1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hoc ki 1 lich su dia li 6 sach canh dieu de 3

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De thi hoc ki 1 lich su dia li 6 sach canh dieu de 3
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 1 môn Lịch sử Địa lí 6 năm 2021 2022 sách Cánh diều Download vn A MA TRẬN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I PHÂN MÔN LỊCH SỬ LỚP 6 TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhân thức Tổng[.]

Trang 1

A - MA TRẬN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I PHÂN MÔN: LỊCH SỬ LỚP 6

TT Nội dung

kiến thức Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểuMức độ nhân thứcVận dụng Vận dụng cao Số CH TổngThời

gian % tổngđiểm

Số

CH Thờigian (phút)

Số

CH Thờigian (phút )

Số

CH Thờigian

(phút )

Số

CH Thờigian

(phút )

TN TL

1 cần học Vì sao

lịch sử

Bài 2: Thời gian trong

2 nguyên Thời

thuỷ

Bài 3: Nguồn gốc loài

Bài 5: Chuyển biến về kinh tế, xã hội cuối thời nguyên thuỷ

3 Xã hội cổ đại

Bài 6: Ai Cập và

Bài 8: Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỷ VII

Bài 9 : Hy Lạp và La

Tỉ lệ % từng

mức độ nhận

thức

Trang 2

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

PHÂN MÔN: LỊCH SỬ LỚP 6 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

T

T

Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thônghiểu dụngVận dụng caoVận

1 cần học Vì sao

lịch sử

Bài 1:

Lịch sử

là gì

Nhận biết:

- Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử, tư liệu truyền miệng, tư liệu hiện vật, tư liệu chữ viết

- Nêu được ý nghĩa của các nguồn tư liệu lịch sử

Thông hiểu:

- Giải thích được lý do vì sao phải học lịch sử

Vận dụng

- Phân biệt được các nguồn tư liệu lịch sử

Vận dụng cao:

- Liên hệ thực tế về các nguồn sử liệu tại địa phương

1 ( Câu 1)

Bài 2:

Thời gian trong lịch sử

Nhận biết:

- Nêu được cách tính thời gian trong lịch sử: Trước và sau công nguyên

Thông hiểu:

- Giải thích được âm lịch là gì, dương lịch là gì

- Hiểu các khái niệm “ thập kỉ”, “ thế kỷ”, “ thiên niên kỷ”, “ thời gian “ trước công nguyên”, “ sau công nguyên”

Vận dụng

- Tính được thời gian xảy ra của sự kiện TCN cách ngày nay bao nhiêu năm

Vận dụng cao:

- Liên hệ đến ngày Tết và các ngày lễ hội truyền thống của dân tộ

1*

( Câu 2)

Trang 3

2 nguyên Thời

thuỷ

Bài 3:

Nguồn gốc loài người

Nhận biết:

- Nêu được quá trình tiến hoá từ vượn thành người trên Trái Đất Kể tên được địa điểm tìm thấy dấu tích của Người tối cổ

ở Đông Nam Á

Thông hiểu:

- Giải thích được k/v ĐNA trong đó có Việt Nam là một trong những nơi con người xuất hiện từ sớm

Vận dụng

- Xác định được những dấu tích của Người tối cổ ở ĐNA

Vận dụng cao:

- Nhận xét về phạm vi phân bố của các dấu tích Người tối cổ

ở Việt Nam

1 ( Câu 3)

Bài 5:

Chuyển biến về kinh tế,

xã hội cuối thời nguyên thuỷ

Nhận biết:

- Trình bày được vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến

từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp

- Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên thuỷ ở Việt Nam

Thông hiểu:

- Giải thích được vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã

Vận dụng

- Nêu cảm nhận về đời sống vật chất, tinh thần của người nguyên thuỷ ở Việt Nam

Vận dụng cao:

- Liên hệ đến đời sống vật chất, tinh thần của con người này nay

1* ( Câu 7)

Bài 6: Ai Cập và Lưỡng

Hà cổ đại

Nhận biết:

- Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của người Ai Cập và Lưỡng Hà

- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở

Ai Cập, Lưỡng Hà

Thông hiểu:

- Giải thích được lý do người Ai Cập giỏi về hình học, người Lưỡng Hà giỏi về số học

Vận dụng:

1 ( Câu 4)

Trang 4

Cập mà HS ấn tượng nhất - Liên hệ thành tựu còn sử dụng

đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân

loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

Bài 7:

Ấn Độ cổ

đại

Nhận biết:

- Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn

Độ cổ đại

- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở

Ấn Độ cổ đại

Thông hiểu:

- Giải thích được sự ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ với Việt

Nam

Vận dụng:

- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Ấn Độ mà HS ấn

tượng nhất - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân

loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

1 ( Câu 5)

Bài 8:

Trung

Quốc từ

thời cổ

đại đến

thế kỷ

VII

Nhận biết:

- Trình bày được quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ

PK dưới thời Tần Thuỷ Hoảng

- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn minh ở

Trung Quốc thời cổ đại đến thế kỷ VII

Thông hiểu:

- Vẽ sơ đồ quá trình hình hành XHPK ở TQ thời Tần Thuỷ

Hoàng

- Vẽ sơ đồ đường thời gian từ nhà Hán đến nhà Tuỳ

Vận dụng:

- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Trung Quốc mà HS

ấn tượng nhất - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân

loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

1 ( Câu 6)

Trang 5

Bài 9:

Hy Lạp

và La

Mã cổ đại

Nhận biết:

- Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước đế chế ở Hy Lạp và La Mã

- Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và

La Mã cổ đại - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Thông hiểu:

- Lập bảng thống kê thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp

và La Mã cổ đại

Vận dụng:

- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Hy Lạp và La Mã

cổ đại mà HS ấn tượng nhất

- Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

1/3 ( Câu 8)

1/3 ( Câu 8)

1/3 ( Câu 8)

Tỉ lệ % theo từng mức

độ

Trang 6

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3đ)

Câu 1: Học Lịch sử để biết được.

A cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước, biết lịch sử của nhân loại

B nhân loại hiện tại đang đối mặt với khó khăn gì

C sự biến đổi của khí hậu Trái Đất

D sự vận động của thế giới tự nhiên

Câu 2: Nhà Tần thống nhất Trung Quốc năm 221TCN cách ngày nay bao nhiêu năm?

Câu 3: Dấu tích của Người tối cổ ở Việt Nam được phát hiện có niên đại sớm nhất từ khoảng.

A 500000 năm trước B 600000 năm trước

C 700000 năm trước D 800000 năm trước

Câu 4: Cư dân Ai Cập và lưỡng Hà có điểm chung nào về thành tựu văn hoá?

A Tôn thờ rất nhiều vị thần B Viết chữ trên giấy

C Có tục ướp xác D Xây dựng nhiều kim tự tháp

Câu 5: Các chữ số tự nhiên là phát minh của nước nào?

Câu 6: Công trình kiến trúc nào được xem là biểu tượng của nền văn minh Trung Quốc?

A Vạn Lý Trường Thành B Thành Ba- bi-lon

C Đấu trường Cô-li-dê D Đền Pác-tê-nông

II - PHẦN TỰ LUẬN( 7đ)

Câu 7: Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã ?

Câu 8: Hoàn thành bảng thống kê về thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã? Thành tựu nào còn được sử dụng đến ngày nay? Trách nhiệm của bản thân em với những thành tựu văn hoá đó?

Lịch Chữ viết Văn học

Sử học Toán học Vật lý Kiến trúc, điêu

khắc

D – ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM :

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3đ): Mỗi ý đúng 0,25đ:

Trang 7

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

II - PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm)

Câu 7.

( 1,0 )

Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?

Kim loại ra đời-> diện tích mở rộng-> năng suất lao động tăng-> sản phẩm dồi dào-> dư thừa-> chiếm đoạt-> giàu- nghèo-> giai cấp thống trị, bị trị-> xã hội nguyên thuỷ tan rã 1,0

Câu 8

( 2, 5 điểm)

Hoàn thành bảng thống kê về thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã?

Lịch Dương lịch

Chữ viết Chữ cái trên cơ sở mẫu tự cổ của người Hi Lạp

Mẫu tự La- tin của người La Mã

Văn học Sử thi I-li-át và Ô-đi-xê

Sử học Lịch sử của Hê- rô- đốt

Toán học Số La Mã, Ta-lét, Pi-ta-go

Vật lý Ác-si-mét

Kiến trúc, điêu khắc Tượng lực sĩ ném đĩa, đấu trường Cô-li-dê

1,5

Thành tựu nào còn được sử dụng đến ngày nay?

- Lịch dương, chữ viết, các ngành khoa học cơ bản, thành tựu kiến trúc, điêu khắc 0,5

Trách nhiệm của bản thân em với những thành tựu văn hoá đó?

- Giữ gìn, bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá nhân loại để lại 0,5

Ngày đăng: 13/02/2023, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w