1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo lập trình web xây dựng website bán linh kiện điện tử gaming gear

75 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Website Bán Linh Kiện Điện Tử Gaming Gear
Tác giả Trần Minh Chiến
Người hướng dẫn Nguyễn Hữu Vĩnh
Trường học Trường Đại Học Thủ Dầu Một
Chuyên ngành Kỹ thuật – phần mềm
Thể loại Báo cáo lập trình web
Năm xuất bản 2020
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 4,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮTXây dựng website bán linh kiện điện tử Gaming Gear đư,c thực hiện sau quá trình khảo sát và thu thập thông tin từ các cửa hàng điện tử trên đMa bàn Thành phô ThủDầu Một và các Web

Trang 1

VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

***********

BÁO CÁO LẬP TRÌNH WEB

XÂY DỰNG WEBSITE BÁN LINH KIỆN ĐIỆN TỬ GAMING GEAR

Sinh viên thực hiện : Trần Minh Chiến

Ngành : Kỹ thuật – phần mềm Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Hữu Vĩnh

Bình Dương, tháng 12/2020

1

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

***********

BÁO CÁO LẬP TRÌNH WEB

XÂY DỰNG WEBSITE BÁN HÀNG GAMING GEAR

Sinh viên thực hiện : Trần Minh Chiến

Ngành : Kỹ thuật – phần mềm Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Hữu Vĩnh

i

Trang 3

Bình Dương, tháng 12/2020

ii

Trang 4

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan báo cáo “Xây dựng Website bán hàng cho cửa hàng Gaming Gear” là công trình nghiên cứu của bản thân và đư,c sự hư-ng d.n của giảng viên Nguyễn Hữu Vĩnh

Các nô 7i dung nghiên cứu, k9t quả trong đ; tài này là trung thực và chưa công bôdư-i b=t k> hình thức nào trư-c đây

Những phần sử dụng tài liệu tham khảo trong đồ án đã đư,c nêu rõ trong phần tài liệu tham khảo

Ngoài ra, trong luâ 7n văn cFn sử dụng mô 7t sô nhâ 7n xGt, đánh giá cHng như sô liê 7ucủa các tác giả khác, cơ quan tô chức khác đ;u cJ trKch d.n và chL thKch nguồn gôc

N9u phát hiê 7n cJ b=t k> sự gian lâ 7n nào chLng tôi xin hoàn toàn chMu trách nhiê 7m v; nô 7i dung luâ 7n văn của mình TrưNng đOi hPc Thủ Dầu Mô 7t không liên quan đ9n những vi phOm tác quy;n, bản quy;n do chLng tôi gây ra trong quá trình thực hiê 7n(n9u cJ)

Bình Dương, Ngày 10 tháng 12 năm 2020

Sinh viênTrần Minh Chi9n

iii

Trang 5

LỜI CẢM ƠN

Trong suôt thNi gian 3 năm hPc tập và rèn luyện tOi TrưNng ĐOi hPc Thủ Dầu Một cho đ9n nay, ngưNi thực hiện đ; tài đã nhận đư,c r=t nhi;u sự quan tâm, giLp đỡ của quý Thầy Cô và bOn bè V-i lFng bi9t ơn sâu sắc và chân thành nh=t, ngưNi thực hiện đ; tài xin gửi đ9n quý Thầy Cô ở Viện Kỹ Thuật – Công Nghệ – TrưNng ĐOi hPc Thủ Dầu Một đã cùng v-i tri thức và tâm huy9t của mình để truy;n đOt vôn ki9n thức quý báu cho ngưNi thực hiện đ; tài trong suôt thNi gian hPc tập tOi trưNng

NgưNi thực hiện đ; tài cHng xin bày tỏ lFng bi9t ơn đ9n ban lãnh đOo của TrưNng ĐOi hPc Thủ Dầu Một và các Khoa PhFng ban chức năng đã trực ti9p và gián ti9p giLp đỡ ngưNi thực hiện đ; tài trong suôt quá trình hPc tập và nghiên cứu đ; tài này

V-i đi;u kiện thNi gian cHng như kinh nghiệm cFn hOn ch9 của một hPc viên, bài báo cáo này không thể tránh đư,c những thi9u sJt NgưNi thực hiện đ; tài r=t mongnhận đư,c sự chỉ bảo, đJng gJp ý ki9n của các quý thầy cô để ngưNi thực hiện đ; tài

cJ đi;u kiện bổ sung, nâng cao ý thức của mình, phục vụ tôt hơn công tác thực t9 sau này

NgưNi thực hiện đ; tài xin chân thành cảm ơn!

iv

Trang 6

TÓM TẮT

Xây dựng website bán linh kiện điện tử Gaming Gear đư,c thực hiện sau quá trình khảo sát và thu thập thông tin từ các cửa hàng điện tử trên đMa bàn Thành phô ThủDầu Một và các Website bán linh kiện điện tử nổi ti9ng ở Việt Nam như Phong VH, GearVN,… Website là giải pháp tôt nhằm giải quy9t công việc bán hàng trực tuy9n, giLp khách hàng cJ thể mua sản phẩm trực tuy9n, giao hàng tận nơi tiện l,i cho khách hàng mà không cần đ9n tận cửa hàng

Dựa trên n;n tảng Microsoft Visual Studio song song là ngôn ngữ C# NET Framework và ASP.NET cùng v-i công cụ lưu trữ cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Sever

C=u trLc bài báo cáo đư,c chia thành 4 phần: Chương 1: Tổng quan, Chương 2: Phân tKch và thi9t k9 hệ thông, Chương 3: Cài đặt, Chương 4: Đánh giá k9t quả và hư-ng phát triển

v

Trang 7

SUMMARY

Building a website selling gaming gear electronic components was carried out after the process of surveying and collecting information from electronic stores in Thu Dau An City and famous websites selling electronic components in Vietnam such as Phong Vu, GearVN, Website is a good solution to solve online sales, help customers can buy products online, convenient delivery for customers without going to the store

The Microsoft Visual Studio-based parallel language is C# NET Framework ASP.NET along with the Microsoft SQL Sever database storage tool

The structure of the report is divided into 4 sections: Chapter 1: Overview,

Chapter 2: System Analysis and Design, Chapter 3: Installation, Chapter 4: Evaluating results and development direction

vi

Trang 8

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

TÓM TẮT

SUMMARY

MỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH

DANH MỤC BẢNG

DANH SÁCH CÁC KÝ TỰ, CHỮ VIẾT TẮT

LỜI MỞ ĐẦU

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI

1.1.1 Tên đ; tài:

1.1.2 Lý do chPn đ; tài

1.1.3 Mục tiêu của đ; tài

1.1.4 Đôi tư,ng và phOm vi nghiên cứu

1.1.5 Bô cục luận văn

1.1.6 Chức năng

1.2 CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG

1.2.1 Gi-i thiệu v; C#

1.2.1.1 C# là gì?

1.2.1.2 Đặc trưng của ngôn ngữ lập trình C#

1.2.1.3 Một sô ưu điểm nổi bật khác của C#:

1.2.2 Gi-i thiệu v; n;n tảng NET Framework

1.2.3 Gi-i thiệu v; n;n tảng ASP.NET

1.2.3.1 ASP.NET là gì?

vii

Trang 9

1.2.3.2 C=u trLc và các thành phần của ASP.NET

1.2.3.3 Một sô đặc điểm cơ bản của ASP.NET framework

1.2.4 Gi-i thiệu công nghệ Web ASP.NET MVC

1.2.5 Gi-i thiệu v; Microsoft Visual Studio

1.2.5.1 Visual Studio là gì?

1.2.5.2 Một sô tKnh năng của phần m;m Visual Studio

1.2.5.3 Thi9t k9

1.2.5.4 Vì sao nên sử dụng Visual Studio?

1.2.6 Gi-i thiệu v; ngôn ngữ SQL

1.2.7 Gi-i thiệu v; Microsoft SQL Sever

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

2.1 PHÂN TÍCH

2.2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG

2.2.1 Danh sách Actor

2.2.2 Danh sách Use Case

2.2.3 Sơ đồ Use Case tổng quát

2.2.4 Đặc tả Use Case

2.2.4.1 Đăng nhập Admin

2.2.4.2 Quản lý thông tin sản phẩm

2.2.4.3 Quản lý đơn hàng

2.2.4.4 Đăng nhập khách hàng

2.2.4.5 Đăng ký khách hàng

2.2.4.6 Xem sản phẩm

2.2.4.7 Tìm ki9m sản phẩm

2.2.4.8 Đánh giá nhận xGt sản phẩm

2.2.4.9 Xem giỏ hàng

viii

Trang 10

2.2.4.10 Thanh toán giỏ hàng

2.2.5 Biểu đồ hoOt động

2.2.5.1 Đăng nhập Admin

2.2.5.2 Quản lý sản phẩm

2.2.5.3 Quản lý đơn hàng

2.2.5.4 Đăng ký khách hàng

2.2.5.5 Đăng nhập khách hàng

2.2.5.6 Xem sản phẩm

2.2.5.7 Xem giỏ hàng

2.2.5.8 Thanh toán giỏ hàng

2.2.5.9 Đánh giá sản phẩm

2.3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

2.3.1 Sơ đồ quan hệ CSDL

2.3.2 Các bảng trong CSDL

2.3.2.1 Bảng SanPham

2.3.2.2 Bảng LoaiSP

2.3.2.3 Bảng NSX

2.3.2.4 Bảng GioHang

CHƯƠNG 3: CÀI ĐẶT

3.1 YÊU CẦU

3.1.1 Yêu cầu phần cứng

3.1.2 Yêu cầu phần m;m

3.2 GIAO DIỆN WEBSITE

3.2.1 Giao diện đăng nhập

3.2.2 Giao diện đăng ký

3.2.3 Giao diện trang chủ

ix

Trang 11

3.2.4 Giao diện t=t cả sản phẩm

3.2.5 Giao diện sản phẩm theo Mainboard

3.2.6 Giao diện sản phẩm theo CPU

3.2.7 Giao diện sản phẩm theo GPU

3.2.8 Giao diện sản phẩm theo RAM

3.2.9 Giao diện sản phẩm theo AMD

3.2.10 Giao diện sản phẩm theo ASROCK

3.2.11 Giao diện sản phẩm theo ASUS

3.2.12 Giao diện sản phẩm theo CORSAIR

3.2.13 Giao diện sản phẩm theo GIGABYTE

3.2.14 Giao diện sản phẩm theo GSKILL

3.2.15 Giao diện sản phẩm theo INTEL

3.2.16 Giao diện sản phẩm theo MSI

3.2.17 Giao diện chi ti9t sản phẩm

3.2.18 Giao diện Giỏ hàng

3.2.19 Giao diện Admin

3.2.20 Giao diện quản lý nhà sản xu=t

3.2.21 Giao diện Thêm nhà sản xu=t

3.2.22 Giao diện quản lý loOi sản phẩm

3.2.23 Giao diện thêm loOi sản phẩm

3.2.24 Giao diện quản lý sản phẩm

3.2.25 Giao diện thêm sản phẩm

3.2.26 Giao diện sửa thông tin sản phẩm

CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN

4.1 ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

4.1.1 Chức năng đã làm đư,c

x

Trang 12

4.1.2 Chức năng chưa làm đư,c 4.2 HƯỚNG PHÁT TRIỂN TÀI LIỆU THAM KHẢO

xi

Trang 13

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: Quá trình chuyển đổi MSIL code thành native code

Hình 3: Mô hình MVC

Hình 4: Sơ đồ phân rã chức năng

Hình 5: Sơ đồ Use Case tổng quát

Hình 6: Biểu đồ hoOt động Đăng nhập Admin

Hình 7: Biểu đồ hoOt động Quản lý sản phẩm

Hình 8: Biểu đồ hoOt động Quản lý đơn hàng

Hình 9: Biểu đồ hoOt động Đăng ký khách hàng

Hình 10: Biểu đồ hoOt động Đăng nhập khách hàng

Hình 11: Biểu đồ hoOt động Xem sản phẩm

Hình 12: Biểu đồ hoOt động Xem giỏ hàng

Hình 13: Biểu đồ hoOt động Thanh toán giỏ hàng

Hình 14: Biểu đồ hoOt động Đánh giá sản phẩm

Hình 15: Sơ đồ quan hệ CSDL

Hình 16: Giao diện đăng nhập

Hình 17: Giao diện đăng ký

Hình 18: Giao diện trang chủ

Hình 19: Giao diện t=t cả sản phẩm

Hình 20: Giao diện sản phẩm theo Mainboard

Hình 21: Giao diện sản phẩm theo CPU

Hình 22: Giao diện sản phẩm theo GPU

Hình 23: Giao diện sản phẩm theo RAM

Hình 24: Giao diện sản phẩm theo AMD

Hình 25: Giao diện sản phẩm theo ASROCK

Hình 26: Giao diện sản phẩm theo ASUS

Hình 27: Giao diện sản phẩm theo CORSAIR

xii

Trang 14

Hình 28: Giao diện sản phẩm theo GIGABYTE

Hình 29: Giao diện sản phẩm theo GSKILL

Hình 30: Giao diện sản phẩm theo INTEL

Hình 31: Giao diện sản phẩm theo MSI

Hình 32: Giao diện chi ti9t sản phẩm

Hình 33: Giao diện Giỏ hàng

Hình 34: Giao diện Admin

Hình 35: Giao diện quản lý nhà sản xu=t

Hình 36: Giao diện Thêm nhà sản xu=t

Hình 37: Giao diện quản lý loOi sản phẩm

Hình 38: Giao diện thêm loOi sản phẩm

Hình 39: Giao diện quản lý sản phẩm

Hình 40: Giao diện thêm sản phẩm

Hình 41: Giao diện sửa thông tin sản phẩm

xiii

Trang 15

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Danh sách Actor

Bảng 2: Danh sách Use Case

Bảng 3: Đặc tả đăng nhập Admin

Bảng 4: Đặc tả quản lý thông tin sản phẩm

Bảng 5: Đặc tả quản lý đơn hàng

Bảng 6: Đặc tả đăng nhập khách hàng

Bảng 7: Đặc tả đăng ký khách hàng

Bảng 8: Đặc tả xem sản phẩm

Bảng 9: Đặc tả tìm ki9m sản phẩm

Bảng 10: Đặc tả đánh giá nhận xGt sản phẩm

Bảng 11: Đặc tả xem giỏ hàng

Bảng 12: Đặc tả thanh toán giỏ hàng

Bảng 13: CSDL bảng SanPham

Bảng 14: CSDL bảng LoaiSP

Bảng 15: CSDL bảng NSX

Bảng 16: CSDL bảng GioHang

xiv

Trang 17

LỜI MỞ ĐẦU

Ngày nay, v-i sự phát triển mOnh mẽ của khoa hPc công nghệ, Công nghệ Thông tin là một trong những ngành cJ vM th9 d.n đầu và cJ vai trF r=t l-n trong sự phát triển chung đJ Các ứng dụng của công nghệ thông tin đư,c áp dụng trong mPi lĩnh vực nghiên cứu khoa hPc cHng như trong mPi lĩnh vực của đNi sông Là một phần của Công nghệ Thông tin, Công nghệ Web đang cJ đư,c sự phát triển mOnh mẽ và phổbi9n r=t nhanh bởi những l,i Kch mà nJ mang lOi cho cộng đồng là r=t l-n

Bằng việc lựa chPn và thực hiện đ; tài “Xây dựng website bán linh kiện điện tử Gaming Gear”, tôi muôn tìm hiểu và đưa ra một giải pháp tôt nhằm giải quy9t công việc bán hàng trực tuy9n cho cửa hàng Website mang lOi cho cửa hàng r=t nhi;u l,i Kchnhư: khả năng quảng cáo, phổ bi9n tên tuổi cửa hàng r=t nhanh trên môi trưNng mOng toàn cầu, việc kinh doanh sẽ mở 24/24, giảm thiểu chi phK nhân viên cho ti9p thM, quảngcáo, dễ dàng nhận phải hồi từ phKa khách hàng, cơ hội mở rộng liên k9t và h,p tác ở phOm vi quôc t9, v.v…

Website bán linh kiện điện tử Gaming Gear cung c=p cho khách hàng những lựa chPn linh hoOt và tiện l,i trong việc tìm mua sản phẩm thông qua chức năng tìm ki9m

và giỏ hàng Các thông tin v; sản phẩm đư,c hiển thM chi ti9t v-i từng sản phẩm, từ đJ khách hàng dễ dàng nhận bi9t và lựa chPn đư,c thứ mình cần V; phKa cửa hàng, hệ thông mang lOi sự tiện dụng trong việc cập nhập và quản lý các thông tin cho website, tOo khả năng liên lOc nhanh và dễ dàng v-i khách hàng

xvi

Trang 18

Cùng v-i đJ cửa hàng Gaming Gear là cửa hàng kinh doanh các mặt hàng điện

tử đang r=t cần một website để cJ thể gi-i thiệu sản phẩm, thực hiện bán hàng trực tuy9n

1.1.3 Mục tiêu của đề tài

 Xây dựng các chức năng cơ bản của một website bán hàng thương mOi Website

cJ khả năng tự tương thKch, hiển thM đư,c trên t=t cả các thi9t bM hiện tOi và cJ thể nâng c=p trong tương lai

 Website hiển thM sản phẩm đẹp, thu hLt ngưNi dùng

 Hỗ tr, khách hàng một cách nhanh nh=t khi nhận đư,c yêu cầu liên hệ

 Quản lý các mặt hàng sản phẩm, c=u hình website

 Quản lý thông kê doanh thu, các đơn hàng sản phẩm, sô lư,ng sản phẩm tồn đPng

 Nắm bắt đư,c công nghệ thi9t k9 web băng PHP, MYSQL, HTML, JQUERY, JAVASCRIPT, CSS

 Ứng dụng mô hình MVC vào xây dựng trang web

 Ứng dụng Frameword Laravel vào xây dựng trang web

1.1.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

 Đôi tư,ng:

 Cửa hàng linh kiện điện tử Gaming Gear

 PhOm vi nghiên cứu

 Khảo sát và thu thập tài liệu v; cửa hàng Gaming Gear

 Cách ti9p cận

 Thu thập thông tin từ cửa hàng

xvii

Trang 19

 Khảo sát nhu cầu và ý ki9n của chủ cửa hàng cHng như khách hàng để xây dựng website bán linh kiện điện tử

 Phương pháp nghiên cứu

1 Phương pháp thu thập thông tin: khảo sát và thu thập các sô liệu, dữ liệu cần thi9t như các thông tin bệnh nhân, thông tin thuôc, thông tin bác sĩ Các quy trình bệnh án của bệnh nhân

2 Phương pháp thông kê: đưa ra các thông tin, dữ liệu cần thi9t để sử dụng trong đ; tài

3 Phương pháp phân tKch và thi9t k9 hệ thông: phân tKch chức năng hệ thông quản

lý cần thi9t của bệnh viện, hiểu rỏ các quy trình bệnh án để thi9t k9 xây dựng đ; tài

4 Phương pháp mô hình hJa chức năng: để tổ chức và tài liệu hJa c=u trLc và luồng dữ liệu xuyên qua các quá trình của một hệ thông

1.1.5 Bố cục luận văn

 Chương 1: Tổng quan

Gi-i thiệu tổng quan v; luận văn: Gi-i thiệu tên đ; tài, lý do chPn đ; tài, đôi tư,ng và phOm vi nghiên cứu, bô cục luận văn và chức năng của phần m;m

 Chương 2: Phân tKch Thi9t k9 hệ thông

Phân tKch các sơ đồ hệ thông của phần m;m, vẽ ra các luồng dữ liệu, đ; ra các tác nhân và mô tả sau đJ ti9n hành thi9t k9 các sơ đồ Use Case, đặc tả chức năng từng thành phần và cuôi cùng là thi9t k9 cơ sở dữ liệu

 Chương 3: Cài đặt và Giao diện

Yêu cầu v; phần m;m, phần cứng và gi-i thiệu các giao diện của phần m;m

 Chương 4: Đánh giá k9t quả và hư-ng phát triển

Đưa ra k9t luận và liệt kê ra những tKnh năng đã làm đư,c và chưa làm đư,c cHng như hư-ng phát triển trong tương lai của phần m;m

 Tài liệu tham khảo:

TrKch d.n các tài liệu tham khảo trong suôt quá trình thực hiện đồ án

1.1.6 Chức năng

xviii

Trang 20

 Chức năng của chủ cửa hàng

 Thanh toán giỏ hàng

 Thay đổi thông tin cá nhân

C# là ngôn ngữ lập trình hiện đOi, hư-ng đôi tư,ng và nJ đư,c xây dựng trên n;n tảng của hai ngôn ngữ mOnh nh=t là C++ và Java

C# đư,c thi9t k9 cho Common Language Infrastructure (CLI), mà gồm

Executable Code và Runtime Environment, cho phGp chLng ta sử dụng các ngôn ngữ high-level đa dOng trên các n;n tảng và c=u trLc máy tKnh khác nhau

C# v-i sự hỗ tr, mOnh mẽ của NET Framework giLp cho việc tOo một ứng dụng Windows Forms hay WPF (Windows Presentation Foundation), phát triển game, ứng dụng Web, ứng dụng Mobile,… trở nên r=t dễ dàng

Trong các ứng dụng Windows truy;n thông, mã nguồn chương trình đư,c biên dMch trực ti9p thành mã thực thi của hệ đi;u hành

xix

Trang 21

Trong các ứng dụng sử dụng NET Framework, mã nguồn chương trình (C#, VB.NET) đư,c biên dMch thành mã ngôn ngữ trung gian MSIL (Microsoft intermediate language).

Sau đJ mã này đư,c biên dMch bởi Common Language Runtime (CLR) để trở thành mã thực thi của hệ đi;u hành Hình bên dư-i thể hiện quá trình chuyển đổi MSILcode thành native code

Hình 1: Quá trình chuyển đổi MSIL code thành native code

1.2.1.2 Đặc trưng của ngôn ngữ lập trình C#

 C# là ngôn ngữ đơn giản

C# loOi bỏ một vài sự phức tOp và rôi rắm của những ngôn ngữ như Java

và c++, bao gồm việc loOi bỏ những macro, những template, đa k9 thừa, và l-p

cơ sở ảo (virtual base class)

Ngôn ngữ C# đơn giản vì nJ dựa trên n;n tảng C và C++ N9u chLng ta thân thiện v-i C và C++ hoặc thậm chK là Java, chLng ta sẽ th=y C# khá giông v; diện mOo, cL pháp, biểu thức, toán tử và những chức năng khác đư,c l=y trựcti9p từ ngôn ngữ C và C++, nhưng nJ đã đư,c cải ti9n để làm cho ngôn ngữ đơngiản hơn

 C# là ngôn ngữ hiện đOi

xx

Trang 22

Một vài khái niệm khá m-i mẻ khá mơ hồ v-i các bOn vừa m-i hPc lập trình, như xử lý ngoOi lệ, thu gom bộ nh- tự động, những kiểu dữ liệu mở rộng, bảo mật mã nguồn v v Đây là những đặc tKnh đư,c cho là của một ngôn ngữ hiện đOi cần cJ Và C# chứa t=t cả các đặt tKnh ta vừa nêu trên.

 C# là một ngôn ngữ lập trình thuần hư-ng đôi tư,ng

Lập trình hư-ng đôi tư,ng(ti9ng Anh: Object-oriented programming, vi9ttắt: OOP) là một phương pháp lập trình cJ 4 tKnh ch=t ĐJ là tKnh trừu tư,ng

(abstraction), tKnh đJng gJi (encapsulation), tKnh đa hình (polymorphism) và tKnh k9 thừa (inheritance) C# hỗ tr, cho chLng ta t=t cả những đặc tKnh trên

 C# là một ngôn ngữ Kt từ khJa

C# là ngôn ngữ sử dụng gi-i hOn những từ khJa Phần l-n các từ khJa đư,c sử dụng để mô tả thông tin N9u bOn nghĩ rằng ngôn ngữ cJ càng nhi;u từ khJa thì sẽ càng mOnh mẽ hơn Đi;u này không phải sự thật, l=y vK dụ ngôn ngữ C# làm điển hình nhG N9u bOn hPc sâu v; C# bOn sẽ th=y rằng ngôn ngữ này cJthể đư,c sử dụng để làm b=t cứ nhiệm vụ nào

1.2.1.3 Một số ưu điểm nổi bật khác của C#:

 C# cJ c=u trLc khá gần gHi v-i các ngôn ngữ lập trình truy;n thông, nên cHng khá dể dàng ti9p cận và hPc nhanh v-i C#

 C# cJ thể biên dMch trên nhi;u n;n tảng máy tKnh khác nhau

 C# đư,c xây dựng trên n;n tảng của C++ và Java nên nJ đư,c thừa hưởng

những ưu điểm của ngôn ngữ đJ

 C# là một phần của NET Framework nên đư,c sự chông lưng khá l-n đ9n từ bộphận này

 C# cJ IDE Visual Studio cùng nhi;u plug-in vô cùng mOnh mẽ

1.2.2 Giới thiệu về nền tảng NET Framework

 NET Framework là gì?

.NET Framework là một n;n tảng lập trình và cHng là một n;n tảng thực thi ứng dụng chủ y9u trên hệ đi;u hành Microsoft Windows đư,c phát triển bởi Microsoft Các chương trình đư,c vi9t trên n;n.NET Framework sẽ đư,c triển khai trong môi trưNng phần m;m (ngư,c lOi v-i môi trưNng phần cứng) đư,c bi9t đ9n v-i tên Common Language Runtime (CLR) Môi trưNng phần m;m này

xxi

Trang 23

là một máy ảo trong đJ cung c=p các dMch vụ như an ninh phần m;m (security), quản lý bộ nh- (memory management), và các xử lý lỗi ngoOi lệ (exception handling).

.NET framework bao gồm tập các thư viện lập trình l-n, và những thư viện này hỗ tr, việc xây dựng các chương trình phần m;m như lập trình giao diện; truy cập, k9t nôi cơ sở dữ liệu; ứng dụng web; các giải thuật, c=u trLc dữ liệu; giao ti9p mOng CLR cùng v-i bộ thư viện này là 2 thành phần chKnh của.NET framework

.NET framework đơn giản hJa việc vi9t ứng dụng bằng cách cung c=p nhi;u thành phần đư,c thi9t k9 sẵn, ngưNi lập trình chỉ cần hPc cách sử dụng và tùy theo sự sáng tOo mà gắn k9t các thành phần đJ lOi v-i nhau Nhi;u công cụ đư,c tOo ra để hỗ tr, xây dựng ứng dụng.NET, và IDE (Integrated

Developement Environment) đư,c phát triển và hỗ tr, bởi chKnh Microsoft là Visual Studio

.NET Framework đư,c Microsoft đưa ra chKnh thức từ năm 2002 .NET Framework chỉ hoOt động trên Windows Những n;n tảng ứng dụng như WPF, Winforms, ASP.NET(1-4) hoOt động dựa trên NET Framework

Mono là phiên bản cộng đồng nhằm mang NET đ9n những n;n tảng ngoài Windows Mono đư,c phát triển chủ y9u nhằm xây dựng những ứng dụngv-i giao diện ngưNi dùng và đư,c sử dụng r=t rộng rãi: Unity Game, Xamarin…

Cho đ9n năm 2013, Microsoft đMnh hư-ng đi đa n;n tảng và phát triển NET core .NET core hiện đư,c sử dụng trong các ứng dụng Universal

Windows platform và ASP.NET Core Từ đây, C# cJ thể đư,c sử dụng để phát triển các loOi ứng dụng đa n;n tảng trên các hệ đi;u hành khác nhau (Windows, Linux, MacOS,…)

1.2.3 Giới thiệu về nền tảng ASP.NET

1.2.3.1 ASP.NET là gì?

ASP.NET là một n;n tảng dành cho phát triển web, đư,c Microsoft phát hành vàcung c=p lần đầu tiên vào năm 2002 N;n tảng đư,c sử dụng để tOo ra các ứng dụng web-based

xxii

Trang 24

Phiên bản ASP.NET đầu tiên đư,c triển khai là 1.0 và phiên bản ASP.NET m-i nh=t là phiên bản 4.6 ASP.NET đư,c thi9t k9 để tương thKch v-i giao thức HTTP HTTP là giao thức chuẩn đư,c sử dụng trên t=t cả các ứng dụng web.

Các ứng dụng ASP.NET cJ thể đư,c vi9t bằng nhi;u ngôn ngữ Net khác nhau Trong đJ cJ các kiểu ngôn ngữ như C #, VB.Net và J # Một sô n;n tảng cơ bản của ASP.NET sẽ đư,c trình bày trong mục dư-i đây

ASP vi9t đầy đủ là Active Server Pages, và NET là vi9t tắt của Network

Enabled Technologies

1.2.3.2 Cấu trúc và các thành phần của ASP.NET

C=u trLc của Net framework dựa trên các thành phần cơ bản sau:

1 Language/Ngôn ngữ: CJ r=t nhi;u ngôn ngữ lập trình khác nhau tồn tOi trong net framework Các ngôn ngữ này là VB.net và C #, cJ thể đư,c sử dụng để phát triển các ứng dụng web

2 Library/Thư viện: NET Framework gồm cJ một bộ các l-p library chuẩn Library phổ bi9n nh=t đư,c sử dụng cho các ứng dụng web trong net là Web library Web library bao gồm t=t cả các thành phần cần thi9t sử dụng trong phát triển các ứng dụng web-based

3 Common Language Runtime/ThNi gian chOy ngôn ngữ lập trình thông thưNng hay CLR: Common Language Infrastructure - Cơ sở hO tầng ngôn ngữ lập trình phổ thông hay CLI là một n;n tảng dùng để chOy các chương trình Net Trong

đJ, CLR sẽ thực hiện các tác vụ chKnh bao gồm xử lý các trưNng h,p cá biệt và thu gom rác

1.2.3.3 Một số đặc điểm cơ bản của ASP.NET framework

Các đặc điểm cơ bản của ASP.NET framework bao gồm:

1 Code Behind Mode/ TrOng thái code rNi

Đây là khái niệm v; tách rNi thi9t k9 và mã code Bằng cách tách rNi như vậy, việc duy trì ứng dụng ASP.NET trở nên dễ dàng hơn LoOi file thông dụng của

ASP.NET là aspx Giả sử chLng ta cJ một trang web cJ tên là MyPage.aspx, sẽ cJ một tệp khác cJ tên là MyPage.aspx.cs biểu thM cho phần mã code của trang Bởi vậy, Visual Studio m-i tOo ra các tập tin riêng biệt cho mỗi trang web, một cho phần thi9t k9

và một dành cho mã code

xxiii

Trang 25

2 State Management/Quản lý trOng thái

ASP.NET cJ các phương tiện để kiểm soát quản lý trOng thái, trong khi HTTP đư,c bi9t đ9n là một giao thức "không trOng thái" L=y một vK dụ v; ứng dụng giỏ hàng: khi một user đã chPn lựa xong những gì mình muôn mua và đưa ra đưa ra quy9t đMnh mua hàng trên trang web, ngưNi đJ sẽ nh=n nLt gửi

Ứng dụng cần ghi nh- các mục mà ngưNi dùng đã chPn mua Đây là hành động ghi nh- trOng thái của một ứng dụng tOi một thNi điểm trong hiện tOi Vì HTTP là giao thức không trOng thái nên khi user truy cập các web bán hàng, HTTP sẽ không lưu trữ thông tin trên các giỏ hàng

Do đJ, sẽ cần thêm một sô thao tác coding bổ sung để đảm bảo các giỏ hàng sẽ đư,c chuyển đ9n trang bán hàng Việc triển khai như vậy cJ thể trở nên phức tOp tOi một vài thNi điểm Nhưng ASP.NET cJ thể quản lý trOng thái thay cho bOn nhN tKnh năng ghi nh- giỏ hàng và chuyển các mục đã đư,c chPn mua qua trang bán hàng

3 Caching – Bộ nh- Cache

ASP.NET cHng cJ thể thực hiện chức năng của Caching, qua đJ cải thiện hiệu su=t làm việc cho ứng dụng V-i việc lưu bộ nh- đệm cache, các trang thưNng xuyên đư,c ngưNi dùng yêu cầu cJ thể đư,c lưu trữ ở một vM trK tOm thNi Các trang này cJ thể đư,c truy xu=t nhanh hơn và ngưNi dùng cJ thể nhận đư,c các phản hồi tôt hơn NhN vậy, bộ nh- đệm cJ thể giLp cải thiện đáng kể hiệu su=t của ứng dụng

