1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ma tran de thi hoc ki 1 lop 4

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận đề thi học kì 1 lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học, [Website Trường](http://schoolwebsite.com)
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 115,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề thi học kì 1 lớp 4 Download vn Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22 Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL[.]

Trang 1

Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22

Mạch

kiến

thức,

năng

Số

câu

số

điểm

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Số và

phép

tính

Số

câu

Số

Câu

2 Đại

lượng

và đo

đại

lượng

Số

Số

Câu

3

Yếu

tố

hình

học

Số

Số

Trang 2

4

Giải

toán

có lời

văn

Số

Số

Câu

Tổng

Số

Số

điểm

Tỉ lệ các

mức

Số câu: 3

Tỉ lệ:20%

Số câu: 4

Tỉ lệ:40%

Số câu: 2

Tỉ lệ:30%

Số câu:1

Tỉ lệ:10%

Trang 3

Ma trận đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 4 theo Thông tư

22

Mạch kiến

thức, kỹ năng

Số câu

và số điểm

Mức 1 (20%)

Mức 2 (40%)

Mức 3 (30%)

Mức 4 (10%) Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL

Đọc hiểu văn

bản:

- Xác định được

hình ảnh, nhân

vật, chi tiết có ý

nghĩa trong bài

đọc

- Hiểu nội dung

của đoạn, bài

đã đọc, hiểu ý

nghĩa của bài

- Giải thích

được chi tiết

trong bài bằng

suy luận trực

tiếp hoặc rút ra

thông tin từ bài

Số

Câu

Trang 4

- Nhận xét được

hình ảnh, nhân

vật hoặc chi tiết

trong bài đọc;

biết liên hệ

những điều đọc

được với bản

thân và thực tế

Kiến thức

tiếng Việt:

- Hiểu và sử

dụng được một

số từ ngữ thuộc

các chủ điểm đã

học

- Sử dụng được

dấu chấm, dấu

phẩy, dấu chấm

hỏi, dấu chấm

than, dấu hai

chấm, dấu

ngoặc kép

- Tìm được từ

cùng nghĩa, trái

Số

10

Trang 5

nghĩa; biết phân

biệt từ đơn, từ

ghép, danh từ

chung, danh từ

riêng; nhận biết

được động từ,

tính từ, từ láy

trong câu;

Đọc hiểu: 7,0 điểm 7,0

Đọc thành tiếng: 85

tiếng / phút: 2,0 điểm

Trả lời câu hỏi: 1,0

điểm

3,0

Kiểm tra viết: Chính

tả: (2 điểm): Nghe

viết khoảng 85 chữ/15

phút

2,0

Tập làm văn: Tả một

đồ chơi mà em yêu

thích (8 điểm)

8,0

Trang 6

Ma trận đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý lớp 4 theo

Thông tư 22

Mạch

kiến

thức, kĩ

năng

Số

câu

số

điểm

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Buổi

đầu

dựng

nước và

giữ

nước

(khoảng

từ năm

700

TCN

đến

năm

179

TCN)

Số

Số

Câu

số

2 Hơn

1000

năm

đấu

Số

câu

Trang 7

giành

độc lập

(từ năm

179

TCN

đến

năm

938)

điểm

Câu

số 2

3 Buổi

đầu độc

lập (từ

năm

938 đến

năm

1009)

Số

câu

Số

điểm

Câu

số

4 Nước

Đại

Việt

thời Lý

(từ năm

1009

đến

năm

1226)

Số

Số

Câu

5 Nước

Đại

Số

Trang 8

thời

Trần

(từ năm

1226

đến

năm

1400)

Số

Câu

6 Dãy

Hoàng

Liên

Sơn

Số

Số

Câu

số 3

Trung

du Bắc

Bộ

Số

Số

Câu

Tây

Nguyên

Số

Số

Trang 9

Đồng

bằng

Bắc Bộ

Số

Số

Câu

Tổng

Số

Số

Trang 10

Ma trận đề thi học kì 1 môn Khoa học lớp 4 theo Thông tư

22

Mạch

kiến

thức,

năng

Số

câu

số

điểm

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Trao

đổi

chất ở

người

Số

Số

Câu

2

Dinh

dưỡng

Số

Số

Câu

số 2

3

Phòng

bệnh

Số

Số

Trang 11

số 3

4 An

toàn

trong

cuộc

sống

Số

câu

Số

điểm

Câu

số

5

Nước

vòng

tuần

hoàn

của

nước

Số

Số

Câu

6

Không

khí

Số

Số

Câu

Tổng

Số

Trang 12

Tỉ lệ các

mức

Số câu: 4

Tỉ lệ:

40%

Số câu: 3

Tỉ lệ:

30%

Số câu: 2

Tỉ lệ:

20%

Số câu:1

Tỉ lệ: 10%

Trang 13

Ma trận đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 4 theo Thông tư 22

Ma trận số lượng câu hỏi và điểm

Chủ đề

Số

câu

số

điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng điểm

và tỉ lệ %

TN TL/

TH TN

TL/

TH TN

TL/

TH TN

TL/

TH Tổng TL

Chủ đề

1:

Khám

phá

máy

tính

1 Thao

tác với

tệp và

thư

mục

Số

Số

2

Internet

Số

Số

Chủ đề

2:

Số

Trang 14

mềm

đồ họa

Paint

Số

Chủ đề

3:

Soạn

thảo

văn

bản

Số

Số

Tổng

Số

Số

Tỉ

lệ % 20% 10% 10% 20% 0% 30% 0% 10% 100%

Tỉ lệ

theo

mức

Tương quan giữa lí thuyết và thực hành

Số câu Điểm Tỉ lệ

Ma trận phân bố câu hỏi

Trang 15

Chủ đề

Số câu

và số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

Chủ đề 1:

Khám phá

máy tính

Câu số A.1, A.2 A.3, B.1

Chủ đề 2:

Phần mềm đồ

họa Paint

Câu số A.4, A.5,

B.2.1 B.2.3 B.2.2

Chủ đề 3:

Soạn thảo văn

bản

Câu số B.3.1 A.6,

B.3.4 B.3.2 B.3.3

Tổng

Ngày đăng: 13/02/2023, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w