TÓM TẮTXây dựng website bán linh kiện điện tử Gaming Gear đư,c thực hiện sau quá trình khảo sát và thu thập thông tin từ các cửa hàng điện tử trên đMa bàn Thành phô ThủDầu Một và các Web
Trang 1VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
***********
BÁO CÁO LẬP TRÌNH WEB
XÂY DỰNG WEBSITE BÁN LINH KIỆN ĐIỆN TỬ GAMING GEAR
Sinh viên thực hiện : Trần Minh Chiến
Ngành : Kỹ thuật – phần mềm Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Hữu Vĩnh
Bình Dương, tháng 12/2020
1
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
***********
BÁO CÁO LẬP TRÌNH WEB
XÂY DỰNG WEBSITE BÁN HÀNG GAMING GEAR
Sinh viên thực hiện : Trần Minh Chiến
Ngành : Kỹ thuật – phần mềm Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Hữu Vĩnh
i
Trang 3Bình Dương, tháng 12/2020
ii
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan báo cáo “Xây dựng Website bán hàng cho cửa hàng Gaming Gear” là công trình nghiên cứu của bản thân và đư,c sự hư-ng d.n của giảng viên Nguyễn Hữu Vĩnh
Các nô 7i dung nghiên cứu, k9t quả trong đ; tài này là trung thực và chưa công bôdư-i b=t k> hình thức nào trư-c đây
Những phần sử dụng tài liệu tham khảo trong đồ án đã đư,c nêu rõ trong phần tài liệu tham khảo
Ngoài ra, trong luâ 7n văn cFn sử dụng mô 7t sô nhâ 7n xGt, đánh giá cHng như sô liê 7ucủa các tác giả khác, cơ quan tô chức khác đ;u cJ trKch d.n và chL thKch nguồn gôc
N9u phát hiê 7n cJ b=t k> sự gian lâ 7n nào chLng tôi xin hoàn toàn chMu trách nhiê 7m v; nô 7i dung luâ 7n văn của mình TrưNng đOi hPc Thủ Dầu Mô 7t không liên quan đ9n những vi phOm tác quy;n, bản quy;n do chLng tôi gây ra trong quá trình thực hiê 7n(n9u cJ)
Bình Dương, Ngày 10 tháng 12 năm 2020
Sinh viênTrần Minh Chi9n
iii
Trang 5LỜI CẢM ƠN
Trong suôt thNi gian 3 năm hPc tập và rèn luyện tOi TrưNng ĐOi hPc Thủ Dầu Một cho đ9n nay, ngưNi thực hiện đ; tài đã nhận đư,c r=t nhi;u sự quan tâm, giLp đỡ của quý Thầy Cô và bOn bè V-i lFng bi9t ơn sâu sắc và chân thành nh=t, ngưNi thực hiện đ; tài xin gửi đ9n quý Thầy Cô ở Viện Kỹ Thuật – Công Nghệ – TrưNng ĐOi hPc Thủ Dầu Một đã cùng v-i tri thức và tâm huy9t của mình để truy;n đOt vôn ki9n thức quý báu cho ngưNi thực hiện đ; tài trong suôt thNi gian hPc tập tOi trưNng
NgưNi thực hiện đ; tài cHng xin bày tỏ lFng bi9t ơn đ9n ban lãnh đOo của TrưNng ĐOi hPc Thủ Dầu Một và các Khoa PhFng ban chức năng đã trực ti9p và gián ti9p giLp đỡ ngưNi thực hiện đ; tài trong suôt quá trình hPc tập và nghiên cứu đ; tài này
V-i đi;u kiện thNi gian cHng như kinh nghiệm cFn hOn ch9 của một hPc viên, bài báo cáo này không thể tránh đư,c những thi9u sJt NgưNi thực hiện đ; tài r=t mongnhận đư,c sự chỉ bảo, đJng gJp ý ki9n của các quý thầy cô để ngưNi thực hiện đ; tài
cJ đi;u kiện bổ sung, nâng cao ý thức của mình, phục vụ tôt hơn công tác thực t9 sau này
NgưNi thực hiện đ; tài xin chân thành cảm ơn!
iv
Trang 6TÓM TẮT
Xây dựng website bán linh kiện điện tử Gaming Gear đư,c thực hiện sau quá trình khảo sát và thu thập thông tin từ các cửa hàng điện tử trên đMa bàn Thành phô ThủDầu Một và các Website bán linh kiện điện tử nổi ti9ng ở Việt Nam như Phong VH, GearVN,… Website là giải pháp tôt nhằm giải quy9t công việc bán hàng trực tuy9n, giLp khách hàng cJ thể mua sản phẩm trực tuy9n, giao hàng tận nơi tiện l,i cho khách hàng mà không cần đ9n tận cửa hàng
Dựa trên n;n tảng Microsoft Visual Studio song song là ngôn ngữ C# NET Framework và ASP.NET cùng v-i công cụ lưu trữ cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Sever
C=u trLc bài báo cáo đư,c chia thành 4 phần: Chương 1: Tổng quan, Chương 2: Phân tKch và thi9t k9 hệ thông, Chương 3: Cài đặt, Chương 4: Đánh giá k9t quả và hư-ng phát triển
v
Trang 7SUMMARY
Building a website selling gaming gear electronic components was carried out after the process of surveying and collecting information from electronic stores in Thu Dau An City and famous websites selling electronic components in Vietnam such as Phong Vu, GearVN, Website is a good solution to solve online sales, help customers can buy products online, convenient delivery for customers without going to the store
The Microsoft Visual Studio-based parallel language is C# NET Framework ASP.NET along with the Microsoft SQL Sever database storage tool
The structure of the report is divided into 4 sections: Chapter 1: Overview,
Chapter 2: System Analysis and Design, Chapter 3: Installation, Chapter 4: Evaluating results and development direction
vi
Trang 8MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
TÓM TẮT
SUMMARY
MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH
DANH MỤC BẢNG
DANH SÁCH CÁC KÝ TỰ, CHỮ VIẾT TẮT
LỜI MỞ ĐẦU
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
1.1.1 Tên đ; tài:
1.1.2 Lý do chPn đ; tài
1.1.3 Mục tiêu của đ; tài
1.1.4 Đôi tư,ng và phOm vi nghiên cứu
1.1.5 Bô cục luận văn
1.1.6 Chức năng
1.2 CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG
1.2.1 Gi-i thiệu v; C#
1.2.1.1 C# là gì?
1.2.1.2 Đặc trưng của ngôn ngữ lập trình C#
1.2.1.3 Một sô ưu điểm nổi bật khác của C#:
1.2.2 Gi-i thiệu v; n;n tảng NET Framework
1.2.3 Gi-i thiệu v; n;n tảng ASP.NET
1.2.3.1 ASP.NET là gì?
vii
Trang 91.2.3.2 C=u trLc và các thành phần của ASP.NET
1.2.3.3 Một sô đặc điểm cơ bản của ASP.NET framework
1.2.4 Gi-i thiệu công nghệ Web ASP.NET MVC
1.2.5 Gi-i thiệu v; Microsoft Visual Studio
1.2.5.1 Visual Studio là gì?
1.2.5.2 Một sô tKnh năng của phần m;m Visual Studio
1.2.5.3 Thi9t k9
1.2.5.4 Vì sao nên sử dụng Visual Studio?
1.2.6 Gi-i thiệu v; ngôn ngữ SQL
1.2.7 Gi-i thiệu v; Microsoft SQL Sever
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.1 PHÂN TÍCH
2.2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.2.1 Danh sách Actor
2.2.2 Danh sách Use Case
2.2.3 Sơ đồ Use Case tổng quát
2.2.4 Đặc tả Use Case
2.2.4.1 Đăng nhập Admin
2.2.4.2 Quản lý thông tin sản phẩm
2.2.4.3 Quản lý đơn hàng
2.2.4.4 Đăng nhập khách hàng
2.2.4.5 Đăng ký khách hàng
2.2.4.6 Xem sản phẩm
2.2.4.7 Tìm ki9m sản phẩm
2.2.4.8 Đánh giá nhận xGt sản phẩm
2.2.4.9 Xem giỏ hàng
viii
Trang 102.2.4.10 Thanh toán giỏ hàng
2.2.5 Biểu đồ hoOt động
2.2.5.1 Đăng nhập Admin
2.2.5.2 Quản lý sản phẩm
2.2.5.3 Quản lý đơn hàng
2.2.5.4 Đăng ký khách hàng
2.2.5.5 Đăng nhập khách hàng
2.2.5.6 Xem sản phẩm
2.2.5.7 Xem giỏ hàng
2.2.5.8 Thanh toán giỏ hàng
2.2.5.9 Đánh giá sản phẩm
2.3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU
2.3.1 Sơ đồ quan hệ CSDL
2.3.2 Các bảng trong CSDL
2.3.2.1 Bảng SanPham
2.3.2.2 Bảng LoaiSP
2.3.2.3 Bảng NSX
2.3.2.4 Bảng GioHang
CHƯƠNG 3: CÀI ĐẶT
3.1 YÊU CẦU
3.1.1 Yêu cầu phần cứng
3.1.2 Yêu cầu phần m;m
3.2 GIAO DIỆN WEBSITE
3.2.1 Giao diện đăng nhập
3.2.2 Giao diện đăng ký
3.2.3 Giao diện trang chủ
ix
Trang 113.2.4 Giao diện t=t cả sản phẩm
3.2.5 Giao diện sản phẩm theo Mainboard
3.2.6 Giao diện sản phẩm theo CPU
3.2.7 Giao diện sản phẩm theo GPU
3.2.8 Giao diện sản phẩm theo RAM
3.2.9 Giao diện sản phẩm theo AMD
3.2.10 Giao diện sản phẩm theo ASROCK
3.2.11 Giao diện sản phẩm theo ASUS
3.2.12 Giao diện sản phẩm theo CORSAIR
3.2.13 Giao diện sản phẩm theo GIGABYTE
3.2.14 Giao diện sản phẩm theo GSKILL
3.2.15 Giao diện sản phẩm theo INTEL
3.2.16 Giao diện sản phẩm theo MSI
3.2.17 Giao diện chi ti9t sản phẩm
3.2.18 Giao diện Giỏ hàng
3.2.19 Giao diện Admin
3.2.20 Giao diện quản lý nhà sản xu=t
3.2.21 Giao diện Thêm nhà sản xu=t
3.2.22 Giao diện quản lý loOi sản phẩm
3.2.23 Giao diện thêm loOi sản phẩm
3.2.24 Giao diện quản lý sản phẩm
3.2.25 Giao diện thêm sản phẩm
3.2.26 Giao diện sửa thông tin sản phẩm
CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN
4.1 ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
4.1.1 Chức năng đã làm đư,c
x
Trang 124.1.2 Chức năng chưa làm đư,c 4.2 HƯỚNG PHÁT TRIỂN TÀI LIỆU THAM KHẢO
xi
Trang 13DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Quá trình chuyển đổi MSIL code thành native code
Hình 3: Mô hình MVC
Hình 4: Sơ đồ phân rã chức năng
Hình 5: Sơ đồ Use Case tổng quát
Hình 6: Biểu đồ hoOt động Đăng nhập Admin
Hình 7: Biểu đồ hoOt động Quản lý sản phẩm
Hình 8: Biểu đồ hoOt động Quản lý đơn hàng
Hình 9: Biểu đồ hoOt động Đăng ký khách hàng
Hình 10: Biểu đồ hoOt động Đăng nhập khách hàng
Hình 11: Biểu đồ hoOt động Xem sản phẩm
Hình 12: Biểu đồ hoOt động Xem giỏ hàng
Hình 13: Biểu đồ hoOt động Thanh toán giỏ hàng
Hình 14: Biểu đồ hoOt động Đánh giá sản phẩm
Hình 15: Sơ đồ quan hệ CSDL
Hình 16: Giao diện đăng nhập
Hình 17: Giao diện đăng ký
Hình 18: Giao diện trang chủ
Hình 19: Giao diện t=t cả sản phẩm
Hình 20: Giao diện sản phẩm theo Mainboard
Hình 21: Giao diện sản phẩm theo CPU
Hình 22: Giao diện sản phẩm theo GPU
Hình 23: Giao diện sản phẩm theo RAM
Hình 24: Giao diện sản phẩm theo AMD
Hình 25: Giao diện sản phẩm theo ASROCK
Hình 26: Giao diện sản phẩm theo ASUS
Hình 27: Giao diện sản phẩm theo CORSAIR
xii
Trang 14Hình 28: Giao diện sản phẩm theo GIGABYTE
Hình 29: Giao diện sản phẩm theo GSKILL
Hình 30: Giao diện sản phẩm theo INTEL
Hình 31: Giao diện sản phẩm theo MSI
Hình 32: Giao diện chi ti9t sản phẩm
Hình 33: Giao diện Giỏ hàng
Hình 34: Giao diện Admin
Hình 35: Giao diện quản lý nhà sản xu=t
Hình 36: Giao diện Thêm nhà sản xu=t
Hình 37: Giao diện quản lý loOi sản phẩm
Hình 38: Giao diện thêm loOi sản phẩm
Hình 39: Giao diện quản lý sản phẩm
Hình 40: Giao diện thêm sản phẩm
Hình 41: Giao diện sửa thông tin sản phẩm
xiii
Trang 15DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Danh sách Actor
Bảng 2: Danh sách Use Case
Bảng 3: Đặc tả đăng nhập Admin
Bảng 4: Đặc tả quản lý thông tin sản phẩm
Bảng 5: Đặc tả quản lý đơn hàng
Bảng 6: Đặc tả đăng nhập khách hàng
Bảng 7: Đặc tả đăng ký khách hàng
Bảng 8: Đặc tả xem sản phẩm
Bảng 9: Đặc tả tìm ki9m sản phẩm
Bảng 10: Đặc tả đánh giá nhận xGt sản phẩm
Bảng 11: Đặc tả xem giỏ hàng
Bảng 12: Đặc tả thanh toán giỏ hàng
Bảng 13: CSDL bảng SanPham
Bảng 14: CSDL bảng LoaiSP
Bảng 15: CSDL bảng NSX
Bảng 16: CSDL bảng GioHang
xiv
Trang 17LỜI MỞ ĐẦU
Ngày nay, v-i sự phát triển mOnh mẽ của khoa hPc công nghệ, Công nghệ Thông tin là một trong những ngành cJ vM th9 d.n đầu và cJ vai trF r=t l-n trong sự phát triển chung đJ Các ứng dụng của công nghệ thông tin đư,c áp dụng trong mPi lĩnh vực nghiên cứu khoa hPc cHng như trong mPi lĩnh vực của đNi sông Là một phần của Công nghệ Thông tin, Công nghệ Web đang cJ đư,c sự phát triển mOnh mẽ và phổbi9n r=t nhanh bởi những l,i Kch mà nJ mang lOi cho cộng đồng là r=t l-n
Bằng việc lựa chPn và thực hiện đ; tài “Xây dựng website bán linh kiện điện tử Gaming Gear”, tôi muôn tìm hiểu và đưa ra một giải pháp tôt nhằm giải quy9t công việc bán hàng trực tuy9n cho cửa hàng Website mang lOi cho cửa hàng r=t nhi;u l,i Kchnhư: khả năng quảng cáo, phổ bi9n tên tuổi cửa hàng r=t nhanh trên môi trưNng mOng toàn cầu, việc kinh doanh sẽ mở 24/24, giảm thiểu chi phK nhân viên cho ti9p thM, quảngcáo, dễ dàng nhận phải hồi từ phKa khách hàng, cơ hội mở rộng liên k9t và h,p tác ở phOm vi quôc t9, v.v…
Website bán linh kiện điện tử Gaming Gear cung c=p cho khách hàng những lựa chPn linh hoOt và tiện l,i trong việc tìm mua sản phẩm thông qua chức năng tìm ki9m
và giỏ hàng Các thông tin v; sản phẩm đư,c hiển thM chi ti9t v-i từng sản phẩm, từ đJ khách hàng dễ dàng nhận bi9t và lựa chPn đư,c thứ mình cần V; phKa cửa hàng, hệ thông mang lOi sự tiện dụng trong việc cập nhập và quản lý các thông tin cho website, tOo khả năng liên lOc nhanh và dễ dàng v-i khách hàng
xvi
Trang 18Cùng v-i đJ cửa hàng Gaming Gear là cửa hàng kinh doanh các mặt hàng điện
tử đang r=t cần một website để cJ thể gi-i thiệu sản phẩm, thực hiện bán hàng trực tuy9n
1.1.3 Mục tiêu của đề tài
Xây dựng các chức năng cơ bản của một website bán hàng thương mOi Website
cJ khả năng tự tương thKch, hiển thM đư,c trên t=t cả các thi9t bM hiện tOi và cJ thể nâng c=p trong tương lai
Website hiển thM sản phẩm đẹp, thu hLt ngưNi dùng
Hỗ tr, khách hàng một cách nhanh nh=t khi nhận đư,c yêu cầu liên hệ
Quản lý các mặt hàng sản phẩm, c=u hình website
Quản lý thông kê doanh thu, các đơn hàng sản phẩm, sô lư,ng sản phẩm tồn đPng
Nắm bắt đư,c công nghệ thi9t k9 web băng PHP, MYSQL, HTML, JQUERY, JAVASCRIPT, CSS
Ứng dụng mô hình MVC vào xây dựng trang web
Ứng dụng Frameword Laravel vào xây dựng trang web
1.1.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đôi tư,ng:
Cửa hàng linh kiện điện tử Gaming Gear
PhOm vi nghiên cứu
Khảo sát và thu thập tài liệu v; cửa hàng Gaming Gear
Cách ti9p cận
Thu thập thông tin từ cửa hàng
xvii
Trang 19 Khảo sát nhu cầu và ý ki9n của chủ cửa hàng cHng như khách hàng để xây dựng website bán linh kiện điện tử
Phương pháp nghiên cứu
1 Phương pháp thu thập thông tin: khảo sát và thu thập các sô liệu, dữ liệu cần thi9t như các thông tin bệnh nhân, thông tin thuôc, thông tin bác sĩ Các quy trình bệnh án của bệnh nhân
2 Phương pháp thông kê: đưa ra các thông tin, dữ liệu cần thi9t để sử dụng trong đ; tài
3 Phương pháp phân tKch và thi9t k9 hệ thông: phân tKch chức năng hệ thông quản
lý cần thi9t của bệnh viện, hiểu rỏ các quy trình bệnh án để thi9t k9 xây dựng đ; tài
4 Phương pháp mô hình hJa chức năng: để tổ chức và tài liệu hJa c=u trLc và luồng dữ liệu xuyên qua các quá trình của một hệ thông
1.1.5 Bố cục luận văn
Chương 1: Tổng quan
Gi-i thiệu tổng quan v; luận văn: Gi-i thiệu tên đ; tài, lý do chPn đ; tài, đôi tư,ng và phOm vi nghiên cứu, bô cục luận văn và chức năng của phần m;m
Chương 2: Phân tKch Thi9t k9 hệ thông
Phân tKch các sơ đồ hệ thông của phần m;m, vẽ ra các luồng dữ liệu, đ; ra các tác nhân và mô tả sau đJ ti9n hành thi9t k9 các sơ đồ Use Case, đặc tả chức năng từng thành phần và cuôi cùng là thi9t k9 cơ sở dữ liệu
Chương 3: Cài đặt và Giao diện
Yêu cầu v; phần m;m, phần cứng và gi-i thiệu các giao diện của phần m;m
Chương 4: Đánh giá k9t quả và hư-ng phát triển
Đưa ra k9t luận và liệt kê ra những tKnh năng đã làm đư,c và chưa làm đư,c cHng như hư-ng phát triển trong tương lai của phần m;m
Tài liệu tham khảo:
TrKch d.n các tài liệu tham khảo trong suôt quá trình thực hiện đồ án
1.1.6 Chức năng
xviii
Trang 20 Chức năng của chủ cửa hàng
Thanh toán giỏ hàng
Thay đổi thông tin cá nhân
C# là ngôn ngữ lập trình hiện đOi, hư-ng đôi tư,ng và nJ đư,c xây dựng trên n;n tảng của hai ngôn ngữ mOnh nh=t là C++ và Java
C# đư,c thi9t k9 cho Common Language Infrastructure (CLI), mà gồm
Executable Code và Runtime Environment, cho phGp chLng ta sử dụng các ngôn ngữ high-level đa dOng trên các n;n tảng và c=u trLc máy tKnh khác nhau
C# v-i sự hỗ tr, mOnh mẽ của NET Framework giLp cho việc tOo một ứng dụng Windows Forms hay WPF (Windows Presentation Foundation), phát triển game, ứng dụng Web, ứng dụng Mobile,… trở nên r=t dễ dàng
Trong các ứng dụng Windows truy;n thông, mã nguồn chương trình đư,c biên dMch trực ti9p thành mã thực thi của hệ đi;u hành
xix
Trang 21Trong các ứng dụng sử dụng NET Framework, mã nguồn chương trình (C#, VB.NET) đư,c biên dMch thành mã ngôn ngữ trung gian MSIL (Microsoft intermediate language).
Sau đJ mã này đư,c biên dMch bởi Common Language Runtime (CLR) để trở thành mã thực thi của hệ đi;u hành Hình bên dư-i thể hiện quá trình chuyển đổi MSILcode thành native code
Hình 1: Quá trình chuyển đổi MSIL code thành native code
1.2.1.2 Đặc trưng của ngôn ngữ lập trình C#
C# là ngôn ngữ đơn giản
C# loOi bỏ một vài sự phức tOp và rôi rắm của những ngôn ngữ như Java
và c++, bao gồm việc loOi bỏ những macro, những template, đa k9 thừa, và l-p
cơ sở ảo (virtual base class)
Ngôn ngữ C# đơn giản vì nJ dựa trên n;n tảng C và C++ N9u chLng ta thân thiện v-i C và C++ hoặc thậm chK là Java, chLng ta sẽ th=y C# khá giông v; diện mOo, cL pháp, biểu thức, toán tử và những chức năng khác đư,c l=y trựcti9p từ ngôn ngữ C và C++, nhưng nJ đã đư,c cải ti9n để làm cho ngôn ngữ đơngiản hơn
C# là ngôn ngữ hiện đOi
xx
Trang 22Một vài khái niệm khá m-i mẻ khá mơ hồ v-i các bOn vừa m-i hPc lập trình, như xử lý ngoOi lệ, thu gom bộ nh- tự động, những kiểu dữ liệu mở rộng, bảo mật mã nguồn v v Đây là những đặc tKnh đư,c cho là của một ngôn ngữ hiện đOi cần cJ Và C# chứa t=t cả các đặt tKnh ta vừa nêu trên.
C# là một ngôn ngữ lập trình thuần hư-ng đôi tư,ng
Lập trình hư-ng đôi tư,ng(ti9ng Anh: Object-oriented programming, vi9ttắt: OOP) là một phương pháp lập trình cJ 4 tKnh ch=t ĐJ là tKnh trừu tư,ng
(abstraction), tKnh đJng gJi (encapsulation), tKnh đa hình (polymorphism) và tKnh k9 thừa (inheritance) C# hỗ tr, cho chLng ta t=t cả những đặc tKnh trên
C# là một ngôn ngữ Kt từ khJa
C# là ngôn ngữ sử dụng gi-i hOn những từ khJa Phần l-n các từ khJa đư,c sử dụng để mô tả thông tin N9u bOn nghĩ rằng ngôn ngữ cJ càng nhi;u từ khJa thì sẽ càng mOnh mẽ hơn Đi;u này không phải sự thật, l=y vK dụ ngôn ngữ C# làm điển hình nhG N9u bOn hPc sâu v; C# bOn sẽ th=y rằng ngôn ngữ này cJthể đư,c sử dụng để làm b=t cứ nhiệm vụ nào
1.2.1.3 Một số ưu điểm nổi bật khác của C#:
C# cJ c=u trLc khá gần gHi v-i các ngôn ngữ lập trình truy;n thông, nên cHng khá dể dàng ti9p cận và hPc nhanh v-i C#
C# cJ thể biên dMch trên nhi;u n;n tảng máy tKnh khác nhau
C# đư,c xây dựng trên n;n tảng của C++ và Java nên nJ đư,c thừa hưởng
những ưu điểm của ngôn ngữ đJ
C# là một phần của NET Framework nên đư,c sự chông lưng khá l-n đ9n từ bộphận này
C# cJ IDE Visual Studio cùng nhi;u plug-in vô cùng mOnh mẽ
1.2.2 Giới thiệu về nền tảng NET Framework
NET Framework là gì?
.NET Framework là một n;n tảng lập trình và cHng là một n;n tảng thực thi ứng dụng chủ y9u trên hệ đi;u hành Microsoft Windows đư,c phát triển bởi Microsoft Các chương trình đư,c vi9t trên n;n.NET Framework sẽ đư,c triển khai trong môi trưNng phần m;m (ngư,c lOi v-i môi trưNng phần cứng) đư,c bi9t đ9n v-i tên Common Language Runtime (CLR) Môi trưNng phần m;m này
xxi
Trang 23là một máy ảo trong đJ cung c=p các dMch vụ như an ninh phần m;m (security), quản lý bộ nh- (memory management), và các xử lý lỗi ngoOi lệ (exception handling).
.NET framework bao gồm tập các thư viện lập trình l-n, và những thư viện này hỗ tr, việc xây dựng các chương trình phần m;m như lập trình giao diện; truy cập, k9t nôi cơ sở dữ liệu; ứng dụng web; các giải thuật, c=u trLc dữ liệu; giao ti9p mOng CLR cùng v-i bộ thư viện này là 2 thành phần chKnh của.NET framework
.NET framework đơn giản hJa việc vi9t ứng dụng bằng cách cung c=p nhi;u thành phần đư,c thi9t k9 sẵn, ngưNi lập trình chỉ cần hPc cách sử dụng và tùy theo sự sáng tOo mà gắn k9t các thành phần đJ lOi v-i nhau Nhi;u công cụ đư,c tOo ra để hỗ tr, xây dựng ứng dụng.NET, và IDE (Integrated
Developement Environment) đư,c phát triển và hỗ tr, bởi chKnh Microsoft là Visual Studio
.NET Framework đư,c Microsoft đưa ra chKnh thức từ năm 2002 .NET Framework chỉ hoOt động trên Windows Những n;n tảng ứng dụng như WPF, Winforms, ASP.NET(1-4) hoOt động dựa trên NET Framework
Mono là phiên bản cộng đồng nhằm mang NET đ9n những n;n tảng ngoài Windows Mono đư,c phát triển chủ y9u nhằm xây dựng những ứng dụngv-i giao diện ngưNi dùng và đư,c sử dụng r=t rộng rãi: Unity Game, Xamarin…
Cho đ9n năm 2013, Microsoft đMnh hư-ng đi đa n;n tảng và phát triển NET core .NET core hiện đư,c sử dụng trong các ứng dụng Universal
Windows platform và ASP.NET Core Từ đây, C# cJ thể đư,c sử dụng để phát triển các loOi ứng dụng đa n;n tảng trên các hệ đi;u hành khác nhau (Windows, Linux, MacOS,…)
1.2.3 Giới thiệu về nền tảng ASP.NET
1.2.3.1 ASP.NET là gì?
ASP.NET là một n;n tảng dành cho phát triển web, đư,c Microsoft phát hành vàcung c=p lần đầu tiên vào năm 2002 N;n tảng đư,c sử dụng để tOo ra các ứng dụng web-based
xxii
Trang 24Phiên bản ASP.NET đầu tiên đư,c triển khai là 1.0 và phiên bản ASP.NET m-i nh=t là phiên bản 4.6 ASP.NET đư,c thi9t k9 để tương thKch v-i giao thức HTTP HTTP là giao thức chuẩn đư,c sử dụng trên t=t cả các ứng dụng web.
Các ứng dụng ASP.NET cJ thể đư,c vi9t bằng nhi;u ngôn ngữ Net khác nhau Trong đJ cJ các kiểu ngôn ngữ như C #, VB.Net và J # Một sô n;n tảng cơ bản của ASP.NET sẽ đư,c trình bày trong mục dư-i đây
ASP vi9t đầy đủ là Active Server Pages, và NET là vi9t tắt của Network
Enabled Technologies
1.2.3.2 Cấu trúc và các thành phần của ASP.NET
C=u trLc của Net framework dựa trên các thành phần cơ bản sau:
1 Language/Ngôn ngữ: CJ r=t nhi;u ngôn ngữ lập trình khác nhau tồn tOi trong net framework Các ngôn ngữ này là VB.net và C #, cJ thể đư,c sử dụng để phát triển các ứng dụng web
2 Library/Thư viện: NET Framework gồm cJ một bộ các l-p library chuẩn Library phổ bi9n nh=t đư,c sử dụng cho các ứng dụng web trong net là Web library Web library bao gồm t=t cả các thành phần cần thi9t sử dụng trong phát triển các ứng dụng web-based
3 Common Language Runtime/ThNi gian chOy ngôn ngữ lập trình thông thưNng hay CLR: Common Language Infrastructure - Cơ sở hO tầng ngôn ngữ lập trình phổ thông hay CLI là một n;n tảng dùng để chOy các chương trình Net Trong
đJ, CLR sẽ thực hiện các tác vụ chKnh bao gồm xử lý các trưNng h,p cá biệt và thu gom rác
1.2.3.3 Một số đặc điểm cơ bản của ASP.NET framework
Các đặc điểm cơ bản của ASP.NET framework bao gồm:
1 Code Behind Mode/ TrOng thái code rNi
Đây là khái niệm v; tách rNi thi9t k9 và mã code Bằng cách tách rNi như vậy, việc duy trì ứng dụng ASP.NET trở nên dễ dàng hơn LoOi file thông dụng của
ASP.NET là aspx Giả sử chLng ta cJ một trang web cJ tên là MyPage.aspx, sẽ cJ một tệp khác cJ tên là MyPage.aspx.cs biểu thM cho phần mã code của trang Bởi vậy, Visual Studio m-i tOo ra các tập tin riêng biệt cho mỗi trang web, một cho phần thi9t k9
và một dành cho mã code
xxiii
Trang 252 State Management/Quản lý trOng thái
ASP.NET cJ các phương tiện để kiểm soát quản lý trOng thái, trong khi HTTP đư,c bi9t đ9n là một giao thức "không trOng thái" L=y một vK dụ v; ứng dụng giỏ hàng: khi một user đã chPn lựa xong những gì mình muôn mua và đưa ra đưa ra quy9t đMnh mua hàng trên trang web, ngưNi đJ sẽ nh=n nLt gửi
Ứng dụng cần ghi nh- các mục mà ngưNi dùng đã chPn mua Đây là hành động ghi nh- trOng thái của một ứng dụng tOi một thNi điểm trong hiện tOi Vì HTTP là giao thức không trOng thái nên khi user truy cập các web bán hàng, HTTP sẽ không lưu trữ thông tin trên các giỏ hàng
Do đJ, sẽ cần thêm một sô thao tác coding bổ sung để đảm bảo các giỏ hàng sẽ đư,c chuyển đ9n trang bán hàng Việc triển khai như vậy cJ thể trở nên phức tOp tOi một vài thNi điểm Nhưng ASP.NET cJ thể quản lý trOng thái thay cho bOn nhN tKnh năng ghi nh- giỏ hàng và chuyển các mục đã đư,c chPn mua qua trang bán hàng
3 Caching – Bộ nh- Cache
ASP.NET cHng cJ thể thực hiện chức năng của Caching, qua đJ cải thiện hiệu su=t làm việc cho ứng dụng V-i việc lưu bộ nh- đệm cache, các trang thưNng xuyên đư,c ngưNi dùng yêu cầu cJ thể đư,c lưu trữ ở một vM trK tOm thNi Các trang này cJ thể đư,c truy xu=t nhanh hơn và ngưNi dùng cJ thể nhận đư,c các phản hồi tôt hơn NhN vậy, bộ nh- đệm cJ thể giLp cải thiện đáng kể hiệu su=t của ứng dụng
V; mặt tổng quan, ASP.NET là một ngôn ngữ phát triển đư,c sử dụng để xây dựng các ứng dụng web-based và đư,c c=u trLc để hoOt động tương thKch v-i giao thứcHTTP chuẩn
1.2.4 Giới thiệu công nghệ Web ASP.NET MVC
ASP.NET MVC là công nghệ sau ASP.NET Web Form cho phGp ngưNi dùng phát triển ứng dụng web gồm 3 thành phần chKnh: Model, View, Controller V-i ưu điểm nổi bật là nhẹ hơn(lightweigt), dễ kiểm thử giao diện và thừa hưởng các tKnh năng
cJ sẳn của ASP.NET đã khi9n công nghệ này phát triển
V; bản ch=t thì đây là phẩn mở rộng của namespace System.Web đư,c đặt trongnamespace System.Web.MVC
Hiện nay đa sô framework v; web (PHP, Java ) đ;u sử dụng mô hình MVC như một m.u thi9t k9 chuẩn (Design Pattern) Tùy theo đặc điểm của ứng dụng mà bOn
xxiv
Trang 26chPn c=u trLc cho trang web của mình theo ASP.NET Web From hay theo ki9n trLc MVC, đôi khi ra cJ thể k9t h,p cả hai.
MVC là vi9t tắt của 3 từ M-Model, V-View, C-Controller Mô hình MVC là mộtki9n trLc phần m;m hay mô hình thi9t k9 phần m;m giLp chLng ta cách ứng dụng của chLng ta thành những phần độc lập cJ những nhiệm vụ riêng
Visual Studio là một phần m;m lập trình hệ thông đư,c sản xu=t trực ti9p từ Microsoft Từ khi ra đNi đ9n nay, Visual Studio đã cJ r=t nhi;u các phiên bản sử dụng khác nhau Đi;u đJ, giLp cho ngưNi dùng cJ thể lựa chPn đư,c phiên bản tương thKch v-i dFng máy của mình cHng như c=u hình sử dụng phù h,p nh=t
Bên cOnh đJ, Visual Studio cFn cho phGp ngưNi dùng cJ thể tự chPn lựa giao diện chKnh cho máy của mình tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng
1.2.5.2 Một số tính năng của phần mềm Visual Studio
Biên tập mã
Giông như b=t k> một IDE khác, Visual Studio gồm cJ một trình soOn thảo mã hỗ tr, tô sáng cL pháp và hoàn thiện mả bằng các sử dụng IntelliSense không chỉ cho các hàm, bi9n và các phương pháp mà cFn sử dụng cho các c=u trLc ngôn ngữ như: Truy v=n hoặc vFng đi;u khiển
xxv
Trang 27Bên cOnh đJ, các trình biên tập mã Visual Studio cHng hỗ tr, cài đặt d=u trang trong mã để cJ thể đi;u hư-ng một cách nhanh chJng và dễ dàng Hỗ tr, các đi;u hư-ng như: Thu hẹp các khôi mã lệnh, tìm ki9m gia tăng,…
Visual Studio cFn cJ tKnh năng biên dMch n;n tức là khi mã đang đư,c vi9t thì phần m;m này sẽ biên dMch nJ trong n;n để nhằm cung c=p thông tin phản hồi v; cL pháp cHng như biên dMch lỗi và đư,c đánh d=u bằng các gOch g,n sJng màu đỏ
Trình gỡ lỗi
Visual Studio cJ một trình gỡ lỗi cJ tKnh năng vừa lập trình gỡ lỗi c=p máy và
gỡ lỗi c=p mã nguồn TKnh năng này hoOt động v-i cả hai mã quản lý giông như ngôn ngữ máy và cJ thể sử dụng để gỡ lỗi các ứng dụng đư,c vi9t bằng các ngôn ngữ đư,c
hỗ tr, bởi Visual Studio
1.2.5.3 Thiết kế
Windows Forms Designer
Đư,c sử dụng v-i mục đKch xây dựng GUI sử dụng Windows Forms, đư,c bô trK dùng để xây dựng các nLt đi;u khiển bên trong hoặc cHng cJ thể khJa chLng vào bên cOnh m.u Đi;u khiển trình bày dữ liệu cJ thể đư,c liên k9t v-i các nguồn dữ liệu như: Cơ sở dữ liệu hoặc truy v=n
WPF Designer
TKnh năng này cHng giông như Windows Forms Designer cJ công dụng hỗ tr, kGo và thả ẩn dụ Sử dụng tương tác giữa ngưNi và máy tKnh nhắm mục tiêu vào Windows Presentation Foundation
Web designer/development
Visual Studio cHng cJ một trình soOn thảo và thi9t k9 website cho phGp các trangweb đư,c thi9t k9 theo tKnh năng kGo và thả đôi tư,ng Mục đKch là để hỗ tr, ngưNi dùng tOo trang web dễ dàng hơn, những yêu cầu đơn giản như thi9t k9 web du lMch hay các trang gi-i thiệu của công ty cJ thể sử dụng tKnh năng này vì nJ v.n đảm bảo cho bOn sở hữu đư,c một website hoàn chỉnh
1.2.5.4 Vì sao nên sử dụng Visual Studio?
Visual Studio hỗ tr, lập trình trên nhi;u ngôn ngữ như: C/C++, C#, F#, Visual Basic, HTML, CSS, JavaScript
xxvi
Trang 28Là một công cụ hỗ tr, việc Debug một cách dễ dàng và mOnh mẽ như: Break Point, xem giá trM của bi9n trong quá trình chOy, hỗ tr, debug từng câu lệnh.
Giao diện Visual Studio r=t dễ sử dụng đôi v-i ngưNi m-i bắt đầu lập trình.Visual Studio hỗ tr, phát triển các ứng dụng: desktop MFC, Windows Form, Universal App, ứng dụng mobile Windows Phone 8/8.1, Windows 10, …
Visual Studio hỗ tr, xây dựng ứng dụng một cách chuyên nghiệp bằng các công
cụ kGo thả
Visual Studio đư,c đông đảo lập trình viên trên th9 gi-i sử dụng
1.2.6 Giới thiệu về ngôn ngữ SQL
SQL là gì?
SQL vi9t tắt của từ Structured Query Language (ngôn ngữ truy v=n cJ c=u trLc).Ngôn ngữ SQL đư,c dùng để tương tác v-i cơ sở dữ liệu, từ truy v=n l=y thông tin, đ9ncập nhật (thêm m-i, cập nhật thông tin m-i, xJa )
V-i SQL bOn cJ thể:
Chèn, cập nhật, xJa các dFng dữ liệu
TOo ra cơ sở dữ liệu m-i
L=y thông tin CSDL
Ngôn ngữ SQL là một tiêu chuẩn ANSI (American National Standards
Institute), cJ một sô sự khác nhau nhỏ cho từng phiên bản của ngôn ngữ này
Hầu h9t các hệ quản trM CSDL quan hệ hiện nay đ;u hỗ tr, các lệnh chKnh của SQL
1.2.7 Giới thiệu về Microsoft SQL Sever
Microsoft SQL Sever là gì?
Microsoft SQL Server là một hệ quản trM cơ sở dữ liệu quan hệ (Relational
Database Management System (RDBMS) ) sử dụng câu lệnh SQL (Transact-SQL) để trao đổi dữ liệu giữa máy Client và máy cài SQL Server Một RDBMS bao gồm
databases, database engine và các ứng dụng dùng để quản lý dữ liệu và các bộ phận khác nhau trong RDBMS
Là một máy chủ cơ sở dữ liệu, nJ là một sản phẩm phần m;m cJ chức năng chKnh là lưu trữ và truy xu=t dữ liệu theo yêu cầu của các ứng dụng phần m;m khác CJ
xxvii
Trang 29thể chOy trên cùng một máy tKnh hoặc trên một máy tKnh khác trên mOng (bao gồm cả Internet).
SQL Server đư,c tôi ưu để cJ thể chOy trên môi trưNng cơ sở dữ liệu r=t l-n (Very Large Database Environment) lên đ9n Tera-Byte và cJ thể phục vụ cùng lLc cho hàng ngàn user SQL Server cJ thể k9t h,p “ăn ý” v-i các server khác như Microsoft Internet Information Server (IIS), E-Commerce Server, Proxy Server…
xxviii
Trang 30CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Hình 3: Sơ đồ phân rã chức năng
xxix
Website bán linh kiện điện tử Gaming Gear
Khách hàng
Xem sản phẩm Tìm ki9m sản phẩm
Xem giỏ hàng Thanh toán giỏ hàng
Thay đổi thông
Quản lý đơn hàng
Hỗ tr, khách hàng
Trang 312.2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.2.1 Danh sách Actor
Khách hàng Khách hàng vi9ng thăm website
cửa hàng
Đăng ký khách hàngĐăng nhập khách hàngXem sản phẩm
Xem giỏ hàngThanh toán giỏ hàngThay đổi thông tin cá nhânTìm ki9m sản phẩm
So sánh sản phẩmĐánh giá sản phẩmChat v-i hỗ tr,Admin Chủ cửa hàng và quản lý website Đăng nhập Admin
Quản lý sản phẩmQuản lý đơn hàng
Hỗ tr, khách hàng
Bảng 1: Danh sách Actor
2.2.2 Danh sách Use Case
UC_AD1 Admin Đăng nhập Admin Đăng nhập vào hệ thông bằng tài
khoản cJ quy;n quản trM hệ thôngUC_AD2 Admin Quản lý sản phẩm Thêm, cập nhật, xoá thông tin
sản phẩmUC_AD3 Admin Quản lý đơn hàng Xem, cập nhật đơn hàng của
khách hàngUC_AD4 Admin Hỗ tr, khách hàng Hỗ tr, giải đáp thắc mắc của
khách hàngUC_KH1 Khách
hàng
Đăng nhập khách hàng
Đăng nhập tài khoản vào hệ thông
Trang 32Đánh giá ch=t lư,ng sản phẩm của cửa hàng
Trang 332.2.3 Sơ đồ Use Case tổng quát
Hình 4: Sơ đồ Use Case tổng quát
2.2.4 Đặc tả Use Case
2.2.4.1 Đăng nhập Admin
Tên Use Case Đăng nhập Admin
Sự tương tác Đăng nhập tài khoản cJ quy;n quản trM hệ thông
Điều kiện xảy ra NgưNi dùng đăng nhập tài khoản cJ quy;n quản trM
Điều kiện cần Nhập đLng tài khoản cJ quy;n quản trM
Sau khi thực hiện Hệ thông hiển thM đã đăng nhập bằng tài khoản Admin
Luồng tương tác chính NgưNi dùng chPn đăng nhập trên giao diện hệ thông
Hệ thông hiển thM màn hình đăng nhậpNgưNi dùng nhập tài khoản, mật khẩu cJ quy;n quản trM
và chPn đăng nhập
xxxii
Trang 34Hệ thông thông báo đăng nhập dư-i quy;n quản trM thành công
Luồng tương tác thay thế NgưNi dùng truy cập vào trang dành cho quản lý
Hệ thông yêu cầu ngưNi dùng đăng nhập và hiển thM giao diện đăng nhập
Ti9p tục bư-c 3
Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập sai tài khoản hoặc mật khẩu cJ quy;n
quản trMNgưNi dùng đăng nhập tài khoản không cJ quy;n quản trM
Bảng 3: Đặc tả đăng nhập Admin
2.2.4.2 Quản lý thông tin sản phẩm
Tên Use Case Quản lý thông tin sản phẩm
Sự tương tác Thêm, cập nhật, xoá thông tin sản phẩm
Điều kiện xảy ra NgưNi dùng chPn quản lý sản phẩm trên trang dành cho
quản lý
Điều kiện cần NgưNi dùng đã đăng nhập tài khoản cJ quy;n quản trM
Sau khi thực hiện NgưNi dùng cJ thể thao tác v-i thông tin sản phẩm
Luồng tương tác chính NgưNi dùng chPn quản lý sản phẩm trên giao diện quản
lý
Hệ thông hiển thM giao diện quản lý sản phẩm
Luồng tương tác thay thế Không cJ
Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập sai tài khoản hoặc mật khẩu cJ quy;n
quản trMNgưNi dùng đăng nhập tài khoản không cJ quy;n quản trM
Bảng 4: Đặc tả quản lý thông tin sản phẩm
2.2.4.3 Quản lý đơn hàng
Tên Use Case Quản lý đơn hàng
xxxiii
Trang 35Sự tương tác Xem, cập nhật đơn hàng của khách hàng
Điều kiện xảy ra NgưNi dùng chPn quản lý đơn hàng trên trang dành cho
quản lý
Điều kiện cần NgưNi dùng đã đăng nhập tài khoản cJ quy;n quản trM
Sau khi thực hiện NgưNi dùng cJ thể thao tác v-i đơn hàng của khách
hàng
Luồng tương tác chính NgưNi dùng chPn quản lý đơn hàng trên giao diện quản
lý
Hệ thông hiển thM giao diện quản lý đơn hàng
Luồng tương tác thay thế Không cJ
Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập sai tài khoản hoặc mật khẩu cJ quy;n
quản trMNgưNi dùng đăng nhập tài khoản không cJ quy;n quản trM
Bảng 5: Đặc tả quản lý đơn hàng
2.2.4.4 Đăng nhập khách hàng
Tên Use Case Đăng nhập khách hàng
Sự tương tác Đăng nhập tài khoản khách hàng vào hệ thông
Điều kiện xảy ra NgưNi dùng đăng nhập tài khoản khách hàng
Điều kiện cần NgưNi dùng đã tOo tài khoản trư-c khi đăng nhập
Sau khi thực hiện Hệ thông thông báo đã đăng nhập tài khoản khách hàng
Luồng tương tác chính NgưNi dùng chPn đăng nhập trên giao diện hệ thông
Hệ thông hiển thM giao diện đăng nhậpNgưNi dùng nhập tài khoản, mật khẩu và chPn đăng nhập
Hệ thông thông báo đã đăng nhập tài khoản khác hàng
và hiển thM giao diện trang chủ
Luồng tương tác thay thế NgưNi dùng chPn thêm vào giỏ hàng khi chưa đăng
nhập
xxxiv
Trang 36Hệ thông thông báo ngưNi dùng chưa đăng nhập và hiển thM giao diện đăng nhập
Ti9p tục bư-c 3
Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập tài khoản mật khẩu không đLng
NgưNi dùng nhập tài khoản mật khẩu không tồn tOi
Bảng 6: Đặc tả đăng nhập khách hàng
2.2.4.5 Đăng ký khách hàng
Tên Use Case Đăng ký khách hàng
Sự tương tác Đăng ký tài khoản vào hệ thông
Điều kiện xảy ra NgưNi dùng đăng ký tài khoản khách hàng
Điều kiện cần Tài khoản đăng ký chưa tồn tOi
Sau khi thực hiện Hệ thông thông báo tài khoản đã đăng ký thành công
Luồng tương tác chính NgưNi dùng chPn đăng ký trên giao diện hệ thông
Hệ thông hiển thM giao diện đăng kýNgưNi dùng nhập tài khoản, mật khẩu, các thông tin và chPn đăng ký
Hệ thông thông báo đã đăng ký tài khoản thành công vàhiển thM giao diện trang chủ v-i tài khoản đã đăng ký
Luồng tương tác thay thế Không cJ
Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập tài khoản đã tồn tOi
NgưNi dùng nhập không đầy đủ các thông tin đăng ký
Bảng 7: Đặc tả đăng ký khách hàng
2.2.4.6 Xem sản phẩm
Tên Use Case Xem sản phẩm
Sự tương tác Xem sản phẩm trên giao diện
Điều kiện xảy ra NgưNi dùng xem sản phẩm trên giao diện hệ thông
Điều kiện cần NgưNi dùng truy cập vào trang chủ hệ thông
Sau khi thực hiện NgưNi dùng cJ thể xem sản phẩm trên trang chủ hoặc
xxxv
Trang 37xem theo danh mục
Luồng tương tác chính NgưNi dùng truy cập vào trang chủ hệ thông
Hệ thông hiển thM giao diện trang chủNgưNi dùng cJ thể xem sản phẩm trên trang chủ hoặc chPn xem theo danh mục
Luồng tương tác thay thế Không cJ
Luồng tương tác ngoại lệ Không cJ
Bảng 8: Đặc tả xem sản phẩm
2.2.4.7 Tìm kiếm sản phẩm
Tên Use Case Tìm ki9m sản phẩm
Sự tương tác Tìm ki9m sản phẩm theo từ khoá
Điều kiện xảy ra NgưNi dùng tìm ki9m sản phẩm theo từ khoá cần tìm
Điều kiện cần NgưNi dùng đã nhập từ khoá vào ô tìm ki9m
Sau khi thực hiện Hệ thông hiển thM danh sách sản phẩm theo từ khoá tìm
Luồng tương tác thay thế Không cJ
Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập từ khoá không h,p lệ
Bảng 9: Đặc tả tìm kiếm sản phẩm
2.2.4.8 Đánh giá nhận xét sản phẩm
Tên Use Case Đánh giá nhận xGt sản phẩm
Sự tương tác NgưNi dùng thêm đánh giá và nhận xGt v; sản phẩm