1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Luận án quản lý chương trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông theo tiếp cận aun qa

204 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý chương trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông theo tiếp cận AUN-QA
Trường học Trường Đại Học Vinh
Chuyên ngành Quản lý Chương trình Đào tạo Giáo viên Trung học phổ thông
Thể loại Luận án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 204
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp luận và các phương pháp nghiên cứu 6.1... Các nghiên cứu về các xu hướng đổi mới quản lý chương trình đào tạo giáo viên 1.1.4.1... Phân loại và sắp xếp các giai đoạn ĐTGV

Trang 1

g i g GV QLGD õ gi Vi Nam trong hoàn

h i g h i h hi h ổi òi hỏi h i

(B B h 2004) “xâ dựng đ i ngũ nh gi o v c n b QLGD được chuẩn

hóa đảm bảo chất lượng đủ về số lượng đồng b về cơ cấu đặc biệt chú trọng nâng cao bản lĩnh chính trị phẩm chất lối sống lương tâm ta nghề của GV; thông qua việc quản lý ph t triển đúng định hướng v có hiệu quả sự nghiệp

gi o dục để nâng cao chất lượng đ o tạo nguồn nhân lực đ p ứng những đòi hỏi

ng c ng cao của sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước”

t ng cấp học v tr nh đ ĐT; h t triển hệ thống trư ng sư phạm đ p ứng mục

ti u u c u ĐT bồi dư ng đ i ngũ nh gi o v c n b QLGD”(Ban chấp h nh Trung ương 2013)

Trang 2

h h h g g h h ờ g i Nhi g h

h ạ g g g h h g CTĐT ở ở ạ GV THPT h hi ĐT h h gắ i

h h i h h g h ẩ Nh g

òi hỏi ở ĐT GV THPT ổi i g g CTĐT ĐBCL h g h h ẩ g h h i

V g h i ĐBCL g CTĐT, g ạ giáo viên h g i i g gi g h g g

ắ h g CTĐT GV THPT ở ờ g/Khoa ĐH

hạ gi họ "Quản lý chương trình đào tạo giáo viên trung học

phổ thông theo tiếp cận AUN-QA” i i hằ g h

g h g h g h ạ GV THPT g ổi i GDPT g i h hi

Trang 3

3.2 Đối tượng nghiên cứu

ổi i h ẽ g hi CTĐT GV g h g

h g ĐT g ổi i i gi ĐT

5 Nhiệm vụ và phạm vi nghiên cứu

5.1 Nhiệm vụ nghiên cứu

- Nghi ở CTĐT GV THPT he i AUN -

QA

- X g i h h gi h ạ g CTĐT GV THPT he i AUN - QA

- Đ h gi h ạ g CTĐT GV THPT he i AUN - QA các ở ĐT

- Đ các gi i h ĐT GV THPT he i AUN - QA

- Kh ghi h hi h hi gi i h

- L họ 02 gi i h hử ghi ại ĐH Vi h

Trang 4

4

5.2 Phạm vi nghiên cứu

Đ i g ghi ở CTĐT GV THPT theo i AUN-QA; ở h gi h ạ g hi ại ở

gi i h g hi CTĐT GV THPT; hỉ hử ghi

h i gi i h ại ờ g ĐH Vinh C h h hi h h h CTĐT GV THPT T ại 05 ờ g ĐH có ĐTGV THPT ại i

ù g i h hổ Vi N

6 Phương pháp luận và các phương pháp nghiên cứu

6.1 Phương pháp luận nghiên cứu

6 1 3 Quan điểm thực tiễn

Q i òi hỏi g h ghi h i h h h

h g h ạ g i ờ g ĐH Đ g N Á h

hù h i ặ hù CTĐT GV THPT ặ hù ở ạ

6.2 Các phương pháp nghiên cứu

6 2 1 Nhóm phương ph p nghi n cứu lý lu n

- Ph g h h h ổ g h h h g i i h

họ i ; c i i i Đ g (B Ch h B B h B

Trang 5

5

Ch h h T g g) Nh (Q h i Ch h h B Ng h) CTĐT h i gi g i g QLGD

6 2 2 Nhóm phương ph p nghi n cứu thực tiễn

- Ph g h i : Sử g hi hỏi h h i GV cán

ờ g ĐH h ạ g CTĐT GV THPT h hi

h hi gi i h

- Ph g h h gi : Th g h i h h i gh h họ h g hỏi i h gi gi , QLGD hi i h ghi h h h h CTĐT GV THPT ở ở ạ Xin

i h gi h gi h g hi hỏi hỏ g hỏi h ghi gi i h i

- Ph g h ổ g i h ghi : X h ừ h iễ QLGD ừ

g ời h i h CTĐT GV THPT ở ở ạ

i g g hi h hi h i CTĐT GV THPT he i AUN - QA

Trang 7

h g CTĐT he AUN-QA g h g i i ọ g

h g h ạ g ĐBCL do mạ g i ờ g ĐH Đ g N Á

h h g h (i ) h ( e ) ( ) he h hé hằ i i i g h

1.1.1 Các nghiên cứu về mô hình và chương trình đào tạo giáo viên

Đ ạo, b i ỡ g xây d ng và phát tri i g GV h ng là y u

t then ch t cho vi c quy nh s thành công, th t bại c a m t chi c, m t

cu ổi m i, c i cách, hay c a m t s nghi p giáo d c Vì v y, vi c l a chọn mô

h h ĐTGV hù h p, linh hoạ h ờ g m b o các nguyên tắc c t lõi và phát tri n các g c thi t y u c GV g i ò he h ở tạo ra các s n phẩ ĐT g i h g c ngh nghi nh

Trang 9

h i chuy n ngành học;

- C n s n cho h

th g ĐT

- Kh g i ờ g phạ i ờng ngh nghi p

ở h i u;

- Ngu n tuy n bi ng, khó ổ nh;

- C h ng SV giỏi không mu n họ hạm

Ng (B Gi Đ ạ 2015) (Fred Korthagena, John Loughranb, & Tom Russellc, 2006) 7

g ắ h ổi CTĐT GV g : (1) Họ ừ i h ghi h ; (2) X g i h ừ i h ghi h ; (3) Ch h ừ g

Trang 10

h C gi i h h hằ g h g ĐT GV h ổi i

CT ổi i h g h ĐT GV he h g h i g gh ghi ổi

i CT GD SP h h g ổi i GDPT (Phạ H g Q g 2009 ), phát

i CTĐT GV h h g h i g hạ (Ng ễ Th B h Th 2016) Kh i “ g ời i ò” g ời GV g h ỷ h i h h i

hi 4 i ò ừ “ h gi ” “ h ghi ” “ g ời họ ”

“ h h - h i” V i i ỡ g GV ở h h h ạ g h g

h hi g h ĐT ĐT ại i ỡ g GV hằ ỏ h ạ g

ạ “ i i h ” (Phạ Th Ki O h 2015)

Trang 11

11

1.1.2 Các nghiên cứu về chuẩn đầu ra chương trình đào tạo giáo viên

C ở gi ặ i CTĐT GV ặ i i

hi h g i g GV h g SV ghi

M g h g ghi V D ić V Vize

Vi ić i h i h g là h t triển mô h nh ĐT GV (2003-2005) và

h gi h g h i ò g i CTĐT GV

ạ i 20 i h ẩ g GV K h h h GV họ

i gh cần đổi mới các CTĐT GV ban ĐT g g

chú trọng tới các khoa học giáo dục Nghi h g

: i h ẩ h h h gi h ĐTGV h g

h họ g i h g i họ i g ạ họ h giá trong ĐT h i Nghi g h ạ h hi h i

h ạ h hi g h g h gi g ạ g

g ĐTGV;(2) Cẩ g h g h GV g h hạ : h i h

g l p hoạch cho h g h ĐTGV g ;(3) Mi h họ

h h ẩ g ĐTGV; (4) D h g h h

Trang 12

12

GV; (5) T g i hằ g h g gi g ạ g h i

g h g h ạ h ẩ ;

Theo Snoek (M Snoek, 2011) hi ổ g CTĐT GV hú ọ g

h h ghi GV i g chuẩn đầu ra của các CTĐT

g g h h i h gh i i h ẩ ạ gh

g h g g i h ẵ g gi i h h g g i

h g i h i h i g

i i h i h g ạ họ

Nghi P ić N š The W e Ti M i h Điều

chỉnh ĐTGV (Tuning Teacher Education)(P ić N š The W e &

Tim Mainhard, 2011) trên 2354 GV, ng ời ĐTGV họ i g h hạ ở

B i He zeg i C i M e i M e eg Se i mức đ

quan trọng của c c năng lực c n thi t cho GV, c h ẩ g hi

thành 4 nhóm: năng lực li n quan đ n c c gi trị v việc nuôi dạ trẻ em; hiểu

bi t về hệ thống GD v đóng góp cho sự ph t triển của hệ thống; i n thức năng lực sư phạm v n i dung chương tr nh của môn học; tự đ nh gi v sự ph t triển chuyên môn K ghi h gh CSĐT hú ọ g h g

