1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn GDCD lớp 10 năm 2022-2023 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 môn GDCD lớp 10 năm 2022-2023 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Trường học Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Chuyên ngành Giáo dục công dân
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 432,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập với Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn GDCD lớp 10 năm 2022-2023 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ giúp bạn hệ thống được các kiến thức cần thiết, nâng cao khả năng tư duy và kỹ năng làm bài thi hiệu quả để chuẩn bị bước vào kì thi sắp tới đạt điểm số tốt nhất! Mời các bạn cùng tham khảo đề cương!

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.

a.Kiến thức:

- Nhằm củng cố lại những kiến thức HS đạt được trong các bài ở nửa đầu học học kỳ I lớp 10; học sinh biết được khả năng học tập của mình so với yêu cầu của chương trình

- Giúp GV nắm được tình hình học tập của lớp mình, trên cơ sở đó đánh giá đúng quá trình dạy học, từ đó có kế hoạch điều chỉnh phương pháp và hình thức tổ chức dạy học cho phù hợp để không ngừng nâng cao hiệu quả về phương pháp, hình thức tổ chức dạy học

-Vận dụng được các kiến thức đã học vào trong cuộc sống từ đó rút ra được bài học cho bản thân

c Năng lực

Năng l c đi u ch nh hành vi: ự ề ỉ  Nh n bi t đậ ế ược nh ng ữ hi n tệ ượng, các ho t đ ng c a n n kinh t  đang di n ra xung quanhạ ộ ủ ề ế ễ   mình, nh n th c đúng và có nh ng hành vi đúng đ n, phù h p khi tham gia vào các ho t đ ng kinh t  đóậ ứ ữ ắ ợ ạ ộ ế

Năng l c  ự phát tri n  ể b n ả   thân: T  ự nh n  ậ th c ứ b n ả thân l p ậ và th c ự hi n ệ k  ế ho ch ạ hoàn thi n ệ b n ả thân, có nh ng suy nghĩ vàữ  

đ nh h ng v  ngh  nghi p c a b n thân sau khi ra tr ng, bi t đi u ch nh b n thân mình đ  b c đ u trang b  nh ng ki n th c cị ướ ề ề ệ ủ ả ườ ế ề ỉ ả ể ướ ầ ị ữ ế ứ ơ 

b n v  kinh t  sau nàyả ề ế

b. Ph m ch t:ẩ ấ

Trung th c: ự  Th c hi n t t nhi m v  h c t p hoàn thành có ch t lự ệ ố ệ ụ ọ ậ ấ ượng bài ki m tra ể gi a kữ ỳ đ  đ t k t qu  caoể ạ ế ả

Trách nhi m ệ : Có trách nhi m v i b n thân, tích c c, ch  đ ng đ  hoàn thành đệ ớ ả ự ủ ộ ể ược nhi m v  h c t p c a b n thân.ệ ụ ọ ậ ủ ả

Chăm chỉ: Chăm chỉ học tập, rèn luyện, tích cực áp dụng những kiến thức đã học vào đời sống Tích cực ôn tập và

củng cố kiến thức để đạt kết quả cao trong bài kiểm tra

II PHẠM VI KIẾN THỨC CẦN KIỂM TRA

Kiểm tra các đơn vị kiến thức đã học trong nửa đầu học kỳ 1 gồm các bài và chủ đề sau

Bài 1: Các ho t đ ng kinh t  c  b n trong đ i s ng xã h iạ ộ ế ơ ả ờ ố ộ

Bài 2: Các ch  th  c a n n kinh tủ ể ủ ề ế

Bài 3: Th  trị ường

Bài 4: C  ch  th  trơ ế ị ường

Bài 5: Ngân sách nhà nước

III. HÌNH TH C KI M TRA:Ứ Ể

­ Ki m tra t p trung t i l pể ậ ạ ớ

Trang 2

- Kiểm tra theo hình thức Kết hợp trắc nghiệm 70/tự luận 30%

- Kiểm tra theo ma trận và đặc tả

­ S  lố ượng đ  ki m tra: 2 đ  ( ề ể ề Đ  1 và ề Đ  2)ề

IV.MA TR N Đ  KI M TRA GI A K  IẬ Ề Ể Ữ Ỳ

TT ki n th cN i dungộế ứ Tiết

M c đ  nh n th cứ ộ ậ ứ

T ngổ

Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ng caoậ ụ

Tr c nghi mắ ệ Tr c nghi mắ ệ T  lu nự ậ T  lu nự ậ CH Đi mể TG

CH Điểm TG CH Điểm TG CH Điểm TG CH Điểm TG TN TL TN TL TN TL

1

Bài 1: Các 

ho t đ ng ạ ộ

kinh t  c  ế ơ

b n trong ả

đ i s ng ờ ố

xã h iộ

3 3 0,75 2,25 2 0,5 2,5

1

1,25

2

4,75

10 2

Bài 2: Các 

ch  th  ủ ể

c a n n ủ ề

kinh tế

3 Bài 3: Th  trường ị 3 3 0,75 2,25 3 0,75 3,75      

6 1

1,5

1

6

8 4

Bài 4: C  ơ

ch  th  ế ị

trường 3 3 0,75

2,2

5

Bài 5: 

Ngân sách 

nhà nước

Trang 3

T  l  %ỷ ệ   40 30 20 10 30 10 45

V.B NG Đ C T  Đ  KI M TRA GI A K  IẢ Ặ Ả Ề Ể Ữ Ỳ

TT N i dung  

ki n th cế ứ M c đ  ki n th c, kĩ năng c n ki m tra, đánh giáứ ộ ế ứ ầ ể Nh nậ

bi tế

Thông 

hi uể

V nậ  

d ngụ

V n d ngậ ụ   cao

1

Bài 1: Các 

ho t đ ngạ ộ  

kinh t  cế ơ 

b n trongả  

đ i s ngờ ố  

xã h iộ

Nh n bi tậ ế

Nêu được khái ni m ho t đ ng s n xu t, phân ph i, trao đ i và tiêu dùngệ ạ ộ ả ấ ố ổ Thông hi u

Ch  ra đỉ ược nh ng bi u hi n c a ho t đ ng s n xu t, phân ph i, trao đ iữ ể ệ ủ ạ ộ ả ấ ố ổ  

và tiêu dùng,

Lý gi i đả ược m i liên h  gi a các ho t đ ng kinh t  trong đ i s ng xãố ệ ữ ạ ộ ế ờ ố  

h iộ

V n d ngậ ụ

Ch  ra đỉ ược nh ng ho t đ ng s n xu t, phân ph i, trao đ i và tiêu dùngữ ạ ộ ả ấ ố ổ   đang di n ra trong th c ti nễ ự ễ

Xác đ nh đị ược nh ng vi c làm c  th  c a b n thân đ  tham gia hi u quữ ệ ụ ể ủ ả ể ệ ả  vào các ho t đ ng c a n n kinh tạ ộ ủ ề ế

1 Bài 2: Các 

ch  thủ ể 

c a n nủ ề  

kinh tế

Nh n bi tậ ế

Nh n bi t đậ ế ược các ch  th  tham gia trong n n kinh tủ ể ề ế Thông hi u

Ch  ra đỉ ược vai trò, v  trí c a các ch  th  trong n n kinh tị ủ ủ ể ề ế

Bài 3: Thị 

trường Nh n bi t:ậ ế

Nêu đ c khái ni m th  tr ng, ượ ệ ị ườ

Li t kê ệ đ c các lo i th  tr ng và ch c năng c a th  tr ngượ ạ ị ườ ứ ủ ị ườ Thông hi u:

Phân tích, lý gi i đả ược các y u t  c u thành th  trế ố ấ ị ường. Ch  ra đỉ ược các  căn c  đ  phân chia các lo i th  trứ ể ạ ị ường

Nêu được ví d , vi c làm th  hi n các ch c năng c a th  trụ ệ ể ệ ứ ủ ị ường cũng 

Trang 4

nh  s  v n các ch c năng này b ng nh ng ho t đ ng kinh t  c  thư ự ậ ứ ằ ữ ạ ộ ế ụ ể

2 Bài 4: Cơ ch  thế ị 

trường

Nh n bi t:ậ ế

Nêu đ c khái ni m,  u đi m và nh c đi m c a c  ch  th  tr ng, kháiượ ệ ư ể ượ ể ủ ơ ế ị ườ  

ni m, ch c năng c a giá c  th  tr ng, ệ ứ ủ ả ị ườ Thông hi u:

Phân tích, lý gi i đả ược tính hai m t c a c  ch  th  trặ ủ ơ ế ị ường

Nêu được ví d , vi c làm th  hi n s  v n d ng  u đi m và kh c ph cụ ệ ể ệ ự ậ ụ ư ể ắ ụ  

h n ch  c a c  ch  th  trạ ế ủ ơ ế ị ường

Nêu được m t s  trộ ố ường h p c  th  mà các ch  th  kinh t  v n d ngợ ụ ể ủ ể ế ậ ụ   các ch c năng c a giá c  th  trứ ủ ả ị ường

