1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Thọ

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Thọ
Người hướng dẫn PT. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Phúc Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập với Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Phúc Thọ giúp bạn hệ thống được các kiến thức cần thiết, nâng cao khả năng tư duy và kỹ năng giải đề thi nhanh và chính xác để chuẩn bị bước vào kì thi sắp tới đạt kết quả tốt nhất! Mời các bạn cùng tham khảo đề cương!

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT PHÚC THỌ

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 10

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Đại số

- Các phép toán giao, hợp, hiệu của 2 tập hợp

- Tìm hệ số a, b, c trong parabol yax2bx c hay viết phương trình parabol

- Xét sự biến thiên và vẽ hàm số bậc hai

- Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

- Giải phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai, giải hệ phương trình gồm một phương bậc nhất hai ẩn và một phương trình bậc hai hai ẩn

- Giải phương trình chứa căn, chứa giá trị tuyệt đối dạng đơn giản

- Chứng minh bất đẳng thức, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

2 Hình học

- Xác định vectơ, tính tổng vectơ, tính độ dài vectơ, xác định điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ, chứng minh đẳng thức vectơ

- Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác và tọa độ điểm thỏa yêu cầu bài toán, tọa độ vectơ Chứng minh 3 điểm thẳng hàng và 3 điểm không thẳng hàng

- Tính tích vô hướng 2 vectơ: Chứng minh tam giác vuông, cân và tính chu vi, diện tích tam giác, tính góc giữa 2 vectơ, tìm tọa độ điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

PHẦN ĐẠI SỐ CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

I.1: MỆNH ĐỀ VÀ SUY LUẬN TOÁN HỌ C.

Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề:

a Huế là một thành phố của Việt Nam

b Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế

c Hãy trả lời câu hỏi này!

d 5 19 24 

e 6 81 25 

f Bạn có rỗi tối nay không?

g x 2 11

Câu 2: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Cố lên, sắp đến nơi rồi!

b) Số 15 là số nguyên tố

c) Tổng các góc của một tam giác là 180 

d) x là số nguyên dương

Trang 2

Câu 3: Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?

A Một năm có 365 ngày B Được đến trường thật là vui!

C Pleiku là thành phố của tỉnh Quảng Nam D 3 là số nguyên tố nhỏ nhất

Câu 4: Cho mệnh đề chứa biến P n : “n21 chia hết cho 4” với n là số nguyên Xét xem các mệnh đề

 5

PP 2 đúng hay sai?

A P 5 đúng và P 2 đúng B P 5 sai và P 2 sai

C P 5 đúng và P 2 sai D P 5 sai và P 2 đúng

Câu 5: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

A 3 2 7 B x2 +1 > 0 C  2 x2 0 D 4 + x

Câu 6: Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

A  x R x: 2 0 B  x N x: 3 C  x R: x2 0 D  x R x: x2

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A  n ,n21 không chia hết cho 3 B  x , x 3  x 3

     D  n ,n21 chia hết cho 4

Câu 8: Cho n là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng?

A n n n,  1 là số chính phương B n n n,  1 là số lẻ

C n n n,  1n2 là số lẻ D n n n,  1n2là số chia hết cho 6

Câu 9: Phủ định của mệnh đề 2

" x : 3x 10x 3 0" là:

" x : 3x 10x 3 0" B 2

" x : 3x 10x 3 0"

" x : 3x 10x 3 0" D 2

" x : 3x 10x 3 0"

Câu 10: Cho mệnh đề P x :" x ,x2  x 1 0" Mệnh đề phủ định của mệnh đề P x  là:

A " x R x, 2  x 1 0" B " x R x, 2  x 1 0"

C " x R x, 2  x 1 0" D " 2

, 1 0"

xR x   x

Câu 11: Phủ định của mệnh đề " n : 3n 2 5" là:

A " n : 3n 2 5" B " n : 3n 2 5"

C " n : 3n 2 5" D " n : 3n 2 5"

Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A Nếu hai số nguyên a, b cùng chia hết cho 7 thì tổng a b chia hết cho 7

B Nếu số nguyên x chia hết cho 5 thì x2 chia hết cho 25

C Nếu hai số thực x , y thỏa mãn x y 0 thì ít nhất một trong hai số x , y dương

D Nếu cả hai số thực x , y dương thì tích của chúng là số dương

Câu 13: Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai?

