Mục tiêu của học phần Kiến thức: - Nêu được một số các định nghĩa như: hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp, giới hạn trách nhiệm trong kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần,
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
KHOA LUẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN DPL0031-LUẬT KINH TẾ
1 Thông tin về học phần
1.1 Số tín chỉ: 02 (02 TC lý thuyết + 0 TC thực hành/thí nghiệm/đồ án)
1.2 Giờ tín chỉ/tiết đối với các hoạt động học tập:
- Giờ học lý thuyết trên lớp: 30 giờ
- Giờ thảo luận/thuyết trình: 0 giờ
- Giờ tự học của sinh viên: 60 giờ
1.3 Học phần thuộc khối kiến thức:
Kiến thức giáo dục
đại cương □ Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp □
Bắt buộc Tự chọn □ Kiến thức cơ sở ngành □ Kiến thức chuyên ngành □
Bắt buộc □ Tự chọn □ Bắt buộc □ Tự chọn □ 1.4 Học phần tiên quyết: Không có
1.5 Học phần học trước: Pháp luật đại cương
1.6 Học phần được giảng dạy ở học kỳ: 1, K26
1.7 Ngôn ngữ và tài liệu giảng dạy: Giảng bằng Tiếng Việt và tài liệu học tập chính (slides bài giảng, bài đọc, giáo trình chính, bài tập) bằng Tiếng Việt
1.8 Đơn vị phụ trách:
- Bộ môn/Ngành: Dân sự - Thương mại
- Khoa: Luật
2 Mục tiêu và chuẩn đầu ra của học phần
2.1 Mục tiêu của học phần
Kiến thức:
- Nêu được một số các định nghĩa như: hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp, giới hạn trách nhiệm trong kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp doanh, hợp tác xã, hộ kinh doanh, hợp đồng, tranh chấp trong kinh doanh, trọng tài, tòa án, phá sản
- Liệt kê các điều kiện và trình tự thủ tục thành lập doanh nghiệp
Trang 2- Phân loại các loại hình doanh nghiệp, phân loại các loại hợp đồng, phân loại các biện pháp giải quyết tranh chấp
- Mô tả cơ cấu tổ chức của từng loại hình kinh doanh
- So sánh và rút ra những ưu điểm – nhược điểm giữa các loại hình kinh doanh với nhau,
so sánh giữa các loại hợp đồng, so sánh và rút ra những ưu điểm – nhược điểm giữa các biện pháp giải quyết tranh chấp
Kỹ năng:
- Nâng cao kỹ năng nhận diện về hệ thống pháp luật điều chỉnh các hoạt động kinh doanh
ở nước ta để tạo ra cách thức ứng xử phù hợp, hiệu quả
- Có khả năng vận dụng tốt các kiến thức đã học vào hoạt động kinh doanh thực tế của mình để không ngừng nâng cao hiệu quả quản trị doanh nghiệp
- Thành thạo một số kỹ năng tìm, tra cứu và sử dụng các quy định của pháp luật để giải quyết các tình huống nảy sinh trong thực tiễn
- Có kỹ năng bình luận, đánh giá các quy định của pháp luật thực định nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả áp dụng
Thái độ:
- Hình thành nhận thức và thái độ đúng đắn, khách quan, tư duy phản biện độc lập với các chính sách và pháp luật điều chỉnh hoạt động kinh doanh trong nền kinh tế, nhìn nhận rõ nét hơn thực tiễn pháp luật điều chỉnh các hoạt động kinh doanh ở Việt Nam trong tương quan với pháp luật của một số quốc gia trên thế giới
- Hình thành thái độ ứng xử và đóng góp tích cực nhằm không ngừng hoàn thiện các quy định của pháp luật Việt Nam về quản lý kinh tế
2.2 Kết quả học tập mong đợi (Chuẩn đầu ra - CĐR) của học phần (CELOs - Course Expected Learning Outcomes) và ma trận tương thích giữa CĐR học phần với CĐR Chương trình đào tạo (ELOs):
Hoàn thành học phần này, sinh viên có thể
CĐR của CTĐT Kiến thức
CELO 1 Hiểu và ghi nhớ các khái niệm về pháp luật về doanh nghiệp,
kinh doanh thương mại
ELO 1
CELO 2 Phân tích, Đánh giá và so sánh được các quy định pháp luật
