Nội dung ôn tập học kì 1 môn Địa lí lớp 11 năm 2022-2023 - Trường THPT Hàn Thuyên, Bắc Ninh là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và học sinh trong quá trình giảng dạy và học tập môn Địa lí. Để nắm chi tiết nội dung các câu hỏi mời các bạn cùng tham khảo đề cương được chia sẻ sau đây.
Trang 1S GD&ĐT B C NINH Ở Ắ
TH NG NH T N I DUNG XÂY D NG Đ C Ố Ấ Ộ Ự Ề ƯƠ NG ÔN T P Ậ
MÔN: Đ A KH I 11 Ị Ố
I/ GI I H N N I DUNG KI M TRA ĐÁNH GIÁ H C KÌ I (h t bài 7) Ớ Ạ Ộ Ể Ọ ế
Bài 1. S t ự ươ ng ph n v trình đ phát tri n kinh t xã h i c a các nhóm n ả ề ộ ể ế ộ ủ ướ c.
Cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i ộ ạ ọ ệ ệ ạ
I. S phân chia th gi i thành các nhóm n ự ế ớ ướ c
Trên 200 qu c gia và vùng lãnh th khác nhau đ ố ổ ượ c chia làm 2 nhóm n ướ c: phát tri n và đang phát tri n ể ể
Các n ướ c đang phát tri n th ể ườ ng có GDP/ ng ườ i th p, n nhi u, HDI th p ấ ợ ề ấ
Các n ướ c phát tri n thì ng ể ượ ạ c l i.
M t s n ộ ố ướ c vùng lãnh th đ t đ ổ ạ ượ c trình đ nh t đ nh v công nghi p g i là ộ ấ ị ề ệ ọ các n ướ c công nghi p m i (NICs) ệ ớ
II. S t ự ươ ng ph n v trình đ phát tri n kinh t xã h i c a các nhóm n ả ề ộ ể ế ộ ủ ướ c
GDP bình quân đ u ng ầ ườ i chênh l ch l n gi a các n ệ ớ ữ ướ c phát tri n và đang phát ể tri n ể
Trong c c u kinh t : ơ ấ ế
+ các n ướ c phát tri n khu v c d ch v chi m t l r t l n, nông nghi p r t nh ể ự ị ụ ế ỉ ệ ấ ớ ệ ấ ỏ
+ các n ướ c đang phát tri n t l ngành nông nghi p còn cao ể ỉ ệ ệ
Tu i th trung bình các n ổ ọ ướ c phát tri n > các n ể ướ c đang phát tri n ể
HDI các n ướ c phát tri n > các n ể ướ c đang phát tri n ể
III. Cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i ộ ạ ọ ệ ệ ạ
Cu i th k XX, đ u th k XXI, cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i ố ế ỷ ầ ế ỉ ạ ọ ệ ệ ạ
=> Cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i tác đ ng ngày càng sâu s c, thúc đ y ộ ạ ọ ệ ệ ạ ộ ắ ẩ
s chuy n d ch c c u kinh t m nh m , làm cho kinh t th gi i chuy n d n t n n ự ể ị ơ ấ ế ạ ẽ ế ế ớ ể ầ ừ ề kinh t công nghi p sang kinh t tri th c (n n kinh t d a trên tri th c, k thu t, công ế ệ ế ứ ề ế ự ứ ỹ ậ ngh cao) ệ
Bài 2. Xu h ướ ng toán c u hóa, khu v c hóa kinh t ầ ự ế
I. Xu h ướ ng toàn c u hóa ầ
Là quá trình liên k t các qu c gia v nhi u m t kinh t , văn hóa, khoa h c, … ế ố ề ề ặ ế ọ Toàn c u ầ hoá kinh t có tác đ ng m nh m nh t đ n m i m t c a n n kinh t xã h i th ế ộ ạ ẽ ấ ế ọ ặ ủ ề ế ộ ế gi i ớ
1. Toàn c u hóa v kinh t ầ ề ế
A. Th ng m i phát tri n: ươ ạ ể
Trang 2 T c đ tăng tr ố ộ ưở ng th ươ ng m i cao h n t c đ tăng tr ạ ơ ố ộ ưở ng kinh t ế
Hình thành t ch c Th ổ ứ ươ ng m i toàn c u WTO ạ ầ
B. Đ u t n c ngoài tăng nhanh: ầ ư ướ
T ng giá tr đ u t tăng nhanh ổ ị ầ ư
Đ u t ngày càng l n vào lĩnh v c d ch v (tài chính, ngân hàng, b o hi m ) ầ ư ớ ự ị ụ ả ể
C. Th tr ng tài chính m r ng: ị ườ ở ộ
Hình thành m ng l ạ ướ i liên k t tài chính ế
Các t ch c tài chính toàn c u IMF, WB… đóng vai trò to l n trong n n kinh t xã h i ổ ứ ầ ớ ề ế ộ
th gi i ế ớ
D. Các công ty xuyên qu c gia có vai trò ngày càng l n: ố ớ
Ph m vi ho t đ ng nhi u qu c gia khác nhau ạ ạ ộ ề ố
N m trong tay kh i l ắ ố ượ ng tài s n l n, chi ph i m nh m các ho t đ ng kinh t c a nhân ả ớ ố ạ ẽ ạ ộ ế ủ
lo i ạ
2. H qu c a toàn c u hóa ệ ả ủ ầ
Tích c c: thúc đ y s n xu t phát tri n, tăng tr ự ẩ ả ấ ể ưở ng kinh t toàn c u, đ y m nh ế ầ ẩ ạ đ u t , ầ ư tăng c ườ ng h p tác qu c t ợ ố ế
Thách th c: gia tăng ứ kho ng ả cách giàu nghèo; c nh tranh gi a các n ạ ữ ướ C.
