Ma trận đề Cấp độ - Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình - Nhận biết được hai phương trình tương đương, hai phương trình không tương đương... Nội dung đề I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 1()
N¨m häc: 2022 – 2023
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2
TOÁN 8 - 2022 - 2023.
Trang 2II Tự luận (8,0 điểm):
Bài 1 (2,0 điểm): Giải các phương trình:
Trang 3Bài 2 (1,0 điểm): Cho phương trình 2
x −mx 4− = 0a) Tìm m để phương trình có nghiệm x= − 1b) Tìm nghiệm còn lại của phương trình
Bài 3 (1,5 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc trung bình là 40km/h Lúc về, người đó đi từ B về A với vận tốc trung bình là 60km/h Biết tổng thời gian đi từ A đến B và từ B về A hết 5 giờ Tính quãng đường AB
Bài 4 (3,0 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Qua D kẻ
đường thẳng d vuông góc với BD, d cắt BC tại E
a) Chứng minh ∆BDE ∽ ∆DCE; ∆BCD ∽ ∆DCE b) Kẻ đường cao CH ⊥ DE Chứng minh DC2 = CH.BD c) Gọi K là giao điểm của CH và OE Chứng minh K là trung điểm của CH
Bài 5 (0,5 điểm): Giải phương trình 3 3 3
(x 2023)− +(x 2021)− =(2x 4044)−
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B C B C C A C
c) ĐKXĐ: x ≠ 1, x ≠ 3
Bài 2 a) m = 3 b) Nghiệm còn lại x = 4 0,5 điểm 0,5 điểm
Bài 3
Lập được phương trình x x 5
Trang 4https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
a) Chứng minh ∆BDE ∽ ∆DCE; ∆BCD ∽ ∆DCE
- Chứng minh ∆BDE ∽ ∆DCE
- Chứng minh ∆BCD ∽ ∆DCE
0,5 điểm 0,5 điểm
b) Kẻ đường cao CH ⊥ DE Chứng minh DC2 = CH.BD
c) Gọi K là giao điểm của CH và OE Chứng minh K là trung điểm của
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 8
1 Ma trận đề Cấp độ
- Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình
- Nhận biết được hai phương trình tương đương, hai phương trình không tương đương
(câu 1, câu 2, câu 3, câu 4)
Giải được phương trình bậc nhất một
ẩn (Câu 13b)
5 1,5 15%
2 Phương trình
đưa được về
dạng ax + b = 0
-Viết đúng phương trình bậc nhất một
ẩn
(Câu 13a)
Giải phương trình dạng ax + b = 0 ở dạng đơn giản (Câu 14b)
Tìm được giá trị của tham số để phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước
1 0,5
1 0,5
3 1,5 15%
3 Phương trình
tích
Nhận biết được tập nghiệm cuả phương trình tích (Câu 5)
Giải được phương trình tích ở dạng đơn giản
1 0,5
2 0,75đ 7,5%
ĐỀ SỐ 2
Trang 6https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
4 Phương trình
chứa ẩn ở mẫu
Nhận biết được điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu (Câu 6)
Vận dụng được cách giải phương trình chưa ẩn ở mẫu
1
1
2 1,25 12,5%
5 Diện tích đa
giác
- Biết tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
2 0,5 5,0%
- Nhận ra hai tam giác đồng dạng theo các trường hợp đã học
- Xác định được tỉ
số hai của tam giác bằng tính chất đường phân giác
- Liêt kê được các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ dựa trên hình vẽ (Câu 9, Câu 10, Câu 11, Câu 12, Câu 16)
- Phát hiện các tam giác đồng dạng và giải thích được (Câu 17)
- Chứng minh được hai tam giác đồng dạng thông qua các trường hợp đã học
(Câu 18b)
- Vận dụng được các kiến thức đã học để xác định
độ dài đoạn thẳng (Câu 18a)
1 1,5
1
1
1 0,5
8 4,5 45%
Trang 72 Nội dung đề I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 11: Cho hình 1, cặp tam giác đồng dạng là:
Trang 8a) Viết hai phương trình bậc nhất một ẩn?
b) Giải phương trình sau: 2x + 6 = 20
Câu 14: (2điểm) Giải các phương trình sau:
32
yx
Q N
M
P
H B
A
C
Trang 9Hình 4
Câu 18: (1,5điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 9cm, AC = 12cm Tia phân giác góc A
cắt BC tại D, từ D kẻ DE ⊥ AC (E ∈ AC)
a) Tính độ dài BD và CD b) Kẻ đường cao AH hãy chứng minh: ∆ABH ∆CDE
3 Đáp án, biểu điểm I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
(Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
a) Viết đúng, đủ b) 2x + 6 = 20 ⇔2x = 20 – 6 ⇔ 2x = 14 ⇔ x = 7
0,5
0,25 0,25
Câu 14 (2 điểm)
Giải các phương trình sau 2
0,25
0,25
0,25
Trang 10https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
+ 2x + 3 = 0 ⇔x = 3
2
− + 3x – 5 = 0 ⇔x = 5
3Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = { 3
0,25 0,25
• ∆ABC ∼ ∆HBA (g.g) vì: A=H =1v ; B chung
• ∆ABC ∼ ∆HAC (g.g) vì : A=H =1v ; C chung
• ∆HBA ∼ ∆HAC (cùng đồng dạng ∆ABC)
0,5 0,5 0,5
b) ∆CDE và ∆CBA có: C chung; A=E=900
Trang 12- Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình
- Nhận biết được hai phương trình tương đương, hai phương trình không tương đương
(câu 1, câu
2, câu 3, câu 4)
Giải được phương trình bậc nhất một
ẩn (Câu 14a)
5 1,5 15%
ax + b = 0
ở dạng đơn giản (Câu 14b)
Tìm được giá trị của tham số
để phương trình thỏa mãn điều
Trang 13kiện cho trước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5
2
1 10%
3 Phương trình
tích
Nhận biết được tập nghiệm cuả phương trình tích (Câu 5)
Giải được phương trình tích
ở dạng đơn giản (Câu 14c)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25
1 0,5
2 0,75đ 7,5%
4 Phương trình
chứa ẩn ở mẫu
Nhận biết được điều kiện xác định của phương trình chứa
ẩn ở mẫu (Câu 6)
Phát biểu được cách giải phươn
g trình chứa
ẩn ở mẫu
(Câu 13a)
Vận dụng được cách giải phương trình chưa
ẩn ở mẫu (Câu 13b)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25
1 0,5
1
1
3 1,75 17,5
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
6 1,5
1 0,5
3 1,5
1
1
1 0,5
12
5 50%
Trang 14a) Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?
b) Áp dụng giải phương trình sau: 2 1
a) Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình vừa tìm được Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho
0,5
0,25
0,25
0,25
Trang 150,25
Câu 14 (1,5 điểm)
Giải các phương trình sau a) 2x + 6 = 20
⇔2x = 20 – 6 ⇔ 2x = 14 ⇔ x = 7
2
− + 3x – 5 = 0 ⇔x = 5
3Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = { 3
2
− ; 5
3}
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 16https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
Câu 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau:
a) 3x + 25 = 0 b) (x – 5)(4x + 3) = 31(x – 5) c)
Câu 3 (2 điểm):Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50 km/h Lúc từ B về A ô tô đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi 20 km/h nên thời gian lúc về hết nhiều hơn lúc đi là 40 phút Tính độ dài quãng đường
AB
Câu 4(3 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ
từ A xuống BD, phân giác của BCD cắt BD ở E
a) Chứng minh: Tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
b) Chứng minh AH.ED = HB.EB
c) Tính diện tích tứ giác AECH
Câu 5 (0,5điểm): Cho biểu thức
2 2
Trang 17Câu ý Nôị dung Điểm
a) (0,5)
a) 3x + 25 = 0 ⇔3x = -25 ⇔x = Vậy phương trình có tập nghiệm S = { }
0.25 0.25
b) (1đ)
0.25 0.25
0.25 0,25
( ĐK , đối chiếu và KL là 0,25đ nếu thiếu 1 trong 2 trừ hết 0,25đ)
0.25 0.25
Trang 18- Giải PT(2) tìm được nghiệm x = -1
- Pt(1) tương đương với Pt(2) ⇔ Pt(1) là phương trình bậc nhất một ẩn nhận x = -1 làm nghiệm
Thay x = -1 vào Pt(1) tìm được m = 4 (thoả mãn đk)
- Kết luận
0.5 0.25
0.5 0,25
- Gọi độ dài quãng đường AB là x km ; đk: x>0
- Thời gian ô tô đi từ A đến B là:
30
x
- 50
x
= 23
0,25
Trang 19a) (1đ)
Ta có ∆ AHB đồng dạng với ∆BCD => AH HB AH BC
BC =CD ⇔ HB =CD(1) 0,25 Lại có CE là đường phân giác trong tam giác BCD => BC EB
CD= ED (2) 0,25
Từ (1) và (2) => AH EB AH ED HB EB
c) (0,75đ)
Tính được AH = 4,8 cm Tính được EB = 30
7 cm; ED = 40
7 cm
0,25
Từ Tính được HB = 6,4cm Suy ra HE = 74
Trang 20Dấu "=" xảy ra ⇔ −a 2021 0= ⇔ =a 2021 Vậy với a 2021= thì M nhận giá trị nhỏ nhất là 2021
0.25
0.25
Trang 21PHÒNG GD&ĐT… ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút
I Mục tiêu:
1, Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
- Kiến thức: Nhớ lại và vận dụng có hệ thống các kiến thức đã học
2, Năng lực:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực hợp tác
II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
1, Giáo viên: Đề kiểm tra
2, Học sinh: Chuẩn bị kiếm thức cũ
III Ma trận - đề - đáp án:
MA TRẬN Cấp độ
Chủ đề
Cộn
g Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 ẩn
Vận dụng được
phương trình dạng ax + b = 0
Bài 1abd 1.75đ 17.5%
4 câu 2.0đ 20%
Trang 22https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
phượng trình
bậc nhất
phương trình khi thỏa mãn VT=VP
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 2,3,4,5 1.0đ 10%
4 câu 1.0đ 10%
3 Phương
trình tích
Giải được bài tập đơn giản phương trình dạng phương trình tích
Bài 1c 0.75đ 7.5%
2 câu 1.0đ 10%
4 Phương
trình chứa ẩn
ở mẫu
Tìm được ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu
được cách giải phương trình chưa ẩn
Bài 1e 1.0đ 10%
3 câu 1.5đ 15%
lệ
Hiểu được định lí Ta-lét và hệ quả của định lí Ta-lét
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 8;12 0.5đ 5%
Câu 10;11 0.5đ 5%
4 câu 1.0đ 10%
Trang 23Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 9;15 0.5đ 5%
2 câu 0.5đ 5%
số chu vi, đường cao,
Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập
Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 14;16 0.5đ 5%
Bài 2a 0.75đ 7.5%
Bai 2b 1.75
đ 17.5
%
4 câu 3.0đ 30%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
5 câu 1.25đ 12.5%
10 câu 2.5đ 25%
1 câu 0.25đ 2.5%
5 câu 3.25đ 32.5%
2 câu 2.75
đ 27.5
%
23 câu 10đ 100
%
Trang 24https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
ĐỀ BÀI Câu 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức: A 3 1 22x
Câu 3 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc 35km/h Nhưng khi đi được một nửa quãng đường AB thì xe bị hỏng nên dừng lại sửa 15 phút, để kịp đến B đúng giờ người đó tăng vận tốc thêm 5km/h trên quãng đường còn lại Tính độ dài quãng đường
c Tia BH cắt đường thẳng CD tại Q; cắt cạnh AD tại K CMR: BH2 = HK.HQ
Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình sau: ( 2 )( 2 ) ( )2
x + 9 x + 9x = 22 x 1 − -Chúc các em làm bài tốt! -
Trang 250.25
Thời gian ô tô dự định đi qđ AB với v = 35km/h là x ( ) h
Trang 260.25 0.25 0.25
b Do t/g ABCD là hình bình hành (GT) nên ⇒ AD / /CB (đ/n) 0.25
Trang 27⇒FAC=HCB (so le trong) Xét ∆CBHvà ∆ACFcó: CHB=AFC=90° ;HCB=FAC(cmt)
CBH
0.25 0.5 0.25
c Trong CDI :QC / /AB QH CH
x + 9 x + 9x = 22 x 1 − Đặt y x 1 = − , Phương trình trở thành:
Trang 281 Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh khi học xong chương III phần đại số, một
phần chương III ( Từ §1 đến §7) của hình học
2 Kĩ năng:Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải các bài tập Kiểm tra việc tiếp thu và
vận kiến thức vào bài tập của hs
3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực, tự giác, cẩn thận
4 Năng lực: Năng lực tìm tòi,tư duy, lập luận, sử dụng công cụ, năng lực giải quyết vấn đề
II HÌNH THỨCKIỂM TRA: Tự luận 100%
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giải được pt bậc nhất 1 ẩn Giải được pt dạng tích đơn giản.Giải được pt chứa ẩn
ở mẫu
Thực hiện đúng các bước giải một bài toán bằng cách lập
3 1,5 15%
1
2 20%
6 5,5
Tính được tỉ số của hai đoạn thẳng theo cùng một đơn vị đo
Chứng minh được hai tam giác đồng dạng
Chứng minh được sự bằng nhau của các tích đoạn thẳng
ĐỀ SỐ 5
Trang 291
1 10%
1
1
10%
4 4,5
4
3 30%
2
3 30%
Trang 30https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
IV ĐỀ RA:
Câu 1: Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn Xác định các hệ
số a,b
a) 2x – 4 = 0 b) x - 9y = 0
Câu 2:Viết một phương trình chứa ẩn ở mẫu và cho biết ĐKXĐ của phương trình đó?
Câu 3: Hãy nêu định lý Talet (thuận) trong tam giác và viết giả thiết kết luận cho định lý?
Câu 4: Giải phương trình:
Câu 5: Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h Lúc về nhà đi với vận tốc
12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường từ nhà đến trường
Câu 6: Cho ∆ABC có AB = 8cm, AC = 12cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho BD = 2cm,
trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 9cm
a) Tính các tỉ số
AC
AD
;AD
AE
b) Chứng minh: ∆ADE đồng dạng ∆ABC
c) Đường phân giác của BAˆC cắt BC tại I Chứng minh: IB.AE = IC.AD
……Hết…
Trang 31HƯỚN DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2- MÔN TOÁN LỚP 8
Câu 1
- Nêu đúng định nghĩa pt bậc nhất một ẩn a) 2x – 4 = 0 ( a = 2; b = -4)
0,5 0,5
Câu 2
- Viết được đúng giả thiết, kết luận nội dung định lý Talet 0,5
Câu 3
- Viết đúng phương trình chứa ẩn ở mẫu
Tìm đúng ĐKXĐ cho phương trình vừa viết
0,5 0,5
Câu 4
a, Giải phương trình 3x – 9 = 0
⇔ 3x = 9
⇔ x = 3 Vậy tập nghiệm của pt là S = {3}
b, Giải các phương trình x(x - 3) + 2(x - 3) = 0
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 32Thời gian đi: ( )
Theo đề bài ta có phương trình:
Giải phương trình ta được: x = 10 Vậy quãng đường từ nhà đến trường là 10 km
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,25 0,25
Trang 33AB = AC =
Nên ADE∆ đồng dạng ∆ABC(c.g.c) c) Vì I là chân đường phân giác của BAˆCNên IC IB = AC AB
0,25 0,25 0,25
0,25
Trang 34https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 13a;b 2.0đ 20%
3 câu 2.25đ 22.5%
6 Tập nghiệm
của phượng
trình bậc nhất
Biết được một số là nghiệm của phương trình khi thỏa mãn VT=VP
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 2;3;4 0.75đ 7.5%
3 câu 0.75đ 7.5%
7 Phương trình
tích
Giải được bài tập đơn giản phương trình dạng phương trình tích, phương trình đưa về dạng ax+b=0
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 13c;d 2.0đ 20%
2 câu 2.0đ 20%
4 Định lí Ta -
lét và hệ quả của
định lí Ta - lét
Nhận biết đoạn thẳng tỉ lệ, được định lí Ta-lét và hệ quả của định lí Ta-lét
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 7;9;10 0.75đ 7.5%
3 câu 0.75đ 7.5%
ĐỀ SỐ 6
Trang 358 Tính chất
đường phân giác
của tam giác
Hiểu được tính chất đường phân giác của tam
1 câu 0.25đ 2.5%
9 Các trường
hợp đồng dạng
của tam giác
Biết được tỉ số đồng dạng của hai tam giác
Hiểu và vẽ được hình các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập
Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 11;12 0.5đ 5%
Câu 14a 1.5đ 15%
Câu 14b 1.5đ 15%
4 câu 3.5đ 35%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
12 câu 3.0đ 30%
2 câu 2.0đ 20%
3 câu 3.5đ 35%
1 câu 1.5đ 15%
16 câu 10đ 100%
Trang 36https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
ĐỀ BÀI
I/ TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A/ 3x2 + 2x = 0 B/ 5x - 2y = 0 C/ 2x + 1 = 0 D/ x2 = 0
Câu 2: x = 1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây?
A/ 2x - 3 = x + 2 B/ x - 4 = 2x + 2 C/ 3x + 2 = 4 - x D/ 5x - 2 = 2x + 1
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 2x - 6 = 0 là?
Câu 8: Trong hình 1, biết BAD = DAC , theo tính chất đường phân giác của tam giác thì tỉ
lệ thức nào sau đây là đúng?
Trang 37Câu 10:Trong hình 3, biết NK // PQ, theo hệ quả của định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau
Câu 14: (2.0 đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số thóc ở kho thứ I gấp đôi số thóc ở kho thứ II, nếu chuyển từ kho I sang kho II 40 tấn thì lúc này số thóc ở hai kho bằng nhau Tìm số thóc ở mỗi kho lúc đầu
Câu 15: (3.0 đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường cao AH, AB = 6 cm, AC = 8cm
a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC
b/ Tính BC, AH
Trang 38II/ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
0.25đ 0.25đ
Trang 390.25đ
0.25đ Câu
BC2 = AB2 + AC2
Vì ∆HBA ∆ABC (cmt), nên:
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
Trang 400.5đ 0.25đ