i hi i õ g g g i

g h i gi g h h ạ họ

Q ĐT he h g g h h i g h

ĐT gh (Ng ễ Th Hằ g 2014), g h h (T V

Trang 13

13

Long 2015) h h i ổi i g h g ĐT hằ

hẩ ĐT ạ g h g g g

ạ h h gi Quá h h h gh g ời ĐT GV h ĐT ghi h g h h ời họ h ạ g GD

h trong CT THPT, và ph i h ẩ gh ghi GV THPT h

h i GDPT g i h i i h h i ởi ĐT GV hằ

GV h hi h ạ g GD ở ờ g PT (T B T h 2018)

1.1.3 Các nghiên cứu về nội dung chương trình đào tạo giáo viên

Nghi h R e B e (Rasmussen, Jens, & and Martin Bayer, 2014) i g CTĐT GV h h g họ ở C

Ph L Si g e ( ạ i g h h g h gi

h h g h h gi học sinh qu c t (PISA, TIMMS) và Đ Mạ h ( ạ

i g h) h 3 h h h : (1) C i h h

g h i hi hi g h h g h CTĐT GV ở Đ Mạ h; (2) C h g h C Si g e h ờ g

họ i ghi Nghi h gh h CSĐTGV nên điều

chỉnh nội dung của CTĐT GV hù h i h ặ i h

i ở gi i họ i

Nhằ h CTĐT GV ở Bắ Â (gi Đ Mạ h Ph Lan, Iceland, Na- Th Đi ) ghi R e Je H Dorf (Rasmussen, Jens, & and Hans Dorf, 2010) e é ú ổ h CTĐT GV hỉ h i i gi g h gi h h g ĐTGV ở

Bắ Â h : (1) Lý luận dạy học được tích hợp họ

Trang 14

h h gi h h h h lập kế hoạch bài giảng, tương tác trong

lớp học, phương pháp giảng dạy và tự đánh giá, và h hời g h

họ h QL họ h g h ạ họ

T ổi i i g CTĐT GV g hi g h ghi h hi hằ õ i g CTĐT i i

ạ h g ời họ hi h i họ i g họ i h

ạ họ h h h họ h g g ờ g h ạ g h i

họ i h g i g gi hù h i h g ổi i h h

h i h gi g ờ g THPT (Ng ễ Th H 2016), (Ng ễ Ch T g 2015), (T A h T 2016)

1.1.4 Các nghiên cứu về các xu hướng đổi mới quản lý chương trình đào tạo giáo viên

1.1.4.1 oạt đ ng quản lý chương tr nh đ o tạo gi o vi n

C ghi QLCT ĐTGV ( g ĐTGV THPT) h

h g g h g ĐT h gi CTĐT

h h h ĐTGV h g i ạ h hời h h h …

Trang 15

15

Đảm bảo và nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên

B ĐBCL h g ĐTGV B (ITE) (Bills & al, 2008) ghi họ i i ừ 2002

Trang 17

17

h g h GD hi h h h h ĐT g g ĐT chuyên môn cho các GV g i

Chính sách đào tạo giáo viên

Theo h gi h (Snoek, Marco, Anja Swennen, & and Marcel Van der Klink, 2011) hi h h h h h ĐTGV ở Ch  (6

ừ OECD (The Organisation for Economic Co-operation and

Development), EC (European Commission ATEE: The Association for Teacher

Education in Europe), ETUCE (The European Trade Union Committee for

Education) i h h h h ghi g ời ĐTGV h : i ò g ời ĐTGV h h ghi

họ h hạ h h hỉ ọ g g ời ĐTGV;

g i ETUCE h g h i g h

h ghi h hú ẩ h i h g ời ĐTGV; hỉ Teacher matte OECD gh i h ẩ g ời ĐTGV h g h

gi h g h h CTĐT Nhi ghi h h h h g h (S i h 2003 Swe e & V e K i 2009) h

Trang 18

18

gi g h ằ g hi i h ẩ h i i i h CTĐT GV ; g hời h i i h h ng

é h g h GV) ĐT gh ắ h i h i h /

Trang 21

21

Ng i h g g h ghi h h i h :

ghi (Bikas C Sanyal, 2013); (Ingvarson, Lawrence;, Elliott,

Kleinhenz, & and McKenzie, 2006)