II. Xu h ướ ng khu v c hóa kinh t ự ế
1. Các t ch c liên k t kinh t khu v c ổ ứ ế ế ự
Nguyên nhân: do phát tri n không đ u và s c ép c nh tranh trên th gi i, nh ng qu c gia ể ề ứ ạ ế ớ ữ ố
t ươ ng đ ng v văn hóa, xã h i, đ a lí ho c có chung m c tiêu, l i ích ồ ề ộ ị ặ ụ ợ
Các t ch c liên k t khu v c: ổ ứ ế ự AFTA, EU, ASEAN, APEC…
2. H qu c a khu v c hóa kinh t ệ ả ủ ự ế
Tích c c: v a h p tác v a c nh tranh t o nên s tăng tr ự ừ ợ ừ ạ ạ ự ưở ng kinh t , tăng t do th ế ự ươ ng
m i, đ u t , b o v l i ích KT các n ạ ầ ư ả ệ ợ ướ c thành viên; t o nh ng th tr ạ ữ ị ườ ng r ng l n, tăng ộ ớ
c ườ toàn c u hóa kinh t ng ầ ế
Thách th c: quan tâm gi i quy t v n đ nh ch quy n kinh t , quy n l c qu c gia ứ ả ế ấ ề ư ủ ề ế ề ự ố Bài 3. M t s v n đ mang tính toàn c u ộ ố ấ ề ầ
I. Dân số
1. Bùng n dân s ổ ố
Dân s th gi i tăng nhanh, nh t là n a sau th k XX ố ế ớ ấ ử ế ỷ
Dân s bùng n hi n nay ch y u các n ố ổ ệ ủ ế ở ướ c đang phát tri n: (chi m 80% dân s và ể ế ố 95% s dân gia tăng hàng năm c a th gi i) ố ủ ế ớ
Dân s tăng nhanh gây s c ép n ng n đ i v i tài nguyên môi tr ố ứ ặ ề ố ớ ườ ng, phát tri n kinh t ể ế
ch t l ấ ượ ng cu c s ng ộ ố
2. Già hóa dân số
Dân s th gi i có xu h ố ế ớ ướ ng già đi:
+ T l ng ỉ ệ ườ i < 15 tu i gi m ổ ả
Trang 3II. Môi tr ườ ng
1. Bi n đ i khí h u toàn c u và suy gi m t ng ôzôn ế ổ ậ ầ ả ầ
L ượ ng CO2 tăng gây hi u ng nhà kính làm cho nhi t đ Trái đ t tăng ệ ứ ệ ộ ấ
Khí th i t s n xu t công nghi p và sinh ho t ả ừ ả ấ ệ ạ gây m a axit; khí th i CFC ư ả s > t ng ôzôn ầ
m ng d n và l th ng t ng ôzôn ngày càng r ng ỏ ầ ỗ ủ ầ ộ
2. Ô nhi m môi tr ễ ườ ng n ướ c ng t, bi n và đ i d ọ ể ạ ươ ng
Ch t th i công nghi p và sinh ho t ch a x lí ấ ả ệ ạ ư ử đ tr c ti p vào sông h gây ô nhi m ổ ự ế ồ ễ nghiêm tr ng => thi u n ọ ế ướ ạ c s ch.
Ch t th i công nghi p ch a x lí đ tr c ti p vào sông bi n, các s c đ m tàu, r a tàu, ấ ả ệ ư ử ổ ự ế ể ự ố ắ ử tràn d u làm môi tr ầ ườ ng bi n ch u nhi u t n th t ể ị ề ổ ấ
3. Suy gi m đa d ng sinh h c ả ạ ọ
Khai thác thiên nhiên quá m c làm nhi u loài sinh v t b tuy t ch ng ho c s p tuy t ứ ề ậ ị ệ ủ ặ ắ ệ
ch ng. Hâu qu là m t nhi u loài SV, gen di truy n, th c ph m, thu c, nguyên li u s n ủ ả ấ ề ề ự ẩ ố ệ ả
xu t … ấ
III. M t s v n đ khác ộ ố ấ ề
Xung đ t s c t c, xung đ t tôn giáo và n n kh ng b ; ho t đ ng kinh t ng m ộ ắ ộ ộ ạ ủ ố ạ ộ ế ầ tr thành ở
m i đe d a tr c ti p t i n đ nh hòa bình c a th gi i ố ọ ự ế ớ ổ ị ủ ế ớ
Đ gi i quy t các v n đ , c n có s h p tác tích c c t gi a các qu c gia và c ng đ ng ể ả ế ấ ề ầ ự ợ ự ừ ữ ố ộ ồ
C nh quan ch y u: Hoang m c, bán hoang m c, xavan r ng ả ủ ế ạ ạ ừ
Khoáng s n: giàu tài nguyên khoáng s n nh d u m , khí t nhiên, s t, mangan, vàng, ả ả ư ầ ỏ ự ắ kim c ươ ng, chì k m, ph t pho ẽ ố …
R ng chi m di n tích không l n so v i toàn di n tích lãnh th ; phân b ch y u Tây ừ ế ệ ớ ớ ệ ổ ố ủ ế ở
B c (khu v c dãy Atlat) và quanh Xích đ o: r ng xích đ o nhi t ắ ự ạ ừ ạ ệ đ i m, r ng ớ ẩ ừ
T su t sinh cao nên dân s tăng nhanh ỉ ấ ố
Tu i th trung bình th p ổ ọ ấ
Chi m >2/3 t ng s ng ế ổ ố ườ i nhi m HIV trên th gi i ễ ế ớ
Trình đ dân trí th p, nhi u h t c + Xung đ t s c t c, đói nghèo, b nh t t => nh ng ộ ấ ề ủ ụ ộ ắ ộ ệ ậ ữ thách th c l n ứ ớ
=> C n s c i thi n cu c s ng ầ ự ả ệ ộ ố
C n n đ nh đ phát tri n kinh t ầ ổ ị ể ể ế
Trang 4C n s giúp đ c a th gi i v y t , giáo d c, l ầ ự ỡ ủ ế ớ ề ế ụ ươ ng th c ch ng đói nghèo và b nh ự ố ệ
t t ậ
III. M t s v n đ kinh t ộ ố ấ ề ế
Đa s các n ố ướ c Châu Phi nghèo, kém phát tri n ể
Qui mô n n kinh t quá nh bé ề ế ỏ
=> Nguyên nhân:
+ H u qu c a s th ng tr lâu dài ch nghĩa th c dân ậ ả ủ ự ố ị ủ ự
+ Xung đ t, chính ph y u kém,… ộ ủ ế
Nhi u lo i kim lo i màu, kim lo i quý và nhiên li u ề ạ ạ ạ ệ
Tài nguyên đ t, khí h u thu n l i cho phát tri n r ng, chăn nuôi gia súc, tr ng cây công ấ ậ ậ ợ ể ừ ồ nghi p và cây ăn qu nhi t đ i ệ ả ệ ớ
2. Dân c và xã h i ư ộ
Dân c còn nghèo đói ư
Thu nh p gi a ng ậ ữ ườ i giàu và nghèo có s chênh l ch r t l n ự ệ ấ ớ
C i cách ru ng đ t không tri t đ => dân nghèo không có ru ng ả ộ ấ ệ ể ộ
Đô th hóa t phát => đ i s ng dân c khó khăn => nh h ị ự ờ ố ư ả ưở ng v n đ xã h i và phát ấ ề ộ tri n kinh t ể ế
+ Ch a xây d ng đ ư ự ượ c đ ườ ng l i phát tri n kinh t , xã h i đ c l p, t ch ố ể ế ộ ộ ậ ự ủ
Hi n nay, các qu c gia Mĩ Latinh đang t p trung c ng c b máy nhà n ệ ố ậ ủ ố ộ ướ c, c i cách ả kinh t giáo d ế ục.
> Nhi u n ề ướ c đã kh ng ch đ ố ế ượ ạ c l m phát, xu t kh u tăng nhanh, n n kinh t t ng ấ ẩ ề ế ừ
b ướ c đ ượ ả c c i thi n ệ
Tuy nhiên quá trình c i cách kinh t còn g p ph i nhi u khó khăn ả ế ặ ả ề
M T S V N Đ C A KHU V C TÂY NAM Á VÀ KHU V C TRUNG Á Ộ Ố Ấ Ề Ủ Ự Ự
I. Đ c đi m c a khu v c Tây Nam Á và khu v c Trung Á ặ ể ủ ự ự
1. Tây Nam Á
V trí đ a lý: N m Tây Nam châu Á, ti p giáp 3 châu l c: Á, Âu, Phi; án ng trên đ ị ị ằ ở ế ụ ữ ườ ng hàng h i qu c t t Á sang Âu. Có v trí chi n l ả ố ế ừ ị ế ượ c v kinh t , giao thông, quân s ề ế ự
Di n tích: 7 tri u km ệ ệ 2
Dân s : ố 313 tri u ng ệ ườ i.
Lãnh th bao g m các n ổ ồ ướ c: Armenia, Azerbaijan, Bahrain, Síp, Gruzia, Iran, Iraq, Israel,
Trang 5Jordan, Kuwait, Liban, Oman, Palestin (d i Gaza ả và B Tây sông Jordan), ờ Qatar, R p Ả ậ Saudi, Syria, Các Ti u v ể ươ ng qu c R p Th ng nh t, Yemen, Ph n châu Á c a: Ai ố Ả ậ ố ấ ầ ủ
C p ậ (bán đ o Sinai), Th Nhĩ K ả ổ ỳ (Ti u Á ể hay Anatolia).
Đi u ki n t nhiên và tài nguyên: ề ệ ự
Di n tích: 5,6 tri u km ệ ệ 2.
S dân: 61,3 tri u ng ố ệ ườ i.
V trí đ a lí: N m trung tâm châu Á, không ti p giáp bi n hay đ i d ị ị ằ ở ế ể ạ ươ ng nào, án ng ữ trên con đ ườ ng t l a. Có v trí chi n l ơ ụ ị ế ượ c v quân s , kinh t ề ự ế
Bao g m các n ồ ướ Kazakhstan, Kyrgyzstan, Tajikistan, Turkmenistan, Uzbekistan, Mông c:
c , ổ
Đi u ki n t nhiên và tài nguyên: ề ệ ự
+ Khu v c giàu có v tài nguyên d u khí, s t, đ ng, th y đi n, than, urani… ự ề ầ ắ ồ ủ ệ
+ Khí h u khô h n, n u gi i quy t đ ậ ạ ế ả ế ượ c v n đ n ấ ề ướ ướ c t i có th tr ng bông và cây ể ồ công nghi p ệ
+ Các th o nguyên chăn th gia súc ả ả
Đ c đi m xã h i: ặ ể ộ
+ Khu v c đa s c t c, m t đ dân s th p ự ắ ộ ậ ộ ố ấ
+ Tr Mông C , đa s dân c theo ừ ổ ố ư đ o ạ H i ồ
+ Giao thoa văn minh ph ươ ng Đông và Tây.
* Đi m t ể ươ ng đ ng, gi ng nhau c a hai khu v c ồ ố ủ ự
Là nh ng khu v c có v trí mang tính chi n l ữ ự ị ế ượ c.
Khí h u khô h n ậ ạ
Giàu tài nguyên khoáng s n (d u m ) ả ầ ỏ
Đang t n t i nh ng mâu thu n liên quan đ n tranh ch p quy n l i v đ t đai, tài nguyên ồ ạ ữ ẫ ế ấ ề ợ ề ấ
d n đ n các cu c xung đ t s c t c, tôn giáo và kh ng b ẫ ế ộ ộ ắ ộ ủ ố
II. M t s v n đ c a khu v c Tây Nam Á và khu v c Trung Á ộ ố ấ ề ủ ự ự
1. Vai trò cung c p c p d u m ấ ấ ầ ỏ
Tr l ữ ượ ng d u m l n, Tây Nam Á chi m 50% th gi i => ngu n cung chính cho th ầ ỏ ớ ế ế ớ ồ ế
gi i > tr thành n i c nh tranh nh h ớ ở ơ ạ ả ưở ng c a nhi u c ủ ề ườ ng qu ố c.
2. Xung đ t s c t c, tôn giáo và n n kh ng ộ ắ ộ ạ ủ bố
Nguyên nhân:
+ Tranh giành đ t đai, ngu n n ấ ồ ướ c và tài nguyên.
+ Can thi p c a n ệ ủ ướ c ngoài, các t ch c c c đoan ổ ứ ự
Th hi n: xung đ t dai d ng c a ng ể ệ ộ ẳ ủ ườ Ả i r p và Do thái ậ
H u qu : tình tr ng đói nghèo ngày càng tăng, m t n đ nh an ninh khu v ậ ả ạ ấ ổ ị ự C.
Bài 6. H p chúng qu c Hoa Kì ợ ố
Trang 6 Di n tích > 8 tri u km ệ ệ 2
=> thu n l i cho phân b s n xu t và phát tri n giao thông ậ ợ ố ả ấ ể
2. V trí đ a lí ị ị
N m ằ Tây bán c u ở ầ
Gi a 2 đ i d ữ ạ ươ ng: Đ i Tây D ạ ươ ng và Thái Bình D ươ ng.
Ti p giáp Canada, Mehico và ế v nh ị Mehico và Mĩ Latinh.
II. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Khí h u: ôn đ i, c n nhi t h i d ậ ớ ậ ệ ả ươ ng và c n nhi t, ôn đ i l c đ ậ ệ ớ ụ ịa.
Tài nguyên: nhi u kim lo i màu, tài nguyên năng l ề ạ ượ ng phong phú, di n tích r ng ệ ừ
t ươ ng đ i l n, đ t đ ng b ng phì nhiêu ố ớ ấ ồ ằ
B. Vùng phía Đông
Đ a hình: g m dãy núi già Apalat và các đ ng b ng ven Đ i Tây D ị ồ ồ ằ ạ ươ ng.
+ Dãy Apalat cao trung bình kho ng 1000 – 1500m, s ả ườ n tho i, nhi u thung lũng ả ề
r ng c t ngang, giao thông thu n ti n. Khoáng s n ch y u là: than đá, qu ng s t ộ ắ ậ ệ ả ủ ế ặ ắ Ngu n ồ thu năng phong phú ỷ
+ Đ ng b ng phù sa ven Đ i Tây D ồ ằ ạ ươ ng: di n tích t ệ ươ ng đ i l n,đ t đai phì nhiêu ố ớ ấ
> thích h p tr ng cây l ợ ồ ươ ng th c, cây ăn qu ự ả
Khí h u mang tính ch t ôn đ i h i d ậ ấ ớ ả ươ ng & c n nhi t đ i ậ ệ ớ
C. Vùng đ ng b ng trung tâm: ồ ằ
Bao g m khu v c n m gi a Apalay và dãy R cki ồ ự ằ ữ ố
Đ a hình: Phía b c và phía Tây là đ a hình gò đ i th p, phía Nam là đ ng b ng ị ắ ị ồ ấ ồ ằ phù sa.
Khí h u: Ôn đ i (phía B c), c n nhi t đ i (ven v nh Mêhicô) ậ ớ ắ ậ ệ ớ ị
Tài nguyên: Than đá, qu ng s t, d u m , khí t nhiên ặ ắ ầ ỏ ự
Đ t phù sa màu m , r ng ấ ỡ ộ
Đ ng c r ng ồ ỏ ộ
2. Alaxca và Hawai
A. Alaxca
Trang 7 Là bán đ o r ng l n ả ộ ớ
Đ a hình ch y u là đ i núi th p ị ủ ế ồ ấ
Tài nguyên thiên nhiên: d u m , khí thiên nhiên ầ ỏ
B. Hawai: N m gi a Thái Bình D ng có nhi u ti m năng r t l n v h i s n và du l ch ằ ữ ươ ề ề ấ ớ ề ả ả ị
III. Dân cư
1. Gia tăng dân số
Dân s đông th 3 trên th gi i ố ứ ế ớ
Dân s tăng nhanh, ph n nhi u do nh p c , ch y u t châu Âu, Mĩ latinh, Á ố ầ ề ậ ư ủ ế ừ Ng ườ i nh p c đem l i ngu n tri th c, v n và l c l ậ ư ạ ồ ứ ố ự ượ ng lao đ ng ộ
+ S ng ch y u các đô th ố ủ ế ở ị
Dân c có xu h ư ướ ng chuy n t Đông B c xu ng phíaNam và ven Thái Bình ể ừ ắ ố
D ươ ng.
PH N 2. KINH T Ầ Ế
I. Qui mô n n kinh t ề ế
Hoa Kì đ ượ c thành l p năm 1776 nh ng đ n 1890 n n kinh t đã v ậ ư ế ề ế ượ t qua nhi u ề
c ườ ng qu c khác và đ ng đ u th gi i cho đ n nay ố ứ ầ ế ớ ế
GDP bình quân đ u ng ầ ườ i năm 2004 kho ng 39739 USD ả
II. Các ngành kinh tế
1. D ch v : ị ụ
Phát tri n m nh chi m t tr ng cao 79.4% GDP –năm 2004 ể ạ ế ỉ ọ
a. Ngo i th ng ạ ươ
T ng kim ng ch xu t nh p kh u 2004 chi m 12% t ng giá tr ngo i th ổ ạ ấ ậ ẩ ế ổ ị ạ ươ ng th ế
gi i ớ
T 1990 – 2004 giá tr nh p siêu ngày càng l n ừ ị ậ ớ
b. Giao thông v n t i ậ ả
H th ng đ ệ ố ườ ng và ph ươ ng ti n hi n đ i nh t th gi i ệ ệ ạ ấ ế ớ
Các lo i hình giao thông đa d ng và đ u r t phát tri n ạ ạ ề ấ ể
Trang 8Công nghi p là ngành t o ngu n hàng xu t kh u ch y u ệ ạ ồ ấ ẩ ủ ế
T tr ng trong GDP có xu h ỉ ọ ướ ng gi m ả
S n xu t công nghi p g m 3 nhóm ngành: ả ấ ệ ồ
+ Công nghi p ch bi n ệ ế ế
+ Công nghi p đi n ệ ệ
+ Công nghi p khai khoáng ệ
C c u giá tr s n l ơ ấ ị ả ượ ng gi a các ngành công nghi p có s thay đ i: Gi m t ữ ệ ự ổ ả ỉ
tr ng các ngành truy n th ng tăng t tr ng các ngành hi n đ i: hàng không – vũ tr , đi n ọ ề ố ỷ ọ ệ ạ ụ ệ
t ử
Phân b : ố
+ Tr ướ c đây: t p trung Đông B c v i các ngành truy n th ng ậ ở ắ ớ ề ố
+ Hi n nay: m r ng xu ng phía nam và Thái Bình D ệ ở ộ ố ươ ng v i các ngành hi n đ i ớ ệ ạ
3. Nông nghi p: ệ
Hoa Kì n n nông nghi p đ ng hàng đ u th gi i ề ệ ứ ầ ế ớ
Chi m t tr ng nh trong c c u GDP 0,9% năm 2004 ế ỉ ọ ỏ ơ ấ
C c u có s chuy n d ch: gi m t tr ng ho t đ ng thu n nông tăng t tr ng d ch ơ ấ ự ể ị ả ỷ ọ ạ ộ ầ ỉ ọ ị
v nông nghi p ụ ệ
Phân b : s n xu t nông nghi p thay đ i phân b theo h ố ả ấ ệ ổ ố ướ ng đa d ng hóa nông ạ
s n trên cùng lãnh th ả ổ Các vành đai chuyên canh tr thành ở vùng s n xu t nhi u lo i nông ả ấ ề ạ
s n theo mùa v ả ụ
Hình th c t ch c s n xu t ch y u là trang tr i: s l ứ ổ ứ ả ấ ủ ế ạ ố ượ ng gi m d n nh ng di n ả ầ ư ệ tích trung bình tăng.
N n nông nghi p hàng hóa hình thành s m và phát tri n m nh ề ệ ớ ể ạ
Hoa Kì là n ướ c xu t kh u nông s n l n nh t th gi i ấ ẩ ả ớ ấ ế ớ
Nông nghi p cung c p nguyên li u cho công nghi p ch bi n ệ ấ ệ ệ ế ế
Sau chi n tranh th gi i II, các n ế ế ớ ướ c Tây Âu tăng c ườ ng liên k t ế
Năm 1951 thành l p c ng đ ng Than và Thép châu Âu. G m các n ậ ộ ồ ồ ướ c: Pháp, Đ c, Ý, B , ứ ỉ
Trang 92. M c đích và th ch c a EU ụ ể ế ủ
M c đích: ụ
+ Xây d ng phát tri n khu v c mà n i đó hàng hóa, ng ự ể ự ơ ườ i, v n đ ố ượ ự c t do l u thông ư
gi a các thành viên ữ
+ Tăng c ườ ng h p tác, liên k t kinh t , lu t pháp, an ninh và ngo i giao ợ ế ế ậ ạ
Th ch : nhi u v n đ quan tr ng v kinh t , chính tr không ph i do chính ph c a các ể ế ề ấ ề ọ ề ế ị ả ủ ủ
qu c gia thành viên đ a ra mà do các c quan c a EU quy t đ nh ố ư ơ ủ ế ị
+ H i đ ng châu Âu ộ ồ
+ Ngh vi n ị ệ
+ H i đ ng b tr ộ ồ ộ ưở ng
+ y ban liên minh Ủ
II. V th c a EU trong n n KT th gi i ị ế ủ ề ế ớ
1. Trung tâm kinh t hàng đ u th gi i ế ầ ế ớ
Hình thành nên th tr ị ườ ng chung, t do l u thông hàng hóa, con ng ự ư ườ i, d ch v và ti n ị ụ ề
v n; s d ng cùng đ ng ti n Euro ố ử ụ ồ ề EU tr thành trung tâm kinh t hàng đ u th gi i ở ế ầ ế ớ
Tuy nhiên, v n có s chênh l ch v trình đ gi a các n ẫ ự ệ ề ộ ữ ướ c.
2. T ch c th ổ ứ ươ ng m i hàng đ u ạ ầ
Kinh t EU ph thu c nhi u vào xu t nh p kh u ế ụ ộ ề ấ ậ ẩ
Các n ướ c d b thu quan v i nhau và có chung 1 m c thu ỡ ỏ ế ớ ứ ế
EU d n đ u th gi i v th ẫ ầ ế ớ ề ươ ng m i ạ
EU là b n hàng l n nh t c a các n ạ ớ ấ ủ ướ c đang phát tri n ể
EU h n ch nh p nhi u m t hàng công nghi p và ạ ế ậ ề ặ ệ tr giá cho nông s n ợ ả
PH N 2: EU H P TÁC, LIÊN K T Đ CÙNG PHÁT TRI N Ầ Ợ Ế Ể Ể
I. Th tr ị ườ ng chung Châu Âu
1. T do l u thông ự ư
1993, EU thi t l p th tr ế ậ ị ườ ng chung
+ T do di chuy n: t do đi l i, c trú, t do l a ch n n i làm vi c ự ể ự ạ ư ự ự ọ ơ ệ
+ T do l u thông d ch v : t do v i các d ch v giao thông v n t i, thông tin liên l c, ự ư ị ụ ự ớ ị ụ ậ ả ạ ngân hàng, du l ch… ị
+ T do l u thông hàng hóa: các s n ph m s n xu t m t n ự ư ả ẩ ả ấ ở ộ ướ c thu c EU đ ộ ượ ự c t do l u ư thông và bán trong th tr ị ườ ng chung châu Âu mà không ph i ch u thu giá tr gia tăng ả ị ế ị
+ T do l u thông ti n v n: các nhà đ u t có th l a ch n kh năng đ u t có l i nh t ự ư ề ố ầ ư ể ự ọ ả ầ ư ợ ấ
+ Xóa b nh ng r i ro khi chuy n đ i ti n t ỏ ữ ủ ể ổ ề ệ
+ Thu n l i vi c chuy n v n trong EU ậ ợ ệ ể ố
+ Đ n gi n công tác k toán các doanh nghi p ơ ả ế ệ
II. H p tác trong s n xu t và d ch v ợ ả ấ ị ụ
1. S n xu t máy bay Airbus ả ấ
T h p công nghi p hàng không Airbus do Anh, Pháp, Đ c sáng l p, nh m c nh tranh ổ ợ ệ ứ ậ ằ ạ
Trang 10v i các công ty c a Hoa K Các n ớ ủ ỳ ướ c EU h p tác ch t ch v i nhau trong vi c ch t o ợ ặ ẽ ớ ệ ế ạ các lo i máy bay Airbus n i ti ng ạ ổ ế
2. Liên k t vùng Max Rain ế ơ ơ
Hình thành t i biên gi i Hà Lan, Đ c và B ạ ớ ứ ỉ
H ng này có kho ng 30 nghìn ng ằ ả ườ i sang n ướ c láng gi ng làm vi c ề ệ
H ng tháng xu t b n m t t p chí b ng ba th ti ng ằ ấ ả ộ ạ ằ ứ ế
Các tr ườ ng đ i h c ph i h p t ch c các khóa đào t o chung ạ ọ ố ợ ổ ứ ạ
Các con đ ườ ng xuyên biên gi i đ ớ ượ c xây d ng ự
II. CÂU H I ÔN T P PH N T LU N Ỏ Ậ Ầ Ự Ậ
Bài 6: H P CHÚNG QU C HOA KÌ Ợ Ố
Câu 1: Trình bày đ c đi m lãnh th , và v trí đ a lí c a Hoa Kì, v trí đó có thu n l i gì? ặ ể ổ ị ị ủ ị ậ ợ
Gi a 2 đ i d ữ ạ ươ ng: Đ i Tây D ạ ươ ng và Thái Bình D ươ ng.
Ti p giáp Canada, Mehico và ế v nh ị Mehico và Mĩ Latinh.
*Thu n l i: ậ ợ
Phát tri n n n nông nghi p giàu có.ể ề ệ
Tránh được hai cu c Đ i chi n th gi i, l i độ ạ ế ế ớ ạ ược thu l i.ợ
Trang 11 Thu n l i cho giao l u kinh t , m r ng th trậ ợ ư ế ở ộ ị ường, phát tri n kinh t bi n.ể ế ể
M t s đ ng b ng nh , màu m ven Thái Bình Dộ ố ồ ằ ỏ ỡ ương
Tài nguyên: Giàu khoáng s n kim lo i màu, kim lo i hi m, tài nguyên r ng, than đá, th y năng.ả ạ ạ ế ừ ủ
b. Vùng phía Đông:
G m dãy núi già Apalat, v i nhi u thung lũng c t ngang, các đ ng b ng ven Đ i Tây Dồ ớ ề ắ ồ ằ ạ ương
Khí h u: Ôn đ i l c đ a phía B c, C n nhi t đ i phía Nam.ậ ớ ụ ị ở ắ ậ ệ ớ ở
Tài nguyên: Qu ng s t, than đá tr lặ ắ ử ượng l n. Ti m năng th y đi n l n.ớ ề ủ ệ ớ
c. Vùng trung tâm:
Ph n phía tây và phía b c là đ i th p và đ ng c r ng l n; ph n phía nam là đ ng b ng phù saầ ắ ồ ấ ồ ỏ ộ ớ ầ ồ ằ màu m ỡ
Khí h u: Phân hóa da d ng: ôn đ i, c n nhi t đ i, nhi t đ i.ậ ạ ớ ậ ệ ớ ệ ớ
Tài nguyên: Than đá, qu ng s t, d u khí tr lặ ắ ầ ử ượng l n.\ớ
Bán đ o Alaxca và qu n đ o Hoai:ả ầ ả
Alaxca: Ch y u là đ i núi, giàu d u khí.ủ ế ồ ầ
Haoai: Ti m năng l n v h i s n và du l ch.ề ớ ề ả ả ị
Câu 3: Trình bày đ c đi m dân c c a Hoa Kì: ặ ễ ư ủ
Đ c đi m dân s : ặ ể ố
Dân s đông và tăng nhanh: th 3 th gi iố ứ ế ớ
+Dân s ; 296,5 tri u ngố ệ ười
+Dân s tăng nhanh ch y u do nh p c ố ủ ế ậ ư
Thành ph n dân c : ầ ư
nhi u thành ph n dân t c: Đa d ng tônề ầ ộ ạ giáo
Thành ph n dân c đa d ng, ph c t p: Nhi u ngu n g c khác nhau: G c Âu 83%; Phiầ ư ạ ứ ạ ề ồ ố ố
>10%; Á và Mĩ La Tinh 6%; b n đ a 1%ả ị
Phân B Dân c : ố ư
Dân c phân b không đ u:ư ố ề
+ T p trung ven b Đ i Tây Dậ ờ ạ ương, Thái Bình Dương, đ c bi t là vùng Đông B c.ặ ệ ắ
+ Vùng núi phía Tây, vùng Trung tâm dân c th a th t.ư ư ớ
+ Dân c ch y u t p trung các thành ph , ph n l n thành ph v a và nh ư ủ ế ậ ở ố ầ ớ ố ừ ỏ
Xu hướng thay đ i: di chuy n t vùng Đông B c đ n phía Nam và ven b Thái Bình Dổ ể ừ ắ ế ờ ương
Nguyên nhân: do tác đ ng c a nhi u nhân t , ch y u là khí h u, khoáng s n; l ch s khai thác lãnh thộ ủ ề ố ủ ế ậ ả ị ử ổ
và trình đ phát tri n kinh t ộ ể ế
Câu 4: Phân tích nh ng thu n l i c a v trí đ a lí và tài nguyên thiên nhiên đ i v i phát tri n ữ ậ ợ ủ ị ị ố ớ ể nông nghi p, công nghi p Hoa Kì ệ ệ ở
Bài gi i:ả
Thu n l i v đ a lí:ậ ợ ề ị
+ Giúp Hoa Kì tránh đượ ực s tàn phá c a 2 cu c đ i chi n th gi i.ủ ộ ạ ế ế ớ
+ Có ngu n cung c p nguyên li u d i dào và th trồ ấ ệ ồ ị ường tiêu th các s n ph m r ng l n.ụ ả ẩ ộ ớ
Thu n l i đ phát tri n công nghi p:ậ ợ ể ể ệ
+ Có ngu n tài nguyên khoáng s n phong phú và đa d ng: tài nguyên năng lồ ả ạ ượng, kim lo i màu, ạkim lo i đen và kim lo i quý hi m, tài nguyên r ng tạ ạ ế ừ ương đ i l n.ố ớ
+ Nhi u lo i tài nguyên kho ng s n có tr lề ạ ả ả ữ ượng đ ng hàng đ u th gi i.ứ ầ ế ớ
Trang 12 Thu n l i đ phát tri n nông nghi p:ậ ợ ể ể ệ
+ Tài nguyên đ t: bên c nh di n tích đ t phù sa tấ ạ ệ ấ ương đ i l n ven Đ i Tây Dố ớ ở ạ ương và vùng
đ ng b ng Trung tâm thu n l i đ phát tri n ngành tr ng tr t. ồ ằ ậ ợ ể ể ồ ọ Hoa Kì còn có nhi u di n tích ề ệ
đ ng c phía tây và tây b c đ phát tri n chăn nuôi.ồ ỏ ở ắ ể ể
+ Khí h u đa d ng: ôn đ i h i dậ ạ ớ ả ương, c n nhi t và nhi t đ i đ đa d ng các s n ph m nông ậ ệ ệ ớ ể ạ ả ẩnghi p.ệ
+ Có nhi u song l n nh Mixixipi, mixuri, Côlômbia, Côlôrađô và vùng h l n cung c p nề ớ ư ồ ớ ấ ước cho s n xu t nông nghi p.ả ấ ệ
Câu 5: Quy mô n n kinh t c a Hoa Kì? ề ế ủ
Lao đ ng d i dào, Hoa Kì không t n chi phí nuôi dộ ồ ố ưỡng, đào t o.ạ
Trong 2 cu c Đ i chi n th gi i lãnh th không b tàn phá, l i thu l i.ộ ạ ế ế ớ ổ ị ạ ợ
Câu 6: Đ c đi m c a các ngành kinh t ặ ể ủ ế
a. D ch v : ị ụ
Chi m 79,4% giá tr GDPế ị
Ng ai thọ ương; T ng kim ng ch xuât kh u năm 2004: 2344,3 t USD, chi m 12% t ng GTTM ổ ạ ẩ ỉ ế ổ
th gi iế ớ
Giao thông v n t i; hi n đ i nh tậ ả ệ ạ ấ
Các ngành tài chính, thông tin liên l c: Có h n 600 t ch c ngân hang, TTLL hi n đ i nh t, Du ạ ơ ổ ứ ệ ạ ấ
l ch phát tri n m nh 94 t USDị ể ạ ỉ
b. Công nghi p: ệ
T o ngu n hàng xu t kh u ch y u, nhi u s n ph m đ ng hàng đ u th gi i.ạ ồ ấ ẩ ủ ế ề ả ẩ ứ ầ ế ớ
G m: ch bi n, đi n l c, khai khoáng; trong đó công nghi p ch bi n phát tri n m nh nh t.ồ ế ế ệ ự ệ ế ế ể ạ ấ
C c u:ơ ấ
+ C c u ngành: tăng t tr ng c a các ngành công nghi p hi n đ i, gi m các ngành công nghi p ơ ấ ỉ ọ ủ ệ ệ ạ ả ệtruy n th ng.ề ố
+ C c u lãnh th :ơ ấ ổ
* Đông B c: gi m d n t tr ng giá tr s n lắ ả ầ ỉ ọ ị ả ượng công nghi p.ệ
* Phía Nam và ven Thái Bình Dương tăng d n t tr ng giá tr s n lầ ỉ ọ ị ả ượng công nghi p.ệ
c. Nông nghi p: ệ
chi m 0,9%GDPế
N n nông nghi p đ ng đ u th gi i.ề ệ ứ ầ ế ớ
Hình th c t ch c s n xu t: trang tr i, vùng chuyên canh có quy mô l n.ứ ổ ứ ả ấ ạ ớ
C c u:ơ ấ
+ C c u ngành: gi m t tr ng ho t đ ng thu n nông, tăng t tr ng ho t đ ng d ch v nông ơ ấ ả ỉ ọ ạ ộ ầ ỉ ọ ạ ộ ị ụnghi p.ệ
+ C c u lãnh th : S n xu t nông nghi p có s phân hóa l n gi a các vùng.ơ ấ ổ ả ấ ệ ự ớ ữ
Câu 7: Nh n xét xu h ậ ướ ng chuy n d ch c c u ngành công nghi p và gi i thích nguyên ể ị ơ ấ ệ ả
nhân.
Xu hướng chuy n d ch c c u ngành trong công nghi p: gi m t tr ng các ngành luy n kim, ể ị ơ ấ ệ ả ỉ ọ ệ
d t, gia công đ nh a,… tăng t tr ng các ngành hàng không – vũ tr , đi n t , ệ ồ ự ỉ ọ ụ ệ ử
Do nh ng ti n b c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i, Hoa Kì đã đ t ữ ế ộ ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ ạ
được nhi u thành t u trong s n xu t các v t li u m i, công ngh thông tin nên Hoa Kì đã đ u t ề ự ả ấ ậ ệ ớ ệ ầ ưphát tri n nhi u ngành công nghi p hi n đ i là nh ng ngành có l i nhu n cao.ể ề ệ ệ ạ ữ ợ ậ
Trang 13Câu 1: Trình bày s ra đ i và phát tri n c a Liên Minh Châu Âu; ự ờ ể ủ
Sau chi n tranh th gi i II, các n ế ế ớ ướ c Tây Âu tăng c ườ ng liên k t ế
Năm 1951 thành l p c ng đ ng Than và Thép châu Âu. G m các n ậ ộ ồ ồ ướ c: Pháp, Đ c, Ý, B , ứ ỉ
+ Tăng c ườ ng h p tác, liên k t kinh t , lu t pháp, an ninh và ngo i giao ợ ế ế ậ ạ
Th ch : nhi u v n đ quan tr ng v kinh t , chính tr không ph i do chính ph c a các ể ế ề ấ ề ọ ề ế ị ả ủ ủ
qu c gia thành viên đ a ra mà do các c quan c a EU quy t đ nh ố ư ơ ủ ế ị
+ H i đ ng châu Âu ộ ồ
+ Ngh vi nchâu Âu ị ệ
+ H i đ ng b tr ộ ồ ộ ưở ng
+ y ban liên minh Ủ
Câu 3: Trình bày các V th c a EU trong n n kinh tê th gi i ị ế ủ ề ế ớ
1. EU m t trung tâm kinh t hàng đ u th gi iộ ế ầ ế ớ
EU là m t trong 3 trung tâm kinh t l n nh t trên th gi i.ộ ế ớ ấ ế ớ
EU đ ng đ u th gi i v GDP (2004: EU 12690,5 t USD).ứ ầ ế ớ ề ỉ
Dân s ch chi m 7,1% dân s th gi i nh ng chi m 31% t ng GDP c a th gi i và tiêu thố ỉ ế ố ế ớ ư ế ổ ủ ế ớ ụ 19% năng lượng c a th gi i (2004).ủ ế ớ