A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau

B Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông

C Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại

D Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc

bằng 60

Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn

B Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn

C Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ

Trang 3

D Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ

Câu 15: Tại Tiger Cup 98 có bốn đội lọt vào vòng bán kết: Việt Nam, Singapor, Thái Lan và Inđônêxia

Trước khi thi đấu vòng bán kết, ba bạn Dung, Quang, Trung dự đoán như sau:

Dung: Singapor nhì, còn Thái Lan ba

Quang: Việt Nam nhì, còn Thái Lan tư

Trung: Singapor nhất và Inđônêxia nhì

Kết quả, mỗi bạn dự đoán đúng một đội và sai một đội Hỏi mỗi đội đã đạt giải mấy?

A Singapor nhì, Việt Nam nhất, Thái Lan ba, Indonexia thứ 4

B Singapor nhất, Việt Nam nhì, Thái Lan thứ 4, Indonexia ba

C Singapor nhất, Việt Nam nhì, Thái Lan ba, Indonexia thứ 4

D Singapor thứ 4, Việt Nam ba, Thái Lan nhì, Indonexia nhất

I.2: TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

XxQ xx  , khẳng định nào sau đây đúng:

A X  0 B X  1 C 3

2

X  

  

3 1;

2

X    

 

Câu 17: Cho tập hợp X x , x 3 Hãy viết lại tập hợp X bằng cách liệt kê các phần tử

A X    2; 1; 0; 1; 2; 3 B X    2; 1; 0; 1; 2;

C X 0; 1; 2; 3 D X 0; 1; 2

Câu 18: Số phần tử của tập hợp  2 

Ak   k  là:

Câu 19: Cho A0; 2; 4; 6 Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

Câu 20: Cho tập hợp X 1; 2;3; 4 Câu nào sau đây đúng?

A Số tập con của X là 16 B Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8

C Số tập con của X chứa số 1là 6 D Số tập con của X gồm có 3 phần tử là 2

Câu 21: Cho X 7; 2;8; 4;9;12;Y 1;3;7; 4 Tập nào sau đây bằng tập XY?

A 1; 2;3; 4;8;9; 7;12  B 2;8;9;12  C  4; 7 D  1;3

Câu 22: Cho hai tập hợp A2, 4, 6,9 và B1, 2,3, 4.Tập hợp A B bằng tập nào sau đây: \

A A1, 2,3,5 B 1;3; 6;9  C  6;9 D

Câu 23: ChoA0;1; 2;3; 4 ; B2;3; 4;5; 6  Tập hợp A B\   B A\ bằng:

A 0;1;5; 6  B  1; 2 C 2;3; 4  D  5; 6

AxN xx xx  BnNn Khi đó A B bằng:

A  2; 4 B  2 C  4;5 D  3

Câu 25: Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6 Tập hợp (A \ B) (B \ A)bằng:

A 5 B 0; 1; 5; 6 C 1; 2 D

Câu 26: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp AxR 4 x 9:

A A 4;9 B A4;9  C A4;9  D A 4;9

Câu 27: Cho A  4; 7 và B3; Khi đó A B là:

Trang 4

A  4;  B 4;3 C 7; D 3; 7 

Câu 28: Cho A 1; 4 ;B 2; 6 ;C 1; 2 Tìm A B C:

A  0; 4 B 5; C ;1  D

Câu 29: Cho A   ; 2, B3;, C  0; 4 Khi đó tập ABC là:

A  3; 4 B   ; 2 3; C 3; 4  D   ; 2 3;

Câu 30: Tập hợp 2018; 2018  2018; bằng tập hợp nào sau đây:

A 2018  B 2018; C D ; 2018

Câu 31: Cho AxR x:  2 0 , BxR: 5 x 0 Khi đó \A B là:

A 2;5 B 2; 6 C 5; D 2;

Câu 32: Cho A = [m; m + 2], B = [-1;0] Khi đó A B  khi và chỉ khi

A m 1 B m  3 C 0   m 1 D -3  m 0

Câu 33: Cho hai tập hợp A  4;1, B  3;m Tìm m để A B A

A m1 B m1 C   3 m 1 D   3 m 1

Câu 34: Mỗi học sinh của lớp 10A1 đều biết chơi đá cầu hoặc cầu lông, biết rằng có 25 em biết chơi đá

cầu, 30 em biết chơi cầu lông, 15 em biết chơi cả hai Hỏi lớp 10A1 có tất cả bao nhiêu học sinh?

