Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức trọng tâm của môn học, kỹ năng giải các bài tập nhanh nhất và chuẩn bị cho kì thi sắp tới tốt hơn. Hãy tham khảo Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2022-2023 - Trường THCS Thành Công dưới đây.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KI M TRA GI AẬ Ể Ữ K II MÔN SINHỲ
SINH 9:
Câu 1: T th ph n là hi n tự ụ ấ ệ ượng th ph n x y ra gi a:ụ ấ ả ữ
A. Hoa đ c và hoa cái c a các cây khác nhauự ủ
B. Hoa đ c và hoa cái trên cùng m t câyự ộ
C. Hoa đ c và hoa cái c a các cây khác nhau và mang ki u gen ự ủ ể khác nhau
D.Hoa đ c và hoa cái c a các cây khác nhau nh ng mang ki u genự ủ ư ể
gi ng nhauố
Câu 2: Hoocmon insulin được dùng đ :ể
A. Làm th truy n trong kĩ thu t gen B. Ch a b nh đái tháo ể ề ậ ữ ệ
đường
C. S n xu t ch t kháng sinh t x khu n D. Đi u tr suy dinh ả ấ ấ ừ ạ ẩ ề ị
dưỡng t trừ ở ẻ
Câu 3: Khi đi u ki n môi trề ệ ường n m ngoài gi i h n sinh thái ằ ớ ạ
c a sinh v t thìủ ậ
A. sinh v t s sinh trậ ẽ ưởng kém và b ch t.ị ế
B. sinh v t s bi n đ i thích nghi v i môi trậ ẽ ế ổ ớ ường
C. sinh v t s x y ra đ t bi n m t s c quan.ậ ẽ ả ộ ế ở ộ ố ơ
D. sinh v t s sinh trậ ẽ ưởng và phát tri n m nh h n.ể ạ ơ
Câu 4: Môi trường s ng c a sinh v t là n iố ủ ậ ơ
A. sinh v t tìm ki m th c ăn, nậ ế ứ ước u ng trên m t đ t, trong ố ở ặ ấ
nước
B. sinh s ng c a sinh v t, bao g m t t c nh ng gì bao quanh ố ủ ậ ồ ấ ả ữ
chúng
C. sinh v t sinh trậ ưởng, phát tri n và sinh s n.ể ả
Trang 2D. sinh v t ki m ăn và làm ch nh trong nậ ế ỗ ở ư ước, m t đ t, trong ặ ấ không khí
Câu 5: Hi n tệ ượng thoái hóa gi ng m t s loài sinh s n h u ố ở ộ ố ả ữ
tính là do
A. lai khác gi ng, lai khác th B. lai khác dòng.ố ứ
C. t th ph n và giao ph i c n huy t.ự ụ ấ ố ậ ế D. lai khác loài, khác chi
Câu 6: Đ đa d ng c a qu n xã sinh v t độ ạ ủ ầ ậ ược th hi n :ể ệ ở
A. M t đ c a các nhóm cá th trong qu n xãậ ộ ủ ể ầ
B. M c đ phong phú v s lứ ộ ề ố ượng loài trong qu n xãầ
C. S khác nhau v l a tu i c a các cá th trong qu n xãự ề ứ ổ ủ ể ầ
D. Bi n đ ng v m t đ cá th trong qu n xãế ộ ề ậ ộ ể ầ
Câu 7: Khác v i sinh v t bi n nhi t, sinh v t h ng nhi tớ ậ ế ệ ậ ằ ệ
A. có nhi t đ c th không ph thu c vào nhi t đ môi trệ ộ ơ ể ụ ộ ệ ộ ường
B. sinh trưởng, phát tri n và sinh s n m nh h n.ể ả ạ ơ
C. có c th l n h n, tu i th cao h n.ơ ể ớ ơ ổ ọ ơ
D. phân b r ng và ch ng ch u t t h n trong môi trố ộ ố ị ố ơ ường kh c ắ
nghi t.ệ
Câu 8: Nhóm đ ng v t nào dộ ậ ưới đây thu c đ ng v t đ ng ộ ộ ậ ẳ
nhi t là:ệ
A. Châu ch u, d i, chim én B. Cá s u, ch, ng aấ ơ ấ ế ự
C. Chó, mèo, cá chép D. Cá heo, trâu, c uừ
Câu 9: Loài đ ng v t dộ ậ ưới đây có t p tính ng đông khi nhi t ậ ủ ệ
đ môi trộ ường quá l nh:ạ
A. G u B c c c B. Chim én C. Hấ ắ ự ươu, nai
D. C uừ
Trang 3Câu 10: Khi nói v l i th c a các sinh v t cùng loài khi s ng ề ợ ế ủ ậ ố
thành nhóm cá th , nh ng phát bi u nào sau đây đúng?ể ữ ể
(1) Th c v t s ng thành nhóm khi gió to s c n b t s c gió nên cây ự ậ ố ẽ ả ớ ứ
ít b ngã đ h n khi s ng riêng l ị ổ ơ ố ẻ
(2) Th c v t s ng thành nhóm s cùng l y th c ăn và nự ậ ố ẽ ấ ứ ướ ố ơc t t h n khi s ng riêng l ố ẻ
(3) Đ ng v t s ng theo b y đàn có kh năng t v cao, cùng ch ng ộ ậ ố ầ ả ự ệ ố
k thù, tìm ki m th c ăn ẻ ế ứ
(4) Đ ng v t s ng theo b y đàn c nh tranh nhau d n đ n sinh ộ ậ ố ầ ạ ẫ ế
trưởng và phát tri n nhanh h n.ể ơ
A. (2) và (4) B. (2) và (3). C. (1) và (4)
D. (1) và (3)
Câu 11: Nh ng cây s ng vùng nhi t đ i, đ h n ch s thoát ữ ố ở ệ ớ ể ạ ế ự
h i nơ ước khi nhi t đ không khí cao, lá có đ c đi m thích nghi ệ ộ ặ ể
nào sau đây?
A. B m t lá có t ng cutin d y C. Lá t ng h p ch t di p l c ề ặ ầ ầ ổ ợ ấ ệ ụ
t o màu xanh cho nóạ
B. S lố ượng l khí c a lá tăng lên D. Lá tăng kích thỗ ủ ước và có
b n r ng raả ộ
Câu 12: Nh ng cây s ng vùng ôn đ i, v mùa đông thữ ố ở ớ ề ường có
hi n tệ ượng:
A. Tăng cường ho t đ ng hút nạ ộ ước và mu i khoángố
B. Ho t đ ng quang h p và t o ch t h u c tăng lênạ ộ ợ ạ ấ ữ ơ
C. Cây r ng nhi u láụ ề
D. Tăng cường ôxi hoá ch t đ t o năng lấ ể ạ ượng giúp cây ch ng ố
l nhạ
Câu 13: Nhân t sinh thái làố
Trang 4A. nh ng y u t c a môi trữ ế ố ủ ường tác đ ng t i sinh v t.ộ ớ ậ
B. t t c các y u t có trong môi trấ ả ế ố ường s ng c a sinh v t.ố ủ ậ
C. các nhân t vô sinh và h u sinh c a môi trố ữ ủ ường
D. nh ng y u t môi trữ ế ố ường tác đ ng tr c ti p đ n sinh v t.ộ ự ế ế ậ
Câu 14: Hi n tệ ượng các cá th tách ra kh i nhóm d n đ n k t ể ỏ ẫ ế ế
qu là:ả
A. Làm tăng kh năng c nh tranh gi a các cá thả ạ ữ ể
B. Làm cho ngu n th c ăn c n ki t nhanh chóngồ ứ ạ ệ
C. H n ch s c nh tranh gi a các các thạ ế ự ạ ữ ể
D. T o đi u ki n cho các cá th h tr nhau tìm m i có hi u qu ạ ề ệ ể ỗ ợ ồ ệ ả
h nơ
Câu 15: Hai hình th c quan h ch y u gi a các sinh v t khác ứ ệ ủ ế ữ ậ
loài là:
A. Quan h h tr và quan h đ i đ ch B. Quan h c nh ệ ỗ ợ ệ ố ị ệ ạ tranh và quan h c chệ ứ ế
C. Quan h đ i đ ch và quan h c ch D. Quan h h tr vàệ ố ị ệ ứ ế ệ ỗ ợ quan h qu n tệ ầ ụ
Câu 16: Nh ng loài cây thữ ường s ng dố ưới tán cây khác, trong nhà thu c nhóm câyộ
A. a l nh.ư ạ B. a sáng.ư C. a bóng. ư D.
a m
ư ẩ
Câu 17: Các sinh v t cùng loài c nh tranh nhau khi g p đi u ậ ạ ặ ề
ki n b t l i nhệ ấ ợ ư
A. thi u ch do sinh v t sinh s n quá nhanh ho c b các loài khác ế ỗ ở ậ ả ặ ị chi m lãnh th ế ổ
Trang 5B. môi trường s ng thi u th c ăn ho c n i ch t ch i, s lố ế ứ ặ ơ ở ậ ộ ố ượng cá
th tăng qúa caoể
C. môi trường b ô nhi m n ng ho c bi n đ i khí h u d n đ n ị ễ ặ ặ ế ổ ậ ẫ ế
th c ăn khan hi m.ứ ế
D. th i ti t x u, gió bão, lũ l t, h n hán d n đ n không có th c ăn, ờ ế ấ ụ ạ ẫ ế ứ thi u ch ế ỗ ở
Câu 18: M i quan h c ng sinh là s h p tácố ệ ộ ự ợ
A. cùng có l i gi a các loài sinh v t. ợ ữ ậ
B. gi a các loài cùng nhau ki m ăn và ch ng k thù.ữ ế ố ẻ
C. cùng h tr nhau gi a các sinh v t cùng loài.ỗ ợ ữ ậ
D. gi a 2 loài sinh v t, trong đó m t bên có l i còn m t bên không ữ ậ ộ ợ ộ
có l i cũng không có h i.ợ ạ
Câu 19: Đ nhân gi ng vô tính cây tr ng, ngể ố ở ồ ười ta thường sử
d ng mô gi ng đụ ố ượ ấ ừ ộc l y t b ph n nào c a cây?ậ ủ
A. Đ nh sinh trỉ ưởng B. B ph n r C. B ph n ộ ậ ễ ộ ậ thân D. Cành lá
Câu 20: Thí d dụ ưới đây bi u hi n quan h đ i đ ch là:ể ệ ệ ố ị
A. T o và n m s ng v i nhau t o thành đ a yả ấ ố ớ ạ ị
B. Vi khu n s ng trong n t s n c a r cây h đ uẩ ố ố ầ ủ ễ ọ ậ
C. Cáo đu i b t gàổ ắ
D. S tranh ăn c c a các con bò trên đ ng c ự ỏ ủ ồ ỏ
Câu 21: Loài cá đã được nhân b n vô tính thành công Vi t ả ở ệ
Nam là:
A. Cá tr ch B. Cá ba sa C. Cá chép ạ
D. Cá tr mắ
Câu 22: Sinh v t nào sau đây là đ ng v t bi n nhi t?ậ ộ ậ ế ệ
Trang 6A. Chó B. Cá voi C. ch.Ế D. Chim
s ẻ
Câu 23: Trong chăn nuôi, phương pháp ch y u nào đủ ế ược dùng
đ t o u th lai?ể ạ ư ế
A. Lai kinh t ế B. Lai khác th ứ C. Giao ph i g n.ố ầ D. Lai khác
gi ng.ố
Câu 24: Trên cánh đ ng lúa, khi c d i phát tri n làm gi m ồ ỏ ạ ể ả
năng su t lúa ph n ánh m i quan hấ ả ố ệ
A. h i sinh.ộ B. c nh tranh.ạ
C. kí sinh D. sinh v t này ăn ậ sinh v t khác.ậ
Câu 25: Khi nói đ n nh hế ả ưởng c a ánh sáng lên đ i s ng th củ ờ ố ự
v t, phát bi u nào sau đây đúng nh t?ậ ể ấ
A. Ánh sáng làm thay đ i đ c đi m hình thái c a r , thân, lá c a ổ ặ ể ủ ễ ủ cây
B. Ánh sáng ch nh hỉ ả ưởng đ n quá trình quang h p và hô h p c a ế ợ ấ ủ cây
C. Ánh sáng làm s thoát h i nự ơ ướ ủc c a lá di n ra nhanh h n.ễ ơ
D. Ánh sáng làm thay đ i đ c đi m hình thái, sinh lí c a cây.ổ ặ ể ủ
Câu 26: Quy trình chuy n gen g m các bể ồ ước nh sau:ư
(1) Tách gen c n chuy n ra kh i t bào cho và tách phân t ADN ầ ể ỏ ế ử
được dùng làm th truy n ra kh i t bào vi khu n ho c virut.ể ề ỏ ế ẩ ặ
(2) Chuy n ADN tái t h p vào trong t bào nh n.ể ổ ợ ế ậ
(3) G n gen c n chuy n vào th truy n b ng các enzim c t và ắ ầ ể ể ề ằ ắ
enzim n i chuyên bi t t o ADN tái t h p.ố ệ ạ ổ ợ
Tr t t đúng c a quy trình là:ậ ự ủ
Trang 7A. (2) (3) (1).→ → B. (2) (1) (3). C. (1) (3) (2).→ → → → D. (1) (2) (3).→ →
Câu 27: Nh ng s n ph m nào dữ ả ẩ ưới đây đượ ạc t o ra nh t o raờ ạ các ch ng vi sinh v t m i?ủ ậ ớ
(1) Hoocmon Insulin. (2) Lúa giàu vitamin A
(3) Ch t kháng sinh. (4) Cây tr ng mang ấ ồ gen kháng virut
A. (1) và (3). B. (3) và (4). C. (2) và (4).
D. (1) và (2).
Câu 28: ng d ng nào sau đây không thu c lĩnh v c ng d ng Ứ ụ ộ ự ứ ụ
công ngh gen?ệ
A. T o đ ng v t mang gen m i.ạ ộ ậ ớ B. Nhân b n vô ả tính đ ng v t.ở ộ ậ
C. T o gi ng cây tr ng bi n đ i gen.ạ ố ồ ế ổ D. T o ra các ạ
ch ng vi sinh v t m i.ủ ậ ớ
Câu 17: Đ ng v t s ng trong ao, h , trong đ t độ ậ ố ồ ấ ược g i là đ ng v tọ ộ ậ
A. a nư ước B. a m. ư ẩ C. a l nh.ư ạ
D. a mát.ư
Câu 29: cây tr ng, bi n pháp nào đỞ ồ ệ ược dùng đ duy trì u ể ư
th lai?ế
(1) F1 được lai tr l i v i b m ở ạ ớ ố ẹ
(2) Cho F1 lai v i nhau.ớ
(3) Dùng phương pháp giâm, chi t, ghép. ế
(4) Dùng phương pháp nuôi c y mô.ấ
A. (2) và (3). B. (1) và (2). C. (1) và (3)
D. (3) và (4)
Trang 8Câu 30: Cây có phi n lá nh , h p, màu xanh nh t, thân cây ế ỏ ẹ ạ
th p trung bình, s cành cây nhi u là đ c đi m đ c tr ng cho ấ ố ề ặ ể ặ ư
cây
A. a sáng s ng n i quang đãng.ư ố ơ B. a bóng s ng xư ố ở ứ
l nh.ạ
C. a sáng s ng trong bóng râm.ư ố D. a m s ng n i ư ẩ ố ở ơ khô h n.ạ
Câu 31: Người ta s d ng y u t nào đ c t và n i ADN l i ử ụ ế ố ể ắ ố ạ
trong kĩ thu t gen?ậ
A. Hoocmon
B. Hoá ch t khác nhauấ
C. Xung đi nệ
D. Enzim
Câu 32: u th lai bi u hi n rõ nh t F1 vì:Ư ế ể ệ ấ ở
A. F1 đ u có ki u gen d h p.ề ể ị ợ B. đ ng hóa m nh v iồ ạ ớ môi trường
C. F1 đ u có s c s ng cao.ề ứ ố D. các đ c đi m có ặ ể
h i ch a k p xu t hi n.ạ ư ị ấ ệ
Câu 33: Ý nghĩa c a vi c ng d ng nhân gi ng vô tính trong ủ ệ ứ ụ ố
ng nghi m cây tr ng là
A. t o ra t bào ho c mô ho c c th hoàn ch nh mang nhi u đ c ạ ế ặ ặ ơ ể ỉ ề ặ
đi m quý khác gi ng ban đ u.ể ố ầ
B. giúp nhân nhanh gi ng cây tr ng đáp ng yêu c u c a s n xu t, ố ồ ứ ầ ủ ả ấ
b o t n gi ng quý.ả ồ ố
C. giúp t o ra gi ng có nhi u u đi m nh s ch n m b nh, đ ng ạ ố ề ư ể ư ạ ấ ệ ồ
đ u v đ c tính c a gi ng g c.ề ề ặ ủ ố ố
Trang 9D. giúp t o ra nhi u bi n d t h p qua t th ph n ho c giao ph i ạ ề ế ị ổ ợ ự ụ ấ ặ ố
c n huy t t o dòng thu n sau đó ch n l c l y gi ng t t.ậ ế ạ ầ ọ ọ ấ ố ố
Câu 34: Nh ng loài đ ng v t ho t đ ng ban đêm , s ng trong ữ ộ ậ ạ ộ ố
hang, trong đ t, vùng nấ ở ước sâu thu c nhóm đ ng v tộ ộ ậ
A. a l nh.ư ạ B. a bóng. ư C. a t i. ư ố
D. a m.ư ẩ
Câu 35: Bi u hi n nào sau đây không ph i là do thoái hóa ể ệ ả
gi ng?ố
A. Năng su t gi m, ch ng ch u kém. B. Các đ c ấ ả ố ị ặ tính di truy n n đ nh.ề ổ ị
C. Xu t hi n nhi u bi n d x u.ấ ệ ề ế ị ấ D. Sinh trưởng, phát tri n ch m.ể ậ
Câu 36: Trong tr ng tr t, phồ ọ ương pháp ch y u nào đủ ế ược
dùng đ t o u th lai?ể ạ ư ế
A. Lai khác th ứ B. Lai khác loài.C. Lai khác dòng D. Lai kinh
t ế
Câu 37: Công ngh t bào là ngành kĩ thu t ng d ng di truy nệ ế ậ ứ ụ ề
h c đọ ể
A. t o ra nh ng v t nuôi mang nhi u đ c đi m c a loài khác.ạ ữ ậ ề ặ ể ủ
B. s n xu t các ch ph m sinh h c.ả ấ ế ẩ ọ
C. chuy n gen quý vào vi khu n.ể ẩ
D. t o ra nh ng t bào, mô, c th hoàn ch nh.ạ ữ ế ơ ể ỉ
Câu 38: Cây có đ c đi m: c th m ng nặ ể ơ ể ọ ước, ho c lá và thân ặ
cây tiêu gi m, lá bi n thành gai là đ c tr ng c a th c v t s ng ả ế ặ ư ủ ự ậ ố ở
A. n i l nh.ơ ạ B. n i m ơ ẩ ướ C. n i bóng râm.t ơ
D. n i khô h n.ơ ạ
Trang 10Câu 39: Phương pháp nào sau đây không thu c lĩnh v c công ộ ự
ngh t bào?ệ ế
A. Nhân gi ng vô tính trong ng nghi m.ố ố ệ
B. Công ngh enzim, protein đ s n xu t axit amin.ệ ể ả ấ
C. Nhân b n vô tính đ ng v t.ả ở ộ ậ
D. Nuôi c y t bào và mô th c v t.ấ ế ở ự ậ
Câu 40: T th ph n th c v t thự ụ ấ ở ự ậ ường d n đ n thoái hóa ẫ ế
gi ng là do:ố
A. gi m d h p, tăng đ ng h p.ả ị ợ ồ ợ B. gi m thích nghi c a gi ng ả ủ ố
trước môi trường
C. b phân li v ki u gen. D. tăng d h p, gi m đ ng h p.ị ề ể ị ợ ả ồ ợ Câu 41: H u qu d n đ n t s gia tăng dân s quá nhanh là:ậ ả ẫ ế ừ ự ố
A. đi u ki n s ng c a ngề ệ ố ủ ười dân được nâng cao h n.ơ
B. tr đẻ ược hưởng các đi u ki n đ h c hành t t h n.ề ệ ể ọ ố ơ
C. thi u lế ương th c, thi u n i , trự ế ơ ở ường h c và b nh vi n.ọ ệ ệ
D. ngu n tài nguyên ít b khai thác h n.ồ ị ơ
Câu 42: Hi n tệ ượng tăng dân s t nhiên là do:ố ự
A. S ngố ười sinh ra nhi u h n s ngề ơ ố ườ ửi t vong
B. S ngố ười sinh ra và s ngố ườ ửi t vong b ng nhauằ
C. S ngố ười sinh ra ít h n s ngơ ố ườ ửi t vong
D. Ch có sinh ra, không có t vongỉ ử
Câu 43: Nh ng đ c đi m ch có qu n th ngữ ặ ể ỉ ở ầ ể ười mà không có
qu n th sinh v t khác là:
A. gi i tính, pháp lu t, kinh t , văn hoá.ớ ậ ế
B. sinh s n, giáo d c, hôn nhân, kinh t ả ụ ế
Trang 11C. pháp lu t, kinh t , văn hố, giáo d c, hơn nhân.ậ ế ụ
D. t vong, văn hố, giáo d c, sinh s n.ử ụ ả
Câu 44: Qu n th ngầ ể ười cĩ nh ng đ c tr ng khác v i các ữ ặ ư ớ
qu n th sinh v t khác vì con ngầ ể ậ ười cĩ
A. b nã phát tri n m nh. B. văn hĩa và ộ ể ạ giáo d cụ
C. tay chân khéo léo. D. lao đ ng và ộ
t duy.ư
Câu 45: Vi khu n đẩ ường ru t E.coli thộ ường được dùng làm t ế
bào nh n trong kĩ thu t gen nh nĩ cĩ đ c đi m:ậ ậ ờ ặ ể
A. Cĩ kh năng đ kháng m nhả ề ạ
B. D nuơi c y, cĩ kh năng sinh s n nhanhễ ấ ả ả
C. C th ch cĩ m t t bàoơ ể ỉ ộ ế
D. Cĩ th s ng để ố ượ ởc nhi u mơi trề ường khác nhau
Câu 46: Ch t kháng sinh đấ ượ ảc s n xu t ph n l n cĩ ngu n ấ ầ ớ ồ
g c t :ố ừ
A. Th c v t B. Đ ng v t C. X khu n D. ự ậ ộ ậ ạ ẩ
Th c v t và đ ng v tự ậ ộ ậ
Câu 47: Đ gĩp ph n c i thi n và nâng cao ch t lể ầ ả ệ ấ ượng cu c ộ
s ng c a ngố ủ ười dân, đi u c n làm là:ề ầ
A. xây d ng gia đình v i qui mơ nh , m i gia đình ch nên cĩ t 1 ự ớ ỏ ỗ ỉ ừ
đ n 2 con.ế
B. tăng cường và t n d ng khai thác ngu n tài nguyên.ậ ụ ồ
C. ch t, phá cây r ng nhi u h n.ặ ừ ề ơ
D. tăng t l sinh trong c nỉ ệ ả ước
Trang 12Câu 48: Hãy ch n tr l i đúng trong các đáp án dọ ả ờ ưới đây v ề
tr t t c a các d ng sinh v t trong m t chu i th c ăn:ậ ự ủ ạ ậ ộ ỗ ứ
A. sinh v t s n xu t Sinh v t phân gi i Sinh v t tiêu th ậ ả ấ → ậ ả → ậ ụ
B. sinh v t tiêu th Sinh v t s n xu t Sinh v t phân gi i.ậ ụ → ậ ả ấ → ậ ả
C. sinh v t s n xu t Sinh v t tiêu th Sinh v t phân gi i.ậ ả ấ → ậ ụ → ậ ả
D. sinh v t phân gi i Sinh v t s n xu t Sinh v t tiêu th ậ ả → ậ ả ấ → ậ ụ Câu 49: H sinh thái bao g m các thành ph n là:ệ ồ ầ
A. thành ph n không s ng và sinh v t.ầ ố ậ
B. sinh v t s n xu t, sinh v t tiêu th ậ ả ấ ậ ụ
C. sinh v t tiêu th và sinh v t phân gi i.ậ ụ ậ ả
D. sinh v t s n xu t, sinh v t phân gi i.ậ ả ấ ậ ả
Câu 50: Đi m gi ng nhau gi a qu n th sinh v t và qu n xã ể ố ữ ầ ể ậ ầ
sinh v t là:ậ
A. t p h p nhi u qu n th sinh v t.ậ ợ ề ầ ể ậ
B. t p h p nhi u cá th sinh v t.ậ ợ ề ể ậ
C. g m các sinh v t trong cùng m t loài.ồ ậ ộ
D. g m các sinh v t khác loài.ồ ậ
Câu 51: T p h p sinh v t dậ ợ ậ ưới đây không ph i là qu n th ả ầ ể
sinh v t t nhiên:ậ ự
A. Các cây thông m c t nhiên trên m t đ i thôngọ ự ộ ồ
B. Các con l n nuôi trong m t tr i chăn nuôiợ ộ ạ
C. Các con sói trong m t khu r ngộ ừ
D. Các con ong m t trong m t vậ ộ ườn hoa
Câu 52: T p h p sinh v t nào sau đây là qu n th sinh v t?ậ ợ ậ ầ ể ậ