Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức trọng tâm của môn học, kỹ năng giải các bài tập nhanh nhất và chuẩn bị cho kì thi sắp tới tốt hơn. Hãy tham khảo Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn GDCD lớp 11 năm 2022-2023 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ dưới đây.
Trang 1B MÔN : GDCD KHÔI 11Ộ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN GI A K IỮ Ỳ
NĂM HOC 2022 2023̣
1. M C TIÊUỤ
1.1. Ki n th cế ứ H c sinh ôn t p các ki n th c v :ọ ậ ế ứ ề
S n xu t c a c i v t ch t?ả ấ ủ ả ậ ấ
Hàng hóa Ti n t Th trề ệ ị ường
Quy lu t giá trậ ị
1.2. Kĩ năng: H c sinh rèn luy n các kĩ năng: ọ ệ
Liên h v n d ng th c t ệ ậ ụ ự ế
2. N I DUNGỘ
2.1. Các d ng ạ câu h i đ nh tính: ỏ ị
2.2. Các d ng câu h i đ nh lạ ỏ ị ượng:
2.3.Ma tr nậ
TT
N i ộ
dung
ki n ế
th cứ
Đ n v ơ ị
ki n th cế ứ
M c đ nh n th cứ ộ ậ ứ T ngổ
T ng ổ
%
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ngậ ụ
cao S câuố Th i ờ
gian
S ố câu Th i
ờ gian S
ố câu Th igianờ S
ố câu Th i
ờ gian S
ố câu Th i
ờ gian TN TL
1
S n ả
xu t ấ
c a c i ủ ả
v t ậ
ch t. ấ
hàng
hóa
Ti n ề
t th ệ ị
trường
Khái niêm,
Các y u ế
t c a quáố ủ trình s n ả
xu t c a ấ ủ
c i v t ả ậ
ch t. ấ Hàng hóa,ti n ề
t , th ệ ị
trường
Ý nghĩa
c a s n ủ ả
xu t c a ấ ủ
c i v t ả ậ
ch t đ i ấ ố
v i cá ớ nhân, gia đình, xã
h i.ộ
Trang 2năng V n d ngậ ụ 2 1 1 4 2 5%
2.4. N i dung ôn t pộ ậ
BÀI 1: CÔNG DÂN V I S PHÁT TRI N KINH TỚ Ự Ể Ế
1. Nêu đượ ảc s n xu t c a c i v t ch t? ấ ủ ả ậ ấ
Khái ni m s n xu t c a c i v t ch t: S n xu t v t ch t là s tác đ ng c a conệ ả ấ ủ ả ậ ấ ả ấ ậ ấ ự ộ ủ
người và t nhiên, bi n đ i các y u t c a t nhiên đ t o ra các s n ph m phù h pự ế ổ ế ố ủ ự ể ạ ả ẩ ợ
v i nhu c u c a mình.ớ ầ ủ
2. Vai trò c a s n xu t c a c i v t ch t đ i v i đ i s ng XH?ủ ả ấ ủ ả ậ ấ ố ớ ờ ố
S n xu t c a c n v t ch t là c s t n t i xã h i.ả ấ ủ ả ậ ấ ơ ở ồ ạ ộ
+ Loài người có nhi u m t ho t đ ng: Kinh t , chính tr , văn hoá… ề ặ ạ ộ ế ị
+ Con người mu n t n t i, c n có nhu c u th c ăn, nhà , phố ồ ạ ầ ầ ứ ở ương ti n….ệ
+ Con người ph i s n xu t c a c i v t ch t v i quy môn ngày càng l n.ả ả ấ ủ ả ậ ấ ớ ớ
+ Xã h i s không t n t i n u con ngộ ẽ ồ ạ ế ười ng ng s n xu t ra c a c i v t ch t.ừ ả ấ ủ ả ậ ấ
S n xu t c a c i v t ch t quy t đ nh m i ho t đ ng c a xã h i.ả ấ ủ ả ậ ấ ế ị ọ ạ ộ ủ ộ
+ S phát tri n c a ho t đ ng s n xu t là ti n đ , là c s th c đ y vi c m r ngự ể ủ ạ ộ ả ấ ề ề ơ ở ứ ẩ ệ ở ộ các ho t đ ng khác c a xã h i, sáng t o ra toàn b đ i s ng v t ch t, tinh th n c aạ ộ ủ ộ ạ ộ ờ ố ậ ấ ầ ủ
xã h i.ộ
+ Thông qua ho t đ ng s n xu t c a c i v t ch t, con ngạ ộ ả ấ ủ ả ậ ấ ười ngày càng được hoàn thi n và phát tri n toàn di n.ệ ể ệ
S n xu t c a c i v t ch t gi vai trò là c s c a s t n t i và phát tri n c a ả ấ ủ ả ậ ấ ữ ơ ở ủ ự ồ ạ ể ủ
xã h i, xét đ n cùng quy t đ nh toàn b s v n đ ng c a đ i s ng xã h i. ộ ế ế ị ộ ự ậ ộ ủ ờ ố ộ
3. Các y u t c b n c a quá trình s n xu t c a c i v t ch t?ế ố ơ ả ủ ả ấ ủ ả ậ ấ
3.1 S c lao đ ng (SLĐ)ứ ộ
Trang 3 Khái ni m s c l o đ ng (SLĐ): S c lao đ ng là toàn b nh ng năng l c th ch tệ ứ ạ ộ ứ ộ ộ ữ ự ể ấ
và tinh th n c a con ngầ ủ ườ ượi đ c v n d ng vào quá trình s n xu t.ậ ụ ả ấ
Khái ni m lao đ ng: Lao đ ng là ho t đ ng có m c đích, có ý th c c a con ngệ ộ ộ ạ ộ ụ ứ ủ ườ i làm bi n đ i nh ng y u t c a t nhiên cho phù h p v i nhu c u c a con ngế ổ ữ ế ố ủ ự ợ ớ ầ ủ ười
Đ c đi m gi ng nhau và khác nhau gi a SLĐ và LĐ: ặ ể ố ữ
+ Gi ng nhau: Đ u do lao đ ng t o ra.ố ề ộ ạ
+ Khác nhau:
. SLĐ: M i ch là kh năng lao đ ng.ớ ỉ ả ộ
. LĐ: Là s tiêu dùng SLĐ trong hi n th c.ự ệ ư
3.2 Đ i tố ượng lao đ ng (ĐTLĐ)ộ
Khái ni m ĐTLĐ:ệ Là nh ng y u t c a t nhiên mà lao đ ng c a con ngữ ế ố ủ ự ộ ủ ười tác
đ ng vào nh m bi n đ i nó cho phù h p v i m c đích c a con ngộ ằ ế ổ ợ ớ ụ ủ ười
Có 2 lo i ĐTLĐ: ạ
+ Loai có s n trong t nhiên: G trong r ng,qu ng trong lòng đ t…. thu c đ i tẵ ự ỗ ừ ặ ấ ộ ố ượ ng
c a các ngành khai thác.ủ
+ Lo i đã tr i qua tác đ ng c a lao đ ng: S i, s t, thép …. Nguyên li u thu c đ iạ ả ộ ủ ộ ợ ắ ệ ộ ố
tượng c a các ngành công nghi p ch bi n.ủ ệ ế ế
3.3 T li u lao đ ng (TLLĐ)ư ệ ộ
Khái ni m TLLĐ:ệ Là m t v t, hay h th ng nh ng v t làm nhi m v truy n d nộ ậ ệ ố ữ ậ ệ ụ ề ẫ
s tác đ ng c a con ngự ộ ủ ười lên đ i tố ượng lao đ ng, nh m bi n đ i đ i tộ ằ ế ổ ố ượng lao
đ ng thành s n ph m tho mãn nhu c u c a con ngộ ả ẩ ả ầ ủ ười
Có 3 lo i t li u lao đông: ạ ư ệ
+ Công c lao đ ng (CCLĐ) hay công c s n xu t (CCSX): cày, cu c, máy móc.ụ ộ ụ ả ấ ố + H th ng bình ch a s n xu t: ng, thùng, h p.ệ ố ứ ả ấ ố ộ
Trang 4+ K t c u h t ng s n xu t: đế ấ ạ ầ ả ấ ường sá, b n c ng, sân bay…ế ả
Đ i tố ượ ng lao đ ng (ĐTLĐ) và t li u lao đ ng (TLLĐ)k t h p l i thành t ộ ư ệ ộ ế ợ ạ ư
li u s n xu t (TLSX) ệ ả ấ
Quá trình lao đ ng s n xu t là s k t h p gi a SLĐ và TLSX ộ ả ấ ự ế ợ ữ
4. Nêu được th nào là phát tri n KT và ế ể ý nghĩa c a phát tri n KT đ i v i cáủ ể ố ớ nhân, gia đình và xã h i?ộ
4.1 Phát tri n kinh t :ể ế
Khái ni m phát tri n kinh t :ệ ể ế Là s tăng trự ưởng kinh t g n li n v i c c u kinhế ắ ề ớ ơ ấ
t h p lý, ti n b và công b ng xã h i.ế ợ ế ộ ằ ộ
N i dung c a phát tri n kinh t : ộ ủ ể ế
+ Tăng trưởng kinh t :ế Là s tăng lên v s lự ề ố ượng, ch t lấ ượng c a s n ph m vàủ ả ẩ các y u t c a quá trình s n xu t ra nó.Ngoài ra Quy mô và t c đ là căn c quanế ố ủ ả ấ ấ ộ ứ
tr ng đ phát tri n kinh t , bên c nh đó còn ph i có chính sách dân s phù h p.ọ ể ể ế ạ ả ố ợ
. S tăng trự ưởng kinh t ph i d a trên c c u kinh t h p lý, ti n b đ đ m b oế ả ự ơ ấ ế ợ ế ộ ể ả ả tăng trưởng kinh t b n v ng.ế ề ữ
+ C c u kinh t :ơ ấ ế Là t ng th m i quan h h u c , ph thu c và quy đ nh l n nhauổ ể ố ệ ữ ơ ụ ộ ị ẫ
c v quy mô và trình đ gi a các ngành kinh t , các thành ph n kinh t , các vùngả ề ộ ữ ế ầ ế kinh t ế
. C c u kinh t h p lý:ơ ấ ế ợ Là c c u kinh t phát huy đơ ấ ế ược m i ti m năng, n i l cọ ề ộ ự
c a toàn b n n kinh t ; phù h p v i s phát tri n c a khoa h c và công ngh hi nủ ộ ề ế ợ ớ ự ể ủ ọ ệ ệ
đ i; g n v i phân công lao đ ng và h p tác qu c t ạ ắ ớ ộ ọ ố ế
+ Tăng trưởng kinh t ph i đi đôi v i công b ng xã h i: T o đi u ki n cho m iế ả ớ ằ ộ ạ ề ệ ọ
người trong vi c đóng góp và hệ ưởng th , b o v môi trụ ả ệ ường sinh thái
4.2 Ý nghĩa c a phát tri n kinh t đ i v i cá nhân, gia đình, xã h i:ủ ể ế ố ớ ộ
Trang 5 Cá nhân: Có vi c làm và thu nh p n đ nh; có đi u ki n chăm sóc s c kho , nângệ ậ ổ ị ề ệ ứ ẻ cao tu i th , phát tri n con ngổ ọ ể ười toàn di n.ệ
Gia đình: Là ti n đ , là c s th c hi n t t các ch c năng gia đình; ch c năng kinhề ề ơ ở ự ệ ố ứ ứ
t ; chúc năng sinh s n; ch c năng giáo d c….ế ả ứ ụ
Xã hôi:
+ Tăng thu nh p qu c dân và phúc l i xã h i.ậ ố ợ ộ
+ Gi i quy t vi c làm, gi m th t nghi p, gi m t n n xã h i.ả ế ệ ả ấ ệ ả ệ ạ ộ
+ Là ti n đ đ phát tri n văn hoá, giáo d c, y t , đ m b o n đ nh kinh t , văn hoá,ề ề ể ể ụ ế ả ả ổ ị ế giáo d c.ụ
+ C ng c qu c phòng, an ninh, gi v ng ch đ chính tr , tăng hi u l c qu n lý nhàủ ố ố ữ ữ ế ộ ị ệ ự ả
nước
+ Kh c ph c s t t h u xa h n v kinh t , xây d ng kinh t đ c l p t ch , mắ ụ ự ụ ậ ơ ề ế ự ế ộ ậ ự ủ ở
r ng quan h qu c t , đ nh hộ ệ ố ế ị ướng XHCN
5. Hi u ể được trách nhi m ệ c a công dân ủ trong vi c tham gia ệ các ho t đ ng ạ ộ kinh
t ; ế các ho t đ ng ạ ộ s n ả xu t ấ kinh doanh và tiêu dùng; có hi u ể bi t ế c ơ b n ả v ề h iộ
nh p ậ kinh t qu cế ố t ế
6. Nh n ậ th c ứ và hành đ ng ộ theo l ẽph i; ả s n sàng đ u ẵ ấ tranh b o ả v ệl ẽph i, trong ả
s n xu t kinh doanh, phê phán nh ng hành vi c nh tranh không lành m nh trong ả ấ ữ ạ ạ
kinh doanh
BÀI 2: HÀNG HOÁ TI N T TH TRỀ Ệ Ị ƯỜNG
1. Hi u để ược khái ni m hàng hóa và hai thu c tính c a hàng hóa:ệ ộ ủ
1.1 Hàng hoá là gì?
Khái ni m hàng hoá: Hàng hoá là s n ph m c a lao đ ng có th tho mãn m t nhuệ ả ẩ ủ ộ ể ả ộ
c u nào đó c a con ngầ ủ ười thông qua trao đ i mua – bán.ổ
Có 2 d ng hàng hoá: ạ
+ Hàng hoá d ng v t th (h u hình): C p sách, bút, v …ở ạ ậ ể ữ ặ ở
Trang 6+ Hàng hoá dang phi v t th (vô hình): b n quy n sáng tác, ph n m m…ở ậ ể ả ề ầ ề
1.2 Hai thu c tính c a hàng hoá:ộ ủ
Giá tr s d ng c a hàng hoá: là công d ng c a s n ph m có th tho mãn nhu c uị ử ụ ủ ụ ủ ả ẩ ể ả ầ nào đó c a con ngủ ười thông qua trao đ i mua – bán.ổ
Giá tr c a hàng hoá: ị ủ
+ Bi u hi n thông qua giá tr trao đ i: Giá tr trao đ i là m t quan h v s lế ệ ị ổ ị ổ ộ ệ ề ố ượng, hay
t l trao đ i gi a các hàng hoá có giá tr s d ng khác nhau.ỉ ệ ổ ữ ị ử ụ
+ Giá tr c a hàng hoá là lao đ ng xã h i c a ngị ủ ộ ộ ủ ườ ải s n xu t hàng hoá k t tinh trongấ ế hàng hoá
+ Lượng giá tr c a hàng hoá: Giây, phút, gi , ngày, tháng, quý, năm.ị ủ ờ
+Th i gian lao đ ng cá bi t: Th i gian hao phí đ s n xu t ra hàng hoá c a t ngờ ộ ệ ờ ể ả ấ ủ ừ
người
+ Lượng giá tr hàng hoá: đị ược tính b ng th i gian lao đ ng xã h i c n thi t đ s nằ ờ ộ ộ ầ ế ể ả
xu t ra hàng hoá đó.ấ
Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t: Là th i gian c n thi t cho b t c lao đ ng nàoờ ộ ộ ầ ế ờ ầ ế ấ ứ ộ
ti n hành v i m t trình đ thành th o trung bình và m t cế ớ ộ ộ ạ ộ ường đ lao đ ng trung bình,ộ ộ trong nh ng đi u ki n trung bình so v i hoàn c nh xã h i nh t đ nh.ữ ề ệ ớ ả ộ ấ ị
+ Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t t o ra giá tr xã h i c a hàng hoá.ờ ộ ộ ầ ế ạ ị ộ ủ
2. Ti n t : ề ệ
2.1 Ngu n g c c a ti n t : ồ ố ủ ề ệ
Ngu n g c xu t hi n c a ti n t : Ti n t xu t hi n là k t qu c a quá trình phátồ ố ấ ệ ủ ề ệ ề ệ ấ ệ ế ả ủ
ri n lâu dài c a s n xu t và trao đ i hàng hoá.ể ủ ả ấ ổ
2.2 Các ch c năng c a ti n t : 4 ứ ủ ề ệ
Thước đo giá tr : ị Dùng đ đo lể ường và bi u hi n giá tr c a hàng hoá.ể ệ ị ủ
+ Giá tr c a hàng hoá đị ủ ược bi u hi n b ng m t lể ệ ằ ộ ượng ti n nh t đ nh g i là giá c nề ấ ị ọ ả
c a hàng hoá.ủ
+ Giá c c a hàng hoá đả ủ ược quy t đ nh b i các y u t : Giá tr hàng hoá, giá tr ti n t ,ế ị ở ế ố ị ị ề ệ quan h cung – ệ
c u, hàng hoá.ầ
+ Giá c có th b ng giá tr , ho c th p h n, cao h n giá tr ả ể ằ ị ặ ấ ơ ơ ị
Phương ti n l u thông: ệ ư Công th c H – T – Hứ
+ H – T: Quá trình bán
Trang 7 Phương ti n c t tr : ệ ấ ữ Ti n rút kh i l u thông đi vào c t tr , khi c n đem ra muaề ỏ ư ấ ữ ầ hàng
+ C t tr ti n dấ ữ ề ướ ại d ng c a c i (đ giá tr ) ủ ả ủ ị
+ ti n vàng hay c a c i b ng vàng.ề ủ ả ằ
Phương ti n thanh toán: ệ Ti n đề ược chi tr sau khi giao d ch, mua bán, tr n , n pả ị ả ợ ộ thu , tr ti n thuê…ế ả ề
Ti n t th gi i: ề ệ ế ớ Ti n về ượt kh i biên gi i qu c gia thì ti n làm ch c năng ti n tỏ ớ ố ề ứ ề ệ
th gi i.ế ớ
+ Ch c năng ti n t : ti n đứ ề ệ ề ược công nh n là phậ ương ti n thanh toán qu c t (ti nệ ố ế ề vàng ho c thông qua t giá h i đoái)ặ ỷ ố
+ T giá h i đoái: Giá c c a đ ng ti n nỷ ố ả ủ ồ ề ước này được tính b ng đ ng ti n c a nằ ồ ề ủ ướ c khác
3. Th trị ường:
3.1 Th trị ường là gì?
Khái ni m th trệ ị ường: Th trị ường là lĩnh v c trao đ i, mua bán mà đó các chự ổ ở ủ
th kinh t tác đ ng qua l i l n nhau đ xác đ nh giá c , s lể ế ộ ạ ẫ ể ị ả ố ượng hàng hoá, d ch v ị ụ
2 d ng th trạ ị ường:
+ Th trị ường gi n đ n: G n v i không gian và th ii gian nh ch , t đi m mua, bán….ả ơ ắ ớ ờ ư ợ ụ ể + Th trị ường hi n đ i: Th trệ ạ ị ường trao đ hàng hoá di n ra m t cách linh ho t, thôngổ ễ ộ ạ qua hình th c môi gi i, trung gian, qu ng cáo….ứ ớ ả
+ Các nhân t c b n c a th trố ơ ả ủ ị ường: hàng hoá, ti n t , ngề ệ ười mua, người bán
+ Các quan h : Hàng hoá – ti n t , mua – bán, cung – c u, giá c hàng hoá.ệ ề ệ ầ ả
3.2 Các ch c năng c a th trứ ủ ị ường: 3
Ch c năng th c hi n (hay th a nh n) giá tr s d ng và giá tr c a hàng hoá: Thứ ự ệ ừ ậ ị ử ụ ị ủ ị
trường là n i ki m tra cu i cùng v ch ng lo i, hình th c, m u mã, s lơ ể ố ề ủ ạ ứ ẫ ố ượng… hàng hoá nào thích h p v i nhu c u, th hi u c a xã h i thì bán đợ ớ ầ ị ế ủ ộ ược (giá tr c a hàng hoáị ủ
được th c hi n)ự ệ
Ch c năng thông tin: Th trứ ị ường cung c p cho các ch th tham gia th trấ ủ ể ị ường nh ngữ thông tin v quy mô cung – c u, giá c , ch t lề ầ ả ấ ượng, c c u, ch ng lo i hàng hoá, d chơ ấ ủ ạ ị
v Thông tin này đã giúp cho ngụ ười bán đ a các quy t đ nh k p th i nh m thu nhi uư ế ị ị ờ ằ ề
l i nhu n. Ngợ ậ ười mua s đi u ch nh vi c mua sao cho có l i nh t.ẽ ề ỉ ệ ợ ấ
Trang 8 Ch c năng đi u ti t, kích thích, h n ch s n xu t và tiêu dùng: Bi n đ ng c a thứ ề ế ạ ế ả ấ ế ộ ủ ị
trường đã đi u ti t các y u tề ế ế ố
+ Ngành s n xu t này sang ngành s n xu t khác, luân chuy n hàng hoá t n i này sangả ấ ả ấ ể ừ ơ
n i khác.ơ
4. Có ki n th c c b n v hàng hóa, ti n t , tham gia m t cách có trách nhi m vào cácế ứ ơ ả ề ề ệ ộ ệ
ho t đ ng s n xu t, tiêu dùng c a b n thân và gia đìnhạ ộ ả ấ ủ ả
5. Nh n ậ th c ứ và hành đ ng ộ theo l ẽph i; ả s n sàng đ u ẵ ấ tranh b o ả v ệ l ẽ ph i, trongả
s n xu t kinh doanh, phê phán nh ng hành vi c nh tranh không lành m nh trong ả ấ ữ ạ ạ
kinh doanh.2.5. Đ minh h a ề ọ (ra m t đ minh h a theo đúng ma tr n đã th ng nh t)ộ ề ọ ậ ố ấ
S GDở ĐT Hà N iộ
Trường THPT Hoàng Văn
Thụ
Đ MINH H A GI A H C KÌ I NĂM 2022Ề Ọ Ữ Ọ
2023 MÔN GDCD L PỚ 11
Th i gian: ờ 45 phút
I. PH N TR C NGHI M ( 4đ)Ầ Ắ Ệ
Trang 9Câu 1. Trong t li u lao đ ng thì lo i nào là quan tr ng nh t?ư ệ ộ ạ ọ ấ
A. K t c u h t ng.ế ấ ạ ầ
B. Công c lao đ ng.ụ ộ
C. H th ng bình ch aệ ố ứ
D. Đ i t ng lao đ ng.ố ượ ộ
Câu 2. Căn c vào y u t nào đ phân bi t các th i đ i kinh t ?ứ ế ố ể ệ ờ ạ ế
A. S c lao đ ng.ứ ộ
B. Công c lao đ ng.ụ ộ
C. Đ i t ng lao đ ng.ố ượ ộ
D. K t c u h t ng c a s n xu t.ế ấ ạ ầ ủ ả ấ
Câu 3. Y u t nào quan tr ng và quy t đ nh nh t c a quá trình s n xu t?ế ố ọ ế ị ấ ủ ả ấ
A. S c lao đ ng.ứ ộ
B. Công c lao đ ng ụ ộ
C. Đ i t ng lao đ ng.ố ượ ộ
D. K t c u h t ng c a s n xu t.ế ấ ạ ầ ủ ả ấ
Câu 4. Xã h i mu n có nhi u c a c i v t ch t c n chú tr ng phát tri n y u t nào?ộ ố ề ủ ả ậ ấ ầ ọ ể ế ố
A. Công c lao đ ng.ụ ộ
B. Ngu n l c con ng i.ồ ự ườ
C. Tài nguyên thiên nhiên
D. K t c u h t ng c a s n xu t.ế ấ ạ ầ ủ ả ấ
Câu 5. Thông tin c a th tr ng quan tr ng nh th nào đ i v i ng i bán?ủ ị ườ ọ ư ế ố ớ ườ
A. Giúp ng i bán bi t đ c chi phí c a s n xu t hàng hoá.ườ ế ượ ủ ả ấ
B. giúp ng i bán đ a ra quy t đ nh k p th i nh m thu nhi u l i nhu n.ườ ư ế ị ị ờ ằ ề ợ ậ
C. Giúp ng i bán đi u ch nh s l ng hàng hoá nh m thu nhi u l i nhu n.ườ ề ỉ ố ượ ằ ề ợ ậ
D. Giúp ng i bán đi u ch nh s l ng và ch t l ng hàng hoá đ thu nh u l i nhu n.ườ ề ỉ ố ượ ấ ượ ể ề ợ ậ Câu 6. Ý nào d i đây ướ không ph i là n i dung c a phát tri n kinh t ?ả ộ ủ ể ế
A. Tăng tr ng kinh t ưở ế
B. Công b ng xã h i.ằ ộ
Trang 10C. Phát huy ngu n l c con ng i.ồ ự ườ
D. C c u kinh t h p lí, ti n b ơ ấ ế ợ ế ộ
Câu 7. Phát tri n kinh t có ý nghĩa nh th nào đ i v i cá nhân?ể ế ư ế ố ớ
A. T o đi u ki n xây d ng gia đình văn hóa.ạ ề ệ ự
B. C s đ th c hi n t t các ch c năng c a gia đình.ơ ở ể ự ệ ố ứ ủ
C. T o đi u ki n cho m i ng i có vi c làm và thu nh p n đ nh.ạ ề ệ ỗ ườ ệ ậ ổ ị
D. Th c hi n dân giàu, n c m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn minh.ự ệ ướ ạ ộ ằ ủ
Câu 8. Phát tri n kinh t có ý nghĩa nh th nào đ i v i gia đình?ể ế ư ế ố ớ
A. T o đi u ki n cho m i ng i có vi c làm và thu nh p n đ nh.ạ ề ệ ỗ ườ ệ ậ ổ ị
B. Th c hi n dân giàu, n c m nh, xã h i công b ng dân ch ự ệ ướ ạ ộ ằ ủ
C. Là c s đ th c hi n t t các ch c năng c a gia đình, xây d ng gia đình văn hóa.ơ ở ể ự ệ ố ứ ủ ự
D. Là c s đ phát tri n văn hóa, giáo d c, y t và các lĩnh v c khác c a xã h i.ơ ở ể ể ụ ế ự ủ ộ
Câu 9. Hàng hóa là gì?
A. S n ph m do lao đ ng t o ra đ th a mãn các nhu c u thi t y u c a con ng i.ả ẩ ộ ạ ể ỏ ầ ế ế ủ ườ
B. S n ph m do quá trình s n xu t c a c i v t ch t c a con ng i t o ra đ đ m b o s ả ẩ ả ấ ủ ả ậ ấ ủ ườ ạ ể ả ả ự
t n t i c a con ngồ ạ ủ ười
C. S n ph m c a lao đ ng có th th a mãn nhu c u nào đó c a con ng i thông qua trao ả ẩ ủ ộ ể ỏ ầ ủ ườ
đ i, mua bánổ
D. Là các s n ph m trao đ i, mua bán trên th tr ng ph c v cho cu c s ng c a con ả ẩ ổ ị ườ ụ ụ ộ ố ủ
người
Câu 10. S n ph m c a lao đ ng ch mang hình thái hàng hoá khi nó:ả ẩ ủ ộ ỉ
A. là đ i t ng mua bán trên th tr ng.ố ượ ị ườ
B. tho mãn nhu c u c a ng i tiêu dùng.ả ầ ủ ườ
C. mang l i l i nhu n cho ng i s n xu t.ạ ợ ậ ườ ả ấ
D. đ c xã h i th a nh n là hàng hoá.ượ ộ ừ ậ
Câu 11. Y u t nào d i đây ế ố ướ không ph i là đi u ki n tr thành hàng hóa?ả ề ệ ở
A. Có s n trong t nhi n.ẵ ự ệ
B. Do lao đ ng t o ra.ộ ạ
C. Có công d ng nh t đ nh.ụ ấ ị