1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phát triển ứng dụng di động xây dựng ứng dụng di động làm trắc nghiệm bằng lái xe

34 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây dựng ứng dụng di động làm trắc nghiệm bằng lái xe
Tác giả Trần Thị Như Ý, Trần Minh Chiến
Người hướng dẫn Th.S Nguyễn Hữu Vĩnh
Trường học Trường Đại Học Thủ Dầu Một
Chuyên ngành Kỹ Thuật Phần Mềm
Thể loại Báo cáo kết thúc học phần
Năm xuất bản 2021
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng dụng đư+c tPo ra bởi công cụ Android Studio, bằng ngôn ngữ lập trình java và k;t nôi cơ sở dữ liệu SQLite... Các ứng dụng của công nghệ thông tin đư+c áp dụng trong mQilĩnh vực nghiê

Trang 1

VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

***********

BÁO CÁO KẾT THÚC HỌC PHẦN PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG DI ĐỘNG

XÂY DỰNG ỨNG DỤNG DI ĐỘNG LÀM TRẮC NGHIỆM BẰNG LÁI XE

Sinh viên thực hiện : Trần Thị Như Ý 1824801030243

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Chúng tôi xin cam đoan báo cáo “Xây dựng ứng dụng di động làm trắc nghiệmbằng lái xe” là công trình nghiên cứu của bản thân và đư+c sự hư-ng d.n của giảngviên Th.S Nguyễn Hữu Vĩnh

Các nô 8i dung nghiên cứu, k;t quả trong đ= tài này là trung thực và chưa công bôdư-i b?t k@ hình thức nào trư-c đây

Những phần sử dụng tài liệu tham khảo trong đồ án đã đư+c nêu rõ trong phầntài liệu tham khảo

Ngoài ra, trong luâ 8n văn cHn sử dụng mô 8t sô nhâ 8n xIt, đánh giá cJng như sô liê 8ucủa các tác giả khác, cơ quan tô chức khác đ=u cL trMch d.n và chú thMch nguồn gôc

N;u phát hiê 8n cL b?t k@ sự gian lâ 8n nào chúng tôi xin hoàn toàn chNu tráchnhiê 8m v= nô 8i dung luâ 8n văn của mình TrưOng đPi hQc Thủ Dầu Mô 8 t không liên quanđ;n những vi phPm tác quy=n, bản quy=n do chúng tôi gây ra trong quá trình thực hiê 8n(n;u cL)

Bình Dương, Ngày 15 tháng 4 năm 2021

Sinh viênTrần ThN Như ÝTrần Minh Chi;n

ii

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Trong suôt thOi gian 3 năm hQc tập và rèn luyện tPi TrưOng ĐPi hQc Thủ DầuMột cho đ;n nay, ngưOi thực hiện đ= tài đã nhận đư+c r?t nhi=u sự quan tâm, giúp đỡcủa quý thầy cô và bPn bè V-i lHng bi;t ơn sâu sắc và chân thành nh?t, ngưOi thựchiện đ= tài xin gửi đ;n quý thầy cô ở Viện Kỹ Thuật – Công Nghệ – TrưOng ĐPi hQcThủ Dầu Một đã cùng v-i tri thức và tâm huy;t của mình để truy=n đPt vôn ki;n thứcquý báu cho ngưOi thực hiện đ= tài trong suôt thOi gian hQc tập tPi trưOng

NgưOi thực hiện đ= tài cJng xin bày tỏ lHng bi;t ơn đ;n ban lãnh đPo củaTrưOng ĐPi hQc Thủ Dầu Một và các Khoa PhHng ban chức năng đã trực ti;p và giánti;p giúp đỡ ngưOi thực hiện đ= tài trong suôt quá trình hQc tập và nghiên cứu đ= tàinày

V-i đi=u kiện thOi gian cJng như kinh nghiệm cHn hPn ch; của một hQc viên,bài báo cáo này không thể tránh đư+c những thi;u sLt NgưOi thực hiện đ= tài r?t mongnhận đư+c sự chỉ bảo, đLng gLp ý ki;n của các quý thầy cô để ngưOi thực hiện đ= tài

cL đi=u kiện bổ sung, nâng cao ý thức của mình, phục vụ tôt hơn công tác thực t; saunày

NgưOi thực hiện đ= tài xin chân thành cảm ơn!

iii

Trang 5

TÓM TẮT

Ứng dụng trắc nghiệm bằng lái xe đư+c thực hiê 8n sau quá trình thu thâ 8p và khảosát thông tin tn các hQc viên, v-i mong muôn đáp ứng nhu cầu thMch ứng v-i nguồn tàiliệu sẵn cL và tham khảo tn các nguồn đ= theo tnng năm V-i nhu cầu khá cao, ứngdụng đư+c tPo ra giúp ngưOi sử dụng ti;p cận v-i nguồn đ= và dễ dàng thMch nghi v-iđ= thi qua mQi năm, và qua đL giúp nắm bắt tình hình đ= và rút ra kinh nghiệm ở nhữngcâu sai

Ứng dụng đư+c tPo ra bởi công cụ Android Studio, bằng ngôn ngữ lập trình java

và k;t nôi cơ sở dữ liệu SQLite

C?u trúc bài báo cáo chia làm 3 phần: Chương 1: Gi-i thiệu đ= tài, Chương 2:Phân tMch và thi;t k; hệ thông, Chương 3: Cài đặt, Chương 4: Đánh giá k;t quả vàhư-ng phát triển

iv

Trang 6

SUMMARY

The driver's license test is applied after collecting and surveying informationfrom the trainees, with the desire to adapt to the available resources and refer to thesources each year With high demand, the application is created to help users accessthe source of the problem and easily adapt to the exam over the years, and thereby help

to grasp the situation of the problem and draw experience in wrong sentences

Application created by Android Studio engine, in java programming languageand SQLite database connection

The report structure is divided into 3 parts: Chapter 1: Introduction to the topic,Chapter 2: System design and analysis, Chapter 3: Installation, Chapter 4: Evaluation

of results and development direction

v

Trang 7

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

TÓM TẮT

SUMMARY

MỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH

DANH MỤC BẢNG

LỜI MỞ ĐẦU

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI

1.1.1 Tên đ= tài

1.1.2 Lý do chQn đ= tài

1.1.3 Mục tiêu của đ= tài

1.1.4 Đôi tư+ng và phPm vi nghiên cứu

1.1.4.1 Đôi tư+ng

1.1.4.2 PhPm vi nghiên cứu

1.1.4.3 Phương pháp nghiên cứu

1.1.5 Bô cục luận văn:

1.2 CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG

1.2.1 Tổng quan v= hệ đi=u hành Android

1.2.2 Tổng quan v= công cụ Android Studio

1.2.3 Tổng quan v= ngôn ngữ lập trình Java

1.2.4 Tổng quan v= cơ sở dữ liệu SQLite

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

vi

Trang 8

2.1 PHÂN TÍCH

2.2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG

2.2.1 Danh sách Actor và Use Case

2.2.2 Sơ đồ Use Case tổng quát

2.3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

2.3.1 Bảng câu hỏi trắc nghiệm

2.3.2 Bảng biển báo giao thông

2.3.3 Bảng lNch sử điểm

CHƯƠNG 3: CÀI ĐẶT

3.1 YÊU CẦU

3.2 GIAO DIỆN ỨNG DỤNG

3.2.1 Giao diện màn hình chMnh

3.2.2 Giao diện màn hình chQn đ= trắc nghiệm bằng lái xe mô tô hPng A1 11

3.2.3 Giao diện màn hình chQn đ= trắc nghiệm bằng lái xe mô tô hPng A2 12

3.2.4 Giao diện màn hình chQn đ= trắc nghiệm bằng lái xe ô tô hPng B2 13

3.2.5 Giao diện màn hình làm trắc nghiệm

3.2.6 Giao diện màn hình dialog chQn câu hỏi

3.2.7 Giao diện màn hình sau khi k;t thúc bài làm

3.2.8 Giao diện màn hình xem điểm

3.2.9 Giao diện màn hình tra cứu biển báo giao thông

3.2.10 Giao diện màn hình menu pop-up xem biển báo giao thông theo loPi 19

3.2.11 Giao diện màn hình xem lNch sử điểm

3.2.12 Giao diện màn hình menu pop-up xem lNch sử điểm theo bằng lái 21

CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN

4.1 ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

4.1.1 Chức năng đã làm đư+c

vii

Trang 9

4.1.2 Chức năng chưa làm đư+c 4.2 HƯỚNG PHÁT TRIỂN TÀI LIỆU THAM KHẢO

viii

Trang 10

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: Sơ đồ phân rã chức năng

Hình 2: Sơ đồ Use Case tổng quát

Hình 3: Giao diện màn hình chMnh

Hình 4: Giao diện màn hình chQn đ= trắc nghiệm bằng lái xe mô tô hPng A1 11

Hình 5: Giao diện màn hình chQn đ= trắc nghiệm bằng lái xe mô tô hPng A2 12

Hình 6: Giao diện màn hình chQn đ= trắc nghiệm bằng lái xe ô tô hPng B2 13

Hình 7: Giao diện màn hình làm trắc nghiệm

Hình 8: Giao diện màn hình dialog chQn câu hỏi

Hình 9: Giao diện màn hình sau khi k;t thúc bài làm

Hình 10: Giao diện màn hình xem điểm

Hình 11: Giao diện màn hình tra cứu biển báo giao thông

Hình 12: Giao diện màn hình menu pop-up xem biển báo giao thông theo loPi 19

Hình 13: Giao diện màn hình xem lNch sử điểm

Hình 14: Giao diện màn hình menu pop-up xem lNch sử điểm theo bằng lái 21

ix

Trang 11

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Danh sách Actor và Use Case

Bảng 2: Bảng câu hỏi trắc nghiệm

Bảng 3: Bảng biển báo giao thông

Bảng 4: Bảng lNch sử điểm

x

Trang 12

LỜI MỞ ĐẦU

Ngày nay, v-i sự phát triển mPnh mẽ của khoa hQc công nghệ, Công nghệThông tin là một trong những ngành cL vN th; d.n đầu và cL vai trH r?t l-n trong sựphát triển chung đL Các ứng dụng của công nghệ thông tin đư+c áp dụng trong mQilĩnh vực nghiên cứu khoa hQc cJng như trong mQi lĩnh vực của đOi sông Là một phầncủa Công nghệ Thông tin, Công nghệ Web đang cL đư+c sự phát triển mPnh mẽ và phổbi;n r?t nhanh bởi những l+i Mch mà nL mang lPi cho cộng đồng là r?t l-n

Bằng việc lựa chQn và thực hiện đ= tài “Xây dựng ứng dụng di động làm trắcnghiệm bằng lái xe”, tôi muôn tìm hiểu và đưa ra một giải pháp tôt nhằm giải quy;tcông việc luyện tập thi trắc nghiệm bằng lái xe Ứng dụng mang lPi r?t nhi=u l+i Mchnhư luyện tập các câu hỏi trắc nghiệm bằng lái xe theo bằng, tra cứu các loPi biển báogiao thông, tra cứu mức xử phPt của các lỗi vi phPm an toàn giao thông,… nhằm giúpngưOi dùng cL thể luyện tập trư-c khi đi thi bằng lái cJng như hiểu bi;t hơn v= các loPibiển báo giao thông ở Việt Nam

xi

Trang 13

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI

1.1.1 Tên đề tài

Xây dựng ứng dụng di động làm trắc nghiệm bằng lái xe

1.1.2 Mục tiêu của đề tài

 Xây dựng ứng dụng di động làm trắc nghiệm bằng lái xe theo bằng, giúp ngưOidùng tiện l+i trong việc luyện tập lý thuy;t trư-c khi thi bằng lái

 Giúp ngưOi dùng cL thể tra cứu mức xử phPt của các lỗi vi phPm an toàn giaothông, tra cứu biển báo giao thông

 Ứng dụng dễ sử dụng, thân thiện v-i ngưOi dùng

 Nắm bắt đư+c công nghệ thi;t k; và lập trình ứng dụng di động cho android

1.1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

1.1.3.1 Đối tượng

NgưOi dùng cL nhu cầu luyện tập lý thuy;t trắc nghiệm bằng lái xe, tra cứu mức

xử phPt vi phPm an toàn giao thông, tra cứu biển báo giao thông

1.1.3.2 Phạm vi nghiên cứu

Khảo sát và thu thập ý ki;n của hQc sinh, sinh viên cL nhu cầu thi bằng lái xe

1.1.3.3 Phương pháp nghiên cứu

1 Phương pháp thu thập thông tin: khảo sát và thu thập các sô liệu, dữ liệu cầnthi;t như các thông tin bệnh nhân, thông tin thuôc, thông tin bác sĩ Các quytrình bệnh án của bệnh nhân

2 Phương pháp thông kê: đưa ra các thông tin, dữ liệu cần thi;t để sử dụngtrong đ= tài

3 Phương pháp phân tMch và thi;t k; hệ thông: phân tMch chức năng hệ thôngquản lý cần thi;t của bệnh viện, hiểu rỏ các quy trình bệnh án để thi;t k; xâydựng đ= tài

4 Phương pháp mô hình hLa chức năng: để tổ chức và tài liệu hLa c?u trúc vàluồng dữ liệu xuyên qua các quá trình của một hệ thông

Trang 14

 Chương 2: Phân tMch Thi;t k; hệ thông

Phân tMch các sơ đồ hệ thông của phần m=m, vẽ ra các luồng dữ liệu, đ= ra cáctác nhân và mô tả sau đL ti;n hành thi;t k; các sơ đồ Use Case, đặc tả chức năng tnngthành phần và cuôi cùng là thi;t k; cơ sở dữ liệu

 Chương 3: Cài đặt và Giao diện

Yêu cầu v= phần m=m, phần cứng và gi-i thiệu các giao diện của phần m=m

 Chương 4: Đánh giá k;t quả và hư-ng phát triển

Đưa ra k;t luận và liệt kê ra những tMnh năng đã làm đư+c và chưa làm đư+ccJng như hư-ng phát triển trong tương lai của phần m=m

 Tài liệu tham khảo:

TrMch d.n các tài liệu tham khảo trong suôt quá trình thực hiện đồ án

1.2 CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG

1.2.1 Tổng quan về hệ điều hành Android

Android là một hệ đi=u hành dựa trên n=n tảng Linux đư+c thi;t k; dành cho cácthi;t bN di động cL màn hình cảm ứng như điện thoPi thông minh và máy tMnh bảng.Ban đầu, Android đư+c phát triển bởi Android, Inc v-i sự hỗ tr+ tài chMnh tn Google vàsau này đư+c chMnh Google mua lPi vào năm 2005

Android ra mắt vào năm 2007 cùng v-i tuyên bô thành lập Liên minh thi;t bNcầm tay mở: một hiệp hội gồm các công ty phần cứng, phần m=m, và viễn thông v-imục tiêu đẩy mPnh các tiêu chuẩn mở cho các thi;t bN di động Chi;c điện thoPi đầutiên chPy Android đư+c bán vào năm 2008

Android cL mã nguồn mở và Google phát hành mã nguồn theo Gi?y phIpApache ChMnh mã nguồn mở cùng v-i một gi?y phIp không cL nhi=u ràng buộc đã chophIp các nhà phát triển thi;t bN, mPng di động và các lập trình viên nhiệt huy;t đư+cđi=u chỉnh và phân phôi Android một cách tự do Ngoài ra, Android cHn cL một cộngđồng lập trình viên đông đảo chuyên vi;t các ứng dụng để mở rộng chức năng của thi;t

bN, bằng một loPi ngôn ngữ lập trình Java cL sửa đổi Tháng 10 năm 2012, cL khoảng700.000 ứng dụng trên Android, và sô lư+t tải ứng dụng tn Google Play, cửa hàng ứngdụng chMnh của Android, ư-c tMnh khoảng 25 tỷ lư+t

Những y;u tô này đã giúp Android trở thành n=n tảng điện thoPi thông minh phổbi;n nh?t th; gi-i, vư+t qua Symbian OS vào quý 4 năm 2010, và đư+c các công ty

2

Trang 15

công nghệ lựa chQn khi hQ cần một hệ đi=u hành không nặng n=, cL khả năng tinhchỉnh, và giá rẻ chPy trên các thi;t bN công nghệ cao thay vì tPo dựng tn đầu K;t quả làmặc dù đư+c thi;t k; để chPy trên điện thoPi và máy tMnh bảng, Android đã xu?t hiệntrên TV, máy chơi game và các thi;t bN điện tử khác Bản ch?t mở của Android cJngkhMch lệ một đội ngJ đông đảo lập trình viên và những ngưOi đam mê sử dụng mãnguồn mở để tPo ra những dự án do cộng đồng quản lý Những dự án này bổ sung cáctMnh năng cao c?p cho những ngưOi dùng thMch tìm tHi hoặc đưa Android vào các thi;t

bN ban đầu chPy hệ đi=u hành khác

Android chi;m 87,7% thN phần điện thoPi thông minh trên toàn th; gi-i vào thOiđiểm quý 2 năm 2017, v-i tổng cộng 2 tỷ thi;t bN đã đư+c kMch hoPt và 1,3 triệu lư+tkMch hoPt mỗi ngày Sự thành công của hệ đi=u hành cJng khi;n nL trở thành mục tiêutrong các vụ kiện liên quan đ;n bằng phát minh, gLp mặt trong cái gQi là "cuộc chi;nđiện thoPi thông minh" giữa các công ty công nghệ

1.2.2 Tổng quan về công cụ Android Studio

Android Studio là môi trưOng phát triển tMch h+p (IDE) chMnh thức dành chophát triển n=n tảng Android

NL đư+c ra mắt vào ngày 16 tháng 5 năm 2013 tPi hội nghN Google I/O AndroidStudio đư+c phát hành miễn phM theo gi?y phIp Apache Licence 2.0

Android Studio ở giai đoPn truy cập xem trư-c s-m bắt đầu tn phiên bản 0.1vào tháng 5.2013, sau đL bư-c vào giai đoPn beta tn phiên bản 0.8 đư+c phát hành vàotháng 6 năm 2014 Phiên bản ổn đNnh đầu tiên đư+c ra mắt vào tháng 12 năm 2014, bắtđầu tn phiên bản 1.0

Dựa trên phần m=m IntelliJ IDEA của JetBrains, Android Studio đư+c thi;t k;đặc biệt để phát triển ứng dụng Android NL hỗ tr+ các hệ đi=u hành Windows, Mac

OS X và Linux, và là IDE chMnh thức của Google để phát triển ứng dụng Android gôc

để thay th; cho Android Development Tools (ADT) dựa trên Eclipse

1.2.3 Tổng quan về ngôn ngữ lập trình Java

Java là một ngôn ngữ lập trình hư-ng đôi tư+ng, dựa trên l-p đư+c thi;t k; để

cL càng Mt phụ thuộc thực thi càng tôt NL là ngôn ngữ lập trình cL mục đMch chung chophIp các nhà phát triển ứng dụng vi;t một lần, chPy ở mQi nơi (WORA), nghĩa là mãJava đã biên dNch cL thể chPy trên t?t cả các n=n tảng hỗ tr+ Java mà không cần biêndNch lPi Các ứng dụng Java thưOng đư+c biên dNch thành bytecode cL thể chPy trên b?t

3

Trang 16

k@ máy ảo Java (JVM) nào b?t kể ki;n trúc máy tMnh bên dư-i Cú pháp của Java tương

tự như C và C++, nhưng cL Mt cơ sở c?p th?p hơn các ngôn ngữ trên Java runtime cungc?p các khả năng động (chẳng hPn như phản ánh và sửa đổi mã thOi gian chPy) thưOngkhông cL sẵn trong các ngôn ngữ biên dNch truy=n thông TMnh đ;n năm 2019 Java làmột trong những ngôn ngữ lập trình phổ bi;n nh?t đư+c sử dụng theo GitHub, đặc biệtcho các ứng dụng web máy khách-máy chủ, v-i 9 triệu nhà phát triển đã đư+c báo cáo

