Phương pháp giảng dạy Các phương pháp sau được sử dụng trong quá trình giảng dạy: - Giảng viên thuyết giảng đối với các nội dung lý thuyết; - Nhóm sinh viên thuyết trình vấn đề nghiên c
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
KHOA XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
DXH0060 - CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM
1 Thông tin về học phần
1.1 Số tín chỉ/Số ĐVHT: 2 (2 TC/ĐVHT lý thuyết)
1.2 Giờ tín chỉ/tiết đối với các hoạt động học tập:
- Giờ học lý thuyết trên lớp: 30
- Giờ học thực hành, thảo luận…./thí nghiệm/đồ án/hoạt động thực tiễn: 0
- Giờ tự học của sinh viên: 60
1.3 Học phần thuộc khối kiến thức:
Kiến thức giáo dục
đại cương Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp □
Bắt buộc □ Tự chọn Kiến thức cơ sở ngành□ Kiến thức chuyên ngành □
Bắt buộc □ Tự chọn □ Bắt buộc □ Tự chọn □ 1.4 Học phần tiên quyết: không
1.5 Học phần học trước: không
1.6 Học phần được giảng dạy ở học kỳ: 4
1.7 Ngôn ngữ và tài liệu giảng dạy:
- Ngôn ngữ giảng dạy: tiếng Việt
- Giáo trình và tài liệu học tập: tiếng Việt
1.8 Đơn vị phụ trách:
- Bộ môn/Ngành: Văn học ứng dụng
- Khoa: Xã hội và Nhân văn
2 Mục tiêu và chuẩn đầu ra của học phần
2.1 Mục tiêu của học phần
Môn học trang bị cho sinh viên các kiến thức về:
- Văn hóa truyền thống của người Việt trong các vấn đề nhận thức tự nhiên và con người;
tổ chức đời sống tập thể và đời sống cá nhân; ứng xử với môi trường tự nhiên và môi trường xã hội;
- Văn hóa Việt Nam trong tiến trình phát triển và bối cảnh hội nhập toàn cầu;
- Đặc trưng khu biệt của các vùng văn hóa Việt Nam; rèn luyện cho sinh viên các kĩ năng:
- Phân tích cơ sở văn hóa Việt Nam trong các hoạt động đời sống;
- Giải thích các vấn đề văn hóa cộng đồng Việt;
Phụ lục 1A: BM 08
Trang 2- Tổ chức làm việc nhóm;
- Phản biện
- Ngoài ra, học phần còn định hướng thúc đẩy sinh viên phát triển ý thức giữ gìn bản sắc văn hóa Việt, lan tỏa nét văn hóa cộng đồng Việt ra thế giới
2.2 Kết quả học tập mong đợi (Chuẩn đầu ra - CĐR) của học phần (CELOs - Course Expected
Learning Outcomes) và ma trận tương thích giữa CĐR học phần với CĐR Chương trình đào tạo (ELOs):
Kiến thức
CELO1
Giải thích các hoạt động, nền tảng văn hóa truyền thống Việt
Nam trong tổ chức xã hội và đời sống cá nhân, ứng xử với môi
trường tự nhiên, xã hội, mối quan hệ giữa văn hóa vùng với
thành vi cá nhân;
ELO1
CELO2
Vận dụng tri thức căn tính văn hóa - xã hội - con người Việt vào
việc tổ chức và quản trị nguồn nhân lực, đưa ra giải pháp phù
hợp
ELO 4
Kỹ năng
CELO3
Thực hiện kỹ năng tư duy phân tích, phản biện các vấn đề văn
hóa xã hội, mối quan hệ giữa văn hóa cộng đồng với hành vi, tâm
lý cá nhân trong tiêu dùng và lao động,… để giải quyết công việc
một cách hợp lý;
ELO8
Thái độ và phẩm chất đạo đức
CELO5 Tích cực, nghiêm túc và cầu tiến trong các hoạt động học tập của
bản thân và nhóm; tôn trọng văn hóa và đạo đức cộng đồng
ELO10 ELO12 2.3 Ma trận mức độ đóng góp của học phần cho Chuẩn đầu ra của CTĐT (ELOs)
TT Mã học phần Tên học phần Số tín
chỉ
và trách nhiệm
8
ELO
10
ELO
12
- N: Không đóng góp (none supported)
- S: Có đóng góp (suppoorted)
- H: Đóng góp quan trọng (highly supported)
3 Mô tả vắt tắt nội dung học phần
Môn học trình bày:
- Các vấn đề chung về văn hóa và con người Việt Nam trong tiến trình phát triển và trong bối cảnh hội nhập toàn cầu;
Trang 3- Văn hóa truyền thống của người Việt trong các vấn đề nhận thức tự nhiên và con người; tổ chức đời sống tập thể và đời sống cá nhân; ứng xử với môi trường tự nhiên
và môi trường xã hội;
- Đặc trưng khu biệt của các vùng văn hóa Việt Nam
4 Phương pháp giảng dạy và học tập
4.1 Phương pháp giảng dạy
Các phương pháp sau được sử dụng trong quá trình giảng dạy:
- Giảng viên thuyết giảng đối với các nội dung lý thuyết;
- Nhóm sinh viên thuyết trình vấn đề nghiên cứu; phản biện và tranh luận giữa các nhóm; đánh giá kết quả học tập theo rubric;
- Sinh viên tham dự lớp học, tham gia thảo luận xây dựng bài trên lớp sẽ nhận điểm cộng theo đánh giá rubric
4.2 Phương pháp học tập
Các phương pháp học tập gồm:
- Sinh viên tham gia nghe giảng, thảo luận, thuyết trình các vấn đề cho trước với giảng viên và cả lớp
Sinh viên tự đọc tài liệu, làm bài tập và chuẩn bị những nội dung thảo luận với giảng viên và cả lớp
5 Nhiệm vụ của sinh viên
Nhiệm vụ của sinh viên như sau:
- Sinh viên có nghĩa vụ tham dự đầy đủ các buổi học, ra, vào lớp đúng thời gian quy định, giữ trật tự chung tại lớp, chuẩn bị bài trước khi đến lớp và cần tham gia thảo luận xây dựng bài trên lớp để phát huy tối đa khả năng tư duy, phản biện, tranh luận trong các giờ học
- Sinh viên vắng 50% buổi học bị cấm thi
- Sinh viên phải chuẩn bị tài liệu học tập; đọc, nghiên cứu trước các tài liệu, bài tập tình huống
do giảng viên cung cấp
- Sinh viên phải nghiêm túc thực hiện bài kiểm tra giữa học phần và bài thi kết thúc học phần Sinh viên vi phạm quy chế thi sẽ không được chấm bài thi và mặc nhiên được chấm điểm 0 cho bài thi đó Những sinh viên vắng thi có lý do chính đáng sẽ được xem xét làm bài kiểm tra bổ sung Sinh viên cần mang theo máy tính cá nhân và các dụng cụ cần thiết để thuận tiện cho việc thuyết trình
6 Đánh giá và cho điểm
6.1 Thang điểm
Thang điểm 10 và quy đổi thành thang điểm chữ theo Quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành của Trường Đại học Văn Lang
6.2 Rubric đánh giá
Các tiêu chí và trọng số điểm đối với từng nội dung cần đánh giá được trình bày trong Phần phụ lục đính kèm Đề cương chi tiết này
6.3 Kế hoạch đánh giá và trọng số thành phần đánh giá
Trang 4Bảng 1 Ma trận đánh giá Kết quả học tập mong đợi (KQHTMĐ) của học phần
CELOs
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ THỜI ĐIỂM ĐÁNH
GIÁ
Làm bài
tập/dự
lớp
Thảo luận, phát biểu
Thực hành tại PTN
Thuyết trình
Thi cuối
kỳ
- Dự lớp
- Làm bài nhóm giữa kì (thuyết trình) và phản biện;
- Thi cuối kì: trắc nghiệm + tự luận (đề đóng)
- Hàng tuần,
- Thuyết trình nhóm
từ tuần 5 đến tuần
9
- Cuối kỳ
- Dự lớp
- Làm bài nhóm giữa kì (thuyết trình) và phản biện;
- Thi cuối kì: trắc nghiệm + tự luận (đề đóng)
- Hàng tuần,
- Thuyết trình nhóm
từ tuần 5 đến tuần
9
- Cuối kỳ
- Làm bài nhóm giữa kì (thuyết trình) và phản biện;
- Thi cuối kì: trắc nghiệm + tự luận (đề đóng)
- Hàng tuần,
- Thuyết trình nhóm
từ tuần 5 đến tuần
9
- Cuối kỳ
- Làm bài nhóm giữa kì (thuyết trình) và phản biện;
- Thi cuối kì: trắc nghiệm + tự luận (đề đóng)
- Hàng tuần,
- Thuyết trình nhóm
từ tuần 5 đến tuần
9
- Cuối kỳ
- Dự lớp
- Làm bài nhóm giữa kì (thuyết trình) và phản biện;
- Thi cuối kì: trắc nghiệm + tự luận (đề đóng)
- Hàng tuần,
- Thuyết trình nhóm
từ tuần 5 đến tuần
9
- Cuối kỳ
Bảng 2 Trọng số thành phần đánh giá của học phần
3 Bản thu hoạch
4 Thuyết trình + phản biện nhóm 30
5 Báo cáo
6 Thi giữa học kỳ
7 Thi cuối học kỳ 50
7 Giáo trình và tài liệu học tập
7.1 Tài liệu học tập
7.2 Giáo trình chính
- Cơ sở văn hóa Việt Nam, Trần Quốc Vượng (c.b), Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, …[và những người khác], Giáo dục, 2018
7.3 Giáo trình và tài liệu tham khảo khác
Trang 5- Trần Ngọc Thêm, Cơ sở văn hóa Việt Nam, NXB Giáo Dục, 2012
- Bản sắc văn hóa Việt Nam, Phan Ngọc, NXB Văn học, 2018
- Đỗ Lai Thúy, Từ cái nhìn từ văn hóa, NXB Tri thức, 2018
8 Nội dung chi tiết của học phần
8.1 Phần lý thuyết
của HP Giới thiệu môn học và Dẫn nhập: Văn hóa và văn hóa Việt
Nam
CELO 1 CELO5
1
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2 giờ)
- Khái niệm văn hóa, đặc trưng và chức năng văn hóa;
- Phân công và hướng dẫn sinh viên nghiên cứu đề tài nhóm
Nội dung thảo luận (1 giờ)
- Khái niệm văn hóa
- Chức năng văn hóa
B Các nội dung cần tự học ở nhà (6 giờ)
Tài liệu (TL) 1, Chương 1
TL3, chương 1
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Dự lớp
- Phát biểu
Điểm thuyết trình được đánh giá theo rubric do GV đưa ra
2
Dẫn nhập: Văn hóa và văn hóa Việt Nam (tiếp theo)
CELO 1 CELO5
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2 giờ)
- Định vị văn hóa Việt Nam;
- Các giai đoạn văn hóa Việt Nam từ truyền thống đến hiện đại
Nội dung thảo luận (1 giờ)
- Đặc trưng của văn hóa du mục và văn hóa nông nghiệp
Điểm thuyết trình được đánh giá theo rubric do GV đưa ra
B Các nội dung cần tự học ở nhà:(6 giờ)
Tài liệu (TL) 1, Chương 1
TL3, chương 1
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Dự lớp
- Phát biểu
Điểm thuyết trình được đánh giá theo rubric do GV đưa ra
3 Chương 1: Văn hóa nhận thức CELO1
CELO2
Trang 6Tuần Nội dung KQHTMĐ
của HP
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2,0 giờ)
- Quan niệm về bản chất vũ trụ: triết lí âm dương;
- Triết lí về cấu trúc không gian của vũ trụ: mô hình Tam tài, Ngũ
hành;
- Ứng dụng nguyên tắc âm - dương trong đời sống người Việt
Nội dung thảo luận (1 giờ)
- Phân tích ứng dụng âm - dương trong đời sống gia đình Việt
CELO3 CELO4 CELO5
B.Các nội dung cần tự học ở nhà:(6 giờ)
TL 1, Chương 2
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Dự lớp
- Phát biểu
- Thuyết trình
Điểm thuyết trình được đánh giá theo rubric do GV đưa ra
4
Chương 2: Văn hóa tổ chức đời sống tập thể
CELO1 CELO2 CELO3 CELO5
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2,0 giờ)
- Các hình thức tổ chức nông thôn Việt Nam;
- Đặc trưng nông thôn Việt Nam
Nội dung làm bài tập/thảo luận (1,0 giờ)
- Đặc trưng nông thôn
- Ưu điểm và hạn chế của văn hóa nông thôn
B.Các nội dung cần tự học ở nhà: (6 giờ)
TL 3, chương 3
C Đánh giá kết quả học tập
- Dự lớp
- Phát biểu
Điểm thuyết trình được đánh giá theo rubric do GV đưa ra
5
Chương 3: Tổ chức đời sống cá nhân
CELO1 CELO2 CELO3 CELO4 CELO5
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2 giờ)
- Tín ngưỡng;
- Phong tục
Thực hành/thảo luận theo nội dung bài giảng: (1 giờ)
- Thuyết trình nhóm
- Thảo luận
B Các nội dung cần tự học ở nhà:(6 giờ)
TL 1, Chương 4
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Dự lớp
- Phát biểu
Trang 7Tuần Nội dung KQHTMĐ
của HP
- Thuyết trình
Điểm thuyết trình được đánh giá theo rubric do GV đưa ra
6
Chương 3 (tiếp theo)
CELO1 CELO2 CELO3 CELO4 CELO5
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2 giờ)
- Văn hóa giao tiếp;
- Văn hóa nghệ thuật
Thực hành/thảo luận theo nội dung bài giảng: (1giờ)
- Thuyết trình nhóm
- Thảo luận nhóm
B Các nội dung cần tự học ở nhà:(6 giờ)
TL 1, Chương 4
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Dự lớp
- Thuyết trình, phản biện
Chấm điểm theo rubric
7
Chương 4: Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
CELO1 CELO2 CELO3 CELO4 CELO5
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2,0 giờ)
- Tận dụng môi trường tự nhiên: ăn;
- Ứng phó với môi trường tự nhiên: mặc;
Nội dung thảo luận (1,0 giờ)
- Dự lớp
- Thuyết trình và phản biện nhóm
B.Các nội dung cần tự học ở nhà:(6 giờ)
TL 1, Chương 5
Phương pháp đánh giá:
- Dự lớp
- Thuyết trình, phản biện
Chấm điểm theo rubric
8
Chương 5: Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
CELO1 CELO2 CELO3 CELO4 CELO5
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2,0 giờ)
- Phật giáo và văn hóa Việt Nam;
- Nho giáo và văn hóa Việt Nam;
Nội dung thảo luận (1,0 giờ)
- Thuyết trình và phản biện nhóm về Phật giáo và văn hóa Việt
Nam
B.Các nội dung cần tự học ở nhà:(6 giờ)
TL 1, chương 5
Trang 8Tuần Nội dung KQHTMĐ
của HP
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Dự lớp:
- Thuyết trình và phản biện nhóm
Chấm điểm theo rubric
9
Chương 5 (tiếp theo) và chương 6: Vùng văn hóa Việt Nam
CELO1 CELO2 CELO3 CELO4 CELO5
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2,5 giờ)
- Phương Tây với văn hóa Việt Nam
- Vùng văn hóa Tây Bắc và Việt Bắc
Nội dung thảo luận (0,5 giờ)
- Phương Tây với văn hóa Việt Nam
- Thuyết trình và phản biện nhóm
B.Các nội dung cần tự học ở nhà:(6 giờ)
TL 1, chương 6
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Dự lớp:
- Thuyết trình và phản biện nhóm
Chấm điểm theo rubric
10
Chương 6: Vùng văn hóa Việt Nam
CELO1 CELO2 CELO3 CELO4 CELO5
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2,5 giờ)
- Vùng văn hóa Bắc Trung bộ
- Vùng văn hóa Nam Trung bộ
- Vùng văn hóa Nam Bộ
- Tổng kết và hướng dẫn ôn tập
Nội dung thảo luận (1,0 giờ)
- Thuyết trình và thảo luận nhóm về văn hóa vùng
B.Các nội dung cần tự học ở nhà (6 giờ)
TL 3, chương 7
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Dự lớp:
- Thuyết trình và phản biện nhóm
Chấm điểm theo rubric
9 Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
- Phòng học: phòng học lý thuyết, thảo luận với giảng viên theo quy mô từ 50 - 70 sinh viên;
- Phương tiện phục vụ giảng dạy: máy chiếu, loa, micro tại các phòng học
10 Biên soạn và cập nhật đề cương chi tiết
Trang 910.1 Đề cương được biên soạn vào năm học 2020-2021
10.2 Đề cương được chỉnh sửa lần thứ …
10.3 Nội dung được chỉnh sửa, cập nhật, thay đổi ở lần gần nhất:
Tp HCM, ngày 25 tháng 2 năm 2021
TRƯỞNG KHOA
PGS.TS Đặng Ngọc Lệ
TRƯỞNG BỘ MÔN
TS Hồ Quốc Hùng
HIỆU TRƯỞNG
PGS TS Trần Thị Mỹ Diệu
GIẢNG VIÊN
ThS Lê Thị Gấm
Trang 10
Đánh giá
Tiêu chí
Đánh giá
Tiêu chí
PHỤ LỤC 3a: GIẢNG VIÊN PHỤ TRÁCH HỌC PHẦN
Giảng viên cơ hữu
Họ và tên: Lê Thị Gấm Học hàm, học vị: Thạc sĩ
Địa chỉ cơ quan: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô
Giang, Quận 1, Tp HCM Điện thoại liên hệ: 0932 123 056
Email: gam.lt@vlu.edu.vn Trang web:
Cách liên lạc với giảng viên: sinh viên liên lạc với giảng viên qua email hoặc gặp trực tiếp vào chiều
thứ 4 hàng tuần tại VPK Xã hội & Nhân văn - ĐH Văn Lang, từ 15g45 đến 17g00
Trợ giảng của môn học (nếu có)
website cá nhân – nếu có) Cách liên lạc với giảng viên
PHỤ LỤC 3b: RUBRIC ĐÁNH GIÁ
Rubric 1 Đánh giá điểm chuyên cần (Chiếm 10%; Thang điểm 10)
Xuất sắc
9.0 – 10.0
Tốt
8.0 – 8.9
Khá
7.0 – 7.9
Trung bình
5.0 – 6.9
Kém
< 5.0
Số lần tham
dự lớp 9-10 Buổi
8 Buổi , Vắng phép 1 Buổi
8 Buổi, vắng không phép 6 - 7 buổi < 05 Buổi
Rubric 2 Đánh giá trao đổi và thảo luận trên lớp (Chiếm 10 %; Thang điểm 10)
Xuất sắc 9.0 – 10.0
Tốt 8.0 – 8.9
Khá 7.0 – 7.9
Trung bình 5.0 – 6.9
Kém
< 5.0
Trang 11Đánh giá
Tiêu chí
Thái độ
tham gia và
kết quả thực
hiện
- Tích cực tham gia thảo luận, phân tích, giải thích và trình bày vấn đề cụ thể, rõ ràng, sáng tạo và có tính ứng dụng cao;
- Có tham gia thảo luận, phân tích, giải thích và trình bày các vấn
đề tương đối phù hợp và có tính ứng dụng ở mức
độ khá;
- Thỉnh thoảng tham gia thảo luận, phân tích
và trình bày các vấn đề ở mức tạm chấp nhận
- Chỉ phát biểu
ý kiến khi được yêu cầu;
chất lượng ý kiến trung bình
- Không tham gia thảo luận
và trao đổi nhóm/ cá nhân;
Rubric 3 Đánh giá thuyết trình
Xuất sắc
9.0 – 10.0
Tốt
8.0 – 8.9
Khá
7.0 – 7.9
Trung bình
5.0 – 6.9
Kém
< 5.0
(*) THUYẾT TRÌNH (30%)
B.1 Nội dung bài trình bày (15 %)
Nội dung
(5 %)
- Phong phú, đa dạng, có tính sáng tạo và ứng dụng thực tiễn cao so với yêu cầu
- Chính xác và khoa học
- Phong phú, đa dạng và có tính sáng tạo so với yêu cầu
- Chính xác và khoa học
- Đảm bảo và đầy đủ các nội dung theo yêu cầu
- Khá chính xác, còn vướng 1 – 2 lỗi sai sót nhỏ
- Đáp ứng nội dung theo yêu cầu ở mức trung bình, còn thiếu 01 nội dung quan trọng
- Tương đối chính xác, vướng 1 lỗi sai sót quan trọng
về nội dung
- Nội dung sơ sài, thiếu 2 –
3 nội dung quan trọng theo yêu cầu
- Thiếu tính chính xác và khoa học, nhiều sai sót quan trọng
Cấu trúc
(5 %)
Cấu trúc rõ ràng, được sắp xếp hợp
lý, bao gồm đầy đủ các nội dung/ mục theo yêu cầu và mở rộng được một vài nội dung có liên quan mang tính ứng dụng thực tiễn phù hợp
Cấu trúc rõ ràng, được sắp xếp hợp
lý, bao gồm đầy
đủ các nội dung/
mục theo yêu cầu
Cấu trúc khá rõ ràng, được sắp xếp hợp lý, bao gồm khá đầy đủ các nội dung/ mục theo yêu cầu
Có cấu trúc nội dung tương đối phù hợp, tuy nhiên còn thiếu 1 – 2 nội dung/ mục theo yêu cầu
Cấu trúc nội dung không đạt yêu cầu/ không phù hợp/ không
sử dụng, thiếu
từ 2 nội dung/ mục theo yêu cầu trở lên
Phân tích
vấn đề
(5 %)
Thuyết phục tốt bằng các minh chứng sinh động:
Thuyết phục khá tốt bằng các minh chứng sinh động:
Có phân tích vấn
đề nhưng chưa thể hiện được các
Có phân tích vấn đề nhưng chưa thật sự thuyết phục, còn lan
Không phân tích được vấn
đề, chỉ nêu