ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 11 2022 2023 CÂU 1 Cho Un = Tính CÂU 2 Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm A Dãy ( ) với = B Dãy () với = C Dãy () với = D Dãy () với 3 CÂU 3 Cho cấp số với 5 số h.
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 11 2022-2023 CÂU 1: Cho Un = 2n2+3 n+12 Tính U5
CÂU 2: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm
A Dãy (a n ) với a n = (−12 )n
B Dãy (b n) với b n = n2n+1
C Dãy (c n) với c n = n31+1
D Dãy (d n) với d n= ¿3.2n
CÂU 3: Cho cấp số với 5 số hạng đầu tiên lần lượt là: 1,4,7.10.13 Tìm số hạng tổng quát của cấp số trên
CÂU 4: Có { U n=−1
U n+1 =U n+3 Tìm số hạng tổng quát của dãy số trên CÂU 5: Cho Un = n n−13 +3 Xác định tính tăng giảm của dãy số
CÂU 6: Cho các dãy số sau, đâu là CSC
A 1,4,9,16,18… C, 1, 14, 19, 161 , 251 ,…
B 1,3,4,6,7,… D, 1, 32, 2, 52, …
CÂU 7: Cho CSC (Un) có {u1−2u5+u6=−15
u3+u7=46 Tìm công sai d CÂU 8: Cho CSC Un biết U1= -5 và d=4 Tính U20=?
CÂU 9: Cho U1 = 1 và U3+U4 = 7 Tính tổng của U10
CÂU 10: Người ta trồng 465 cây trong một khu vườn hình
tam giác như sau: Hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, hàng thứ ba có
3 cây Số hàng cây trong khu vườn là
CÂU 11: Trong dãy số sau, dãy số nào là CSC?
A U n= 3n2 +2017 C U n= 3n
B U n= 3n+2018 D U n= (−3)n+ 1
CÂU 12: Cho cấp số cộng (Un) có u1=1 và công sai d = 2 Tính tổng
S10=u1+u2+u3+ u10
A S10=¿ 110 C S10=¿ 21
B S10=¿ 100 D S10=¿ 19
CÂU 13: Cho cấp số nhân (Un) có u2=16 và công bội q = 2 Tính U1
CÂU 14: Cho cấp số nhân (Un): 2,4,8,16,32 Tính q
CÂU 15: Cho 3 số a,c,b Khẳng định nào sau đấy sai
Trang 2A U3=a.q2 C U n = a q n−1
B ab = c2 D S n = b(1−q 1−q n)
CÂU 16: Cho một cấp số nhân có các số hạng đều không âm thỏa mãn u1= 6, u3
= 24 Tính tổng của 12 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó
CÂU 17: Một du khách vào trường đua ngựa đặt cược, lần đầu đặt
20000 đồng, mỗi lần sau tiền đặt gấp đôi lần tiền đặt cọc trước Người đó thua 9 lần liên tiếp và thắng ở lần thứ 10 Hỏi du khác trên thắng hay thua bao nhiêu?
CÂU 18:
CÂU 19: Cho cấp số nhân (u n¿ có u1= −3và công bội q=−2 Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó
A S10 = -511 C S10 = 1025
B S10 = 1023 D S10 = -1025
CÂU 20: Tính giới hạn lim 55n n−3−4n A.0 B.1 C.-3 D.5
CÂU 21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
CÂU 22: lim ¿x →+∞ ( X3−2019 X −2020)¿ A 0 B 1 C +∞ D −∞
CÂU 23: Cho hàm số (fx) xác định trên R thoả mãn lim ¿x → 3 f(x) =7 ¿ thì
lim ¿x → 3 [10−2f(x) ]¿ = ?
CÂU 24: Tính giới hạn lim ¿x →+∞ 4 x2+3 x+2
x2+x−2 ¿ A 1 B.4 C.2 D.3 CÂU 25: Cho giới hạn lim ¿x →−2(x2−2ax+3+a2)=3 ¿ Tìm a
A a= 2 B a= -2 C a= 0 D a= −¿1
CÂU 26: Chọn mệnh đề đúng
A lim (-n2+3n) = +∞ C lim 2n = 0
Trang 3B lim (2n+5 2n+3) = 1 D lim √n2+n+1 = -∞
CÂU 27: Tính lim ¿x → 2¿ 2n+1
3n+5
CÂU 28: lim ¿x → ∞¿(2x+3 x−1 ¿
CÂU 29: Tính lim ¿x → 1√1+3 x−√31+7 x
CÂU 30: Tính lim ¿x → ±∞√x2−3 x
CÂU 31: Tính lim¿x → 0+¿x+2√ x x−√ x ¿ ¿ dạng giới hạn 1 bên
CÂU 32:
CÂU 33:
Trang 4CÂU 34:
CÂU 35:
CÂU 36:
CÂU 37:
CÂU 38:
CÂU 39:
Trang 5CÂU 40:
CÂU 41: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy Xác định các quan
hệ vuông góc hai đường trên hình:
Trang 7CÂU 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a,
đường trên hình
CÂU 43:
CÂU 44: Cho tứ diện đều ABCD cạnh 2a Tính tích vô hướng của vecto AB.CD CÂU 45:
CÂU 46: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B Tính góc giữa AB’ và (B’BCC’)