Trang 22

22

h g h ĐTGV ở ờ g ĐH S hạ hằ g g ời

ử g

M g h ghi h h (Đ Th Cú & H Th Ng 2016), (Phạ H g Q g 2009 ), (Đi h Th Th 2016)… h i h h

họ h ĐT ĐT GV THPT h ( i thảo hoa học "Đ o tạo bồi dư ng

GV v c n b QLGD đ p ứng u c u đ i mới căn bản to n diện gi o dục v

đ o tạo", 2015), ( i thảo “Đ i mới ĐTGV đ p ứng u c u ph t triển gi o dục Việt Nam”, 2014), ( i thảo hoa học cấp Quốc gia “ĐTGV tại c c trư ng địa phương đ p ứng u c u đ i mơí gi o dục hiện na , 2016), ( i thảo hoa học quốc t “Đ o tạo bồi dư ng GV đ p ứng u c u đ i mới căn bản to n diện

gi o dục”, 2017),

1.1.4.2 u hướng đ i mới quản lý chương tr nh đ o tạo gi o vi n

CTĐT GV h g h g h ờ g g họ h g

i i h hi i i h hi CTĐT GV Linda (Linda Darling-Hammond, 2006) h ằ g h i CTĐT GV hi i h hặ hẽ gi h gi họ gi

i h h h ại ờ g g h hằ i h h h h giú i h gi h ờ g - g ời họ g h h g h h cho hi i g g ời họ h h ; và các CSĐT h ẩ ừ

g i hằ i hi h h h ở g CTĐT GV h : (1)

Th ờ g h GD h g; (2) S h ạ h h : h

h hi ĐT GV; (3) Th ờ g ; (4) V h h g

g ĐT GV; (5) T h i h ĐT GV; (6) C h h : CTĐT S hạ Ki h gi gi i h gi

S h h ừ h g h GD h g g h g h GD

h ỷ 21 g ặ g g ời ạ g ời họ i họ

h g h i h gi h g h ổi

Trang 23

g ổi i CT GDPT h h h g h g

ắ ờ g hạ ại h g (T V A h 2016) Đ QL h

h g h h ạ g h i i g GVPT, g h h g g h S

hạ ỗi ờ g ĐH h g h h g (Đi h Q g B 2016)

Chi h i gi 2011-2020 hẳ g h ″ ổi i

i gi Vi N he h g h ẩ h hi ại h h i h

h h h i h g ″ h i i g GV QLGD h he h (Th g Ch h h 2012) ởi “ gi

Trang 24

g i h i và h g i i

Bảng 2 Các thông số cơ bản của mô hình quản lý chất lượng

L p k hoạch Plan, Do Thi t k (Quality of Design)

C i ti n Act Tri n khai (Quality of performance)

Ng (Delvin Grant et al., 2010) Ruey S (Ruey S , Jr Jung Lyu, & Yun-Yao Cheng, 2014), thông qua các

Trang 25

T h ạ g h hi g GV hi h g h

i h QL i hi h g CTĐT GV h g CTĐT GV h g hỉ

h h i g h h g ĐT GV ò h h 6 h khác g : Thi CTĐT; QL h gi CTĐT; Hỗ g ời họ ; Nghi

h i ; CSVC v g họ ; Tổ h QL (Dinesh Kumar Sharma & Praveen Kumar, 2016) hỉ h gi h g CTĐT

2 QL h gi

CTĐT

2.1 Đ h h ng 2.2 Lý thuy t 2.3 Kinh nghi m th c t 2.4 Ki h gi 2.5 Hoạ ng GD c a GV

3 Nghiên c u, phát

tri n

3.1 Nghiên c u và phát tri n 3.2 D ch v c g ng

4 CSVC và ngu n l c

học t p

4.1 C ở hạ t ng th d c th thao 4.2 C ở hạ t ng GD

4.3 Ngu n nhân l c

5 Hỗ tr g ời học 5.1 Tính hi u qu c a h th ng

5.2 C h ph n h i 5.3 R i u chỉ h CTĐT 5.4 D ch v h ng d g ời học

Trang 26

26

5.5 Tuy n sinh, nh p học 5.6 Hoạ g h h i và gi i trí

6 QL và tổ ch c 6.1 Tổ ch c, QL n i b

6.2 CTĐT 6.3 Tuy n d ng nhân s 6.4 QL tài chính

6.5 QLĐT

Ng (Dinesh Kumar Sharma & Praveen Kumar, 2016)

Cheng (Yin Cheong Cheng & Wai Ming Tam, 1997) h ằ g ĐBCL

h i i hi gi 7 h h h gi CL 1 CSGD 1 CTĐT B h h này h g / h i riêng h ạ h các g h ĐBCL CSGD/CTĐT: M h h i M hình g M h h h M h h h i ò g M h h h g

h M h h hắ h hò g gừ M h h ổ h họ hỏi

Hình 1.2 Chu trình PDCA trong đánh giá chương trình đào tạo

Ng (Asean University Network, 2015)

T hi g h ĐBCL CTĐT h g h

ại i g i ởi h g CTĐT g h g h g

h h g quá trình Đ g i h i CTĐT giú CSGD ắ õ h h h i h ỹ g h i

g ời họ i h CTĐT he h h i i g h trình QL h g P -Do-Check-A (PDCA) he i AUN-QA

Trang 27

27

e gi i h hù h PDCA h g h QL g 4

ù g i i h h ạ g (Shewhart, 1980) i i i quá trình PDCA g “gi h ” “ h hi ” “ h gi ” ử g

ạ he i AUN-QA

- Đ h g ở g i CT ạ gi i THPT he

i AUN-QA

- Đ h gi h ạ g CT ạ gi i THPT he i AUN-QA ại ờ g/ h ĐH hạ

Trang 29

ờ g h h i AUN ẽ i h i hi i g h h g ĐBCL và hi ổi ĐBCL CTĐT; C ò g h

Trang 30

30

Hình 1.3 Mô hình AUN-QA cho giáo dục đại học

M h h ĐBCL CTĐT xu t phát từ vi nh nhu c u c a các bên liên quan và chuy n t i vào k t qu học t g i có th ạ c k t qu học t g i và nh ng thành qu c h g h (Hình 4)

Hình 4 Mô hình ĐBCL cấp chương trình AUN-QA

 Dòng tiên là câu hỏi làm h nào h h họ g

M CTĐT

C ú

i g CTĐT

Trang 32

h i họ ; Ch g CSGD h ặ CTĐT

TC.11 Đầu ra (5 tiêu chí)

Khi h gi h h g ĐBCL ở GD ạ h h

Trang 33

Hình 1.5 Mối quan giữa các tiêu chuẩn và mô hình ĐBCL

Ng (Asean University Network, 2015)

Ch g CTĐT g h g ( h g i g

ĐT i g hỗ SV CSVC g hi ); Ch g quá trình ( CTĐT ú i g CTĐT hi ạ họ h gi SV

h hỗ SV h h i i ); Ch g ( ỷ hời gi ghi g h h g i hi ghi

h ạ g ghi h i ò g i ) i h (Asean

Trang 34

ạ họ ghi h họ h gi họ g ời họ

h ạ g hỗ g ời họ hỉ h hi h gi h

g CTĐT he h ẩ h ạ g g h g CTĐT QLCL CTĐT he i AUN-QA giú ” hẳ g h i CTĐT

h ằ g “QL l hoạt đ ng có ý thức của con ngư i nhằm định hướng t chức

sử dụng c c nguồn lực v phối hợp h nh đ ng của m t nhóm ngư i ha m t

c ng đồng ngư i để đạt được c c mục ti u đề ra m t c ch có hiệu quả nhất”;

theo Taylor (Taylor & and F Hill, 1997) h ằ g “QL l bi t chính x c điều

muốn ngư i h c l m v sau đó thấ rằng họ đ ho n th nh công việc m t

c ch tốt nhất v rẻ nhất” h ặ “nghệ thu t hi n cho công việc được thực hiện thông qua ngư i h c” theo (Richard L Daft & Dorothy Marcic, 2010); trên

h g i h ạ g “QL l m t dạng lao đ ng đặc biệt của ngư i l nh đạo

Trang 35

35

mang tính t ng hợp c c loại lao đ ng trí óc li n t b m QL l m t chỉnh thể thống nhất điều hòa phối hợp c c hâu c c cấp QL hoạt đ ng nhịp nh ng đạt hiệu quả cao” theo (Mason A Carpenter, Talya Bauer, & and Berrin

Quản lý đào tạo l h QLGD ại CSĐT h h QL

c c i n thức ỹ năng công cụ v ỹ thu t cho c c hoạt đ ng ĐT để nh n ra c c

t quả ĐT he họ i QL (Project Management Institute, 2000)

QLĐT g h h h h h QL g h ĐT

h g h g QL ằ g h g g h g h QL hù h

ạ i h g h ĐT g ời họ g h

hi he h ẩ h D QLĐT QL h h i h ĐT: h i g h g h ạ i h gi i g ĐT

Trang 36

hạ g h ờ g g i h hi h ạ h CTĐT hằ ạ

i ĐT h he (Ng ễ T Đ 2010) và g ời QL

ắ g h h ổ g h h ĐT h hi he (B Gi Đ ạ 2010) (hình 6)

1.3.3 Chương trình đào tạo

Trong l ch sử GD, thu t ng CTĐT t hi n từ 1820 hi h i

n gi a th kỉ 20, thu t ng này m i c sử d ng m t cách chuyên nghi p ở Hoa K và m t s c có n n GD phát tri n Theo (Frank Bobbitt, 2007) cho

rằ g “CTĐT có thể được định nghĩa l hệ thống các hoạt đ ng nhằm phát hiện

khả năng hoặc hoàn thiện ngư i học” i ng mạnh mẽ c a xã h i t i

GD g ời học ti p nh n nhi u kinh nghi m xã h i phong phú không chỉ từ ờng họ The CTĐT c mở r g h n k hoạch học t p hoặc cung c h i học t h g ời họ ạt m h GD ra

Trang 37

37

Hình 1.8 Khái niệm chương trình đào tạo

Nh g 90 n nh g u c a th kỷ 21, khái ni m v CTĐT

h ổi Theo Doll (William Doll Jr., 1993) cho rằ g “m t hệ thống GD theo trình

tự tuy n tính v định lượng như hiện nay sẽ như ng chỗ cho m t hệ thống GD đa dạng và phức tạp hơn ít có tính n định hơn” Tác gi Wentling(Wentling T.,

1993) h gh “CTĐT l một bản thiết kế tổng thể cho m t hoạt đ ng ĐT cho

bi t toàn b n i dung c n ĐT chỉ rõ những gì có thể trông đợi ở ngư i học sau

ho ĐT ph c thảo ra quy trình c n thi t để thực hiện n i dung ĐT c c phương

ph p ĐT v c ch thức kiểm tra đ nh gi t quả học t p và tất cả được sắp xếp theo một thời gian biểu chặt chẽ” Hi n nay, quan ni m v CTĐT g g ng

và hoàn chỉ h h h g hỉ là vi c trình bày m c tiêu cu i cùng và b ng danh

m c các n i dung GD Gatawa (Gatawa B S M., 1990) b n nhóm thành

t n và m i quan h gi hú g c nhúng trong b i c nh qu c gia (hình 4)

Nh y, c u trúc c CTĐT g m hai nhóm thành ph n chính: kết quả k

vọ g g ời học sẽ ạ c sau m t thời gian học t p và cách thức, phương

tiện, phương pháp, điều kiện ạ c nh ng k vọng

M h

gi

CTĐT

Trang 38

38

Hình 1.9 Thành tố cơ bản trong chương trình đào tạo

1.3.4 Giáo viên trung học phổ thông

GV “ h g ng ời gh ạ họ - gi ổ h h h

g ( ổ h ) ù g h g t nhi h hi iê gi

h h ổ h Họ i h ạ h gắ i nhau thô g i h h i h h g h ô hổ h

1.3.5 Chương trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông

Theo (Good, 1946) ĐTGV ( e he e i ) h gh “toàn

b c c hoạt đ ng chính thức v hông chính thức nhằm giúp trang bị cho c nhân đạt ti u chuẩn để đảm nh n những tr ch nhiệm của m t th nh vi n thu c nghề GD hoặc giúp c nhân ho n th nh c c tr ch nhiệm của m nh m t c ch hiệu quả hơn” T gi (Kansanen, 2003) hi h h h g h

Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học

và kinh nghiệm học tập

Đánh giá kết quả giáo dục

Trang 39

39

chất nghề c n thi t ở họ để đảm bảo sự nghiệp GD cho GV.” ĐTGV h g i

h i ằ g h h ỗi g ời GV - h g

hạ ỗi h g i ò h ạ V ặ i g CTĐT h h : h GD i h hạ

h hành theo chuyên ngành Theo (Afe, 1995) “ĐTGV l m t th nh tố

của hệ thống GD tr ch nhiệm của nó l GD v ĐT học vi n để họ đạt được những năng lực v ĩ năng dạ học nhằm mục đích nâng cao chất lượng của GV trong hệ thống trư ng học”

The h gh H i g Q gi ĐTGV Ấ Đ (1993) (National Council for Teacher Education (NCTE), 1998) h g CTĐTGV có

hoạch tổng thể, hệ thống về toàn bộ hoạt động ĐT, bao g m: m h ĐT

m c tiêu, chuẩ u ra, n i g ĐT ( i r g ) h g h ĐT hình th c tổ ch ĐT ( i h g h h g i n, công c dạy học),

h g h h gi t qu ĐT ( g h i chi u v i chuẩ u ra)

nhằm mục đích ph t triển chu n môn v năng lực của ngư i GV T T nhằm giúp họ đạt được những u c u của nghề nghiệp CTĐT GV T T hỗ trợ qu

tr nh ph t triển bản thân của t ng c nhân b t đ u t qu tr nh chuẩn bị để họ

trở th nh GV v xu n suốt th i gian họ hoạt đ ng trong lĩnh vực GD “Xét về cấu trúc cấu trúc ĐTGV h h h tiến trình liên tục, tích hợp năm yếu tố i h hặ hẽ i h : hướng tới c c nhu c u học t p của

GV; c c hệ thống trợ giúp; sự nghiệp; t chức c c cấp đ năng lực; v ảnh

hưởng của nền văn hóa học đư ng” he (European Commission, 2014)

Trang 40

40

Hình 1.10 Yêu cầu chương trình đào tạo giáo viên

Theo Perraton (2002) (Perraton, Creed, & and Robinson, 2002) ĐTGV

h i h hi hi hi h h : h i giú GV họ h h i i

g họ i h; h h h họ i h; h i GD và thông qua

ổi i h i; g i h h g ạ M h

GD ò ọ g g ời GV g i h i h i hù h i gh ghi h Đ g h g hi ĐTGV h i g

h h : ạ g GD h gi i h; g i h hi

i họ họ ẽ ạ ; ĐT hạ hi i ẻ e h họ ; h i g g g h

Cách phân loại và sắp xếp các giai đoạn của ĐTGV khác nhau tùy vào

ỗi gi h hi i h g :

Hình 1.11 Phân loại và sắp xếp các giai đoạn ĐTGV

CTĐT Giáo viên

Hiểu khái niệm của các kiến thức nền tảng

Tư duy phản biện trong quá trình thực hành

Dạy để hiểu (hỗ trợ người học và tạo không gian học hiệu quả) Đam mê học

tập

Hiểu về nhà trường trong bối cảnh xã hội

và văn hóa

Tính chuyên nghiệp

(1) ạ gi i

(initial teacher education),

(2) ạ g hời gi

h h h gh (induction),

(3) h i h cho giáo viên (in-service teacher education)

Ngày đăng: 13/02/2023, 11:39

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Afe, J. O. (1995) Reflections on becoming a teacher and the challenges of teacher education. Inaugural Lecture Series Nigeria: University of Benin Sách, tạp chí
Tiêu đề: Reflections on becoming a teacher and the challenges of teacher education
Tác giả: Afe, J. O
Nhà XB: University of Benin
Năm: 1995
[2] Asean University Network. (2015). Guide to AUN-QA Assessment at Programme Level Sách, tạp chí
Tiêu đề: Guide to AUN-QA Assessment at Programme Level
Tác giả: Asean University Network
Năm: 2015
[3] Bikas C Sanyal. (2013). Quality assurance of teacher education in Africa. UNESCO: International Institute for Capacity Building in Africa Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quality assurance of teacher education in Africa
Tác giả: Bikas C Sanyal
Nhà XB: UNESCO: International Institute for Capacity Building in Africa
Năm: 2013
[4] Bills & al. (2008). International perspectives on quality in initial teacher education. An exploratory review of selected international documentation on statutory requirements and quality assurance,. EPPI-Centre report Sách, tạp chí
Tiêu đề: International perspectives on quality in initial teacher education. An exploratory review of selected international documentation on statutory requirements and quality assurance
Tác giả: Bills & al
Nhà XB: EPPI-Centre report
Năm: 2008
[6] Caldwell, B., & and D. Sutton. (2010). Review of teacher education and school induction. (Reprinted from: May 16 (2010)) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Review of teacher education and school induction
Tác giả: Caldwell, B., D. Sutton
Năm: 2010
[9] European Commission. (2014). Shaping career-long perspectives on teaching A guide on policies to improve. Initial Teacher Education. Paper presented at the ET2020 Working Group on Schools Policy Sách, tạp chí
Tiêu đề: Shaping career-long perspectives on teaching A guide on policies to improve
Tác giả: European Commission
Năm: 2014
[10] Eurydice. (2006). Quality Assurance in Teacher Education in Europe. Network on Education Systems and Policies in Europe Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quality Assurance in Teacher Education in Europe
Tác giả: Eurydice
Nhà XB: Network on Education Systems and Policies in Europe
Năm: 2006
[11] Frank Bobbitt. (2007). How to Make a Curriculum: Houghton Mifflin Company Sách, tạp chí
Tiêu đề: How to Make a Curriculum
Tác giả: Frank Bobbitt
Nhà XB: Houghton Mifflin Company
Năm: 2007
[13] Gatawa B S M. (1990). The Politics of the School Curriculum: An Introduction: Harare: College Press Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Politics of the School Curriculum: An Introduction
Tác giả: Gatawa B S M
Nhà XB: College Press
Năm: 1990
[14] Good, C. V. (Ed.) (1946) (30 ed.). McGraw-Hill Book Company Sách, tạp chí
Tiêu đề: McGraw-Hill Book Company
Tác giả: C. V. Good
Nhà XB: McGraw-Hill Book Company
Năm: 1946
[15] Greenberg, Julie, Arthur McKee, & and Kate Walsh. (2013). Teacher prep review: A review of the nation's teacher preparation programs Sách, tạp chí
Tiêu đề: Teacher prep review: A review of the nation's teacher preparation programs
Tác giả: Julie Greenberg, Arthur McKee, Kate Walsh
Năm: 2013
[16] Ingersoll, R. (2007). A comparative study of teacher preparation and qualifications in six nations Sách, tạp chí
Tiêu đề: A comparative study of teacher preparation and qualifications in six nations
Tác giả: R. Ingersoll
Năm: 2007
[18] Javier Calvo de Mora, & Wood, K. (2014). Practical Knowledge in Teacher Education: Approaches to teacher intership programmes:. Asia- Europe Education Dialogue Sách, tạp chí
Tiêu đề: Practical Knowledge in Teacher Education: Approaches to teacher internship programmes
Tác giả: Javier Calvo de Mora, K. Wood
Nhà XB: Asia-Europe Education Dialogue
Năm: 2014
[19] Kansanen, P. (2003). Teacher education in Finland: Current models and new developments (B M L V e & C B w e ): B h e : Unesco - Cepes Sách, tạp chí
Tiêu đề: Teacher education in Finland: Current models and new developments
Tác giả: Kansanen, P
Nhà XB: Unesco - Cepes
Năm: 2003
[20] Kasesalu, & Anneli, e. a. (2011). Does Initial Teacher Education Meet the Real Needs? DEVELOPING QUALITY CULTURES IN TEACHER EDUCATION: Expanding Horizons in Relation to Quality Assurance, 157 Sách, tạp chí
Tiêu đề: DEVELOPING QUALITY CULTURES IN TEACHER EDUCATION: Expanding Horizons in Relation to Quality Assurance
Tác giả: Kasesalu, Anneli
Năm: 2011
[21] Landsheere. (1987). The International Encyclopedia of Teaching and Teacher Education. Oxford: Pergamon Press, 77-83 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The International Encyclopedia of Teaching and Teacher Education
Tác giả: Landsheere
Nhà XB: Pergamon Press
Năm: 1987
[22] Lee, John Chi-Kin, & and Christopher Day. (2016). Quality and Change in Teacher Education: Western and Chinese Perspectives. Springer, 13 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quality and Change in Teacher Education: Western and Chinese Perspectives
Tác giả: Lee, John Chi-Kin, Christopher Day
Nhà XB: Springer
Năm: 2016
[26] Mason A. Carpenter, Talya Bauer, & and Berrin Erdogan. (2012). Management Principles. 10 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Management Principles
Tác giả: Mason A. Carpenter, Talya Bauer, Berrin Erdogan
Năm: 2012
[5] B i S e e (2016) Te he ’ e e ie e f h -based collaborative teacher professional development programme: reported impact on professional development. Teacher Development, 20(3), 313- 328. doi:10.1080/13664530.2016.1149512 Link
[59] Đi h X Kh & Th i V Th h Re ie e f http://egov.hufi.edu.vn/nghien-cuu-trao-doi/xay-dung-tieu-chuan-hieu-truong-truong-dai-hoc-truoc-boi-canh-doi-moi-giao-duc-489.html Link

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm