1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiết 3 ôn tập các số đến 100 000 (tt) thỏ ăn cà rốt

20 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 3 ôn tập các số đến 100 000 (tt) Thỏ ăn cà rốt
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 5,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Nêu cách tính giá trị các biểu thức.. Biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc phép tính nhân, chia.. Biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc phép nhân và chia thì tính lần

Trang 1

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021

Toán

Trang 3

75 631

65 371

56 731

67 351

Số nào lớn nhất trong các số dưới đây:

65 371; 75 631; 56 731; 67 351

01

Trang 4

62 978

92 678

82 697

79 862

Số nào bé nhất trong các số dưới đây:

82 697; 62 978; 92 678; 79 862

02

Âm thanh

khi chọn Đúng

Âm thanh

khi chọn Sai

Trang 5

12 882

12 282

Tổng hai số 4637 và 8245 là?

03

Trang 6

30 938

31 038

Hiệu hai số 83 379 và 52 441 là?

04

Trang 7

Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021

Toán

theo)

(tr.5)

Trang 8

Bài 1: Tính (Vở bài tập)

Trang 9

91706 79099 10492

08 0

5 3 1 7 3

Trang 10

Bài 2 Nối (theo mẫu)

a) 800 - 300 + 7000

b) 5000 – 2000 x 2

c) 90 000 – 90 000 : 3

d) (4000 – 2000) x 2

1 1 000

2 60 000

3 7500

4 4000

Trang 11

* Nêu cách tính giá trị các biểu thức

1 Biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc phép tính nhân, chia

Biểu thức chỉ có phép cộng

và phép trừ hoặc phép

nhân và chia thì tính lần lượt từ trái sang phải

Trang 12

* Nêu cách tính giá trị các biểu

thức

2 Biểu thức có phé p tính cộng, trừ và phép tính nh ân, chia

Biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì

thực hiện phép nhân, chia trước; thực hiện phép cộng, trừ sau

Trang 13

* Nêu cách tính giá trị các biểu

thức

3 Biểu thức có dấu ngoặc đơn

Biểu thức có dấu ngoặc thì tính trong ngoặc

trước, ngoài ngoặc sau

Trang 14

Bài 3.Tìm x, biết:

a) x + 527 = 1892 b) x − 631 = 361

x = 1892 − 527

x = 1365 x = 361 + 631 x = 992

x = 187 x 5

x = 935

x = 1085 : 5

x = 217

Trang 15

Bài 4 Trong buổi đồng diễn thể dục, các bạn học

sinh xếp thành các hàng như nhau Biết 4 hàng

có 64 bạn Hỏi 6 hàng có bao nhiêu bạn?

Tóm tắt

4 hàng: 64 bạn

6 hàng: … bạn?

Bài giải

Trang 16

Tóm tắt

4 hàng: 64 bạn

6 hàng: … bạn?

Phương pháp giải

sinh trong 4 hàng : 4

học sinh trong 1 hàng × 6

Bài 4

Trang 17

Tóm tắt

4 hàng: 64 bạn

6 hàng: … bạn?

Bài giải

Bài 4 Trong buổi đồng diễn thể dục, các bạn học

sinh xếp thành các hàng như nhau Biết 4 hàng

có 64 bạn Hỏi 6 hàng có bao nhiêu bạn?

Số bạn mỗi hàng có

là:

64 : 4 = 16

(bạn)

Số bạn 6 hàng có

là:

16 x 6 = 96 (bạn) Đáp số: 96 bạn

Trang 18

Dặn dò Các em về nhà ôn lại bài cũ

và chuẩn bị cho bà i tiếp theo

“Biểu thức có chứa một chữ” trang 5

Trang 19

Dặn dò:

- Làm bài 2b,3 trang 5 sách giáo khoa

- Xem trước bài “Biểu thức có chứa một

chữ” trang 6

- Sửa các bài sai.

Trang 20

CẢM ƠN CÁC CON ĐÃ CHÚ Ý

LẮNG NGHE!

Ngày đăng: 12/02/2023, 20:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm