1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuyển tập 50 đề thi ôn tập giữa học kỳ 2 toán 8 2022 2023

130 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập 50 đề thi ôn tập giữa học kỳ 2 Toán 8 2022 2023
Trường học Trường THCS và THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tuyển tập đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề Cấp độ - Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình - Nhận biết được hai phương trình tương đương, hai phương trình không tương đương... Nội dung đề I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 1

()

N¨m häc: 2022 – 2023

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2

TOÁN 8 - 2022 - 2023.

Trang 2

II Tự luận (8,0 điểm):

Bài 1 (2,0 điểm): Giải các phương trình:

Trang 3

Bài 2 (1,0 điểm): Cho phương trình 2

x −mx 4− = 0a) Tìm m để phương trình có nghiệm x= − 1b) Tìm nghiệm còn lại của phương trình

Bài 3 (1,5 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc trung bình là 40km/h Lúc về, người đó đi từ B về A với vận tốc trung bình là 60km/h Biết tổng thời gian đi từ A đến B và từ B về A hết 5 giờ Tính quãng đường AB

Bài 4 (3,0 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Qua D kẻ

đường thẳng d vuông góc với BD, d cắt BC tại E

a) Chứng minh ∆BDE ∽ ∆DCE; ∆BCD ∽ ∆DCE b) Kẻ đường cao CH ⊥ DE Chứng minh DC2 = CH.BD c) Gọi K là giao điểm của CH và OE Chứng minh K là trung điểm của CH

Bài 5 (0,5 điểm): Giải phương trình 3 3 3

(x 2023)− +(x 2021)− =(2x 4044)−

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B C B C C A C

c) ĐKXĐ: x ≠ 1, x ≠ 3

Bài 2 a) m = 3 b) Nghiệm còn lại x = 4 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 3

Lập được phương trình x x 5

Trang 4

https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen

a) Chứng minh ∆BDE ∽ ∆DCE; ∆BCD ∽ ∆DCE

- Chứng minh ∆BDE ∽ ∆DCE

- Chứng minh ∆BCD ∽ ∆DCE

0,5 điểm 0,5 điểm

b) Kẻ đường cao CH ⊥ DE Chứng minh DC2 = CH.BD

c) Gọi K là giao điểm của CH và OE Chứng minh K là trung điểm của

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 8

1 Ma trận đề Cấp độ

- Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình

- Nhận biết được hai phương trình tương đương, hai phương trình không tương đương

(câu 1, câu 2, câu 3, câu 4)

Giải được phương trình bậc nhất một

ẩn (Câu 13b)

5 1,5 15%

2 Phương trình

đưa được về

dạng ax + b = 0

-Viết đúng phương trình bậc nhất một

ẩn

(Câu 13a)

Giải phương trình dạng ax + b = 0 ở dạng đơn giản (Câu 14b)

Tìm được giá trị của tham số để phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước

1 0,5

1 0,5

3 1,5 15%

3 Phương trình

tích

Nhận biết được tập nghiệm cuả phương trình tích (Câu 5)

Giải được phương trình tích ở dạng đơn giản

1 0,5

2 0,75đ 7,5%

ĐỀ SỐ 2

Trang 6

https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen

4 Phương trình

chứa ẩn ở mẫu

Nhận biết được điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu (Câu 6)

Vận dụng được cách giải phương trình chưa ẩn ở mẫu

1

1

2 1,25 12,5%

5 Diện tích đa

giác

- Biết tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông

2 0,5 5,0%

- Nhận ra hai tam giác đồng dạng theo các trường hợp đã học

- Xác định được tỉ

số hai của tam giác bằng tính chất đường phân giác

- Liêt kê được các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ dựa trên hình vẽ (Câu 9, Câu 10, Câu 11, Câu 12, Câu 16)

- Phát hiện các tam giác đồng dạng và giải thích được (Câu 17)

- Chứng minh được hai tam giác đồng dạng thông qua các trường hợp đã học

(Câu 18b)

- Vận dụng được các kiến thức đã học để xác định

độ dài đoạn thẳng (Câu 18a)

1 1,5

1

1

1 0,5

8 4,5 45%

Trang 7

2 Nội dung đề I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

Câu 11: Cho hình 1, cặp tam giác đồng dạng là:

Trang 8

a) Viết hai phương trình bậc nhất một ẩn?

b) Giải phương trình sau: 2x + 6 = 20

Câu 14: (2điểm) Giải các phương trình sau:

32

yx

Q N

M

P

H B

A

C

Trang 9

Hình 4

Câu 18: (1,5điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 9cm, AC = 12cm Tia phân giác góc A

cắt BC tại D, từ D kẻ DE ⊥ AC (E ∈ AC)

a) Tính độ dài BD và CD b) Kẻ đường cao AH hãy chứng minh: ∆ABH ∆CDE

3 Đáp án, biểu điểm I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)

(Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)

a) Viết đúng, đủ b) 2x + 6 = 20 ⇔2x = 20 – 6 ⇔ 2x = 14 ⇔ x = 7

0,5

0,25 0,25

Câu 14 (2 điểm)

Giải các phương trình sau 2

0,25

0,25

0,25

Trang 10

https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen

+ 2x + 3 = 0 ⇔x = 3

2

− + 3x – 5 = 0 ⇔x = 5

3Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = { 3

0,25 0,25

• ∆ABC ∼ ∆HBA (g.g) vì: A=H =1v ; B chung

• ∆ABC ∼ ∆HAC (g.g) vì : A=H =1v ; C chung

• ∆HBA ∼ ∆HAC (cùng đồng dạng ∆ABC)

0,5 0,5 0,5

b) ∆CDE và ∆CBA có: C chung; A=E=900

Trang 12

- Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình

- Nhận biết được hai phương trình tương đương, hai phương trình không tương đương

(câu 1, câu

2, câu 3, câu 4)

Giải được phương trình bậc nhất một

ẩn (Câu 14a)

5 1,5 15%

ax + b = 0

ở dạng đơn giản (Câu 14b)

Tìm được giá trị của tham số

để phương trình thỏa mãn điều

Trang 13

kiện cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5

2

1 10%

3 Phương trình

tích

Nhận biết được tập nghiệm cuả phương trình tích (Câu 5)

Giải được phương trình tích

ở dạng đơn giản (Câu 14c)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25

1 0,5

2 0,75đ 7,5%

4 Phương trình

chứa ẩn ở mẫu

Nhận biết được điều kiện xác định của phương trình chứa

ẩn ở mẫu (Câu 6)

Phát biểu được cách giải phươn

g trình chứa

ẩn ở mẫu

(Câu 13a)

Vận dụng được cách giải phương trình chưa

ẩn ở mẫu (Câu 13b)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25

1 0,5

1

1

3 1,75 17,5

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

6 1,5

1 0,5

3 1,5

1

1

1 0,5

12

5 50%

Trang 14

a) Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?

b) Áp dụng giải phương trình sau: 2 1

a) Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình

Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu

Bước 3: Giải phương trình vừa tìm được Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho

0,5

0,25

0,25

0,25

Trang 15

0,25

Câu 14 (1,5 điểm)

Giải các phương trình sau a) 2x + 6 = 20

⇔2x = 20 – 6 ⇔ 2x = 14 ⇔ x = 7

2

− + 3x – 5 = 0 ⇔x = 5

3Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = { 3

2

− ; 5

3}

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 16

https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen

Câu 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 3x + 25 = 0 b) (x – 5)(4x + 3) = 31(x – 5) c)

Câu 3 (2 điểm):Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50 km/h Lúc từ B về A ô tô đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi 20 km/h nên thời gian lúc về hết nhiều hơn lúc đi là 40 phút Tính độ dài quãng đường

AB

Câu 4(3 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ

từ A xuống BD, phân giác của BCD cắt BD ở E

a) Chứng minh: Tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD

b) Chứng minh AH.ED = HB.EB

c) Tính diện tích tứ giác AECH

Câu 5 (0,5điểm): Cho biểu thức

2 2

Trang 17

Câu ý Nôị dung Điểm

a) (0,5)

a) 3x + 25 = 0 ⇔3x = -25 ⇔x = Vậy phương trình có tập nghiệm S = { }

0.25 0.25

b) (1đ)

0.25 0.25

0.25 0,25

( ĐK , đối chiếu và KL là 0,25đ nếu thiếu 1 trong 2 trừ hết 0,25đ)

0.25 0.25

Trang 18

- Giải PT(2) tìm được nghiệm x = -1

- Pt(1) tương đương với Pt(2) ⇔ Pt(1) là phương trình bậc nhất một ẩn nhận x = -1 làm nghiệm

Thay x = -1 vào Pt(1) tìm được m = 4 (thoả mãn đk)

- Kết luận

0.5 0.25

0.5 0,25

- Gọi độ dài quãng đường AB là x km ; đk: x>0

- Thời gian ô tô đi từ A đến B là:

30

x

- 50

x

= 23

0,25

Trang 19

a) (1đ)

Ta có ∆ AHB đồng dạng với ∆BCD => AH HB AH BC

BC =CDHB =CD(1) 0,25 Lại có CE là đường phân giác trong tam giác BCD => BC EB

CD= ED (2) 0,25

Từ (1) và (2) => AH EB AH ED HB EB

c) (0,75đ)

Tính được AH = 4,8 cm Tính được EB = 30

7 cm; ED = 40

7 cm

0,25

Từ Tính được HB = 6,4cm Suy ra HE = 74

Trang 20

Dấu "=" xảy ra ⇔ −a 2021 0= ⇔ =a 2021 Vậy với a 2021= thì M nhận giá trị nhỏ nhất là 2021

0.25

0.25

Trang 21

PHÒNG GD&ĐT… ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút

I Mục tiêu:

1, Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức: Nhớ lại và vận dụng có hệ thống các kiến thức đã học

2, Năng lực:

Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực hợp tác

II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:

1, Giáo viên: Đề kiểm tra

2, Học sinh: Chuẩn bị kiếm thức cũ

III Ma trận - đề - đáp án:

MA TRẬN Cấp độ

Chủ đề

Cộn

g Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 ẩn

Vận dụng được

phương trình dạng ax + b = 0

Bài 1abd 1.75đ 17.5%

4 câu 2.0đ 20%

Trang 22

https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen

phượng trình

bậc nhất

phương trình khi thỏa mãn VT=VP

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 2,3,4,5 1.0đ 10%

4 câu 1.0đ 10%

3 Phương

trình tích

Giải được bài tập đơn giản phương trình dạng phương trình tích

Bài 1c 0.75đ 7.5%

2 câu 1.0đ 10%

4 Phương

trình chứa ẩn

ở mẫu

Tìm được ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu

được cách giải phương trình chưa ẩn

Bài 1e 1.0đ 10%

3 câu 1.5đ 15%

lệ

Hiểu được định lí Ta-lét và hệ quả của định lí Ta-lét

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 8;12 0.5đ 5%

Câu 10;11 0.5đ 5%

4 câu 1.0đ 10%

Trang 23

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 9;15 0.5đ 5%

2 câu 0.5đ 5%

số chu vi, đường cao,

Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập

Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 14;16 0.5đ 5%

Bài 2a 0.75đ 7.5%

Bai 2b 1.75

đ 17.5

%

4 câu 3.0đ 30%

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

5 câu 1.25đ 12.5%

10 câu 2.5đ 25%

1 câu 0.25đ 2.5%

5 câu 3.25đ 32.5%

2 câu 2.75

đ 27.5

%

23 câu 10đ 100

%

Trang 24

https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen

ĐỀ BÀI Câu 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức: A 3 1 22x

Câu 3 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc 35km/h Nhưng khi đi được một nửa quãng đường AB thì xe bị hỏng nên dừng lại sửa 15 phút, để kịp đến B đúng giờ người đó tăng vận tốc thêm 5km/h trên quãng đường còn lại Tính độ dài quãng đường

c Tia BH cắt đường thẳng CD tại Q; cắt cạnh AD tại K CMR: BH2 = HK.HQ

Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình sau: ( 2 )( 2 ) ( )2

x + 9 x + 9x = 22 x 1 − -Chúc các em làm bài tốt! -

Trang 25

0.25

Thời gian ô tô dự định đi qđ AB với v = 35km/h là x ( ) h

Trang 26

0.25 0.25 0.25

b Do t/g ABCD là hình bình hành (GT) nên ⇒ AD / /CB (đ/n) 0.25

Trang 27

FAC=HCB (so le trong) Xét ∆CBH∆ACFcó: CHB=AFC=90° ;HCB=FAC(cmt)

CBH

0.25 0.5 0.25

c Trong CDI :QC / /AB QH CH

x + 9 x + 9x = 22 x 1 − Đặt y x 1 = − , Phương trình trở thành:

Trang 28

1 Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh khi học xong chương III phần đại số, một

phần chương III ( Từ §1 đến §7) của hình học

2 Kĩ năng:Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải các bài tập Kiểm tra việc tiếp thu và

vận kiến thức vào bài tập của hs

3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực, tự giác, cẩn thận

4 Năng lực: Năng lực tìm tòi,tư duy, lập luận, sử dụng công cụ, năng lực giải quyết vấn đề

II HÌNH THỨCKIỂM TRA: Tự luận 100%

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu

Giải được pt bậc nhất 1 ẩn Giải được pt dạng tích đơn giản.Giải được pt chứa ẩn

ở mẫu

Thực hiện đúng các bước giải một bài toán bằng cách lập

3 1,5 15%

1

2 20%

6 5,5

Tính được tỉ số của hai đoạn thẳng theo cùng một đơn vị đo

Chứng minh được hai tam giác đồng dạng

Chứng minh được sự bằng nhau của các tích đoạn thẳng

ĐỀ SỐ 5

Trang 29

1

1 10%

1

1

10%

4 4,5

4

3 30%

2

3 30%

Trang 30

https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen

IV ĐỀ RA:

Câu 1: Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn Xác định các hệ

số a,b

a) 2x – 4 = 0 b) x - 9y = 0

Câu 2:Viết một phương trình chứa ẩn ở mẫu và cho biết ĐKXĐ của phương trình đó?

Câu 3: Hãy nêu định lý Talet (thuận) trong tam giác và viết giả thiết kết luận cho định lý?

Câu 4: Giải phương trình:

Câu 5: Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h Lúc về nhà đi với vận tốc

12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường từ nhà đến trường

Câu 6: Cho ∆ABC có AB = 8cm, AC = 12cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho BD = 2cm,

trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 9cm

a) Tính các tỉ số

AC

AD

;AD

AE

b) Chứng minh: ∆ADE đồng dạng ∆ABC

c) Đường phân giác của BAˆC cắt BC tại I Chứng minh: IB.AE = IC.AD

……Hết…

Trang 31

HƯỚN DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2- MÔN TOÁN LỚP 8

Câu 1

- Nêu đúng định nghĩa pt bậc nhất một ẩn a) 2x – 4 = 0 ( a = 2; b = -4)

0,5 0,5

Câu 2

- Viết được đúng giả thiết, kết luận nội dung định lý Talet 0,5

Câu 3

- Viết đúng phương trình chứa ẩn ở mẫu

Tìm đúng ĐKXĐ cho phương trình vừa viết

0,5 0,5

Câu 4

a, Giải phương trình 3x – 9 = 0

⇔ 3x = 9

⇔ x = 3 Vậy tập nghiệm của pt là S = {3}

b, Giải các phương trình x(x - 3) + 2(x - 3) = 0

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 32

Thời gian đi: ( )

Theo đề bài ta có phương trình:

Giải phương trình ta được: x = 10 Vậy quãng đường từ nhà đến trường là 10 km

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

Trang 33

AB = AC =

Nên ADE∆ đồng dạng ∆ABC(c.g.c) c) Vì I là chân đường phân giác của BAˆCNên IC IB = AC AB

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 34

https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen

NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 13a;b 2.0đ 20%

3 câu 2.25đ 22.5%

6 Tập nghiệm

của phượng

trình bậc nhất

Biết được một số là nghiệm của phương trình khi thỏa mãn VT=VP

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 2;3;4 0.75đ 7.5%

3 câu 0.75đ 7.5%

7 Phương trình

tích

Giải được bài tập đơn giản phương trình dạng phương trình tích, phương trình đưa về dạng ax+b=0

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 13c;d 2.0đ 20%

2 câu 2.0đ 20%

4 Định lí Ta -

lét và hệ quả của

định lí Ta - lét

Nhận biết đoạn thẳng tỉ lệ, được định lí Ta-lét và hệ quả của định lí Ta-lét

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 7;9;10 0.75đ 7.5%

3 câu 0.75đ 7.5%

ĐỀ SỐ 6

Trang 35

8 Tính chất

đường phân giác

của tam giác

Hiểu được tính chất đường phân giác của tam

1 câu 0.25đ 2.5%

9 Các trường

hợp đồng dạng

của tam giác

Biết được tỉ số đồng dạng của hai tam giác

Hiểu và vẽ được hình các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập

Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 11;12 0.5đ 5%

Câu 14a 1.5đ 15%

Câu 14b 1.5đ 15%

4 câu 3.5đ 35%

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

12 câu 3.0đ 30%

2 câu 2.0đ 20%

3 câu 3.5đ 35%

1 câu 1.5đ 15%

16 câu 10đ 100%

Trang 36

https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen

ĐỀ BÀI

I/ TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A/ 3x2 + 2x = 0 B/ 5x - 2y = 0 C/ 2x + 1 = 0 D/ x2 = 0

Câu 2: x = 1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây?

A/ 2x - 3 = x + 2 B/ x - 4 = 2x + 2 C/ 3x + 2 = 4 - x D/ 5x - 2 = 2x + 1

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 2x - 6 = 0 là?

Câu 8: Trong hình 1, biết BAD = DAC , theo tính chất đường phân giác của tam giác thì tỉ

lệ thức nào sau đây là đúng?

Trang 37

Câu 10:Trong hình 3, biết NK // PQ, theo hệ quả của định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau

Câu 14: (2.0 đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Số thóc ở kho thứ I gấp đôi số thóc ở kho thứ II, nếu chuyển từ kho I sang kho II 40 tấn thì lúc này số thóc ở hai kho bằng nhau Tìm số thóc ở mỗi kho lúc đầu

Câu 15: (3.0 đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường cao AH, AB = 6 cm, AC = 8cm

a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC

b/ Tính BC, AH

Trang 38

II/ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

0.25đ 0.25đ

Trang 39

0.25đ

0.25đ Câu

BC2 = AB2 + AC2

Vì ∆HBA ∆ABC (cmt), nên:

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trang 40

0.5đ 0.25đ

Ngày đăng: 10/02/2023, 19:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w