1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giải sbt địa lí 10 – cánh diều bài (1)

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải sbt địa lí 10 – cánh diều bài (1)
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản N
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 310,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 VÍ DỤ TỔNG HỢP Tại đơn vị X, tháng 12 năm N, kỳ kế toán là năm, có tài liệu sau (đvt triệu đồng) I Số dư đầu kỳ các tài khoản kế toán TK Tiền mặt 200 TK Vay và nợ thuê tài chính 2 000 TK Tiền gửi NH[.]

Trang 1

1

VÍ DỤ TỔNG HỢP

Tại đơn vị X, tháng 12 năm N, kỳ kế toán là năm, có tài liệu sau:(đvt: triệu đồng)

I Số dư đầu kỳ các tài khoản kế toán :

Các tài khoản khác có số dư bằng (-) không hoặc không có số dư (x)

II Các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh trong tháng 12 năm N :

1 Chủ sở hữu góp vốn bổ sung bằng tiền mặt: 100

- Đối tượng: Tiền mặt 100; Vốn đầu tư của CSH 100

- TK: TK Tiền mặt (TS)- Nợ 100; TK Vốn ĐT của CSH(NV) - Có 100

2 Xuất tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng: 150

- Đối tượng: Tiền mặt 150 ; Tiền gửi NH 150

- TK: …………

3 Mua một tài sản cố định hữu hình chưa trả tiền cho công ty A: 500 - Đối tượng: + Tổng quát:

+ Chi tiết: :

- TK: + Tổng hợp:

+ Chi tiết: :

4 Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho công ty A: 280 và cho công ty B: 70 - Đối tượng: + Tổng quát:

+ Chi tiết: :

- TK: + Tổng hợp:

+ Chi tiết: :

5 Xuất tiền mặt trả lương kỳ trước cho người lao động: 60 - Đối tượng: …

- TK: …………

6 Vay ngắn hạn trả nợ tiền mua hàng cho công ty A: 200 - Đối tượng: + Tổng quát:

+ Chi tiết:

- TK: + Tổng hợp:

+ Chi tiết:

Trang 2

2

BÀI GIẢI

1 Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh:

Trang 3

3

2 Phản ánh vào sơ đồ TK dạng chữ T, cộng số phát sinh và tính số dư cuối kỳ (Khóa sổ kế toán)

TSCĐ

TK Vay và nợ

thuê tài chính

TK Phải trả cho người bán

TK Phải trả người LĐ

TK Vốn đầu tư

của chủ sở hữu

Sổ chi tiết PTCNB -Cty A

Sổ chi tiết PTCNB- Cty B

Trang 4

4

3 Lập Bảng đối chiếu số phát sinh

Bảng đối chiếu số phát sinh

Tháng 12 Năm N

TK TM

TK TGNH

TK TƯ

TK NLVL

TK TSCĐHH

TK HMTSCĐ

TK VNH

TK PTCNB

TK PTNLĐ

TK VCSH

Tổng cộng

Trình bày cách kiểm tra như sau:

Qua số liệu trên dòng tổng cộng ta thấy:

- Tổng số cộng PS bên Nợ = Tổng số cộngPS bên Có =

Trang 5

5

4 Ghi sổ kế toán chi tiết

Sct Phải trả cho người bán - Cty A

Tháng Năm

CT

Diễn giải Số đã

trả (Nợ)

Số phải trả (Có)

Số còn phải trả

SPS trong kỳ

Cộng SPS

Số dư cuối kỳ

Sct Phải trả cho người bán - Cty B

Tháng Năm

CT

Diễn giải Số đã

trả (Nợ)

Số phải trả (Có)

Số còn phải trả

Số dư đầu kỳ SPS trong kỳ

Cộng SPS

Số dư cuối kỳ

5 Lập Bảng chi tiết số phát sinh TK Phải trả cho người bán

Bảng chi tiết SPS TK Phải trả cho người bán

Tháng 12 Năm N

Tên

người bán

Số phải trả ĐK Số đã trả

(Nợ)

Số phải trả (Có)

Số phải trả CK

Cty B

Cộng

Qua số liệu trên dòng cộng của Bảng và số liệu ở TK Phải trả cho người bán ta thấy:

- Tổng số cộng PS bên Nợ

các TK chi tiết

Số cộng PS bên Nợ

TK Phải trả cho NB

- Tổng số cộng PS bên Có

các TK chi tiết

Số cộng PS bên Có TK Phải trả cho NB

Trang 6

6

6 Ghi Sổ Nhật ký chung

Sổ Nhật ký chung Tháng 12 Năm N

Ngày

ghi sổ

CT

Diễn giải

Đã ghi

SC

Tài khoản

Số tiền

Số mang sang

Cộng mang sang

Trang 7

7

7 Ghi sổ cái các TK liên quan

Sổ cái TK Tiền mặt

Tháng 12 Năm N

CT

đối ứng

Số tiền

SPS trong kỳ

Cộng SPS

Số dư cuối kỳ

Sổ cái TK Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Tháng 12 Năm N

CT

Số tiền

SPS trong kỳ

Cộng SPS

Số dư cuối kỳ

Sổ cái TK Tiền gửi NH

Tháng 12 Năm N

CT

Số tiền

Số dư đầu kỳ SPS trong kỳ

Số dư cuối kỳ

Trang 8

8

8 Lập Bảng cân đối kế toán cuối kỳ

Bảng cân đối kế toán

Ngày 31 tháng 12 năm N

tiền

tiền

Tiền gửi ngân hàng Phải trả cho người bán

Trả trước cho người bán Vốn đầu tư của CSH

Hàng hóa

TSCĐ hữu hình

Hao mòn TSCĐ

Ngày đăng: 13/02/2023, 18:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w