V n d ng cao:ậ ụ

Áp d ng đụ ược nh ng m t tích c c c a c  ch  th  trữ ặ ự ủ ơ ế ị ường đ  gi i quy tể ả ế   các v n đ  kinh t  đ t ra. Bấ ề ế ặ ước đ u có ki n th c v n d ng ch c năngầ ế ứ ậ ụ ứ  

c a giá c  th  trủ ả ị ường vào tìm ki m c  h i kinh doanh phù h p.ế ơ ộ ợ

Đ  xu t, l a ch n đề ấ ự ọ ược m t s  gi i pháp phù h p đ  v n d ng c  chộ ố ả ợ ể ậ ụ ơ ế 

th  trị ường trog m t s  ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ộ ố ạ ộ ả ấ

Bước đ u kh o sát đánh giá đầ ả ược tình hình th  trị ường t i đ a phạ ị ương

1

3 Ngân sách Bài 5: 

nhà nước

Nh n bi t:ậ ế

Nêu đ c khái ni m ngân sách nhà n c, đ c đi m, vai trò c a ngân sách nhàượ ệ ướ ặ ể ủ  

n cướ Nêu đ c các quy đ nh c a pháp lu t v  quy n và nghĩa v  c a công dân khiượ ị ủ ậ ề ề ụ ủ  

th c hi n ngân sách nhà n cự ệ ướ Thông hi u:

Ch  ra đỉ ược các kho n thu chi c u thành ngân sách nhà nả ấ ước

Phân tích được m c đíchc a vi c thu chi ngân sách nhà nụ ủ ệ ước

Nêu được m t s  ví d  th  hi n quy n và nghĩa v  c a công dân trongộ ố ụ ể ệ ề ụ ủ  

vi c th c hi n pháp lu t v  ngân sách nhà nệ ự ệ ậ ề ước

Đ  S  01Ề Ố

Trang 5

I. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ

Câu 1: Trao đ i là ho t đ ng đ a s n ph m đ n tay ng iổ ạ ộ ư ả ẩ ế ườ

A. lao đ ng.ộ B. tiêu dùng C. phân ph i.ố D. s n xu t.ả ấ

Câu 2: Trong n n kinh t  xã h i, ho t đ ng đóng vai trò c  b n nh t, quy t đ nh các ho t đ ng khác c a đ i s ng xã h i là ho tề ế ộ ạ ộ ơ ả ấ ế ị ạ ộ ủ ờ ố ộ ạ  

đ ngộ

A. s n xu tả ấ B. phân ph i.ố C. tiêu dùng D. trao đ i.ổ

Câu 3: M t n n kinh t  bao g m các ho t đ ng c  b n nào d i đây?ộ ề ế ồ ạ ộ ơ ả ướ

A. S n xu t, phân ph i ­ trao đ i, tiêu dùngả ấ ố ổ

B. S n xu t, kinh doanh, trao đ i, thu nh pả ấ ổ ậ

C. S n xu t, kinh doanh, tiêu dùng, thu nh pả ấ ậ

D. S n xu t, kinh doanh, trao đ i, c nh tranh.ả ấ ổ ạ

Câu 4: Ch  th  s n xu t là nh ng ng i ủ ể ả ấ ữ ườ

A. phân ph i hàng hóa, d ch v ố ị ụ B. h  tr  s n xu t hàng hóa, d ch v ỗ ợ ả ấ ị ụ

C. trao đ i hàng hóa, d ch v ổ ị ụ D. s n xu t ra hàng hóa, d ch vả ấ ị ụ

Câu 5: N i dung nào d i đây là vai trò c a ch  th  tiêu dùng?ộ ướ ủ ủ ể

A. Ti t ki m năng l ng.ế ệ ượ

B. T o ra s n ph m phù h p v i nhu c u c a xã h i.ạ ả ầ ợ ớ ầ ủ ộ

C. Giúp n n kinh t  linh ho t h n.ề ế ạ ơ

D. Đ nh h ng, t o đ ng l c cho s n xu t phát tri n.ị ướ ạ ộ ự ả ấ ể

Câu 6: Trong n n kinh t , ch  th  trung gian đóng vai trò nh  th  nào trong m i quan h  v i ch  th  s n xu t và ch  th  tiêuề ế ủ ể ư ế ố ệ ớ ủ ể ả ấ ủ ể   dùng?