Câu 35: Lớp 10A có 16 học sinh giỏi Toán, 15 học sinh giỏi môn Lý và 11 học sinh giỏi môn Hóa Biết

rằng có 9 học sinh giỏi Toán và Lý, 6 học sinh giỏi Lý và Hóa, 8 học sinh giỏi Hóa và Toán, trong đó chỉ có 11 học sinh giỏi đúng hai môn Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp 10Agiỏi đúng một môn trong ba môn Toán, Lý, Hóa?

Câu 36: Trong một khoảng thời gian nhất định, tại một địa phương, Đài khí tượng thủy văn đã thống kê

được: Số ngày mưa: 10 ngày; Số ngày có gió: 8 ngày; Số ngày lạnh: 7 ngày; Số ngày mưa và gió:

5 ngày; Số ngày mưa và lạnh: 4 ngày; Số ngày lạnh và có gió: 3 ngày; Số ngày mưa, lạnh và có gió: 1 ngày Vậy có bao nhiêu ngày thời tiết xấu (Có gió, mưa hay lạnh)?

I.3: SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ

Câu 37: Viết giá trị gần đúng của số 2, chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần nghìn

A 9, 9; 9,87 B 9,87; 9,870 C 9,87; 9,87 D 9,870; 9,87

Câu 38: Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây a1765816

A 18000 B 17800 C 17600 D 17700

Câu 39: Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Lâm Đồng là a3214056 người với

độ chính xác d 100 người

A 3214.103 B 3215000 C 3.106 D 32.105

Câu 40: Theo thống kê, số người dùng mạng xã hội của một nước năm 2020 được ghi lại như sau

7399600 400

s  (người) Số quy tròn của số gần đúng 7399600 là:

A 7399700 B 7400000 C 7399000 D 7390000

Câu 41: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x43m 0,5m và chiều dài y63m 0,5m Tính

chu vi P của miếng đất đã cho

A P212m 4m. B P212m 2m. C P212m 0,5m. D P212m 1m.

CHƯƠNG II: HÀM SỐ

Trang 5

II.1: HÀM SỐ

Câu 42: Tập xác định của hàm số 1

3

x y x

là:

A Một kết quả khác B \{3} C   1;3  3; D [1;+ ) 

Câu 43: Tập xác định của hàm số

3

3

x y

x

 

 là:

A 3;1 B  3;  C x   3;  D 3;1

Câu 44: Tập xác định của hàm số yx2 là:

A B \ 2   C ; 2 D 2;

Câu 45: Tập xác định của hàm số 2

3

x y x

là:

A D2; B D2;  \ 3

C D2; D D2;  \ 3

Câu 46: Tìm tập xác định D của hàm số 6 2 1

x

x

A D1; B D 1;6 C D D D  ;6

Câu 47: Cho hàm số  

2

2 1

x

khi x

 

  Tính Pf  2  f  2

A 8

3

3

P

Câu 48: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn

y  x  x

3

yxx

Câu 49: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ?

A y  |x 1| |x1| B

2 1

x y x

y

  D

3

1 3

y  xx

Câu 50: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?

A y 4 x x4 B yx 3 3 x

C yx4x25 D yx2 x 1

Câu 51: Hàm số  22 1

x y

  , điểm nào thuộc đồ thị:

A M0; 1  B M 2;1 C M 1;1 D M 2; 0

Câu 52: Đồ thị hàm số 22 1 2

x khi x y

x khi x

 đi qua điểm có tọa độ:

A  0;1 B 3; 0 C  0;3 D 0; 3 

II.2: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Trang 6

Câu 53: Tìm tất các giá trị thực của tham số m để hàm số y3m1x m 2 đồng biến trên

A 1

3

3

3

3

m

Câu 54: Tìm m để hàm số ym x  2 x 2m1 đồng biến trên

A m 2 B 1

2

2

m 

Câu 55: Tìm tất các giá trị thực của tham số m để hàm số y4m6x m 3 nghịch biến trên

A 3

2

2

2

2

m

Câu 56: Đồ thị hàm số yax b đi qua hai điểm A0; 3 ;  B  1; 5 thì a và b bằng

A a 2;b3 B a2;b3 C a2;b 3 D a1;b 4

Câu 57: Cho hai đường thẳng d1:y2x3;d2:y2x3 Khẳng định nào sau đây đúng:

A d1/ /d2 B d1 cắt d2 C d1 trùng d2 D d1 vuông góc d2

Câu 58: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A y2x2

B y x 2

C y  2x 2

D y  x 2

Câu 59: Cho đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ

-4 -2

2 4

x y

Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng

C Hàm số chẵn D Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 60: Đường thẳng đi qua điểm M(5; -1) và song song với trục hoành có phương trình:

A y 1 B y x 6 C y  x 5 D y5

Câu 61: Xác định m để 3 đường thẳng y 1 2x, y x 8 và y 3 2m x 17 đồng quy

A 1

2

2

m 

Câu 62: Đồ thị hàm số y x 2m1cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A, B Biết diện tích tam giác OAB bằng

25

2 Khi đó m bằng:

A m2;m3 B m2;m4 C m 2;m3 D 2

Câu 63: Đồ thị hàm số 2

1

ym x m cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A, B Biết tam giác OAB là tam giác cân khi m bằng:

Trang 7

Câu 64: Hàm số nào tương ứng với hàm sốy  x 2 4x

x khi x y

x khi x

y

x x

   

x khi x y

x khi x

5 2 khi

y

II.3: HÀM SỐ BẬC 2

Câu 65: Parabol y 2x28x5 có đỉnh là:

A I2;3 B I 3; 2 C I 2;3 D I3; 2 

Câu 66: Cho hàm số yax2 bx c (a0,b0,c0 )thì đồ thị (P) của hàm số là hình nào trong các

hình sau:(1) (2) (3) (4)

A Hình (4) B Hình (2) C Hình (3) D Hình (1)

Câu 67: Cho parabol (P):yax2 bx c Điều kiện để (P) không cắt trục hoành là:

A b24ac0 B b24ac0 C b24ac0 D b24ac0

Câu 68: Giao điểm của parabol (P): 2

yxx với đường thẳng y x 1 là:

A  1; 0 ;  3; 2 B 0; 1 ; 2; 3 C 1; 2; 2;1 D  2;1 ;0; 1 

Câu 69: Cho hai hàm số y1x23x2; y2  x 1 Đồ thị của hai hàm số này cắt nhau tại bao nhiêu

giao điểm?

Câu 70: Cho hai hàm số y1x2(m1)x n 3; y2 2nxm Khi đồ thị hai hàm số này có một điểm

chung là (0,1) thì giá trị của m và n lần lượt là:

A m1; n 2 B m 1;n2 C m 2;n1 D m2;n 1

Câu 71: Parabol yax2 bx c đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại x 2 và đồ thị đi qua A 0; 6 có phương

trình là:

A 1 2 2 6

2

yxxB yx22x6 C yx26x6 D yx2 x 4

Câu 72: Biết rằng   2

P yaxx c có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm M2;1 Tính tổng

S a c

A S5 B S  5 C S4 D S 1

Câu 73: Cho hàm số yax2bx c có đồ thị như hình bên Khẳng

định nào sau đây đúng?

A a0, b0, c0

B a0, b0, c0

C a0, b0, c0

D a0, b0, c0

x y

O

y

x I

y

x

I

y

x

I

y

x I

Trang 8

Câu 74: Cho hàm số yax2bx c có đồ thị như hình bên Khẳng

định nào sau đây đúng?

A a0, b0, c0

B a0, b0, c0

C a0, b0, c0

D a0, b0, c0

x y

O

Câu 75: Cho hàm số   2

f xaxbx c có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình f x  m 20180 có duy nhất một

nghiệm

A m2015 B m2016.

C m2017 D m2019

x y

O

 4

Câu 76: Cho parabol   2

P yxx và đường thẳng d y: mx3 Tìm giá trị thực của tham số m

để d cắt  P tại hai điểm phân biệt A B, có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn 3 3

1 2 8

xx

A m2 B m 2 C m4 D Không có m

Câu 77: Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol (hình vẽ) Biết khoảng

cách giữa hai chân cổng bằng 162 m Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với đất)

Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10m Hãy tính độ cao của cổng

Arch (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng)

A 197, 5 m B 175, 6m C 185, 6m D 210, 4

CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

III.1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

Câu 78: Điều kiện của phương trình 1 1 2

3 xx 

A 1 x 3 B 1 x 3 C 1 x 3 D 1 x 3

Câu 79: Điều kiện xác định của phương trình x1 + x2 = x3 là:

A 3; B 2; C 1; D 3;

Câu 80: Phép biến đổi nào sau đây là phép biến đổi tương đương?