Việt Nam và quốc tế liên quan đến thành lập doanh nghiệp,
hoạt động kinh doanh, giải quyết tranh chấp thương mại
ELO 1
Kỹ năng
CELO 3 Vận dụng các quy định của pháp luật để giải quyết các tình
huống diễn ra trong thực tế
ELO 8
Trang 3CELO 4 Có kỹ năng làm việc độc lập và kỹ năng làm việc nhóm; Có
kỹ năng giao tiếp, trình bày và thuyết trình tốt Bước đầu có
khả năng, tranh luận, phản biện xã hội
ELO6, ELO8
Thái độ và phẩm chất đạo đức
CELO 5 Hình thành thói quen học tập và làm việc chủ động, tự học để
nâng cao trình độ
ELO 12
2.2 Ma trận mức độ đóng góp của học phần cho Chuẩn đầu ra của CTĐT (ELOs)
phần Tên học phần
Số tín chỉ
Kiến thức Kỹ năng chủ và trách Năng lực tự
nhiệm ELO
1
ELO
6
ELO
8
ELO
- N: Không đóng góp (none supported)
- S: Có đóng góp (suppoorted)
- H: Đóng góp quan trọng (highly supported)
3 Mô tả vắt tắt nội dung học phần
Môn học giới thiệu các khái niệm cơ bản về hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp, hợp đồng, giải quyết tranh chấp và phá sản; cung cấp những kiến thức cơ bản về doanh nghiệp như: khái niệm, phân loại, điều kiện, trình tự thủ tục thành lập, thay đổi, tổ chức lại, giải thể doanh nghiệp
Môn học cũng trang bị cho sinh viên những kiến thức về hợp đồng, bao gồm: khái niệm, phân loại, các nội dung cơ bản của hợp đồng; đồng thời cung cấp những nội dung kiến thức liên quan đến các biện pháp giải quyết tranh chấp trong kinh doanh Tranh chấp thương mại và các phương thức giải quyết tranh chấp thương mại, trong đó chú trọng đến phương thức giải quyết tranh chấp bằng trọng tài thương mại tại Việt Nam
Ngoài ra, môn học cũng trang bị những kiến thức về phá sản: khái niệm, dấu hiệu xác định tình trạng phá sản, thẩm quyền giải quyết, thứ tự phân chia thành toán nợ, trình tự thủ tục phá sản
Môn học cũng cung cấp cho sinh viên những tình huống pháp lý, những vụ việc liên quan đến thành lập doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh thương mại đã xảy ra trong thực tế để sinh viên ứng dụng, vận dụng để nhận diện các vấn đề pháp lý cũng như tích lũy kiến thức và kinh nghiệm trong hoạt động giải quyết tranh chấp trong thương mại
4 Phương pháp giảng dạy và học tập
4.1 Phương pháp giảng dạy
Các phương pháp sau được sử dụng trong quá trình giảng dạy:
Trang 4- Thuyết giảng những nội dung chính của học phần theo nội dung chi tiết trình bày trong Mục 8 và các tài liệu học tập đã cung cấp cho sinh viên;
- Hướng dẫn sinh viên chuẩn bị bài, thực hiện bài tập và nội dung thảo luận;
- Tổ chức thảo luận theo các nội dung đã yêu cầu chuẩn bị
4.2 Phương pháp học tập
Các phương pháp học tập gồm:
- Sinh viên tham gia nghe giảng, thuyết trình, thảo luận, giải quyết các vấn đề theo đề bài cho trước với giảng viên và cả lớp
- Sinh viên tự đọc tài liệu và chuẩn bị những nội dung thuyết trình, thảo luận với giảng viên và cả lớp
5 Nhiệm vụ của sinh viên
Nhiệm vụ của sinh viên như sau:
- Nghiên cứu giáo trình, đề cương bài giảng, chuẩn bị các câu hỏi, đề xuất khi nghe giảng
- Chuẩn bị đề cương thảo luận, đọc và sưu tầm các tư liệu có liên quan đến nội dung của chương, bài học
- Dành thời gian cho việc nghiên cứu trước bài giảng dưới sự hướng dẫn của giảng viên
- Tham dự các buổi thảo luận, các trò chơi nhận thức, các buổi lên lớp theo quy định
6 Đánh giá và cho điểm
6.1 Thang điểm
Thang điểm 10 và quy đổi thành thang điểm chữ theo Quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành của Trường Đại học Văn Lang
6.2 Rubric đánh giá
Các tiêu chí và trọng số điểm đối với từng nội dung cần đánh giá được trình bày trong Phần phụ lục đính kèm Đề cương chi tiết này
6.3 Kế hoạch đánh giá và trọng số thành phần đánh giá
Bảng 1 Ma trận đánh giá Kết quả học tập mong đợi (KQHTMĐ) của học phần
CELO
s
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ THỜI ĐIỂM
ĐÁNH GIÁ
Phát biểu,
thảo luận
(30%)
Kiểm tra giữa kỳ (20%)
Thi cuối
kỳ (50%)
CELO
x
x
- Phát biểu, thảo luận
- Thi tự luận giữa kỳ đề mở
- Thi tự luận cuối kỳ đề mở
- Hàng tuần
- Tuần 8 (30 phút)
- Cuối kỳ (75 phút)
CELO
- Phát biểu, thảo luận
- Thi tự luận giữa kỳ đề mở
- Hàng tuần
- Tuần 8 (30 phút)
Trang 5- Thi tự luận cuối kỳ đề mở - Cuối kỳ (75
phút)
CELO
x
x
- Phát biểu, thảo luận
- Thi tự luận giữa kỳ đề mở
- Thi tự luận cuối kỳ đề mở
- Hàng tuần
- Tuần 8 (30 phút)
- Cuối kỳ (75 phút)
CELO
x
x
- Phát biểu, thảo luận
- Thi tự luận giữa kỳ đề mở
- Thi tự luận cuối kỳ đề mở
- Hàng tuần
- Tuần 8 (30 phút)
- Cuối kỳ (75 phút)
CELO
x
x
- Phát biểu, thảo luận
- Thi tự luận giữa kỳ đề mở
- Thi tự luận cuối kỳ đề mở
- Hàng tuần
- Tuần 8 (30 phút)
- Cuối kỳ (75 phút)
CELO
x
x
- Phát biểu, thảo luận
- Thi tự luận giữa kỳ đề mở
- Thi tự luận cuối kỳ đề mở
- Hàng tuần
- Tuần 8 (30 phút)
- Cuối kỳ (75 phút)
Bảng 2 Trọng số thành phần đánh giá của học phần
TT Thành phần Trọng số (%) Ghi chú
1 Phát biểu, thảo
6 Thi giữa học kỳ 20%
7 Thi cuối học kỳ 50%
………
7 Giáo trình và tài liệu học tập
7.1 Tài liệu học tập: slides bài giảng, lưu hành nội bộ
7.2 Giáo trình chính
1 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (Chủ biên: TS Nguyễn Hợp Toàn), Giáo trình Pháp luật về kinh tế (tái bản lần thứ tư, có sửa đổi, bổ sung), NXB Đại học Kinh tế Quốc dân,
2015
Trang 67.3.Sách, giáo trình, tham khảo:
1 Phan Huy Hồng (chủ biên), Giáo trình pháp luật về thương mại hàng hóa và dịch vụ (Tái bản lần 1, có sửa đổi và bổ sung), Nxb Hồng Đức, Hội Luật gia Việt Nam, Hà Nội,
2019
2 Trường Đại học Luật TP.HCM, Giáo trình Pháp luật về chủ thể kinh doanh (Tái bản lần
1, có sửa đổi và bổ sung), Nxb Hồng Đức, Hội Luật gia Việt Nam, Hà Nội, 2016
3 Trường Đại học Luật TP.HCM, Giáo trình Pháp luật về cạnh tranh và giải quyết tranh chấp thương mại, Nxb Hồng Đức, Hội Luật gia Việt Nam, Hà Nội, 2018
7.4 Văn bản quy phạm pháp luật
1 Hiến pháp 2013
2 Bộ luật Dân sự 2015
3 Luật doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014
4 Luật đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014 (sửa đổi, bổ sung 2016)
5 Nghị định số 81/2015/NĐ-CP về công bố thông tin của Doanh nghiệp Nhà nước
6 Nghị định 78/2015/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp, đã sửa đổi, bổ sung
7 Nghị định của Chính phủ số 39/2007/NĐ-CP ngày 16/3/2007 về cá nhân hoạt
độngthương mại một cách độc lập, thường xuyên không phải đăng kí kinh doanh
8 Luật Hợp tác xã 2012
9 Nghị định 193/2013/NĐ-CP về qui định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã
2012
10 Luật Phá sản số 21/2014/QH13 ngày 19/6/2014
11 Nghị định của Chính phủ số 22/2015/NĐ-CP về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản về quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
12 Công văn 2573/UBPL13 năm 2014 đính chính lỗi kỹ thuật trong văn bản Luật phá sản
do Quốc hội Khóa XIII Ủy ban Pháp luật ban hành
16 Luật Cạnh tranh 2018
17 Luật Thương mại 2005
18 Luật Sở hữu trí tuệ 2005 (sửa đổi, bổ sung năm 2009)
19 Luật Trọng tài thương mại 2010
20 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
* Website
1 http://www.moit.gov.vn
2 http://www.vibonline.com.vn
3 https://www.wto.org/
Trang 78 Nội dung chi tiết của học phần
của HP
1 GIỚI THIỆU MÔN HỌC – CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ LUẬT
KINH TẾ
CELO 1
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2,0 giờ)
1.1 Quá trình hình thành và phát triển của pháp luật kinh tế ở Việt Nam
1.2 Khái quát về Luật Kinh tế 1.3 Các nội dung cơ bản mà LKT điều chỉnh
- Giới thiệu nội dung thảo luận
Nội dung làm bài tập/thảo luận (1,0 giờ)
- Hỏi đáp và thảo luận: hỏi đáp các vấn đề liên quan đến bài học, phân
nhóm và đề tài thuyết trình
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (6,0 giờ)
- Đọc giáo trình chính
- Đọc các Văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu tham khảo liên quan
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm chuẩn bị đề tài theo danh mục của
giảng viên cung cấp để thuyết trình vào những buổi sau
- Mỗi ý kiến phát biểu xây dựng bài đạt yêu cầu, sinh viên được tính 1
điểm ở cột thảo luận, xây dựng bài
- Chấm điểm theo Rubric do giảng viên đưa ra
2 Chương 2: QUY CHẾ PHÁP LÝ CHUNG VỀ THÀNH LẬP, TỔ
CHỨC QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
CELO 1 CELO 2
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2,0 giờ)
2.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại doanh nghiệp 2.1.1 Hoạt động kinh doanh và quyền tự do kinh doanh 2.1.2 Khái niệm và đặc điểm của doanh nghiệp
2.1.3 Phân loại doanh nghiệp 2.1.4 Vấn đề giới hạn trách nhiệm trong kinh doanh 2.1.5 Khái quát pháp luật Việt Nam về thành lập, tổ chức quản lý
và hoạt động của doanh nghiệp
2.1.6 Phạm vi điều chỉnh, hiệu lực thi hành và nguyên tắc áp dụng luật doanh nghiệp 2005
2.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản đề thành lập doanh nghiệp 2.2.1 Những điều kiện cơ bản để thành lập doanh nghiệp 2.2.2 Thủ tục thành lập doanh nghiệp
Trang 82.3 Đăng ký những thay đổi của doanh nghiệp 2.3.1 Đăng ký những bổ sung, thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
2.3.2 Tạm ngừng kinh doanh 2.3.3 Tổ chức lại doanh nghiệp 2.3.4 Giải thể doanh nghiệp, chấm dứt hoạt động của chi nhánh
Nội dung làm bài tập/thảo luận (1,0 giờ)
Thuyết trình Nhóm 1:
2.4 Những quyền và nghĩa vụ cơ bản của doanh nghiệp trong kinh doanh
2.4.1 Quyền của doanh nghiệp trong kinh doanh 2.4.2 Nghĩa vụ của doanh nghiệp trong kinh doanh 2.4.3 Tuân thủ pháp luật cạnh tranh
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (6 giờ)
- Đọc giáo trình chính
- Đọc các Văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu tham khảo liên quan
- Đề cương thảo luận
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Chấm điểm theo Rubric do giảng viên đưa ra
3 Chương 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
VÀ CÔNG TY
CELO 3 CELO 4,5
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2,0 giờ)
3.1 Doanh nghiệp tư nhân
3.1.1 Khái niệm và đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân
3.1.2 Thành lập doanh nghiệp tư nhân
3.1.3 Tổ chức quản lý hoạt động của doanh nghiệp tư nhân
3.1.4 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân
3.1.5 Chuyển nhượng doanh nghiệp tư nhân
3.2 Công ty theo pháp luật Việt Nam
3.2.1 Công ty cổ phần 3.2.2 Công ty TNHH hai thành viên trở lên 3.2.3 Công ty TNHH một thành viên 3.2.4 Công ty hợp danh
Nội dung làm bài tập/thảo luận (1,0 giờ)
Bài tập liên quan đến hạn chế quyền của chủ DNTN và DNTN
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (6 giờ)
- Đọc giáo trình chính
- Đọc các Văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu tham khảo liên quan
Trang 9C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Mỗi ý kiến phát biểu xây dựng bài đạt yêu cầu, sinh viên được tính 1
điểm ở cột thảo luận, xây dựng bài
- Chấm điểm theo Rubric do giảng viên đưa ra
4 Chương 4: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC HÌNH THỨC TỔ
CHỨC KINH DOANH VÀ CHỦ THỂ KINH DOANH KHÁC
CELO 3 CELO 4
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2,0 giờ)
4.1 Nhóm công ty
2.1.1 Khái niệm, đặc điểm 4.1.2 Công ty mẹ - công ty con 4.1.3 Tập đoàn kinh tế
4.2 Hợp tác xã
4.2.1 Khái niệm, đặc điểm của hợp tác xã 4.2.2 Thành lập hợp tác xã
4.2.3 Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hợp tác xã 4.2.4 Quy chế pháp lý về xã viên
4.2.5 Tổ chức, quản lý hợp tác xã 2.2.6 Tài sản, và tài chính của hợp tác xã 4.2.7 Liên hiệp hợp tác xã, liên minh hợp tác xã 4.4 Tổ hợp tác
4.4.1 Khái niệm và đặc điểm của tổ hợp tác 4.4.2 Tổ viên
4.4.3 Tổ chức và quản lý tổ hợp tác 4.4.4 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác 4.5 Cá nhân hoạt động thương mại
Nội dung làm bài tập/thảo luận (1,0 giờ)
Thuyết trình Nhóm 2:
4.3 Hộ kinh doanh
4.3.1 Khái niệm và đặc điểm của hộ kinh doanh 4.3.2 Đăng ký kinh doanh
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (6 giờ)
- Đọc giáo trình chính
- Đọc các Văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu tham khảo liên quan
- Đề cương thảo luận
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Chấm điểm theo Rubric do giảng viên đưa ra
Trang 105 Kiểm tra giữa kỳ (2,0 giờ)
A Hình thức kiểm tra giữa kỳ
- Kiểu tự luận, sinh viên được sử dụng văn bản quy phạm pháp luật khi
làm bài
- Chia lớp thành 2 nhóm
B Nội dung làm bài tập/thảo luận (1,0 giờ)
- Giải bài kiểm tra giữa kỳ
- Giải đáp thắc mắc của sinh viên về nội dung các chương đã học
C Đánh giá kết quả kiểm tra
- Chấm điểm kiểm tra giữa kỳ theo thang điểm trong đề thi dựa trên đáp
án và cách thức trình bày, lập luận
CELO 3 CELO 4
6 Chương 5: PHÁP LUẬT HỢP ĐỒNG KINH DOANH, THƯƠNG
MẠI
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (2,0 giờ)
5.1 Khái quát pháp luật hợp đồng và hợp đồng kinh doanh, thương mại
5.1.1 Khái niệm hợp đồng
5.1.2 Phân loại hợp đồng
5.1.3 Hệ thống văn bản pháp luật hiện hành về hợp đồng kinh doanh,
thương mại
5.2 Chế độ pháp lý hợp đồng dân sự
5.2.1 Giao kết hợp đồng dân sự
5.2.2 Chế độ thực hiện hợp đồng dân sự
5.2.3 Trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng dân sự
5.3 Những quy định riêng về hợp đồng trong hoạt động thương mại
5.3.1 Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng trong hoạt động thương mại
5.3.2 Phân loại hợp đồng thương mại 5.3.3 Trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng thương mại 5.3.4 Giải quyết tranh chấp hợp đồng thương mại
Nội dung làm bài tập/thảo luận (1,0 giờ)
Thuyết trình Nhóm 3:
5.4 Hợp đồng mua bán hàng hóa
5.4.1 Hàng hóa trong hợp đồng mua bán hàng hóa 5.4.2 Quyền và nghĩa vụ các bên trong hợp đồng mua bán hàng hóa 5.4.3 Mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa
5.4.4 Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế 5.5 Hợp đồng dịch vụ
5.5.1 Khái niệm hợp đồng dịch vụ 5.5.2 Phân loại hợp đồng dịch vụ 5.5.3 Quyền và nghĩa vụ các bên trong hợp đồng dịch vụ
CELO 3 CELO 4
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (6 giờ)
- Đọc giáo trình chính