A. Đ c l p.ộ ậ B. C u n iầ ố C. Cu i cùng.ố D. S n xu t.ả ấ

Câu 7: Trong n n kinh t  hàng hóa, m t trong nh ng ch c năng c  b n c a th  tr ng là ch c năngề ế ộ ữ ứ ơ ả ủ ị ườ ứ

A. làm trung gian trao đ i.ổ B. đo l ng giá tr  hàng hóa.ườ ị

C. th a nh n giá tr  hàng hóa.ừ ậ ị D. bi u hi n b ng giá c ể ệ ằ ả

Câu 8: S n xu t hàng hóa s  l ng bao nhiêu, giá c  nh  th  nào do nhân t  nào sau đây quy t đ nh?ả ấ ố ượ ả ư ế ố ế ị

A. Ng i làm d ch v ườ ị ụ B. Nhà n c.ướ

C. Th  tr ng.ị ườ D. Ng i s n xu t.ườ ả ấ

Trang 6

Câu 9: Th  tr ng giúp ng i tiêu dùng đi u ch nh vi c mua, sao cho có l i nh t là th  hi n ch c năng nào sau đây?ị ườ ườ ề ỉ ệ ợ ấ ể ệ ứ

A. Cung c p thông tin.ấ B. Ti n t  th  gi i.ề ệ ế ớ

C. Thúc đ y đ c quy n.ẩ ộ ề D. Ph ng ti n c t tr ươ ệ ấ ữ

Câu 10: S  ti n ph i tr  cho m t hàng hoá đ  bù đ p nh ng chi phí s n xu t và l u thông hàng hoá đó đ c g i làố ề ả ả ộ ể ắ ữ ả ấ ư ượ ọ

A. giá tr  s  d ngị ử ụ B. tiêu dùng s n ph m.ả ẩ

C. phân ph i s n ph m.ố ả ẩ D. giá c  hàng hoá.ả

Câu 11: Giá bán th c t  c a hàng hoá do tác đ ng qua l i gi a các ch  th  kinh t  trên th  tr ng t i m t th i đi m, đ a đi mự ế ủ ộ ạ ữ ủ ể ế ị ườ ạ ộ ờ ể ị ể  

nh t đ nh đấ ị ược g i làọ

A. giá c  cá bi t.ả ệ B. giá c  th  tr ng.ả ị ườ C. giá tr  th ng d ị ặ ư D. giá tr  s  d ng.ị ử ụ

Câu 12: H  thông các quan h  mang tính đi u ch nh tuân theo yêu c u c a các quy lu t kinh t  đ c g i làệ ệ ề ỉ ầ ủ ậ ế ượ ọ

A. th  tr ng.ị ườ B. c  ch  th  tr ng.ơ ế ị ườ

C. giá c  th  tr ng.ả ị ườ D. kinh t  th  tr ng.ế ị ườ

Câu 13: Theo quy đ nh c a Lu t ngân sách thì ngân sách đ a ph ng là các kho n thu và các kho n chi ngân sách nhà n c thu cị ủ ậ ị ươ ả ả ướ ộ   nhi m v  chi c a c p.ệ ụ ủ ấ

A. nhà n c.ướ B. đ a ph ngị ươ C. đ a ph ngị ươ D. trung  ng.ươ

Câu 14: M t trong nh ngộ ữ  vai trò c a ngân sách nhà n c là dùng đủ ướ ể

A. nhà n c đi u ti t th  tr ng.ướ ề ế ị ườ B. t o l p qu  phòng ch ng thiên taiạ ậ ỹ ố

C. t o l p qu  d  tr  qu c gia .ạ ậ ỹ ự ữ ố D. đ y m nh xu t kh u.ẩ ạ ấ ẩ

Câu 15: M t trong nh ng vai trò c  b n c a ngân sách nhà n c là góp ph nộ ữ ơ ả ủ ướ ầ

A. hoàn tr  tr c ti p cho ng i dân.ả ự ế ườ B. chia đ u s n ph m th ng d ề ả ẩ ặ ư

C. duy trì ho t đ ng b  máy nhà n c.ạ ộ ộ ướ D. phân chia m i ngu n thu nh p.ọ ồ ậ

Câu 16: Theo quy đ nh c a Lu t ngân sách, ho t đ ng thu, chi c a ngân sách nhà n c đ c th c hi n theo nguyên t cị ủ ậ ạ ộ ủ ướ ượ ự ệ ắ

A. không hoàn tr  tr c ti p.ả ự ế B. thu nh ng không chi.ư

C. chi nh ng không thu.ư D. hoàn tr  tr c ti p.ả ự ế

Câu 17: N i dung nào d i đây ộ ướ không ph i vai trò c a ho t đ ng tiêu dùng?ả ủ ạ ộ

A. Quy t đ nh phân ph i thu nh p.ế ị ố ậ B. Đ ng l c cho s n xu t  phát tri n.ộ ự ả ấ ể

C. Đ n đ t hàng cho s n xu t.ơ ặ ả ấ D. Đi u ti t ho t đ ng trao đ i.ề ế ạ ộ ổ

Trang 7

Câu 18: Hình th c kinh doanh, trong đó ch  th  s n xu t kinh doanh t n d ng l i th  c a công ngh  đ  ti p c n, gi i thi u vàứ ủ ể ả ấ ậ ụ ợ ế ủ ệ ể ế ậ ớ ệ  

qu ng bá s n ph m đ n tay ngả ả ẩ ế ười tiêu dùng là hình th cứ

A. bán hàng tr c tuy n.ự ế B. bán hàng tr c ti p.ự ế

C. bán hàng đa c pấ D. bán hàng th  c p.ứ ấ

Câu 19: Trong n n kinh t  hàng hóa, ch  th  nào d i đây ti n hành các ho t đ ng mua hàng r i bán l i cho các đ i lý?ề ế ủ ể ướ ế ạ ộ ồ ạ ạ

A. ch  th  nhà n c.ủ ể ướ B. ch  th  tiêu dùng.ủ ể

C. ch  th  s n xu t.ủ ể ả ấ D. ch  th  trung gian.ủ ể

Câu 20: N i dung nào d i đây ộ ướ không th  hi n vai trò c a ch  th  kinh t  nhà n c?ể ệ ủ ủ ể ế ướ

A. Gia tăng t  l  th t nghi p.ỷ ệ ấ ệ B. T o môi tr ng pháp lý thu n l i.ạ ườ ậ ợ

C. Đ m b o xã h i  n đ nh.ả ả ộ ổ ị D. Đ m b o  n đ nh chính tr ả ả ổ ị ị

Câu 21: Th  tr ng ị ườ không có y u t  nào d i đây?ế ố ướ

A. Nh c s ạ ỹ B. Ng i mua.ườ C. Ti n t ề ệ D. Hàng hóa

Câu 22: Hành vi ch  th  kinh t  nào d i đây ủ ể ế ướ không đúng khi tham gia vào th  tr ng? ị ườ

A. Doanh nghi p bán l  X tăng giá các m t hàng khi chi phí v n chuy n tăng cao.ệ ẻ ặ ậ ể

B. Giá rau   ch  M tăng đ t bi n do rau khan hi m, nh p v  ít.ở ợ ộ ế ế ậ ề

C. Công ti H gi m giá mua thanh long do đ i tác ng ng h p đ ng thu mua.ả ố ừ ợ ồ

D. Tr m xăng d u B đóng c a không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.ạ ầ ử

Câu 23: Trong n n kinh t  hàng hóa, th  tr ng ề ế ị ườ không có ch c năng c  b n nào sau đây?ứ ơ ả

A. Đi u ti t s n xu t.ề ế ả ấ B. Cung c p thông tin.ấ

C. Kích thích tiêu dùng D. Ph ng ti n c t tr ươ ệ ấ ữ

Câu 24: Trong n n kinh t  hàng hóaề ế , n i dung nào d i đây ộ ướ không th  hi n m t tích c c c a c  ch  th  tr ng?ể ệ ặ ự ủ ơ ế ị ườ

A. H  giá thành s n ph m.ạ ả ẩ B. S  d ng nh ng th  đo n phi pháp.ử ụ ữ ủ ạ

C.  Đ i m i công ngh  s n xu t.ổ ớ ệ ả ấ D. Thúc đ y tăng tr ng kinh t ẩ ưở ế

Câu 25: Trong s n xu t và kinh doanh hàng hóa,ả ấ  m t tích c c c a c  ch  th  tr ng th  hi n   vi c, các ch  th  kinh t  vì nh mặ ự ủ ơ ế ị ườ ể ệ ở ệ ủ ể ế ằ   giành nhi u l i nhu n v  mình đã không ng ngề ợ ậ ề ừ

A. đ u t  đ i m i công ngh ầ ư ổ ớ ệ B. bán hàng gi  gây r i th  tr ng.ả ố ị ườ

C. h y ho i tài nguyên thiên nhiên.ủ ạ D. x  tr c ti p ch t th i ra môi tr ng.ả ự ế ấ ả ườ

Câu 26: Hành vi nào sau đây là bi u hi n c a s  c nh tranh không lành m nh?ể ệ ủ ự ạ ạ

Trang 8

A. Đ u c  tích tr  đ  nâng giá .ầ ơ ữ ể B. Khuy n mãi gi m giá.ế ả

C. H  giá thành s n ph m.ạ ả ẩ D. T  v n công d ng s n ph m.ư ấ ụ ả ẩ

Câu 27: Theo Lu t ngân sách nhà n c, n i dung nào d i đây ậ ướ ộ ướ không đúng v  vai trò c a ngân sách nhà n c?ề ủ ướ

A. Ngân sách nhà n c là công c  đ  đi u ti t th  tr ng.ướ ụ ể ề ế ị ườ

B. Ngân sách nhà n c chi tiêu cho m i ng i dân trong xã h i.ướ ọ ườ ộ

C. Ngân sách nhà n c duy trì ho t đ ng c a b  máy nhà n c.ướ ạ ộ ủ ộ ướ

D. Ngân sách nhà n c đi u ti t thu nh p qua thu  và qu  phúc l i xã h i.ướ ề ế ậ ế ỹ ợ ộ

Câu 28: Ý ki n nào d i đây c a ế ướ ủ không đúng khi nói v  đ c đi m c a ngân sách nhà n c?ề ặ ể ủ ướ

A. Ngân sách nhà n c là các kho n thu chi không đ c d  toán.ướ ả ượ ự

B. Ngân sách nhà n c ph i do Qu c h i thông qua và quy t đ nh.ướ ả ố ộ ế ị

C. Ngân sách nhà n c do Chính ph  t  ch c th c hi n.ướ ủ ổ ứ ự ệ

D. Ngân sách nhà n c đ c thi t l p và th c thi vì l i ích chung.ướ ượ ế ậ ự ợ

II. PH N T  LU NẦ Ự Ậ

Câu 1 ( 2 đi m):  Đ   ng phó v i nh ng tác đ ng tiêu c c c a d ch b nh Covid – 19, Công ty may X đã m nh d n chuy nể ứ ớ ữ ộ ự ủ ị ệ ạ ạ ể  

đ i quy trình s n xu t s n ph m, t  các m t hàng truy n th ng sang m t hàng có kh  năng thích  ng nhanh nh  s n xu t đ  b oổ ả ấ ả ẩ ừ ặ ề ố ặ ả ứ ư ả ấ ồ ả  

h  lao đ ng, may đ  d t kim, s  mi truy n th ng, tăng t  tr ng áo khoác, áo rét, đ  m c   nhà, s n xu t kh u trang v i, đ  b oộ ộ ồ ệ ơ ề ố ỷ ọ ồ ặ ở ả ấ ẩ ả ồ ả  

h  trong nộ ước và xu t kh u,…Nh  đó công ty đã gi  v ng đấ ẩ ờ ữ ữ ược hi u qu  s n xu t kinh doanh, doanh thu mang l i cao h n 15%ệ ả ả ấ ạ ơ  

so v i trớ ước. Đ  khích l  ngể ệ ười lao đ ng, giám đ c công ty đã quy t đ nh ngoài vi c tăng lộ ố ế ị ệ ương, còn thưởng cho m i ngỗ ười lao 

đ ng hai tháng lộ ương nhân d p T t nguyên đán.ị ế

a) Hãy cho bi t, công ty X đã phân b  ngu n l c s n xu t và phân chia k t qu  lao đ ng nh  th  nào ế ổ ồ ự ả ấ ế ả ộ ư ế

b) Vi c phân ph i k t qu  lao đ ng có  nh h ệ ố ế ả ộ ả ưở ng nh  th  nào đ n s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p ư ế ế ả ấ ủ ệ

Câu 2( 1 đi m):  Đ c thông tin sau và tr  l i câu h iọ ả ờ ỏ

Giá h t tiêu ngày 16/5/2021   Vi t Nam dao đ ng trong kho ng 64000 – 68000 đ ng/kg. C c Xu t nh p kh u ( B  côngạ ở ệ ộ ả ồ ụ ấ ậ ẩ ộ  

Thương) d  báo trong th i gian t i, giá h t tiêu toàn c u có xu hự ờ ớ ạ ầ ướng đi xu ng.ố

Em bi t đ ế ượ c đi u gì v  giá s n ph m h t tiêu t  thông tin trên. S  bi n đ ng c a giá h t tiêu s  là đi u c n quan tâm ề ề ả ẩ ạ ừ ự ế ộ ủ ạ ẽ ề ầ  

c a nh ng ch  th  kinh t  nào? ủ ữ ủ ể ế

Đ  S  02Ề Ố

I. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ

Trang 9

Câu 1: Vi c đ a s n ph m đ n tay ng i dùng đ c g i làệ ư ả ẩ ế ườ ượ ọ

A. trao đ i.ổ B. mua bán C. v n chuy n.ậ ể D. cung  ng.ứ

Câu 2: Trong các ho t đ ng c a con ng i, ho t đ ng s n xu t đóng vai trò là ho t đ ngạ ộ ủ ườ ạ ộ ả ấ ạ ộ

A. ít quan tr ng.ọ B. bình th ng nh t.ườ ấ C. thi t y u nh t.ế ế ấ D. c  b n nh t.ơ ả ấ

Câu 3: N n kinh t  là m t ch nh th  th ng nh t các ho t đ ng kinh t  c  b n nào sau đây?ề ế ộ ỉ ể ố ấ ạ ộ ế ơ ả

A. S n xu t, phân ph i ­ trao đ i, tiêu dùng.ả ấ ố ổ B. S n xu t, mua bán ­ trao đ i, tiêu dùng.ả ấ ổ

C. S n xu t, phân lo i ­ trao đ i, tiêu dùng.ả ấ ạ ổ D. S n xu t, chi ph i ­ trao đ i, tiêu dùng.ả ấ ố ổ

Câu 4: Trong n n kinh t , ch  th  nào đóng vai trò là c u n i gi a ch  th  s n xu t và ch  th  tiêu dùng?ề ế ủ ể ầ ố ữ ủ ể ả ấ ủ ể

A. ch  th  trung gian.ủ ể B. Nhà đ u t  ch ng khoán.ầ ư ứ

C. ch  th  doang nghi p.ủ ể ệ D. ch  th  nhà n c.ủ ể ướ

Câu 5: Ch  th  nào đóng vai trò quan tr ng trong vi c t o ra hàng hoá cho xã h i, ph c v  nhu c u tiêu dùng?ủ ể ọ ệ ạ ộ ụ ụ ầ

A. Ch  th  trung gianủ ể B. Doanh nghi p Nhà n cệ ướ

C. Các đi m bán hàngể D. Ch  th  s n xu tủ ể ả ấ

Câu 6: Trong n n kinh t  n c ta, ch  th  nào đóng vai trò qu n lý toàn b  n n kinh t  qu c dân?ề ế ướ ủ ể ả ộ ề ế ố

A. ch  th  trung gian.ủ ể B. ch  th  nhà n củ ể ướ C. ch  th  tiêu dùng.ủ ể D. ch  th  s n xu t.ủ ể ả ấ

Câu 7: M t trong nh ng quan h  c  b n c a th  tr ng là quan hộ ữ ệ ơ ả ủ ị ườ ệ

A. C u – c nh tranh.ầ ạ B. C u – nhà n cầ ướ C. C u – s n xu t.ầ ả ấ D. cung – c u.ầ

Câu 8: Các nhân t  c  b n c a th  tr ng làố ơ ả ủ ị ườ

A. hàng hoá, giá c , đ a đi m mua bán.ả ị ể B. hàng hoá, ti n t , giá c ề ệ ả

C. hàng hoá, ti n t , ng i mua, ng i bán.ề ệ ườ ườ D. ti n t , ng i mua, ng i bán.ề ệ ườ ườ

Câu 9: M t trong nh ng quan h  c  b n c a th  tr ng là quan hộ ữ ệ ơ ả ủ ị ườ ệ

A. Th ng – ph t.ưở ạ B. Cho – nh n.ậ C. Trên – d iướ D. Mua – bán

Câu 10: Xét v  m t b n ch t c a n n kinh t , vi c đi u ti t c a c  ch  th  tr ng đ c ví nhề ặ ả ấ ủ ề ế ệ ề ế ủ ơ ế ị ườ ượ ư

A. th ng đượ ế B. m nh l nh.ệ ệ C. ý ni m tuy t đ i.ệ ệ ố D. bàn tay vô hình

Câu 11: S  ti n ph i tr  cho m t hàng hoá đ  bù đ p nh ng chi phí s n xu t và l u thông hàng hoá đó đ c g i làố ề ả ả ộ ể ắ ữ ả ấ ư ượ ọ

A. phân ph i s n ph m.ố ả ẩ B. tiêu dùng s n ph m.ả ẩ

C. giá c  hàng hoá.ả D. giá tr  s  d ngị ử ụ

Câu 12: Trong n n kinh t  hàng hóa, khi các quan h  kinh t  t  đi u ch nh theo yêu ề ế ệ ế ự ề ỉ c a các quy lu t kinh t  c  b n đủ ậ ế ơ ả ược g i làọ

Trang 10

A. c  ch  quan liêuơ ế B. c  ch  phân ph iơ ế ố C. c  ch  th  tr ngơ ế ị ườ D. c  ch  bao c pơ ế ấ

Câu 13: Toàn b  các kh n thu, chi c a Nhà n c đ c d  toán và th c hi n trong m t kho ng th i gian nh t đ nh do c  quanộ ọả ủ ướ ượ ự ự ệ ộ ả ờ ấ ị ơ   nhà nước có th m quy n quy t đ nh đ  b o đ m th c hi n các ch c năng, nhi m v  c a Nhà nẩ ề ế ị ể ả ả ự ệ ứ ệ ụ ủ ước đượ ọ g i là

A. tài chính nhà n c.ướ B. kho b c nhà n c.ạ ướ

C. ti n t  nhà n c.ề ệ ướ D. ngân sách nhà n c.ướ

Câu 14: Nhà n c có quy n gì đ i v i các kho n thu, chiướ ề ố ớ ả  c a ngân sách nhà nủ ước?

A. quy n s  d ngề ử ụ B. quy n quy t đ nhề ế ị

C. quy n s  h uề ở ữ D. quy n s  h u và quy t đ nhề ở ữ ế ị

Câu 15: M t trong nh ng đ c đi m c a ngân sách nhà n c là ộ ữ ặ ể ủ ướ

A. phân chia cho m i ng i.ọ ườ B. ai cũng có quy n l y.ề ấ

C. có r t nhi u ti n b c.ấ ề ề ạ D. có tính pháp lý cao

Câu 16: Theo quy đ nh c a Lu t ngân sáchị ủ ậ , ch  th  cóủ ể  quy n quy t đ nh các kho n thu, chi c a ngân sách nhà nề ế ị ả ủ ướ  là ai?c

A. Nh ng ng i đ ng đ u c  quan B  nhà n c.ữ ườ ứ ầ ơ ộ ướ

B. Các c  quan nhà n c có th m quy n.ơ ướ ẩ ề

C. Các c  quan thu c doanh nghi p nhà n c.ơ ộ ệ ướ

D. Các c  quan lãnh đ o   đ a ph ng.ơ ạ ở ị ươ

Câu 17: Nh m ti t ki m chi phí, h  giá thành s n ph m, tăng l i th  c nh tranh, có c  h i b c chân vào nh ng th  tr ng “khóằ ế ệ ạ ả ẩ ợ ế ạ ơ ộ ướ ữ ị ườ   tính” khi t o ra đạ ược nh ng s n ph m “xanh” đòi h i ch  th  s n xu t ph i chú ý t o ra các s n ph mữ ả ẩ ỏ ủ ể ả ấ ả ạ ả ẩ

A. thân thi n v i môi tr ng.ệ ớ ườ B. s  d ng nhi u tài nguyên.ử ụ ề

C. t o ra nhi u khí th iạ ề ả D. t o ra hi u  ng nhà kínhạ ệ ứ

Câu 18: S n ph m nào sau đây đ c t o ra t  ho t đ ng lao đ ng s n xu t?ả ẩ ượ ạ ừ ạ ộ ộ ả ấ

A. Rau tr ng ngoài v n.ồ ườ B. Mua cá tôm   ch  v  ăn.ở ợ ề

C. Mua tivi t  c a hàng.ừ ử D. G o đ c mua ngoài ch ạ ượ ợ

Câu 19: Ch  th  trung gian ủ ể không có vai trò nào d i đâyướ  ?

A. C u n i gi a s n xu t và tiêu dùng.ầ ố ữ ả ấ

B. Phân ph i hàng hóa đ n tay ng i tiêu dùng.ố ế ườ

C. Thúc đ y s n xu t và tiêu dùng hi u quẩ ả ấ ệ ả

D. T o ra s n ph m hàng hóa cho ng i tiêu dùng.ạ ả ẩ ườ

Ngày đăng: 10/02/2023, 00:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm