp tục đăng ký hành nghề năm sau thì:

*A, không phải làm hồ sơ đầy đủ như đăng ký lần đầu mà chỉ làm đơn đăng ký hành nghề kế toán

B, phải làm hồ sơ đầy đủ như đăng ký lần đầu

C, chỉ phải làm đơn đăng ký và lý lịch có công chứng

D, hồ sơ đơn đăng ký và 3 ảnh 3x4 chụp ở thời điểm làm đơn đăng ký của từng cá nhân có tên trong danh sách đăng ký

Câu 98: Doanh nghiệp dịch vụ kế toán đăng ký hành nghề kế toán lần 2 trở đi, hồ sơ gồm:

*A, danh sách đăng ký hành nghề và hồ sơ đăng ký đầy đủ của những người bổ sung mới

B, hồ sơ đăng ký đầy đủ như đăng ký lần đầu của tất cả kế toán viên hành nghề của DN

C, danh sách đăng ký hành nghề

D, hồ sơ đăng ký đầy đủ của những kế toán viên bổ sung mới năm nay

Câu 99: Cá nhân đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán phải có:

A, văn phòng

B, địa chỉ giao dịch

*C, cả 2 trường hợp a và b

D, các trường hợp trên đều sai

Câu 100: Trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp dịch vụ kế toán phải:

*A, đảm bảo có ít nhất 1 người quan lý doanh nghiệp có chứng chỉ hành nghề kế toán

B, đảm bảo có ít nhất 2 người quan lý doanh nghiệp có chứng chỉ hành nghề kế toán

C, người quản lý không có chứng chỉ hành nghề kế toán

D, tất cả người quản lý DN đều phải có chứng chỉ hành nghề kế toán

Câu 101: Doanh nghiệp dịch vụ kế toán, cá nhân đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán nhưng không được cung cấp dịch vụ kế toán khi người có trách nhiệm quản lý điều hành doanh nghiệp dịch vụ kế toán hoặc

cá nhân đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán thuộc các trường hợp sau:

Trang 24

A, là bố, mẹ, vợ chồng, con, anh chị em ruột (nuôi) của người có trách nhiệm quản lý điều hành, kể cả kế toán trưởng của đơn vị cung cấp dịch vụ

B, có quan hệ kinh tế, tài chính với khách hàng

C, không đủ năng lực, chuyên môn hoặc không đủ điều kiện để thực hiện dịch vụ kế toán

*D, tất cả các trường hợp trên

Câu 102: Doanh nghiệp dịch vụ kế toán, cá nhân đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán nhưng không được cung cấp dịch vụ kế toán khi người có trách nhiệm quản lý điều hành doanh nghiệp dịch vụ kế toán hoặc

cá nhân đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán thuộc các trường hợp sau:

A, đang làm kế toán trưởng thuê cho đơn vị kế toán có quan hệ kinh tế, tài chính với khách hàng

B, đơn vị được cung cấp dịch vụ kế toán có yêu cầu trái với đạo đức nghề nghiệp hoặc trái với yêu cầu về chuyên môn nghiệp vụ kế toán, tài chính

C, các trường hợp khác theo quy định của pháp luật

*D, đang làm kế toán trưởng thuê cho đơn vị kế toán có quan hệ kinh tế, tài chính với khách hàng, đơn

vị được cung cấp dịch vụ kế toán có yêu cầu trái với đạo đức nghề nghiệp hoặc trái với yêu cầu về chuyên môn nghiệp vụ kế toán, tài chính; các trường hợp khác theo quy định của pháp luật

Câu 103: Doanh nghiệp dịch vụ kế toán và cá nhân hành nghề kế toán có trách nhiệm:

A, thực hiện công việc kế toán liên quan đến nội dung dịch vụ kế toán thỏa thuận trong hợp đồng

B, tuân thủ pháp luật về kế toán và pháp luật về hoạt động nghề nghiệp kế toán

C, chịu trách nhiệm trước khách hàng và trước pháp luật về nội dung dịch vụ kế toán đã cung cấp và phải bồi thường thiệt hại do mình gây ra

*D, cả 3 trường hợp trên

Câu 104: Doanh nghiệp dịch vụ kế toán và cá nhân hành nghề kế toán có trách nhiệm:

A, thường xuyên trau dồi kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp thực hiện chương trình cập nhật kiến thức hàng năm theo quy định của BTC hoặc của các tổ chức nghề nghiệp được BTC ủy quyền

B, tuân thủ sự quản lý nghề nghiệp và kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán của BTC hoặc của tổ chức nghề nghiệp kế toán được BTC ủy quyền

*C, cả 2 trường hợp trên

D, các trường hợp trên đều sai

Ngày đăng: 14/02/2023, 14:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w