V; mặt tổng quan, ASP.NET là một ngôn ngữ phát triển đư,c sử dụng để xây dựng các ứng dụng web-based và đư,c c=u trLc để hoOt động tương thKch v-i giao thứcHTTP chuẩn

1.2.4 Giới thiệu công nghệ Web ASP.NET MVC

ASP.NET MVC là công nghệ sau ASP.NET Web Form cho phGp ngưNi dùng phát triển ứng dụng web gồm 3 thành phần chKnh: Model, View, Controller V-i ưu điểm nổi bật là nhẹ hơn(lightweigt), dễ kiểm thử giao diện và thừa hưởng các tKnh năng

cJ sẳn của ASP.NET đã khi9n công nghệ này phát triển

V; bản ch=t thì đây là phẩn mở rộng của namespace System.Web đư,c đặt trongnamespace System.Web.MVC

Hiện nay đa sô framework v; web (PHP, Java ) đ;u sử dụng mô hình MVC như một m.u thi9t k9 chuẩn (Design Pattern) Tùy theo đặc điểm của ứng dụng mà bOn

xxiv

Trang 26

chPn c=u trLc cho trang web của mình theo ASP.NET Web From hay theo ki9n trLc MVC, đôi khi ra cJ thể k9t h,p cả hai.

MVC là vi9t tắt của 3 từ M-Model, V-View, C-Controller Mô hình MVC là mộtki9n trLc phần m;m hay mô hình thi9t k9 phần m;m giLp chLng ta cách ứng dụng của chLng ta thành những phần độc lập cJ những nhiệm vụ riêng

Visual Studio là một phần m;m lập trình hệ thông đư,c sản xu=t trực ti9p từ Microsoft Từ khi ra đNi đ9n nay, Visual Studio đã cJ r=t nhi;u các phiên bản sử dụng khác nhau Đi;u đJ, giLp cho ngưNi dùng cJ thể lựa chPn đư,c phiên bản tương thKch v-i dFng máy của mình cHng như c=u hình sử dụng phù h,p nh=t

Bên cOnh đJ, Visual Studio cFn cho phGp ngưNi dùng cJ thể tự chPn lựa giao diện chKnh cho máy của mình tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng

1.2.5.2 Một số tính năng của phần mềm Visual Studio

 Biên tập mã

Giông như b=t k> một IDE khác, Visual Studio gồm cJ một trình soOn thảo mã hỗ tr, tô sáng cL pháp và hoàn thiện mả bằng các sử dụng IntelliSense không chỉ cho các hàm, bi9n và các phương pháp mà cFn sử dụng cho các c=u trLc ngôn ngữ như: Truy v=n hoặc vFng đi;u khiển

xxv

Trang 27

Bên cOnh đJ, các trình biên tập mã Visual Studio cHng hỗ tr, cài đặt d=u trang trong mã để cJ thể đi;u hư-ng một cách nhanh chJng và dễ dàng Hỗ tr, các đi;u hư-ng như: Thu hẹp các khôi mã lệnh, tìm ki9m gia tăng,…

Visual Studio cFn cJ tKnh năng biên dMch n;n tức là khi mã đang đư,c vi9t thì phần m;m này sẽ biên dMch nJ trong n;n để nhằm cung c=p thông tin phản hồi v; cL pháp cHng như biên dMch lỗi và đư,c đánh d=u bằng các gOch g,n sJng màu đỏ

 Trình gỡ lỗi

Visual Studio cJ một trình gỡ lỗi cJ tKnh năng vừa lập trình gỡ lỗi c=p máy và

gỡ lỗi c=p mã nguồn TKnh năng này hoOt động v-i cả hai mã quản lý giông như ngôn ngữ máy và cJ thể sử dụng để gỡ lỗi các ứng dụng đư,c vi9t bằng các ngôn ngữ đư,c

hỗ tr, bởi Visual Studio

1.2.5.3 Thiết kế

 Windows Forms Designer

Đư,c sử dụng v-i mục đKch xây dựng GUI sử dụng Windows Forms, đư,c bô trK dùng để xây dựng các nLt đi;u khiển bên trong hoặc cHng cJ thể khJa chLng vào bên cOnh m.u Đi;u khiển trình bày dữ liệu cJ thể đư,c liên k9t v-i các nguồn dữ liệu như: Cơ sở dữ liệu hoặc truy v=n

 WPF Designer

TKnh năng này cHng giông như Windows Forms Designer cJ công dụng hỗ tr, kGo và thả ẩn dụ Sử dụng tương tác giữa ngưNi và máy tKnh nhắm mục tiêu vào Windows Presentation Foundation

 Web designer/development

Visual Studio cHng cJ một trình soOn thảo và thi9t k9 website cho phGp các trangweb đư,c thi9t k9 theo tKnh năng kGo và thả đôi tư,ng Mục đKch là để hỗ tr, ngưNi dùng tOo trang web dễ dàng hơn, những yêu cầu đơn giản như thi9t k9 web du lMch hay các trang gi-i thiệu của công ty cJ thể sử dụng tKnh năng này vì nJ v.n đảm bảo cho bOn sở hữu đư,c một website hoàn chỉnh

1.2.5.4 Vì sao nên sử dụng Visual Studio?

Visual Studio hỗ tr, lập trình trên nhi;u ngôn ngữ như: C/C++, C#, F#, Visual Basic, HTML, CSS, JavaScript

xxvi

Trang 28

Là một công cụ hỗ tr, việc Debug một cách dễ dàng và mOnh mẽ như: Break Point, xem giá trM của bi9n trong quá trình chOy, hỗ tr, debug từng câu lệnh.

Giao diện Visual Studio r=t dễ sử dụng đôi v-i ngưNi m-i bắt đầu lập trình.Visual Studio hỗ tr, phát triển các ứng dụng: desktop MFC, Windows Form, Universal App, ứng dụng mobile Windows Phone 8/8.1, Windows 10, …

Visual Studio hỗ tr, xây dựng ứng dụng một cách chuyên nghiệp bằng các công

cụ kGo thả

Visual Studio đư,c đông đảo lập trình viên trên th9 gi-i sử dụng

1.2.6 Giới thiệu về ngôn ngữ SQL

SQL là gì?

SQL vi9t tắt của từ Structured Query Language (ngôn ngữ truy v=n cJ c=u trLc).Ngôn ngữ SQL đư,c dùng để tương tác v-i cơ sở dữ liệu, từ truy v=n l=y thông tin, đ9ncập nhật (thêm m-i, cập nhật thông tin m-i, xJa )

V-i SQL bOn cJ thể:

 Chèn, cập nhật, xJa các dFng dữ liệu

 TOo ra cơ sở dữ liệu m-i

 L=y thông tin CSDL

Ngôn ngữ SQL là một tiêu chuẩn ANSI (American National Standards

Institute), cJ một sô sự khác nhau nhỏ cho từng phiên bản của ngôn ngữ này

Hầu h9t các hệ quản trM CSDL quan hệ hiện nay đ;u hỗ tr, các lệnh chKnh của SQL

1.2.7 Giới thiệu về Microsoft SQL Sever

Microsoft SQL Sever là gì?

Microsoft SQL Server là một hệ quản trM cơ sở dữ liệu quan hệ (Relational

Database Management System (RDBMS) ) sử dụng câu lệnh SQL (Transact-SQL) để trao đổi dữ liệu giữa máy Client và máy cài SQL Server Một RDBMS bao gồm

databases, database engine và các ứng dụng dùng để quản lý dữ liệu và các bộ phận khác nhau trong RDBMS

Là một máy chủ cơ sở dữ liệu, nJ là một sản phẩm phần m;m cJ chức năng chKnh là lưu trữ và truy xu=t dữ liệu theo yêu cầu của các ứng dụng phần m;m khác CJ

xxvii

Trang 29

thể chOy trên cùng một máy tKnh hoặc trên một máy tKnh khác trên mOng (bao gồm cả Internet).

SQL Server đư,c tôi ưu để cJ thể chOy trên môi trưNng cơ sở dữ liệu r=t l-n (Very Large Database Environment) lên đ9n Tera-Byte và cJ thể phục vụ cùng lLc cho hàng ngàn user SQL Server cJ thể k9t h,p “ăn ý” v-i các server khác như Microsoft Internet Information Server (IIS), E-Commerce Server, Proxy Server…

xxviii

Trang 30

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Hình 3: Sơ đồ phân rã chức năng

xxix

Website bán linh kiện điện tử Gaming Gear

Khách hàng

Xem sản phẩm Tìm ki9m sản phẩm

Xem giỏ hàng Thanh toán giỏ hàng

Thay đổi thông

Quản lý đơn hàng

Hỗ tr, khách hàng

Trang 31

2.2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG

2.2.1 Danh sách Actor

Khách hàng Khách hàng vi9ng thăm website

cửa hàng

Đăng ký khách hàngĐăng nhập khách hàngXem sản phẩm

Xem giỏ hàngThanh toán giỏ hàngThay đổi thông tin cá nhânTìm ki9m sản phẩm

So sánh sản phẩmĐánh giá sản phẩmChat v-i hỗ tr,Admin Chủ cửa hàng và quản lý website Đăng nhập Admin

Quản lý sản phẩmQuản lý đơn hàng

Hỗ tr, khách hàng

Bảng 1: Danh sách Actor

2.2.2 Danh sách Use Case

UC_AD1 Admin Đăng nhập Admin Đăng nhập vào hệ thông bằng tài

khoản cJ quy;n quản trM hệ thôngUC_AD2 Admin Quản lý sản phẩm Thêm, cập nhật, xoá thông tin

sản phẩmUC_AD3 Admin Quản lý đơn hàng Xem, cập nhật đơn hàng của

khách hàngUC_AD4 Admin Hỗ tr, khách hàng Hỗ tr, giải đáp thắc mắc của

khách hàngUC_KH1 Khách

hàng

Đăng nhập khách hàng

Đăng nhập tài khoản vào hệ thông

Trang 32

Đánh giá ch=t lư,ng sản phẩm của cửa hàng

Trang 33

2.2.3 Sơ đồ Use Case tổng quát

Hình 4: Sơ đồ Use Case tổng quát

2.2.4 Đặc tả Use Case

2.2.4.1 Đăng nhập Admin

Tên Use Case Đăng nhập Admin

Sự tương tác Đăng nhập tài khoản cJ quy;n quản trM hệ thông

Điều kiện xảy ra NgưNi dùng đăng nhập tài khoản cJ quy;n quản trM

Điều kiện cần Nhập đLng tài khoản cJ quy;n quản trM

Sau khi thực hiện Hệ thông hiển thM đã đăng nhập bằng tài khoản Admin

Luồng tương tác chính NgưNi dùng chPn đăng nhập trên giao diện hệ thông

Hệ thông hiển thM màn hình đăng nhậpNgưNi dùng nhập tài khoản, mật khẩu cJ quy;n quản trM

và chPn đăng nhập

xxxii

Trang 34

Hệ thông thông báo đăng nhập dư-i quy;n quản trM thành công

Luồng tương tác thay thế NgưNi dùng truy cập vào trang dành cho quản lý

Hệ thông yêu cầu ngưNi dùng đăng nhập và hiển thM giao diện đăng nhập

Ti9p tục bư-c 3

Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập sai tài khoản hoặc mật khẩu cJ quy;n

quản trMNgưNi dùng đăng nhập tài khoản không cJ quy;n quản trM

Bảng 3: Đặc tả đăng nhập Admin

2.2.4.2 Quản lý thông tin sản phẩm

Tên Use Case Quản lý thông tin sản phẩm

Sự tương tác Thêm, cập nhật, xoá thông tin sản phẩm

Điều kiện xảy ra NgưNi dùng chPn quản lý sản phẩm trên trang dành cho

quản lý

Điều kiện cần NgưNi dùng đã đăng nhập tài khoản cJ quy;n quản trM

Sau khi thực hiện NgưNi dùng cJ thể thao tác v-i thông tin sản phẩm

Luồng tương tác chính NgưNi dùng chPn quản lý sản phẩm trên giao diện quản

Hệ thông hiển thM giao diện quản lý sản phẩm

Luồng tương tác thay thế Không cJ

Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập sai tài khoản hoặc mật khẩu cJ quy;n

quản trMNgưNi dùng đăng nhập tài khoản không cJ quy;n quản trM

Bảng 4: Đặc tả quản lý thông tin sản phẩm

2.2.4.3 Quản lý đơn hàng

Tên Use Case Quản lý đơn hàng

xxxiii

Trang 35

Sự tương tác Xem, cập nhật đơn hàng của khách hàng

Điều kiện xảy ra NgưNi dùng chPn quản lý đơn hàng trên trang dành cho

quản lý

Điều kiện cần NgưNi dùng đã đăng nhập tài khoản cJ quy;n quản trM

Sau khi thực hiện NgưNi dùng cJ thể thao tác v-i đơn hàng của khách

hàng

Luồng tương tác chính NgưNi dùng chPn quản lý đơn hàng trên giao diện quản

Hệ thông hiển thM giao diện quản lý đơn hàng

Luồng tương tác thay thế Không cJ

Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập sai tài khoản hoặc mật khẩu cJ quy;n

quản trMNgưNi dùng đăng nhập tài khoản không cJ quy;n quản trM

Bảng 5: Đặc tả quản lý đơn hàng

2.2.4.4 Đăng nhập khách hàng

Tên Use Case Đăng nhập khách hàng

Sự tương tác Đăng nhập tài khoản khách hàng vào hệ thông

Điều kiện xảy ra NgưNi dùng đăng nhập tài khoản khách hàng

Điều kiện cần NgưNi dùng đã tOo tài khoản trư-c khi đăng nhập

Sau khi thực hiện Hệ thông thông báo đã đăng nhập tài khoản khách hàng

Luồng tương tác chính NgưNi dùng chPn đăng nhập trên giao diện hệ thông

Hệ thông hiển thM giao diện đăng nhậpNgưNi dùng nhập tài khoản, mật khẩu và chPn đăng nhập

Hệ thông thông báo đã đăng nhập tài khoản khác hàng

và hiển thM giao diện trang chủ

Luồng tương tác thay thế NgưNi dùng chPn thêm vào giỏ hàng khi chưa đăng

nhập

xxxiv

Trang 36

Hệ thông thông báo ngưNi dùng chưa đăng nhập và hiển thM giao diện đăng nhập

Ti9p tục bư-c 3

Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập tài khoản mật khẩu không đLng

NgưNi dùng nhập tài khoản mật khẩu không tồn tOi

Bảng 6: Đặc tả đăng nhập khách hàng

2.2.4.5 Đăng ký khách hàng

Tên Use Case Đăng ký khách hàng

Sự tương tác Đăng ký tài khoản vào hệ thông

Điều kiện xảy ra NgưNi dùng đăng ký tài khoản khách hàng

Điều kiện cần Tài khoản đăng ký chưa tồn tOi

Sau khi thực hiện Hệ thông thông báo tài khoản đã đăng ký thành công

Luồng tương tác chính NgưNi dùng chPn đăng ký trên giao diện hệ thông

Hệ thông hiển thM giao diện đăng kýNgưNi dùng nhập tài khoản, mật khẩu, các thông tin và chPn đăng ký

Hệ thông thông báo đã đăng ký tài khoản thành công vàhiển thM giao diện trang chủ v-i tài khoản đã đăng ký

Luồng tương tác thay thế Không cJ

Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập tài khoản đã tồn tOi

NgưNi dùng nhập không đầy đủ các thông tin đăng ký

Bảng 7: Đặc tả đăng ký khách hàng

2.2.4.6 Xem sản phẩm

Tên Use Case Xem sản phẩm

Sự tương tác Xem sản phẩm trên giao diện

Điều kiện xảy ra NgưNi dùng xem sản phẩm trên giao diện hệ thông

Điều kiện cần NgưNi dùng truy cập vào trang chủ hệ thông

Sau khi thực hiện NgưNi dùng cJ thể xem sản phẩm trên trang chủ hoặc

xxxv

Trang 37

xem theo danh mục

Luồng tương tác chính NgưNi dùng truy cập vào trang chủ hệ thông

Hệ thông hiển thM giao diện trang chủNgưNi dùng cJ thể xem sản phẩm trên trang chủ hoặc chPn xem theo danh mục

Luồng tương tác thay thế Không cJ

Luồng tương tác ngoại lệ Không cJ

Bảng 8: Đặc tả xem sản phẩm

2.2.4.7 Tìm kiếm sản phẩm

Tên Use Case Tìm ki9m sản phẩm

Sự tương tác Tìm ki9m sản phẩm theo từ khoá

Điều kiện xảy ra NgưNi dùng tìm ki9m sản phẩm theo từ khoá cần tìm

Điều kiện cần NgưNi dùng đã nhập từ khoá vào ô tìm ki9m

Sau khi thực hiện Hệ thông hiển thM danh sách sản phẩm theo từ khoá tìm

Luồng tương tác thay thế Không cJ

Luồng tương tác ngoại lệ NgưNi dùng nhập từ khoá không h,p lệ

Bảng 9: Đặc tả tìm kiếm sản phẩm

2.2.4.8 Đánh giá nhận xét sản phẩm

Tên Use Case Đánh giá nhận xGt sản phẩm

Sự tương tác NgưNi dùng thêm đánh giá và nhận xGt v; sản phẩm

Ngày đăng: 13/02/2023, 10:05

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Hoang Tran, Lập trình Web ASP.NET MVC v-i C#, hoangtn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lập trình Web ASP.NET MVC v-i C#
Tác giả: Hoang Tran
[2] Scott Mitchell, Doug Seven, Stephen Walther, Billy Anders, Dan Wahlin, Adam Nathan, ASP.NET: Tips, Tutorials, and Code, Sams Publishing, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ASP.NET: Tips, Tutorials, and Code
Tác giả: Scott Mitchell, Doug Seven, Stephen Walther, Billy Anders, Dan Wahlin, Adam Nathan
Nhà XB: Sams Publishing
Năm: 2002
[3] Dale Michalk, Rob Cameron, Pro ASP.NET 3.5 Server Controls and AJAX Components, Apress, 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Pro ASP.NET 3.5 Server Controls and AJAX Components
Tác giả: Dale Michalk, Rob Cameron
Nhà XB: Apress
Năm: 2008
[4] Michael Amundsen, Paul Litwin, ASP.NET for Developers, Sams Publishing, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ASP.NET for Developers
Tác giả: Michael Amundsen, Paul Litwin
Nhà XB: Sams Publishing
Năm: 2002
[5] Dino Esposito, Programming Microsoft ASP.NET MVC: Prog Micr ASP. MVC, Pearson Education, 2014 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Programming Microsoft ASP.NET MVC: Prog Micr ASP. MVC
Tác giả: Dino Esposito
Nhà XB: Pearson Education
Năm: 2014
[6] Maya Winter, ASP.NET Mvc for Beginners, CreateSpace Independent Publishing Platform, 2017 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ASP.NET Mvc for Beginners
Tác giả: Maya Winter
Nhà XB: CreateSpace Independent Publishing Platform
Năm: 2017
[7] Jon Galloway, Brad Wilson, K. Scott Allen, David Matson, Professional ASP.NET MVC 5, John Wiley & Sons, 2014 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Professional ASP.NET MVC 5
Tác giả: Jon Galloway, Brad Wilson, K. Scott Allen, David Matson
Nhà XB: John Wiley & Sons
Năm: 2014

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w