1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hoc ki 1 lich su dia li 6 sach chan troi sang tao de 2

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 1 lịch sử địa lý 6 sách chân trời sáng tạo đề 2
Trường học Trường……………… Tổ Sử - Địa - GDCD
Chuyên ngành Lịch sử và Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TỔ SỬ ĐỊA GDCD MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 2023 Môn kiểm tra Lịch sử và Địa lí Lớp 6 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Sáng tạo Cộng 1 Địa Lí Vị trí Trái Đất trong hệ mặt Trời[.]

Trang 1

TRƯỜNG………

TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2022 - 2023

Môn kiểm tra: Lịch sử và Địa lí - Lớp 6

1 Địa Lí: Vị

trí Trái Đất

trong hệ mặt

Trời Hình

dạng, kích

thước của

Trái Đất

Biết được:

Hình dạng và kích thước của Trái Đất; Bán kính của Trái Đất ở Xích đạo

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

2 Địa Lí:

Chuyển động

tự quay quanh

trục của Trái

Đất và hệ

quả

Biết được: Giờ địa phương;

Giờ khu vực

- Mô tả được chuyển động tự quay quanh trục

- Mô tả được sự lệc hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến

Nhận xét được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 6

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ: 15%

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 10

Số điểm: 2,5

Tỉ lệ: 25%

3 Địa Lí:

Chuyển động

quanh Mặt

Trời của Trái

Đất và hệ

quả

Trình bày được

hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa

Phân biệt được hiện tượng các mùa Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

4 Lịch sử:

Sự chuyển

biến từ xã

hội nguyên

thủy sang xã

Biết được:

- Khoảng thiên niên kỉ IV TCN, con người tình cờ

- Hiểu được:

Xã hội nguyên thủy ở Việt Nam

có những chuyển biến

- Nhận xét được: Công

cụ lao động bằng kim loại

đã giúp

Trang 2

hội có giai

cấp

phát hiện ra kim loại

- Các nền văn hóa gắn với thời kì chuyển biến của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam

thủy mở rộng địa bàn cư trú

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm: 0,25

Tỉ lệ: 2,5%

Số câu: 1

Số điểm: 0,25

Tỉ lệ: 2,5%

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

5 Lịch sử:

Trung Quốc

từ thời cổ đại

đến thế kỉ

VII

Biết được:

- Những nhà nước cổ đại đầu tiên của Trung Quốc đã

ra đời

- Tần Thủy Hoàng là người

đã thống nhất Trung Quốc

- Thời gian tồn tại của Triều đại nhà Tần

- Chữ viết của người Trung Quốc là chữ tượng hình

Phân tích được:

- Thời cổ đại ở Trung Quốc gắn với ba triều đại nối tiếp nhau

- Thời cổ đại ở Trung Quốc

- Trường phái tư tưởng nổi bật ở Trung Quốc cổ đại

- Người Trung Quốc phát minh

ra kĩ thuật làm giấy

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

6 Lịch sử:

Hy Lạp cổ

đại

Biết được:

Lãnh thổ Hy Lạp cổ đại;

Cảng biển nổi tiếng nhất của

Hy Lạp cổ đại

Phân tích được:

Kiệt tác kiến trúc của Hy Lạp

cổ đại

Nhận xét được:

Hệ thống chữ viết của người

Hy Lạp cổ đại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm: 0,25

Tỉ lệ: 2,5%

Số câu: 1

Số điểm: 0,25

Tỉ lệ: 2,5%

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Trang 3

La Mã cổ đại - Biểu tượng của

La Mã cổ đại

- Hình thức nhà nước đế chế

- Hệ thống chữ La-tinh bao gồm

26 chữ cái

- Chữ số của người La Mã

- Người La Mã

đã phát minh ra

bê tông

- Nơi phát sinh ban đầu của La

Mã cổ đại

- Hình thức nhà nước ban đầu của La Mã cổ đại

- Hệ thống chữ La-tinh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 3

Số điểm: 0,75

Tỉ lệ: 7,5%

Số câu: 5

Số điểm: 1,25

Tỉ lệ: 12,5%

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tổng %

Số câu: 12

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 12

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 12

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 40

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Ngày … tháng …… năm 2021

GVBM

………

TRƯỜNG……

TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2022 - 2023

Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 6 Thời gian: 60 phút

Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng trong những câu sau (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)

I ĐỊA LÍ

Câu 1. Trái Đất có dạng hình gì?

A Hình tròn B Hình vuông C Hình cầu D Hình bầu dục.

Câu 2. Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là

A 6387 km B 6356 km C 6378 km D 6365 km

Câu 3. Đường biểu hiện trục Trái Đất (BN) và đường phân chia sáng tối (ST) làm thành một góc

A 23027’ B 27023’ C 66033’ D 33066’

Câu 4. Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?

A 21 giờ B 23 giờ C 24 giờ D 22 giờ.

Câu 5. So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc

A 23027’ B 56027’ C 66033’ D 32027’

Câu 6. Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh trục không tạo ra hiện tượng nào sau đây?

A Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác B Hiện tượng mùa trong năm

C Ngày đêm nối tiếp nhau D Sự lệch hướng chuyển động

Câu 7. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể là hệ quả của chuyển động nào sau đây?

A Chuyển động xung quanh các hành tinh của Trái Đất

B Sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất

C Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất

D Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.

Câu 8. Nguyên nhân chủ yếu mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau là do

A Ánh sáng Mặt Trời và của các hành tinh chiếu vào

B Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục.

C Các thế lực siêu nhiên và thần linh hỗ trợ tạo nên

D Trục Trái Đất nghiêng trên một mặt phẳng quỹ đạo

Câu 9. Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm nào sau đây không thay đổi vị trí?

A Hai cực B Hai chí tuyến C Xích đạo D Vòng cực.

Câu 10. Ở bán cầu Bắc từ ngày 23/9 đến ngày 21/3 hiện tượng ngày và đêm diễn ra thế nào?

A Ngày ngắn hơn đêm B Ngày và đêm khác nhau

C Ngày dài hơn đêm D Ngày và đêm bằng nhau

Câu 11. Từ hai cực đi về Xích đạo, chênh lệch giữa ngày và đêm có đặc điểm nào sau đây?

A Càng tăng B Khác nhau theo mùa

C Càng giảm D Tùy theo mỗi nửa cầu.

Câu 12. Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian nào sau

đây?

A Một ngày đêm B Một năm C Một tháng D Một mùa.

Câu 13. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau?

A Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực

Trang 5

B Ở 2 cực và vùng ôn đới.

C Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến

D Các địa điểm nằm trên Xích đạo

Câu 14. Vào ngày nào trong năm ở hai nửa bán cầu đều nhận được một lượng ánh sáng và nhiệt như

nhau?

A Ngày 22/6 và ngày 22/12

B Ngày 21/3 và ngày 23/9

C Ngày 22/6 và ngày 22/12

D Ngày 22/3 và ngày 22/9

Câu 15. Vào ngày 22/12 ở Nam Bán Cầu có thời gian ban ngày diễn ra thế nào?

A Khó xác định B Dài nhất C Bằng ban đêm D Ngắn nhất.

Câu 16. Khu vực nào sau đây có 6 tháng là ngày và 6 tháng là đêm trong một năm?

A Vòng cực B Cực C Chí tuyến D Xích đạo

II LỊCH SỬ

Câu 17 Vào khoảng thiên niên kỉ IV TCN, con người tình cờ phát hiện ra kim loại nào?

A Sắt B Chì C Bạc D Đồng đỏ

Câu 18 Xã hội nguyên thủy ở Việt Nam có những chuyển biến quan trọng vào thời gian nào?

A Hơn 5000 năm TCN

B Hơn 4000 năm TCN

C Hơn 3000 năm TCN

D Hơn 2000 năm TCN

Câu 19 Các nền văn hóa gắn với thời kì chuyển biến của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam là

A Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun

B Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Óc Eo.

C Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Núi Đọ

D Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Hoa Lộc

Câu 20 Công cụ lao động bằng chất liệu nào đã giúp người nguyên thủy mở rộng địa bàn cư trú?

A Đá B Gỗ C Kim loại D Nhựa.

Câu 21 Những nhà nước cổ đại đầu tiên của Trung Quốc đã ra đời trên vùng đất màu mỡ của hai con sông nào?

A Sông Ấn và sông Hằng B Sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-phơ-rát

C Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang D Sông Mã và sông Cả.

Câu 22 Thời cổ đại ở Trung Quốc kéo dài khoảng bao nhiêu năm?

A Khoảng 2000 năm B Khoảng 3000 năm.

C Khoảng 4000 năm D Khoảng 5000 năm

Câu 23 Thời cổ đại ở Trung Quốc gắn với ba triều đại nối tiếp nhau là nhà Hạ, nhà Thương và

A nhà Hán B nhà Tùy C nhà Đường D nhà Chu

Câu 24 Ai là người đã thống nhất Trung Quốc?

A Lã Bất Vi B Thương Ưởng C Triệu Cơ D Tần Doanh Chính Câu 25 Từ năn 221 TCN – 206 TCN là thời gian tồn tại của triều đại nào ở Trung Quốc?

A Nhà Hán B Nhà Tần C Nhà Đường D Nhà Tùy

Câu 26 Trường phái tư tưởng nổi bật ở Trung Quốc cổ đại là gì?

Trang 6

A Lão giáo B Công giáo C Nho gia D Phật giáo.

Câu 27 Chữ viết của người Trung Quốc là

A chữ tượng thanh B chữ tượng hình C chữ hình nêm D chữ Phạn.

Câu 28 Đâu là phát minh của người Trung Quốc?

A Kĩ thuật làm giấy B Chữ số 0 C Chữ La-tinh D Bê tông.

Câu 29 Lãnh thổ Hy Lạp cổ đại chủ yếu nằm ở phía nam

A bán đảo Đông Dương B bán đảo Ban-căng

C đảo Phú Quý D đảo Phú Quốc.

Câu 30 Cảng biển nổi tiếng nhất của Hy Lạp cổ đại là

A cảng Hamburg B cảng Rotterdam

C cảng Antwer D cảng Pi-rê (Piraeus)

Câu 31 Hệ thống chữ viết của người Hy Lạp cổ đại gồm bao nhiêu chữ cái?

A 22 chữ cái B 23 chữ cái C 24 chữ cái D 25 chữ cái.

Câu 32 Đâu là kiệt tác kiến trúc của Hy Lạp cổ đại?

A Đền A-tê-na B Nhà hát Đi-ô-ni-xốt

C Tượng thần Zeus D Đền Pác-tê-nông

Câu 33 Nơi phát sinh ban đầu của La Mã cổ đại là

A bán đảo I-ta-li-a B bán đảo Ả rập.

C đảo Greenland D đảo Madagascar

Câu 34 Hình thức nhà nước ban đầu của La Mã cổ đại là gì?

A Nhà nước cộng hòa không có vua B Nhà nước cộng hòa có vua.

C Nhà nước dân chủ D Nhà nước phong kiến

Câu 35 Hệ thống chữ La-tinh đã ra đời trên cơ sở tiếp thu chữ cái của người

A Ai Cập B Ấn Độ C Lưỡng Hà D Hy Lạp

Câu 36 Hệ thống chữ La-tinh bao gồm 26 chữ cái là nền tảng cho hơn

A 100 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay B 200 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay

C 300 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay D 400 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay

Câu 37 Chữ số của người La Mã có mấy chữ cái cơ bản?

A 4 chữ cái cơ bản B 5 chữ cái cơ bản

C 6 chữ cái cơ bản D 7 chữ cái cơ bản

Câu 38 Người La Mã đã xây dựng được những công trình kiến trúc đồ sộ, nguy nga nhờ phát minh ra

A sắt B thép C gạch D bê tông

Câu 39 Biểu tượng của La Mã cổ đại là gì?

A Quảng trường Rô-ma B Đường Áp-pi-a.

C Chữ cái La-tinh D Chữ số La Mã

Câu 40 La Mã đã chuyển sang hình thức nhà nước đế chế từ năm nào?

A Năm 25 TCN B Năm 26 TCN C Năm 27 TCN D Năm 28 TCN.

TRƯỜNG……

TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 6

Trang 7

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

7 D Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất 0,25

8 B Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục 0,25

10 A Ngày ngắn hơn đêm 0,25

11 C Càng giảm 0,25

13 D Các địa điểm nằm trên Xích đạo 0,25

19 A Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun 0,25

20 C Kim loại 0,25

21 C Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang 0,25

22 A Khoảng 2000 năm 0,25

24 D Tần Doanh Chính 0,25

27 B chữ tượng hình 0,25

28 A Kĩ thuật làm giấy 0,25

29 B bán đảo Ban-căng 0,25

30 D Cảng Pi-rê (Piraeus) 0,25

34 A Nhà nước cộng hòa không có vua 0,25

36 B 200 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay 0,25

39 A Quảng trường Rô-ma 0,25

Trang 8

40 C Năm 27 TCN 0,25

Ngày …… tháng……năm …….

GVBM

Ngày đăng: 13/02/2023, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w