1 VÍ DỤ TỔNG HỢP Tại đơn vị X, tháng 12 năm N, kỳ kế toán là năm, có tài liệu sau (đvt triệu đồng) I Số dư đầu kỳ các tài khoản kế toán TK Tiền mặt 200 TK Vay và nợ thuê tài chính 2 000 TK Tiền gửi NH[.]
Trang 11
VÍ DỤ TỔNG HỢP
Tại đơn vị X, tháng 12 năm N, kỳ kế toán là năm, có tài liệu sau:(đvt: triệu đồng)
I Số dư đầu kỳ các tài khoản kế toán :
Các tài khoản khác có số dư bằng (-) không hoặc không có số dư (x)
II Các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh trong tháng 12 năm N :
1 Chủ sở hữu góp vốn bổ sung bằng tiền mặt: 100
- Đối tượng: Tiền mặt 100; Vốn đầu tư của CSH 100
- TK: TK Tiền mặt (TS)- Nợ 100; TK Vốn ĐT của CSH(NV) - Có 100
2 Xuất tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng: 150
- Đối tượng: Tiền mặt 150 ; Tiền gửi NH 150
- TK: …………
3 Mua một tài sản cố định hữu hình chưa trả tiền cho công ty A: 500 - Đối tượng: + Tổng quát:
+ Chi tiết: :
- TK: + Tổng hợp:
+ Chi tiết: :
4 Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho công ty A: 280 và cho công ty B: 70 - Đối tượng: + Tổng quát:
+ Chi tiết: :
- TK: + Tổng hợp:
+ Chi tiết: :
5 Xuất tiền mặt trả lương kỳ trước cho người lao động: 60 - Đối tượng: …
- TK: …………
6 Vay ngắn hạn trả nợ tiền mua hàng cho công ty A: 200 - Đối tượng: + Tổng quát:
+ Chi tiết:
- TK: + Tổng hợp:
+ Chi tiết:
Trang 22
BÀI GIẢI
1 Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh:
Trang 3
3
2 Phản ánh vào sơ đồ TK dạng chữ T, cộng số phát sinh và tính số dư cuối kỳ (Khóa sổ kế toán)
TSCĐ
TK Vay và nợ
thuê tài chính
TK Phải trả cho người bán
TK Phải trả người LĐ
TK Vốn đầu tư
của chủ sở hữu
Sổ chi tiết PTCNB -Cty A
Sổ chi tiết PTCNB- Cty B
Trang 44
3 Lập Bảng đối chiếu số phát sinh
Bảng đối chiếu số phát sinh
Tháng 12 Năm N
TK TM
TK TGNH
TK TƯ
TK NLVL
TK TSCĐHH
TK HMTSCĐ
TK VNH
TK PTCNB
TK PTNLĐ
TK VCSH
Tổng cộng
Trình bày cách kiểm tra như sau:
Qua số liệu trên dòng tổng cộng ta thấy:
- Tổng số cộng PS bên Nợ = Tổng số cộngPS bên Có =
Trang 55
4 Ghi sổ kế toán chi tiết
Sct Phải trả cho người bán - Cty A
Tháng Năm
CT
Diễn giải Số đã
trả (Nợ)
Số phải trả (Có)
Số còn phải trả
SPS trong kỳ
Cộng SPS
Số dư cuối kỳ
Sct Phải trả cho người bán - Cty B
Tháng Năm
CT
Diễn giải Số đã
trả (Nợ)
Số phải trả (Có)
Số còn phải trả
Số dư đầu kỳ SPS trong kỳ
Cộng SPS
Số dư cuối kỳ
5 Lập Bảng chi tiết số phát sinh TK Phải trả cho người bán
Bảng chi tiết SPS TK Phải trả cho người bán
Tháng 12 Năm N
Tên
người bán
Số phải trả ĐK Số đã trả
(Nợ)
Số phải trả (Có)
Số phải trả CK
Cty B
Cộng
Qua số liệu trên dòng cộng của Bảng và số liệu ở TK Phải trả cho người bán ta thấy:
- Tổng số cộng PS bên Nợ
các TK chi tiết
Số cộng PS bên Nợ
TK Phải trả cho NB
- Tổng số cộng PS bên Có
các TK chi tiết
Số cộng PS bên Có TK Phải trả cho NB
Trang 66
6 Ghi Sổ Nhật ký chung
Sổ Nhật ký chung Tháng 12 Năm N
Ngày
ghi sổ
CT
Diễn giải
Đã ghi
SC
Tài khoản
Số tiền
Số mang sang
Cộng mang sang
Trang 77
7 Ghi sổ cái các TK liên quan
Sổ cái TK Tiền mặt
Tháng 12 Năm N
CT
đối ứng
Số tiền
SPS trong kỳ
Cộng SPS
Số dư cuối kỳ
Sổ cái TK Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Tháng 12 Năm N
CT
Số tiền
SPS trong kỳ
Cộng SPS
Số dư cuối kỳ
Sổ cái TK Tiền gửi NH
Tháng 12 Năm N
CT
Số tiền
Số dư đầu kỳ SPS trong kỳ
Số dư cuối kỳ
Trang 88
8 Lập Bảng cân đối kế toán cuối kỳ
Bảng cân đối kế toán
Ngày 31 tháng 12 năm N
tiền
tiền
Tiền gửi ngân hàng Phải trả cho người bán
Trả trước cho người bán Vốn đầu tư của CSH
Hàng hóa
TSCĐ hữu hình
Hao mòn TSCĐ