1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hoc ki 1 mon khtn 6 sach kntt de 1

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De thi hoc ki 1 mon khtn 6 sach kntt de 1
Trường học Trường THPT Khoa Học Tự Nhiên - http://khtn.edu.vn
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I KHTN 6 a) Ma trận Thời điểm kiểm tra Kiểm tra cuối học kì I, khi kết thúc Bài 28 Thực hành Làm sữa chua và quan sát hình thái vi khuẩn Thời g[.]

Trang 1

MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I KHTN 6

a) Ma trận

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì I, khi kết thúc Bài 28: Thực hành: Làm sữa chua và quan sát hình thái vi khuẩn

- Thời gian làm bài: 90 phút.

- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).

- Cấu trúc:

- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.

- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 12 câu, thông hiểu 4 câu)

- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm, Thông hiểu:2 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)

- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)

- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)

Trang 2

Chủ đề MỨC ĐỘ

Tổng số

Điểm số

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Số ý tự luận

Số câu trắc nghiệm

Mở đầu về KHTN

(17 tiết)

2 0,5

1 0,5

1

Chất quanh ta

(7 tiết)

1

Một số vật liệu, nguyên liệu.

(8 tiết)

1 0,25

1

Hỗn hợp tách chất ra khỏi

hỗn hợp (6 tiết)

1

Tế bào

(8 tiết)

1 0,5

5 1,25

1 0,5

2 0,5

4 1

1

Từ tế bào đến cơ thể

(7 tiết)

1 0,25

4 1

3 1

1 0,25

1 0,5

2

Đa dạng thế giới sống

Trang 3

b) Bản đặc tả

Số ý TL/số câu

TL (Số ý)

TN (Số câu)

TL (ý số)

TN (câu số)

Mở đầu về KHTN

(17 tiết)

Nhận biết - Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.

– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành

- Nêu được Cấu tạo của kính lúp

- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian

- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian

- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời gian

– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật

C2

Thông hiểu – Xác định được nhiệt độ của nước đã đang tan trong thang nhiệt độ

Celsius và Farenhai

- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ)

– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius

– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ

– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo

- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một

Trang 4

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu

số trường hợp đơn giản

Vận dụng - Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và

nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó

– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời

gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm sai số).

Vận dụng cao

Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai

về chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện

tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa

Chất quanh ta

(7 tiết)

Nhận biết – Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta

– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên

- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo

- Biết được vật sống và vật không sống Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng

tụ, đông đặc

– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy – Nêu được khái niệm về sự sự sôi

– Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi

– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ

– Nêu được khái niệm về sự đông đặc

Thông hiểu - Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo

Trang 5

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu

– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất

– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất

– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn

– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể lỏng

– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể khí

- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn, lỏng

và khí

– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy

– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc

– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi

– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ

– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi

– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, )

– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu

– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước)

– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên

– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí

Trang 6

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số ý TL/số câu

Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn sang

thể lỏng của chất và ngược lại

– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể khí

– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí

– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm

Vận dụng cao

- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và gió

- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí

– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí

Một số vật liệu,

nguyên liệu.

(8 tiết)

Thông hiểu – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông

dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh,

– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng dầu,

– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá vôi,

– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực – thực phẩm trong cuộc sống

Trang 7

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số ý TL/số câu

Vận dụng

– Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng

– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng

– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm

Vận dụng cao

- Đưa ra được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững

- Nhận biết được chất nào là nhiên liệu, nguyên liệu… Giải thích C17c(0,25đ)

Hỗn hợp tách chất

ra khỏi hỗn hợp

(6 tiết)

Nhận biết – Nêu được khái niệm hỗn hợp

– Nêu được khái niệm chất tinh khiết

– Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung dịch

– Nhận ra được một số các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước

Thông hiểu - Phân biệt được dung môi và dung dịch

– Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất

– Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương

– Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong

Trang 8

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu

nước

– Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp

và ứng dụng của các cách tách đó

Vận dụng – Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi là gì

– Thực hiện được thí nghiệm để biết dung dịch là gì

– Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn

– Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết

– Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết

Tế bào

(8 tiết)

Nhận biết - Nêu được khái niệm tế bào

- Nêu được chức năng của tế bào

- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào

- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống

- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp

- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật

- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân thực, tế

C5; C6; C7; C8;

C9

Thông hiểu – Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng ba thành phần chính: C10

Trang 9

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu

màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào

– Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào

– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ

1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào → n tế bào).

C18b(0,5đ)

C11

Vận dụng – Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của tế bào

- Phân tích được tác dụng của thành tế bào đối với TB thực vật

- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học

C18c(0,25đ) C18d(0,25đ) C19a,(0,25đ) C19b(0,25đ)

Vận dụng cao

- Tính được số lượng tế bào con được sinh ra sau nhiều lần phân

Từ tế bào đến cơ

thể

(7 tiết)

Nhận biết - Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh

- Thông qua các ví dụ xác định được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào

- Nêu được các quá trình sống cơ bản của cơ thể

- Kể tên được vật sống và vật không sống xung quanh ta C19d(0,25đ)

C12 C13 C14 C15

Thông hiểu - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ quan

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên hệ

cơ quan

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ thể

C20a,b.c(1đ)

C16

Trang 10

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số ý TL/số câu

Vận dụng - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô

Từ đó, nêu được khái niệm mô

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ quan Từ đó, nêu được khái niệm cơ quan

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên hệ

cơ quan Từ đó, nêu được khái niệm hệ cơ quan

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ thể Từ đó, nêu được khái niệm cơ thể

C20d(0,5đ)

Vận dụng cao

Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô,

cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan,

từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể) Lấy được các

ví dụ minh hoạ trong thực tế

C21a,b(0,5đ )

c) Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6

Thời gian làm bài 60 phút

A TRẮC NGIỆM: 4,0 điểm

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1.Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

A Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn

B Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất

C Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong

Trang 11

D Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.

Câu 2. Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là:

A mm

C km

B cm

D m

Câu 3 Trường hợp nào sau đây đều là chất?

A Đường mía, muối ăn, con dao

B Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm

C Nhôm, muối ăn, đường mía

D Con dao, đôi đũa, muối ăn

Câu 4. Vật liệu nào sau đây không có thể tái chế?

A Thủy tinh

B Ống đồng

C Xi măng

D Cao su

Câu 5 Tế bào là

A đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống

B đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể

C đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu

D đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu

Câu 6 Trong các loại tế bào, tế bào nào có kích thước lớn nhất?

A Tế bào thần kinh

B Tế bào gan

C Tế bào cơ

Trang 12

D Tế bào hồng cầu.

Câu 7 Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

A Khởi sinh

B Nguyên sinh

C Thực vật

D Nấm

Câu 8 : Loại bào quan có ở tế bào nhân sơ là:

A Ti thể

B Lục lạp

C Ribôxôm

D Không bào

Câu 9 : Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?

A Ribôxôm

B Không bào

C Lục lạp

D Ti thể

Câu 10 : Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

A 8

B 6

C 4

D 2

Câu 11: Nhân/ vùng nhân của tế bào có chức năng gì?

A Tham gia trao đổi chất với môi trường

B Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào

C Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

Trang 13

D Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.

Câu 12: Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

A Con chó

B Trùng biến hình

C Con ốc sên

D Con cua

Câu 13: Nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng liên kết tạo thành:

A Mô

B Cơ quan

C Hệ cơ quan

D Cơ thể

Câu 14: Con cá vàng là cấp độ tổ chức nào của cơ thể đa bào?

A Tế bào

B Cơ thể

C Cơ quan

D Mô

Câu 15: Để quan sát cơ thể đơn bào người ta dùng?

A Mắt thường

B Kính lúp

C Kính hiển vi

D Kính bảo hộ

Câu 16 Dựa vào sơ đồ mối quan hệ: cơ quan - cơ thể thực vật (hình vẽ) cho biết hệ cơ quan cấu tạo nên cây đậu Hà Lan.

A Hệ thân, hệ chồi và hệ rễ

B Hệ chồi và hệ rễ

C Hệ chồi và hệ thân

Trang 14

D Hệ rễ và hệ thân

Phần B- Tự luận: Viết câu trả lời của các câu sau:

Câu 17 (1,5đ)

a) Trong thang nhiệt độ Xen – xi – út, và nhiệt giai Farenhai nhiệt độ nước đá đang tan là bao nhiêu?

b) Quan sát hình vẽ và cho biết cách đặt mắt để đọc chiều dài bút chì như thế nào cho đúng? Tại sao

c Vật liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu Vì sao ?

Xăng, điện, dầu và than

d Hãy kể tên một số dung dịch xung quanh em

Câu 18 (1.5đ)

a) Quan sát hình ảnh, cho biết đâu là tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ?

(1)……… (2) ……… b) Trình bày ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào?

Trang 15

c) Ở một số loài thực vật có sự xuất hiện các khối u sần (hiện tượng sùi cành trên cây hoa hồng) do chúng bị vi khuẩn xâm nhiễm Theo em, bệnh đó ảnh hưởng như thế nào đến sự sinh trưởng của thực vật?

d) Vì sao rau củ và thịt cùng được bảo quản trong ngăn đá tủ lạnh, khi rã đông rau củ bị dập nát còn thịt vẫn bình thường?

Câu 19 (1đ)

a) Gọi tên cấp độ tổ chức cơ thể tương ứng với hình dưới đây?

b) Em hiểu thế nào là mô?

c) Từ 1 tế bào trưởng thành ban đầu, tiến hành phân chia 3 lần liên tiếp để tạo ra các tế bào con Hãy tính tổng số lượng tế bào được tạo thành?

d) Kể tên 1 vật sống và 1 vật không sống mà em biết?

Câu 20 (1.5đ): Quan sát một số hình ảnh sau:

5

Trang 16

a) Gọi tên cơ quan 1, cho biết thuộc hệ cơ quan nào?

b) Trong các cơ quan trên, hệ tiêu hóa gồm các cơ quan nào? Gọi tên cơ quan?

c) Phổi thuộc hệ cơ quan nào?

d) Khái quát lại khái niệm hệ cơ quan?

Câu 21 (0.5đ):

a) Viết một sơ đồ thể hiện các cấp cấu tạo của cơ thể thực vật?

b) Ở người nếu mũi và miệng bị tổn thương, không thể hít thở thì cơ quan nào sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp?

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)

B TỰ LUẬN:

17

a) Trong thang nhiệt độ Xen – xi – út, nhiệt độ nước đá đang tan là 00C 0,25

c Điện không phải là 1 loại nhiên liệu Vì điện là một dạng năng lượng có thể phát sáng và tỏa nhiệt nhưng không cháy được

0,25

d. Một số dung dịch xung quanh em là : Nước muối, nước đường, nước chanh… 0,25

b) Ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào:

- Sinh vật lớn lên được nhờ sự lớn lên và phân chia nhiều lần của các TB ở các cơ quan 0,25

Trang 17

18 - Cả khi ngừng lớn thì nhờ lớn lên và sinh sản của TB cơ thể vẫn tạo ra các TB mới thay thế cho những TB già, chết đi trong quá trình sống 0,25

c) Vi khuẩn xâm nhập vào cây trồng khiến các TB tại vị trí đó bị tổn thương, làm mất khả năng kiểm

soát quá trình phân chia Vì thế các TB được nhân lên liên tục tạo thành các khối u sần tại vị trí bị bệnh.

TB phân chia không kiểm soát sẽ lấy mất dinh dưỡng của các quá trình trao đổi chất, làm ảnh hưởng

đến quá trình vận chuyển nước và chất dinh dưỡng khiến cây sinh trưởng chậm, còi cọc, năng suất

thấp….

0,25

d) Khi bảo quản rau củ trong ngăn đá, nước trong TB đông cứng, dãn nở phá vỡ cấu trúc thành TB dẫn

đến TB thực vật không còn nguyên hình dạng Còn thịt, cấu trúc TB động vật không có thành TB nên

19

b) Mô là tập hợp các tế bào cùng thực hiện một chức năng liên kết lại với nhau 0,25 c) Từ TB ban đầu thực hiện phân chia tạo ra 2 TB con Qua 3 lần phân chia liên tiếp số lượng TB

được tạo ra là:

d) Vật sống: Con mèo, Vật không sống: Cái bàn, ….

20

d) Hệ cơ quan là tập hợp nhiều cơ quan cùng phối hợp hoạt động để thực hiện một quá trình sống

21

a) VD: TB biểu bì rễ → Mô che chở → Rễ cây → Hệ rễ → Cây rau cải

Ngày đăng: 13/02/2023, 15:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w