Java ban đầu đư+c James Gosling tPi Sun Microsystems (sau đL đã đư+c Oraclemua lPi) phát triển và đư+c phát hành vào năm 1995 như một thành phần côt lõi củan=n tảng Java của Sun Microsystems Các trình biên dNch Java, máy ảo và thư viện l-pthực thi gôc và tham chi;u ban đầu đư+c Sun phát hành theo gi?y phIp độc quy=n Kể

tn tháng 5 năm 2007, tuân theo các thông sô kỹ thuật của Quy trình Cộng đồng Java,Sun đã c?p phIp hầu h;t các công nghệ Java của mình theo Gi?y phIp Công cộngGNU Oracle cung c?p Máy ảo Java HotSpot của riêng mình, tuy nhiên việc triển khaitham chi;u chMnh thức là OpenJDK JVM, là phần m=m mã nguồn mở miễn phM và đư+chầu h;t các nhà phát triển sử dụng và là JVM mặc đNnh cho hầu h;t các bản phân phôiLinux

TMnh đ;n tháng 9 năm 2020, phiên bản m-i nh?t là Java 15, v-i Java 11, mộtphiên bản hỗ tr+ dài hPn (LTS), đư+c phát hành vào 25 tháng 9 năm 2018 Oracle pháthành bản cập nhật miễn phM cho công chúng v-i phiên bản k; thna Java 8 LTS vàotháng 1 năm 2019 cho mục đMch sử dụng thương mPi, mặc dù n;u không nL sẽ v.n hỗtr+ Java 8 v-i các bản cập nhật công khai cho mục đMch sử dụng cá nhân vô thOi hPn.Các nhà cung c?p khác đã bắt đầu cung c?p các bản miễn phM của OpenJDK 8 và 11 màv.n đang nhận đư+c bảo mật và các nâng c?p khác

1.2.4 Tổng quan về cơ sở dữ liệu SQLite

SQLite là một thư viện phần m=m mà triển khai một SQL Database Engine,không cần máy chủ, không cần c?u hình, khIp kMn và nhỏ gQn NL là một cơ sở dữ liệu,không cần c?u hình, cL nghĩa là giông như các cơ sở dữ liệu khác mà bPn không cầnphải c?u hình nL trong hệ thông của mình

SQLite engine không phải là một quy trình độc lập (standalone process) như các

cơ sở dữ liệu khác, bPn cL thể liên k;t nL một cách tĩnh hoặc động tùy theo yêu cầu củabPn v-i ứng dụng của bPn SQLite truy cập trực ti;p các file lưu trữ (storage files) của

nL

4

Trang 17

SQLite cL các ưu điểm sau:

 SQLite không yêu cầu một quy trình hoặc hệ thông máy chủ riêng biệt đểhoPt động

 SQLite không cần c?u hình, cL nghĩa là không cần thi;t lập hoặc quản trN

 Một cơ sở dữ liệu SQLite hoàn chỉnh đư+c lưu trữ trong một file disk đa n=ntảng (cross-platform disk file)

 SQLite r?t nhỏ và trQng lư+ng nhẹ, dư-i 400KiB đư+c c?u hình đầy đủ hoặcdư-i 250KiB v-i các tMnh năng tùy chQn bN bỏ qua

 SQLite là khIp kMn (self-contained), cL nghĩa là không cL phụ thuộc bênngoài

 Các transaction trong SQLite hoàn toàn tuân thủ ACID, cho phIp truy cập antoàn tn nhi=u ti;n trình (process) hoặc luồng (thread)

 SQLite hỗ tr+ hầu h;t các tMnh năng ngôn ngữ truy v?n (query language)đư+c tìm th?y trong tiêu chuẩn SQL92 (SQL2)

 SQLite đư+c vi;t bằng ANSI-C và cung c?p API đơn giản và dễ sử dụng

 SQLite cL sẵn trên UNIX (Linux, Mac OS-X, Android, iOS) và Windows(Win32, WinCE, WinRT)

5

Ngày đăng: 11/02/2023, 12:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w