1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hoc ki 1 lich su dia li 6 sach canh dieu de 4

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De thi hoc ki 1 lich su dia li 6 sach canh dieu de 4
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Lịch sử - Địa lý
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 38,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A MA TRẬN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ LỚP 6 TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhân thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian % tổng điểm Số C[.]

Trang 1

A - MA TRẬN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ LỚP 6

TT Nội dung

kiến thức Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểuMức độ nhân thứcVận dụng Vận dụng cao Số CH TổngThời

gian % tổngđiểm

Số

CH Thờigian (phút)

Số

CH Thờigian (phút )

Số

CH Thờigian

(phút )

Số

CH Thờigian

(phút )

TN TL

1 cần học Vì sao

lịch sử

Bài 2: Thời gian trong

2 nguyên Thời

thuỷ

Bài 3: Nguồn gốc loài

Bài 5: Chuyển biến về kinh tế, xã hội cuối thời nguyên thuỷ

3 Xã hội cổ đại

Bài 6: Ai Cập và

Bài 8: Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỷ VII

Bài 9 : Hy Lạp và La

4 Cấu tạo

của trái

đất Vỏ

trái đất

Bài 9: Cấu tạo của trái đất .Các mảng kiến tạo.Núi lửa và động đất

1

2

Trang 2

sinh và ngoại sinh.Hiện tượng tạo núi

Bài 11: Các dạng địa

+ 1,5

48 1/3+

Tỉ lệ % từng

mức độ nhận

thức

B - ĐẶC TẢ

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ LỚP 6 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

T

T

Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thônghiểu dụngVận dụng caoVận

1 Vì sao

cần học

lịch sử

Bài 1:

Lịch sử

là gì

Nhận biết:

- Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử, tư liệu truyền miệng, tư liệu hiện vật, tư liệu chữ viết

- Nêu được ý nghĩa của các nguồn tư liệu lịch sử

Thông hiểu:

- Giải thích được lý do vì sao phải học lịch sử

Vận dụng

- Phân biệt được các nguồn tư liệu lịch sử

Vận dụng cao:

- Liên hệ thực tế về các nguồn sử liệu tại địa phương

1 ( Câu 1)

Trang 3

Bài 2:

Thời gian trong lịch sử

Nhận biết:

- Nêu được cách tính thời gian trong lịch sử: Trước và sau công nguyên

Thông hiểu:

- Giải thích được âm lịch là gì, dương lịch là gì

- Hiểu các khái niệm “ thập kỉ”, “ thế kỷ”, “ thiên niên kỷ”, “ thời gian “ trước công nguyên”, “ sau công nguyên”

Vận dụng

- Tính được thời gian xảy ra của sự kiện TCN cách ngày nay bao nhiêu năm

Vận dụng cao:

- Liên hệ đến ngày Tết và các ngày lễ hội truyền thống của dân tộ

1* ( Câu 2)

2 nguyên Thời

thuỷ

Bài 3:

Nguồn gốc loài người

Nhận biết:

- Nêu được quá trình tiến hoá từ vượn thành người trên Trái Đất Kể tên được địa điểm tìm thấy dấu tích của Người tối cổ

ở Đông Nam Á

Thông hiểu:

- Giải thích được k/v ĐNA trong đó có Việt Nam là một trong những nơi con người xuất hiện từ sớm

Vận dụng

- Xác định được những dấu tích của Người tối cổ ở ĐNA

Vận dụng cao:

- Nhận xét về phạm vi phân bố của các dấu tích Người tối cổ

ở Việt Nam

1 ( Câu 3)

Bài 5:

Chuyển biến về kinh tế,

xã hội cuối thời nguyên thuỷ

Nhận biết:

- Trình bày được vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến

từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp

- Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên thuỷ ở Việt Nam

Thông hiểu:

- Giải thích được vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã

Vận dụng

- Nêu cảm nhận về đời sống vật chất, tinh thần của người nguyên thuỷ ở Việt Nam

1* ( Câu 7)

Trang 4

Vận dụng cao:

- Liên hệ đến đời sống vật chất, tinh thần của con người này

nay

Bài 6: Ai

Cập và

Lưỡng

Hà cổ

đại

Nhận biết:

- Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của người Ai

Cập và Lưỡng Hà

- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở

Ai Cập, Lưỡng Hà

Thông hiểu:

- Giải thích được lý do người Ai Cập giỏi về hình học, người

Lưỡng Hà giỏi về số học

Vận dụng:

- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Lưỡng Hà hoặc Ai

Cập mà HS ấn tượng nhất - Liên hệ thành tựu còn sử dụng

đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân

loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

1 ( Câu 4)

Bài 7:

Ấn Độ cổ

đại

Nhận biết:

- Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn

Độ cổ đại

- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở

Ấn Độ cổ đại

Thông hiểu:

- Giải thích được sự ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ với Việt

Nam

Vận dụng:

- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Ấn Độ mà HS ấn

tượng nhất - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân

loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

1 ( Câu 5)

Bài 8:

Trung

Quốc từ

Nhận biết:

- Trình bày được quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ

PK dưới thời Tần Thuỷ Hoảng

1 ( Câu 6)

Trang 5

thời cổ

đại đến

thế kỷ

VII

- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn minh ở

Trung Quốc thời cổ đại đến thế kỷ VII

Thông hiểu:

- Vẽ sơ đồ quá trình hình hành XHPK ở TQ thời Tần Thuỷ

Hoàng

- Vẽ sơ đồ đường thời gian từ nhà Hán đến nhà Tuỳ

Vận dụng:

- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Trung Quốc mà HS

ấn tượng nhất - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân

loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

Bài 9:

Hy Lạp

và La

Mã cổ

đại

Nhận biết:

- Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước đế

chế ở Hy Lạp và La Mã

- Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và

La Mã cổ đại - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Thông hiểu:

- Lập bảng thống kê thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp

và La Mã cổ đại

Vận dụng:

- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Hy Lạp và La Mã

cổ đại mà HS ấn tượng nhất

- Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân

loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

1/3 ( Câu 8)

1/3 ( Câu 8) 1/3( Câu 8)

Bài 9:Cấu

tạo của

trái

đất Các

mảng

kiến

tạo.Núi

lửa và

động đất

Nhận biết:

- Câu tạo của trái đất gồm mấy lớp

-Biết được Việt Nam nằm ở mảng kiến tạo Á-Âu

Thông hiểu:

- Hiểu được thế nào là núi lửa

Vận dụng

- Giá trị của dung nham với cuộc sống

Trang 6

Bài 10.Quá trình nội sinh và ngoại sinh.Hiện tượng tạo núi

Nhận biết:

- Được tác động của quá trình nội sinh và ngoại sinh tới bề mặt trái

Bài 11:

Các dạng địa hình chính.Kho áng sản

Nhận biết:

- Dạng địa hình cao nguyên -Sắp xếp được các khoáng sản

Thông hiểu:

- lập bảng so sánh được dạng đại hình đồng bằng và dạng địa hình đồi núi

Vận dụng Lấy ví dụ được các hang động nổi tiếng nước ta

Tỉ lệ % theo từng mức

độ

C - ĐỀ KIỂM TRA

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Học Lịch sử để biết được.

A Cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước, biết lịch sử của nhân loại.

B Nhân loại hiện tại đang đối mặt với khó khăn gì

C Nự biến đổi của khí hậu Trái Đất

D Sự vận động của thế giới tự nhiên

Câu 2: Nhà Tần thống nhất Trung Quốc năm 221.TCN cách ngày nay bao nhiêu năm?

A 2240 năm B 2241 năm

C 2242 năm D 2243 năm

Câu 3: Tổ chức xã hội đầu tiên của loài người là

A làng bản.       B thị tộc.       C bầy người       D bộ lạc.

Câu 4: Công trình kiến trúc nổi tiếng của Ai Cập là

Trang 7

A Vườn treo Ba-bi-lon B.Vạn lí Trường Thành

C Kim Tự Tháp Kê-ốp D Đấu trường Cô-li-dê

Câu 5: Hai con sông có tác động đến sự hình thành nền văn minh Ấn Độ là

A Sông Ti-grơ và Ơ-phrát B Sông Ấn và sông Hằng

C Sông Hoàng Hà và Trường Giang C Sông Nin và sông Ti-grơ

Câu 6: Chế độ phong kiến ở Trung Quốc được hình thành dưới triều đại nào?

A Nhà Thương.      B Nhà Chu.

C Nhà Tần.      D Nhà Hán.

Câu 7: Trái đất được cấu tạo gồm các lớp theo thứ tự từ ngoài vào trong?

A Vỏ trái đất, lớp manti, lớp lõi B Vỏ trái đất lớp lõi và lớp man ti

C Vỏ trái đất, thạch quyển và lớp lõi D Lớp lõi, lớp man ti và vỏ trái đất

Câu 8: Việt nam nằm ở mảng kiến tạo nào

Câu 9: Hiện tượng nào sau đây không thuộc quá trình nội sinh

C Hiện tượng tạo núi D Bồi tụ phù sa ở đồng bằng châu thổ.

Câu 10: Hiện tượng nào sau đây là hệ quả của quá trình ngoại sinh

A Hình thành các đồng bằng B Hình thành các hố sâu đại dương

C Hình thành các khe nứt lớn D Hình thành các mỏ khoáng sản

Câu 11: Dạng địa hình nhô cao so với mặt đát, có độ cao từ 500m trở lên so với mặt nước biển được gọi là

Câu 12: Các khoáng sản: sắt ,đồng,chì,nhôm được xếp vào loại khoáng sản nào

II - PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)

Câu 1 (1 điểm): Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?

Câu 2 (2,5 điểm): Người Hi Lạp và La Mã cổ đại đạt được những thành tựu văn hóa rực rỡ Dựa vào kiến thức đã tìm hiểu

em hãy:

a) Hoàn thành bảng thống kê về thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã theo mẫu sau:

Lịch Chữ viết

Trang 8

Văn học

Sử học Toán học Vật lý Kiến trúc, điêu khắc b) Thành tựu văn hóa nào của Hi Lạp và La Mã cổ đại còn được bảo tồn và sử dụng đến ngày nay? Trách nhiệm của bản thân

em với những thành tựu văn hoá của nhân loại?

Câu 3 (1.5 điểm):

a Động đất là gì? Nguyên nhân xảy ra động đất?

b Việc cần làm khi động đất xảy ra?

Câu 4: (0.5 điểm)

Kể tên 2 đồng bằng châu thổ rộng lớn nhất nước ta?

Câu 5: (1.5 điểm )

Hoàn thành bảng so sánh dạng địa hình cao nguyên và đồng bằng theo mẫu sau:

Độ cao

HÌnh thái

Giá trị kinh tế

D – ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM SỬ ĐỊA 6

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3đ): Mỗi ý đúng 0,25đ:

II - PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm)

Câu 1.( 1đ ) Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?

Kim loại ra đời-> diện tích mở rộng-> năng suất lao động 1,0

Trang 9

tăng-> sản phẩm dồi dào-> dư thừa-> chiếm đoạt-> giàu- nghèo-> giai cấp thống trị, bị trị-> xã hội nguyên thuỷ tan rã

Câu 2

( 2, 5 điểm) Hoàn thành bảng thống kê về thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã?

Chữ viết Chữ cái trên cơ sở mẫu tự cổ của người Hi Lạp

Mẫu tự La- tinh của người La Mã

Văn học Sử thi I-li-át và Ô-đi-xê

Sử học Lịch sử của Hê- rô- đốt

Toán học Số La Mã, Ta-lét, Pi-ta-go

Kiến trúc, điêu khắc Tượng lực sĩ ném đĩa, đấu trường Cô-li-dê

1,5

Thành tựu nào còn được sử dụng đến ngày nay?

- Lịch dương, chữ viết, các ngành khoa học cơ bản (học nổi tiếng như định lí Pi-ta-go, định lí Ta-lét, lực đẩy Ác-si-mét, ), thành tựu kiến trúc, điêu khắc

0,5

Trách nhiệm của bản thân em với những thành tựu văn hoá đó?

- Giữ gìn, bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá nhân loại để lại.

0,5

Câu 3

( 1,5 điểm) a Động đất là những rung chuyển mạnh mẽ đột ngột của vỏ Trái Đất

Nguyên nhân: Do hoạt động của núi lửa, sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo, đứt gãy trong vỏ Trái Đất

b Những việc cần làm khi động đất xaỷ ra; chiu xuống gầm bàn, sử dụng thang bộ, không lái xe , chú ý bảo vệ đầu

0,5 đ 0.5 0.5d Câu 4 ĐB châu thổ sông Hồng, ĐB châu thổ sông Cửu Long 0.5

Trang 10

( 0,5 điểm)

Câu 5

( 1,5 điểm) Hoàn thành bảng Dạng địa hình Cao nguyên Đồng Bằng

Độ cao Trên 500m so với

mực nước biển Dưới 200m so với mực nước biển Hình thái Khá bằng phẳng

có sườn dốc dựng thành vách

Tương đối bằng phẳng có thể rộng hàng triệu km2 Giá trị kinh tế Trồng các cây

công nghiêp, chăn nuôi gia súc lớn

Trồng các loại cây lương thực, rau củ và cây ăn quả

1.5 đ

(Đún

g mỗi ý được

0.25

đ )

Ngày đăng: 13/02/2023, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w