2. EU t ch c thổ ứ ương m i hàng đ u th gi iạ ầ ế ớ
EU đ ng đ u th gi i v thứ ầ ế ớ ề ương m i, chi m 37,7% giá tr xu t kh u c a th gi i (2004).ạ ế ị ấ ẩ ủ ế ớ
T tr ng c a EU trong xu t kh u th gi i và t tr ng xu t kh u/ GDP c a EU đ u d ng đ uỷ ọ ủ ấ ẩ ế ớ ỷ ọ ấ ẩ ủ ề ứ ầ
th gi i, vế ớ ượt xa Hoa Kì, Nh t B n.ậ ả
Câu 4: k tên các m t t do l u thông? Vi c hình thành th tr ể ặ ự ư ệ ị ườ ng chung châu Âu và đ a vào s ư ử
d ng đ ng ti n chung rô có ý nghĩa nh th nào đ i v i vi c phát tri n EU? ụ ồ ề ơ ư ế ố ớ ệ ể
* Ýnghĩac a t do l u thông ủ ự ư :
Xóa b nh ng tr ng i trong phát tri n kinh t ỏ ữ ở ạ ể ế
Th c hi n chung m t s chính sách thự ệ ộ ố ương m i v i các nạ ớ ước ngoài EU
Trang 14 Tăng cường s c m nh kinh t và khã năng c nh tranh c a EU đ i v i các trung tâm kinh t l nứ ạ ế ạ ủ ố ớ ế ớ trên th gi i.ế ớ
* ý nghĩa s d ng chung đ ng rô: ( Vì sao có th nói vi c ra đ i đ ng ti n rô là b ử ụ ồ ơ ể ệ ờ ồ ề ơ ướ c
ti n m i c a s liên k t EU?) ế ớ ủ ự ế
Năng cao s c c nh tranh th trứ ạ ị ường chung châu âu
Xóa b nh ng rũi ro khi trao đ i ti n tỏ ữ ổ ề ệ
Thu n l i cho vi c chuy n giao v nậ ợ ệ ể ố
Đ n gi n công tác k tóan.ơ ả ế
Câu 5: H p tác trong s n xu t và d ch v :(EU đã thành công nh th nào trong h p tác ợ ả ấ ị ụ ư ế ợ phát tri n giao thông v n t i? ể ậ ả
1. S n xu t máy bay Airbus ả ấ
T h p công nghi p hàng không Airbus do Anh, Pháp, Đ c sáng l p, nh m c nh tranh ổ ợ ệ ứ ậ ằ ạ
v i các công ty c a Hoa K Các n ớ ủ ỳ ướ c EU h p tác ch t ch v i nhau trong vi c ch t o ợ ặ ẽ ớ ệ ế ạ các lo i máy bay Airbus n i ti ng ạ ổ ế
2. Liên k t vùng Max Rain ế ơ ơ
Hình thành t i biên gi i Hà Lan, Đ c và B ạ ớ ứ ỉ
H ng này có kho ng 30 nghìn ng ằ ả ườ i sang n ướ c láng gi ng làm vi c ề ệ
H ng tháng xu t b n m t t p chí b ng ba th ti ng ằ ấ ả ộ ạ ằ ứ ế
Các tr ườ ng đ i h c ph i h p t ch c các khóa đào t o chung ạ ọ ố ợ ổ ứ ạ
Các con đ ườ ng xuyên biên gi i đ ớ ượ c xây d ng ự
Câu 7: Qua ví d liên k t vùng Max Rain , hãy cho bi t ý nghĩa c a vi c phát tri n các ụ ế ơ ơ ế ủ ệ ể liên k t vùng trong liên minh châu âu? ế
Phát tri nkinh ể t x ế ã hội các vùng biêngiới
Phát tri nđ ể ồngđều vùng biên giới và trungtâm
Xóa b x ỏ ung đ t ộ , chi n ế tranh biên giới
III. CÂU H I ÔN T P PH N TR C NGHI M Ỏ Ậ Ầ Ắ Ệ
BÀI 1 : S T Ự ƯƠ NG PH N TRÌNH Đ PHÁT TRI N KINH T XÃ H I Ả Ộ Ể Ế Ộ
C A CÁC NHÓM N Ủ ƯỚ CCâu 1: Nguyên nhân ch y u t o nên s t ng ph n v trình đ phát tri n kinh t xã h i gi a nhóm ủ ế ạ ự ươ ả ề ộ ể ế ộ ữ
nước phát tri n v i đang phát tri n làể ớ ể
A. Thành ph n ch ng t c và tôn giáo. B. Quy mô dân s và c c u dân s ầ ủ ộ ố ơ ấ ố
C. Trình đ khoa h c – kĩ thu t. D. Đi u ki n t nhiên và tài nguyên thiên nhiên.ộ ọ ậ ề ệ ự
Trang 15Câu 2: Ý nào sau đây không ph i là bi u hi n v trình đ phát tri n kinh t xã h i c a các n c phát ả ể ệ ề ộ ể ế ộ ủ ướtri n?ể
A. Đ u t ra nầ ư ước ngoài nhi u B. Dân s đông và tăng nhanhề ố
C. GDP bình quân đ u ngầ ười cao D. Ch s phát tri n ccon ngỉ ố ể ườ ở ứi m c cao
Câu 3: Bi u hi n v trình đ phát tri n kinh t xã h i c a các n c đang phát tri n không bao g mể ệ ề ộ ể ế ộ ủ ướ ể ồ
A. N nợ ước ngoài nhi u B. GDP bình quân đ u ngề ầ ười th pấ
C. T l gia tăng dân s t nhiên cao D. Ch s phát tri n con ngỉ ệ ố ự ỉ ố ể ườ ở ứi m c th pấ
Câu 4: N c nào d i đây thu c các n c công nghi p m i (NICs)?ướ ướ ộ ướ ệ ớ
A. Hoa Kì, Nh t B n, Pháp ậ ả B. Pháp, Bôlivia, Vi t Namệ
C. Nigiêria, Xuđăng, Cônggô D. Hàn Qu c, Braxin, Áchentinaố
Câu 5: Đi m khác bi t trong c c u GDP phân theo khu v c kinh t c a nhóm n c phát tri n so v i ể ệ ơ ấ ự ế ủ ướ ể ớnhóm nước đang phát tri n là:ể
A. T tr ng khu v c III r t cao B. T tr ng khu v c II r t th pỉ ọ ự ấ ỉ ọ ự ấ ấ
C. T tr ng khu v c I còn cao D. Cân đ i v t tr ng gi a các khu v cỉ ọ ự ố ề ỉ ọ ữ ự
Câu 6 Đi m khác bi t trong c c u GDP phân theo khu v c kinh t c a nhóm n c đang phát tri n so ể ệ ơ ấ ự ế ủ ướ ể
v i nhóm nớ ước phát tri n là:ể
A. Khu v c I có t tr ng r t th pB. Khu v c III có t tr ng r t caoự ỉ ọ ấ ấ ự ỉ ọ ấ
C. Khu v c I có t tr ng còn caoD. Khu v c II có t tr ng r t caoự ỉ ọ ự ỉ ọ ấ
Bài t p 1 Cho b ng s li u:ậ ả ố ệ
GDP bình quân đ u ngầ ườ ủi c a m t s nộ ố ước trên th gi i năm 2013ế ớ (Đ n v : USD)ơ ị
Câu 7. Nh n xét nào sau đây là đúng?ậ
A. Các nước phát tri n có GDP/ngể ườ ềi đ u trên 60 nghìn USD
B. GDP/người chênh l ch l n gi a các nệ ớ ữ ước phát tri n và đang phát tri nể ể
C. Các nước đang phát tri n không có s chênh l ch nhi u v GDP/ngể ự ệ ề ề ười
D. Không có s chênh l ch nhi u v GDP/ngự ệ ề ề ười gi a các nhóm nữ ước
Câu 8. Bi u đ thích h p nh t th hi n GDP/ng i c a các n c Th y ĐI n, Hoa Kì, n Đ , Êtiôpiaể ồ ợ ấ ể ệ ườ ủ ướ ụ ể Ấ ộ là
A. Bi u đ c tB. Bi u đ để ồ ộ ể ồ ườngC. Bi u đ trònD. Bi u đ mi nể ồ ể ồ ề
Câu 9. Nh n xét nào sau đây là đúng?ậ
A. GDP/ngườ ủi c a Hoa Kì g p 119,6 l n c a Êtiôpia.ấ ầ ủ
B. GDP/ngườ ủi c a TH y Đi n g p 119,6 l n c a Êtiôpiaụ ể ấ ầ ủ
C. GDP/ngườ ủi c a Th y Đi n g p 169,1 l n c a Êtiôpiaụ ể ấ ầ ủ
D. GDP/ngườ ủi c a Hoa Kì g p 9,6 l n c a n Đấ ầ ủ Ấ ộ
Bài t p 2 : Cho b ng s li u:ậ ả ố ệ C c u GDP phân theo khu v c c a Th y Đi n và Êtiôpia năm 2013ơ ấ ự ủ ụ ể
(Đ n v : %)ơ ị
D a vào b ng s li u tr l i các câu h i 10,11:ự ả ố ệ ả ờ ỏ
Câu 10. Bi u đ th hi n rõ nh t c c u GDP c a Th y Đi n và Êtiôpia là:ể ồ ể ệ ấ ơ ấ ủ ụ ể
A.Bi u đ c t ể ồ ộ B.Bi u đ để ồ ườngC. Bi u đ tròn ể ồ D.Bi u đ mi nể ồ ề
Trang 16Câu 11. Nh n xét nào sau đây không đúng?ậ
A. Khu v c III c a Th y Đi n có t tr ng caoự ủ ụ ể ỉ ọ
B. Khu v c I c a Th y Đi n có t tr ng r t th pự ủ ụ ể ỉ ọ ấ ấ
C. C c u GDP c a Th y Đi n và Êtiôpia có s chênh l chơ ấ ủ ụ ể ự ệ
D. C c u GDP c a Th y Đi n đ c tr ng cho nhóm nơ ấ ủ ụ ể ặ ư ước đang phát tri nể
Câu 12. Nguyên nhân c b n t o nên s khác bi t v c c u GDP phân theo khu v c kinh t gi a nhóm ơ ả ạ ự ệ ề ơ ấ ự ế ữ
nước phát tri n và đang phát tri n làể ể
A. Trình đ phát tri n kinh t B. S phong phú v tài nguyênộ ể ế ự ề
C. S đa d ng v thành ph n ch ng t cD. S phong phú v ngu n lao đ ngự ạ ề ầ ủ ộ ự ề ồ ộ
Câu 13. nhóm n c phát tri n, ng i dân có tu i th trung bình cao, nguyên nhân ch y u là do:Ở ướ ể ườ ổ ọ ủ ế
A. Môi trường s ng thích h pB. Ch t lố ợ ấ ượng cu c s ng caoộ ố
C. Ngu n g c gen di truy nD. Làm vi c và ngh ng i h p líồ ố ề ệ ỉ ơ ợ
Câu 14. Châu l c có hu i th trung bình c a ng i dân th p nh t th gi i làụ ổ ọ ủ ườ ấ ấ ế ớ
A. Châu Âu B. Châu ÁC. Châu Mĩ D. Châu Phi
Câu 15. Cho b ng s li u:ả ố ệ
Nh n xét nào sau đây không đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ
A. Ch s HDI c a t t c các nỉ ố ủ ấ ả ước đ u tăngB. Ch s HDI c a các nề ỉ ố ủ ước có s thay đ iự ổ
C. Các nước phát tri n có ch s HDI caoD. Các nể ỉ ố ước đang phát tri n ch s HDI còn th pể ỉ ố ấ
Câu 16: Đ c tr ng c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i là xu t hi n và phát tri n nhanhặ ư ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ ấ ệ ể chóng
A. Công nghi p khai thácB. Công nghi p d mayC. Công ngh caoD. Công nghi p c khíệ ệ ệ ệ ệ ơ
Câu 17. Trong các công ngh tr c t sau, công ngh nào giúp cho các n c d dàng liên k t v i nhau ệ ụ ộ ệ ướ ễ ế ớ
h n?ơ
A. Công ngh năng lệ ượngB. Công ngh thông tinệ
C. Công ngh sinh h cD. Công ngh v t li uệ ọ ệ ậ ệ
Câu 18. N n kinh t tri th c đ c d a trênề ế ứ ượ ự
A. Tri th c và kinh nghi m c truy nB. Kĩ thu t và kinh ngi m c truy nứ ệ ổ ề ậ ệ ổ ề
C. Công c lao đ ng c truy nD. Tri th c, kĩ thu t và công ngh caoụ ộ ổ ề ứ ậ ệ
Bài 2: Xu h ướ ng toàn c u hóa, khu v c hóa kinh t ầ ự ế
Câu 1. Đ c đi m nào sau đây không ph i là bi u hi n c a toàn c u hóa kinh t ?ặ ể ả ể ệ ủ ầ ế
A. Đ u t nầ ư ước ngoài tang nhanhB. Thương m i th gi i phát tri n m nhạ ế ớ ể ạ
C. Th trị ường tài chính qu c t m r ngD. Vai trò c a các công ty xuyên qu c gia đang b gi m sútố ế ở ộ ủ ố ị ả
Câu 2. T ch c nào sau đây chi ph i t i 95% ho t đ ng thổ ứ ố ớ ạ ộ ương m i th gi i?ạ ế ớ
A. Hi p ệ ướ ực t do thương m i B c MĩB. T ch c thạ ắ ổ ứ ương m i th gi iạ ế ớ
C. Hi p h i các qu c gia Đông Nam ÁD. Liên minh châu Âuệ ộ ố
Câu 3. Vai trò to l n c a T ch c thớ ủ ổ ứ ương m i th gi i làạ ế ớ
A. C ng c th trủ ố ị ường chung Nam MĩB. Tang cường liên k t gi a các kh i kinh tế ữ ố ế
C. Thúc đ y t do hóa thẩ ự ương m iD. Gi i quy t xung đ t gi a các nạ ả ế ộ ữ ước
Câu 4. Trong xu th toàn c u hóa kinh t , đ u t nế ầ ế ầ ư ước ngoài ngày càng tăng được bi u hi n lĩnh v c ể ệ ở ựnào sau đây?
A. Nông nghi p B. Công nghi p C. Xây d ng D. D ch vệ ệ ự ị ụ
Câu 5. Trông đ u t nầ ư ước ngoài, lĩnh v c d ch v n i lên hàng đ u là các ho t đ ng:ự ị ụ ổ ầ ạ ộ
A. Tài chính, ngân hàng, b o hi m B. B o hi m, giáo d c, y tả ể ả ể ụ ế
C. Du l ch, ngân hàng, y t D. Hành chính công, giáo d c, y tị ế ụ ế