C 2xx 1 x2 x 1 2xx2 D x 6 x2 1 x2 x2   1 x 6 x2

10 m

B

162 m

s

43 m

M

162 m

s

Trang 9

Câu 81: Hãy chỉ ra khẳng định sai:

A x 1 2 1   x x 1 0 B 2 1 0 1 0

1

x x

x

x   x x  xD x2   1 x 1,x0

Câu 82: Khẳng định nào sau đây là sai:

A x    2 1 x 2 1 B ( 1) 1 1

1

x x

x x

  

C 3x   2 x 3 8x26x 5 0 D x 3 9 2 x3x120

Câu 83: Tìm m để phương trình (m2 9)x3 (m m3)  1 có nghiệm duy nhất

A m3 B m 3 C m0 D m3vàm 3

Câu 84: Với điều kiện nào của m thì phương trình (3m24)x  1 m x có nghiệm duy nhất?

A m 1 B m1 C m 1 D m0

Câu 85: Phương trình m2– 3m2xm2 4m 5 0 có tập nghiệm là khi:

A m 2 B m 5 C m1 D Không tồn tại m Câu 86: Tìm m để phương trình  2 

mxm  có tập nghiệm là

A m 3 B m3 C m 3 D m 3

Câu 87: Để phương trình m x –14x5m4 có nghiệm âm, giá trị thích hợp cho tham số m là:

A –2

3

m haym4 B – 2 4

3 m C –2

3

mD m4

Câu 88: Cho phương trình x22m2x– 2 –1 0m   1 Với giá trị nào của m thì phương trình  1

có nghiệm:

A m 5 hoặcm 1 B m 5hoặc m 1

C    5 m 1 D m1 hoặc m5

Câu 89: Tìm m để phương trình 2   2

xmx m  m vô nghiệm

A m2 B m2 C m2 D m2

Câu 90: Giả sử phương trình 2

xx m  (m là tham số) có hai nghiệm là x x1, 2 Tính giá trị biểu

1 1 2 2 1 1

Pxxxx theo m

A P  m 9 B P5m9 C P m 9 D P 5m9

Câu 91: Phương trình 2

1 0

xmx  có hai nghiệm âm phân biệt khi:

A m 2 B m2 C m 2 D m0

Câu 92: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2(m1)x m 0có hai nghiệm phân biệt và

nghiệm này bằng một nửa nghiệm kia

A 2; 1

2

2

mD m0

III.2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT, BẬC HAI

Câu 93: Số nghiệm của phương trình: 5 2 1

3x 2  x

Câu 94: Số nghiệm của phương trình:

2

x

Trang 10

Câu 95: Tổng các nghiệm của phương trình

2 2

A 15

4

Câu 96: Nghiệm của phương trình 6x 8 5x10 là x x1, 2trong đó x1x2

a, Tính tổng Sx x1 27x1 bằng:

A S  2 B 2

11

S   C S2 D S18

b, Tính tổng S 11x1x2 bằng:

A S16 B 196

11

S   C S 20 D S20

Câu 97: Phương trình 2

xx  x có hai nghiệm dạng x1a x, 2  b c với a b c, , là các số nguyên dương Tính giá trị biểu thức T  a b c

A T 14 B T18 C T20 D T 24

Câu 98: Gọi a là nghiệm của phương trình

2

9

x

  Tính giá trị của biểu thức

2 2

Paa

A P = 15 B P = 10 C P = 3 D P = -15

Câu 99: Giải phương trình

2

2 2

x x

A x1 B x1 và x4 C x4 D Vô nghiệm

Câu 100: Tập nghiệm của phương trình: 3x29x  1 x 2 là

A S  3 B S   C 1

3;

2

S   

1 2

S   

 

Câu 101: Số nghiệm của phương trình x23x 2 x23x4 là:

III.3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

Câu 102: Phương trình 3x2y6 có một nghiệm là:

A   x y;  1; 3  B   x y;   2; 6 C    x y;  3;3 D   x y;  4; 2

Câu 103: Nghiệm của hệ phương trình: 5 4 3

x y

x y

  

A 5 19;

17 17

5 19

;

17 17

;

17 17

5 19

;

17 17

Câu 104: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?

x y

x y

 

  

0

x y

x y

  

   

x y

x y

 

  

3 3

x y

x y

 

   

Câu 105: Biết hệ phương trình:

5

3

có nghiệm duy nhất là cặp x y0; 0, khẳng định nào sau đây đúng?

Ngày đăng: 10/02/2023, 02:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm