Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Sinh học lớp 10 năm 2022-2023 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ hỗ trợ các em học sinh hệ thống kiến thức môn học, giúp các em vận dụng kiến thức đã được học để làm các bài tập được ra. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B MÔN Ộ SINH H C 10Ọ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN GI A K IỮ Ỳ
NĂM HOC 2022 2023̣
1. M C TIÊUỤ
1.1. Ki n th c. H c sinh ôn t p các ki n th c v :ế ứ ọ ậ ế ứ ề
Phân bi t đệ ượ ấc c p đ t ch c s ng. Gi i thích độ ổ ứ ố ả ược m i quan h gi a các c p đ tố ệ ữ ấ ộ ổ
ch c ứ s ng; đ c đi m chung và m i quan h gi a các c p t ch c s ngố ặ ể ố ệ ữ ấ ổ ứ ố
Nêu được khái quát h c thuy t t bào; Gi i thích đọ ế ế ả ượ ếc t bào là đ n v c u trúc vàơ ị ấ
ch c năng c a c th s ng.ứ ủ ơ ể ố
Li t kê đệ ược m t s nguyên t hoá h c chính có trong t bào. Nêu độ ố ố ọ ế ược vai trò c aủ các nguyên t vi lố ượng, đa lượng trong t bào.Nêu đế ược vai trò quan tr ng c a nguyênọ ủ
t carbon trong t bào ố ế
Trình bày được đ c đi m c u t o phân t nặ ể ấ ạ ử ước quy đ nh tính ch t v t lí, hoá h c vàị ấ ậ ọ sinh h c c a nọ ủ ước, t đó quy đ nh vai trò sinh h c c a nừ ị ọ ủ ước trong t bào.ế
Nêu được khái ni m phân t sinh h c.ệ ử ọ
Trình bày được thành ph n c u t o và vai trò c a carbohydrate. Nêu đầ ấ ạ ủ ược m t sộ ố ngu n th c ph m cung c p carbohydrate.ồ ự ẩ ấ
Trình bày được thành ph n c u t o và vai trò c a protien. Nêu đầ ấ ạ ủ ược m t s ngu nộ ố ồ
th c ph m cung c p protien.ự ẩ ấ
Trình bày được thành ph n c u t o và vai trò c a lipid. Nêu đầ ấ ạ ủ ược m t s ngu n th cộ ố ồ ự
ph m cung c p lipid.ẩ ấ
1.2. Kĩ năng: H c sinh rèn luy n các kĩ năng:ọ ệ kĩ năng làm bài tr c nghi m, kĩ năng quan ắ ệ sát phân tích, kĩ năng liên h v n d ngệ ậ ụ
2. N I DUNGỘ
2.1. Các d ng câu h i đ nh tính:ạ ỏ ị
Câu 1: K tên các c p đ t ch c c b n c a th gi i s ng. Trong đó, c p t ch c nào ể ấ ộ ổ ứ ơ ả ủ ế ớ ố ấ ổ ứ
là c b n nh t? T i sao?ơ ả ấ ạ
Câu 2: Các ví d sau đây đang đ c p đ n đ c đi m nào c a các c p đ t ch c s ng?ụ ề ậ ế ặ ể ủ ấ ộ ổ ứ ố a) Khi n ng đ NaCl trong máu tăng cao do ăn nhi u mu i, th n s tăng cồ ộ ề ố ậ ẽ ường bài xu tấ NaCl qua nước ti u.ể
b) T ng t bào th n kinh ch có kh năng d n truy n xung th n kinh, nh ng t p h p ừ ế ầ ỉ ả ẫ ề ầ ư ậ ợ
c a 10ủ 12 t bào th n kinh t o nên b não c a con ngế ầ ạ ộ ủ ười giúp con người có trí thông minh, t duy và sáng t o.ư ạ
c) Th c v t s d ng COự ậ ử ụ 2 cho quá trình quang h p t ng h p ch t h u c và tham gia hôợ ổ ợ ấ ữ ơ
h p tr l i COấ ả ạ 2 cho môi trường
d) Qua nghiên c u cho th y ngứ ấ ười và vượn người có quan h h hàng v i nhau.ệ ọ ớ
Câu 3: Khi tìm hi u v s hình thành t bào, có hai ý ki n đ c đ a ra nh sau:ể ề ự ế ế ượ ư ư
Ý ki n 1: M i t bào đế ọ ế ược sinh ra t t bào có trừ ế ước
Ý ki n 2: M t s t bào đế ộ ố ế ược hình thành ng u nhiên t các ch t vô c và h u c ẫ ừ ấ ơ ữ ơ Sau đó, các t bào này sinh ra các t bào m i.ế ế ớ
D a vào ki n th c đã h c, em hãy cho bi t ý ki n nào đúng, ý ki n nào sai. Gi i thích.ự ế ứ ọ ế ế ế ả Câu 4: Hi n nay, trên th tr ng có r t nhi u lo i s a khác nhau giúp tăng chi u caoệ ị ườ ấ ề ạ ữ ề cho tr em ho c gi m nguy c loãng xẻ ặ ả ơ ương cho người trung niên. Các lo i s a này cóạ ữ
Trang 2ch a các thành ph n khác nhau tu theo nhà s n xu t nh ng chúng đ u có ch aứ ầ ỳ ả ấ ư ề ứ calcium. Hãy gi i thích t i sao các lo i s a này đ u ch a calcium.ả ạ ạ ữ ề ứ
Câu 5: Đi n t /c m t thích h p vào ch tr ng.ề ừ ụ ừ ợ ỗ ố
Đ i phân t sinh h c là các phân t … (1) … do c th sinh v t t o thành, chúng thamạ ử ọ ử ơ ể ậ ạ gia vào nhi u ho t đ ng s ng c a t bào và c th Trong t bào, có b n đ i phân t cóề ạ ộ ố ủ ế ơ ể ế ố ạ ử vai trò quan tr ng là … (2) …, … (3) …, … (4) …, … (5) …; trong đó, … (6) … là đ iọ ạ phân t có vai trò đa d ng nh t. Đa ph n các đ i phân t đ u đử ạ ấ ầ ạ ử ề ược c u t o theo … (7)ấ ạ
…, g m nhi u … (8) … liên k t v i nhau t o thành.ồ ề ế ớ ạ
Trong t bào, … (9) … là v t ch t mang thông tin di truy n. Thông tin di truy n đế ậ ấ ề ề ượ c
bi u hi n thành tính tr ng c a c th sinh v t thông qua ho t đ ng ch c năng c a phânể ệ ạ ủ ơ ể ậ ạ ộ ứ ủ
t … (10) … . Ngu n năng lử ồ ượng đ cung c p cho các ho t đ ng s ng trong c th chể ấ ạ ộ ố ơ ể ủ
y u đế ượ ấ ừc l y t … (11) … . Ngoài ra, c th cũng có ngu n năng lơ ể ồ ượng d tr t …ự ữ ừ (12) …
Câu 6: T i sao chúng ta có th d dàng gi t s ch v t máu v a m i dính lên qu n, áo ạ ể ễ ặ ạ ế ừ ớ ầ
nh ng l i không th gi t s ch nh ng v t máu đã cũ?ư ạ ể ặ ạ ữ ế
2.2.Ma tr nậ
TT N i dung ki nth cộứ ế
Đ nơ
vị
ki nế
th cứ
M c đ nh n th cứ ộ ậ ứ T ngổ
T ngổ
%
Nh n bi tậ ế Thông
hi uể V n d ngậ ụ V n d ngậ ụ
cao S câuố Th iờ
gian
S ố câu Th igianờ S
ố câu Th igianờ S
ố câu Th igianờ S
ố câu Th igianờ TN TL
1 Các c p đ tch c s ngứ ốấ ộ ổ 7 câu 1 1 1 1 4 13,3
3 Nguyên t hóah c và nọ ướố c 6 câu 1 1 1 1 4 13,3
2.3. Câu h i và bài t p minh h aỏ ậ ọ
NH N BI TẬ Ế
Câu 1: Nhóm các nguyên t nào sau đây là nhóm nguyên t chính c u t o nên ch tố ố ấ ạ ấ
s ng ?ố
A. C,Na,Mg,N B.H,Na,P,Cl C. C,H,O,N D. C,H,Mg,Na Câu 2: Các nguyên t hoá h c c u t o c a Cacbonhiđrat là : ố ọ ấ ạ ủ
A.Các bon và hidtô B. Hidrô và ôxi
C.Ôxi và các bon D. Cácbon, hidrô và ôxi
Câu 3: Đ n phân c u t o c a Prôtêin là :ơ ấ ạ ủ
A. Mônôsaccarit B.axit amin C. Photpholipit D. Stêrôit
Câu 4: T ch c s ng nào sau đây là bào quan ?ổ ứ ố
A. Tim B. Ph i ổ C. Ribôxôm D. Não b ộ
Câu 5: Đ c đi m chung c a prôtêtin và axit nuclêic là :ặ ể ủ
Trang 3A. Đ i phân t có c u trúc đa phân ạ ử ấ
B. Là thành ph n c u t o c a màng t bào ầ ấ ạ ủ ế
C. Đ u đề ượ ấ ạ ừc c u t o t các đ n phân axít a min ơ
D. Đ u đề ượ ấ ạ ừc c u t o t các nuclêit
Câu 6: Tác gi c a h c thuy t t bào làả ủ ọ ế ế
A. Schleiden và Schwann
C. Schwann và Robert Hooke B. Schleiden và Leeuwenhoek.D. Robert Hooke và Leeuwenhoek
Câu 7: Nguyên t nào sau đây có vai trò đ c bi t quan tr ng v i s s ng?ố ặ ệ ọ ớ ự ố
A. Hidro B. Oxygen C. Carbon D. Nước
Câu 8: Phân t nào sau đây khác so v i các phân t còn l i?ử ớ ử ạ
A. Glycogen B. Tinh b tộ C. Maltose D. Testosterol
Câu 9: Lo i đạ ường đ n c u t o nên nucleic acid cóơ ấ ạ
A. 6 carbon B. 3 carbon C. 4 carbon D. 5 carbon
Câu 10: Carbohydrate được chia thành đường đ n, đơ ường đôi và đường đa d a vào:ự
A. s lố ượng nguyên t carbon có trong phân t đử ử ường đó
B. s lố ượng liên k t glycosidic gi a các đ n phânế ữ ơ
C. s lố ượng đ n phân có trong phân t đơ ử ường đó
C. s lố ượng phân t glucose có trong phân t đử ử ường đó
THÔNG HI UỂ
Câu 1: Hãy ch n câu sau đây có th t s p x p các c p đ t ch c s ng t th p đ nọ ứ ự ắ ế ấ ộ ổ ứ ố ừ ấ ế cao
A. C th , qu n th , h sinh thái, qu n xãơ ể ầ ể ệ ầ
B. Qu n xã , qu n th , h sinh thái, c th ầ ầ ể ệ ơ ể
C. Qu n th , qu n xã, c th , h sinh thái ầ ể ầ ơ ể ệ
D. C th , qu n th , qu n xã, h sinh thái .ơ ể ầ ể ầ ệ
Câu 2: S p x p nào sau đây đúng theo th t các ch t đắ ế ứ ự ấ ường t đ n gi n đ n ph cừ ơ ả ế ứ
t p? ạ
A.Đisaccarit, mônôsaccarit, Pôlisaccarit
B. Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit
C.Pôlisaccarit, mônôsaccarit, Đisaccarit
D.Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit
Câu 3: Phát bi u nào sau đây có n i dung đúng ?ể ộ
A. Glucôz thu c lo i pôlisaccaritơ ộ ạ
B. Glicôgen là đường mônôsaccarit
C. Đường mônôsaccarit có c u trúc ph c t p h n đấ ứ ạ ơ ường đisaccarit
D. Galactôz còn đơ ược g i là đọ ường s a ữ
Câu 4: Ch t dấ ưới đây không ph i lipit là :ả
A. Côlestêron B. Hoocmon ostrôgen C. Sáp D. Xenlulôzơ
Câu 5: Ch t nào sau đây tan đấ ược trong nước?
A. Vi tamin B.Vitamin C C. Phôtpholipit D. Stêrôit
Câu 6: N i dung nào sau đây đúng v i h c thuy t t bào?ộ ớ ọ ế ế
A. T bào đế ược hình thành m t cách ng u nhiên.ộ ẫ
B. T bào là đ n v ch c năng c a s s ng.ế ơ ị ứ ủ ự ố
C. T t c các loài sinh v t đ u đấ ả ậ ề ượ ấ ạ ừ ếc c u t o t t bào
D. H u h t các loài sinh v t đ u đầ ế ậ ề ượ ấ ạ ừ ếc c u t o t t bào
Câu 7: Đ n v nh nh t có đ y đ các đ c tr ng c b n c a s s ng làơ ị ỏ ấ ầ ủ ặ ư ơ ả ủ ự ố
Trang 4A. Phân t ử B. Nguyên T ử C. T bào.ế D. Bào quan Câu 8: Đi n t vào ch tr ng trong câu sau: ề ừ ỗ ố Ở sinh v t đa bào, ho t đ ng s ng c a c ậ ạ ộ ố ủ ơ
th là s ph i h p c a ể ự ố ợ ủ c u t o nên c thấ ạ ơ ể
A. các t bàoế B. Các mô C. Các c quan ơ D. Các h c quanệ ơ
Câu 9: Khi tìm ki m s s ng ngoài trái đ t, trế ự ố ấ ước tiên các nhà khoa h c s tìm ki m ọ ẽ ế
y u t nào sau đây ?ế ố
Câu 10: Cho bi t hình nh sau đây mô t phân t nào?ế ả ả ử
A. Protein B. Saccharose C. DNA D. Phospholipid
V N D NG Ậ Ụ
Câu 1: “S t” là ph n ng t v c a c th ố ả ứ ự ệ ủ ơ ể Tuy nhiên, khi s t cao quá 38,5°C thì c nố ầ
ph i tích c c h s t vì m t trong các nguyên nhân nào sau đây?ả ự ạ ố ộ
A. Nhi t đ cao quá s làm c th nóng b c, khó ch uệ ộ ẽ ơ ể ứ ị
B. Nhi t đ cao quá làm tăng ho t tính c a enzim d n đ n tăng t c đ ph n ng sinhệ ộ ạ ủ ẫ ế ố ộ ả ứ hóa quá m cứ
C. Nhi t đ cao quá s gây t n thệ ộ ẽ ổ ương m ch máuạ
D. Nhi t đ cao quá gây bi n tính, làm m t ho t tính c a enzim trong c thệ ộ ế ấ ạ ủ ơ ể
Câu 2: Cho các ý sau:
(1) U ng t 1,5 – 2 lít nố ừ ước m i ngày.ỗ
(2) Truy n nề ước khi c th b tiêu ch y.ơ ể ị ả
(3) Ăn nhi u hoa qu m ng nề ả ọ ước
(4) Tìm cách gi m nhi t đ khi c th b s t.ả ệ ộ ơ ể ị ố
Trong các ý trên có m y ý là nh ng vi c làm quan tr ng giúp chúng ta có th đ m b oấ ữ ệ ọ ể ả ả
đ nủ ước cho c th trong nh ng tr ng thái khác nhau?ơ ể ữ ạ
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 3: Cho các nh n đ nh sau:ậ ị
(1) Glicogen là ch t d tr trong c th đ ng v t và n mấ ự ữ ơ ể ộ ậ ấ
(2) Tinh b t là ch t d tr trong câyộ ấ ự ữ
(3) Glicogen là ch t d tr năng lấ ự ữ ượng dài h n ngạ ở ườ i
(4) Xenlulôz và kitin c u t o nên thành t bào th c v t và v ngoài c a nhi u đ ngơ ấ ạ ế ự ậ ỏ ủ ề ộ
v tậ
Trong các nh n đ nh trên, nh n đ nh nào đúng v vai trò c a Cacbohiđrat?ậ ị ậ ị ề ủ
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4)
C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4)
Câu 4: Cho các nh n đ nh sau:ậ ị
(1) Tinh b t là ch t d tr trong câyộ ấ ự ữ
(2) Glicogen là ch t d tr ấ ự ữ trong c th đ ng v t ơ ể ộ ậ
Trang 5(3) Xenlulozo tham gia c u t o màng t bàoấ ạ ế
Cho bi t ế nh n đ nh đúng v i vai trò c a cacbohidrat trong t bào và c th ?ậ ị ớ ủ ế ơ ể
Câu 5: Quan sát hình 4.1 và cho bi t hình minh h a cho quá trình c a t bào.ế ọ ủ ế
A. Bi t hóa t bàoệ ế B. Sinh s n c a t bàoả ủ ế
C. Sinh trưởng c a t bàoủ ế D. Trao đ i ch t c a t bàoổ ấ ủ ế
Câu 6: Khi nói v vai trò c a các nguyên t hoá h c, có bao nhiêu phát bi u sau ề ủ ố ọ ể
đây không đúng?
(1) Các nguyên t vi lố ượng là thành ph n c u t o nên các đ i phân t nh protein, ầ ấ ạ ạ ử ư
lipid,
(2) Mg là nguyên t tham gia c u t o nên di p l c t ố ấ ạ ệ ụ ố
(3) Các nguyên t vi lố ượng có vai trò ch y u là ho t hoá các enzyme.ủ ế ạ
(4) Sinh v t ch có th l y các nguyên t khoáng t các ngu n dinh dậ ỉ ể ấ ố ừ ồ ưỡng
Câu 7: Phân t nào sau đây là phân t sinh h c?ử ử ọ
1. Carbon dioxide 2. Nướ 3. Protein c
4. Lipid 5. B c nitrateạ 6. Hemoglobin
Câu 8: Trong các phân t sau đây, có bao nhiêu phân t đử ử ượ ấ ạc c u t o theo nguyên t c đaắ phân?
1) Protein 2) Tinh b tộ 3) Cholesterol
4) Phospholipid 5) Lactose 6) Nước
V N D NG CAOẬ Ụ
Câu 1: Cho các ý sau:
(1) D tr năng lự ữ ượng trong t bàoế
(2) Tham gia c u trúc màng sinh ch tấ ấ
(3) Tham gia vào c u trúc c a hoocmon, di p l cấ ủ ệ ụ
Trang 6(4) Tham gia vào ch c năng v n đ ng c a t bàoứ ậ ộ ủ ế
(5) Xúc tác cho các ph n ng sinh h cả ứ ọ
Trong các ý trên có m y ý đúng v i vai trò c a lipit tròn t bào và c th ?ấ ớ ủ ế ơ ể
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2: Cho các hi n tệ ượng sau:
(1) Lòng tr ng tr ng đông l i sau khi lu cắ ứ ạ ộ
(2) Th t cua vón c c và n i lên t ng m ng khi đun nị ụ ổ ừ ả ướ ọc l c cua
(3) S i tóc du i th ng khi đợ ỗ ẳ ược ép m ngỏ
(4) S a tữ ươ ểi đ lâu ngày b vón c cị ụ
Có m y hi n tấ ệ ượng th hi n s bi n tính c a protein?ể ệ ự ế ủ
A. 1. B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3: Cho các nh n đ nh sau:ậ ị
(1) C u trúc b c 1 c a phân t protein là chu i pôlipeptitấ ậ ủ ử ỗ
(2) C u trúc b c 2 c a phân t protein là chu i pôlipeptit d ng co xo n ho c g pấ ậ ủ ử ỗ ở ạ ắ ặ ấ
n pế
(3) C u trúc không gian b c 3 c a phân t protein là chu i pôlipeptit d ng xo n hoăcấ ậ ủ ử ỗ ở ạ ắ
g p n p ti p t c co xo nấ ế ế ụ ắ
(4) Khi c u trúc không gian ba chi u b phá v , phân t prôtein không th c hi n đấ ề ị ỡ ử ự ệ ượ c
ch c năng sinh h cứ ọ
Có m y nh n đ nh đúng v i các b c c u trúc c a phân t protein?ấ ậ ị ớ ậ ấ ủ ử
A. 2. B. 3 C. 4. D. 1
Câu 4: Cho các ví d sau:ụ
(1) Côlagen c u t o nên mô liên k t daấ ạ ế ở
(2) Enzim lipaza th y phân lipitủ
(3) Insulin đi u ch nh hàm lề ỉ ượng đường trong máu
(4) Glicogen d tr trong ganự ữ ở
(5) Hêmoglobin v n chuy n Oậ ể 2 và CO2
(6) Inteferon ch ng l i s xâm nh p c a vi khu nố ạ ự ậ ủ ẩ
Có m y ví d minh h a cho các ch c năng c a prôtein?ấ ụ ọ ứ ủ
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 5: Cho các ý sau:
(1) Nướ ậc t p trung ch y u ch t nguyên sinh trong t bào.ủ ế ở ấ ế
(2) Nước tham gia vào ph n ng th y phân trong t bào.ả ứ ủ ế
(3) Nước liên k t v i các phân t nh liên k t hidro.ế ớ ử ờ ế
(4) Nước có tính phân c c th hi n vùng ôxi mang đi n tích dự ể ệ ở ệ ương và vùng hidro mang đi n tích âm.ệ
Trong các ý trên, có m y ý đúng v i vai trò c a nấ ớ ủ ước?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
2.5. Đ minh h a ề ọ
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀỞ Ụ Ạ
N IỘ
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
Đ Ề MINH H AỌ
Đ THI Ề GI A KÌ I Ữ NĂM H C 202Ọ 2 2023 Môn thi: SINH H C 10Ọ Ngày thi: /10/2022
Th i gian làm bài: 45 phútờ
Trang 7Mã đ : 001 ề
PH N I: TR C NGHI M (30 CÂU)Ầ Ắ Ệ
Câu 1: Ch t nào sau đây tan đấ ược trong nước?
A. Vitamin B.Vitamin C C. Phôtpholipit D. Stêrôit
Câu 2: N i dung nào sau đây đúng v i h c thuy t t bào?ộ ớ ọ ế ế
A. T bào đế ược hình thành m t cách ng u nhiên.ộ ẫ
B. T bào là đ n v ch c năng c a s s ng.ế ơ ị ứ ủ ự ố
C. T t c các loài sinh v t đ u đấ ả ậ ề ượ ấ ạ ừ ếc c u t o t t bào
D. H u h t các loài sinh v t đ u đầ ế ậ ề ượ ấ ạ ừ ếc c u t o t t bào
Câu 3: Khi protein b bi n tính thì b c c u trúc nào sau đây b phá v ?ị ế ậ ấ ị ỡ
(1) C u trúc b c 1 c a proteinấ ậ ủ (2) C u trúc b c 2 c a proteinấ ậ ủ
( 3) C u trúc b c 3 c a proteinấ ậ ủ (4) C u trúc b c 4 c a proteinấ ậ ủ
(5) C u trúc không gian ba chi u c a proteinấ ề ủ
A. (1), (2) B. (3) C. (4), (5) D. (5)
Câu 4: Hãy ch n câu sau đây có th t s p x p các c p đ t ch c s ng t th p đ nọ ứ ự ắ ế ấ ộ ổ ứ ố ừ ấ ế cao:
A. C th , qu n th , h sinh thái, qu n xãơ ể ầ ể ệ ầ
B. Qu n xã, qu n th , h sinh thái, c th ầ ầ ể ệ ơ ể
C. Qu n th , qu n xã, c th , h sinh thái ầ ể ầ ơ ể ệ
D. C th , qu n th , qu n xã, h sinh thái .ơ ể ầ ể ầ ệ
Câu 5: S p x p nào sau đây đúng theo th t các ch t đắ ế ứ ự ấ ường t đ n gi n đ n ph cừ ơ ả ế ứ
t p ạ
A. Đisaccarit, mônôsaccarit, Pôlisaccarit
B. Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit
C. Pôlisaccarit, mônôsaccarit, Đisaccarit
D. Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit
Câu 6: Phát bi u nào sau đây có n i dung đúng ?ể ộ
A. Glucôz thu c lo i pôlisaccaritơ ộ ạ
B.Glicôgen là đường mônôsaccarit
C. Đường mônôsaccarit có c u trúc ph c t p h n đấ ứ ạ ơ ường đisaccarit
D. Galactôz còn đơ ược g i là đọ ường s a ữ
Câu 7: Ch t dấ ưới đây không ph i lipit là :ả
A. Côlestêron B. Hoocmon ostrôgen C. Sáp D. Xenlulôzơ
Câu 8: Protein có các ch c năng nào sau đây?ứ
(1) C u t o nên ch t nguyên sinh, các bào quan, màng t bàoấ ạ ấ ế
(2) C u trúc nên enzim, hoocmon, kháng thấ ể
(3) L u tr và truy n đ t thông tin di truy nư ữ ề ạ ề
(4) Th c hi n vi c v n chuy n các ch t, co c , thu nh n thông tinự ệ ệ ậ ể ấ ơ ậ
A. (1) (2) (3) B. (3) (4) C. (1) (2) (4) D. (2) (3)
Câu 9: Cho các nh n đ nh sau:ậ ị
(1) Tinh b t là ch t d tr trong câyộ ấ ự ữ
(2) Glicogen là ch t d tr ấ ự ữ trong c th đ ng v t ơ ể ộ ậ
(3) Xenlulozo tham gia c u t o màng t bàoấ ạ ế
Cho bi t ế nh n đ nh đúng v i vai trò c a cacbohidrat trong t bào và c th ?ậ ị ớ ủ ế ơ ể
A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (3) D. (1) và (3)
Câu 10: Ch t nào sau đây tan đấ ược trong nước?
Trang 8A. Vi tamin B.Vitamin C C. Phôtpholipit D. Stêrôit
Câu 11: Phát bi u nào sau đây có n i dung đúng ?ể ộ
A. Glucôz thu c lo i pôlisaccaritơ ộ ạ
B. Glicôgen là đường mônôsaccarit
C. Đường mônôsaccarit có c u trúc ph c t p h n đấ ứ ạ ơ ường đisaccarit
D. Galactôz còn đơ ược g i là đọ ường s a ữ
Câu 12: Tác gi c a h c thuy t t bào làả ủ ọ ế ế
A. Schleiden và Schwann
C. Schwann và Robert Hooke B. Schleiden và Leeuwenhoek.D. Robert Hooke và Leeuwenhoek
Câu 13: Nguyên t nào sau đây có vai trò đ c bi t quan tr ng v i s s ng?ố ặ ệ ọ ớ ự ố
A. Hidro B. Oxygen C. Carbon D. Nước
Câu 14: “S t” là ph n ng t v c a c th Tuy nhiên, khi s t cao quá 38,5°C thì c nố ả ứ ự ệ ủ ơ ể ố ầ
ph i tích c c h s t vì m t trong các nguyên nhân nào sau đây?ả ự ạ ố ộ
A. Nhi t đ cao quá s làm c th nóng b c, khó ch uệ ộ ẽ ơ ể ứ ị
B. Nhi t đ cao quá làm tăng ho t tính c a enzim d n đ n tăng t c đ ph n ng sinhệ ộ ạ ủ ẫ ế ố ộ ả ứ hóa quá m cứ
C. Nhi t đ cao quá s gây t n thệ ộ ẽ ổ ương m ch máuạ
D. Nhi t đ cao quá gây bi n tính, làm m t ho t tính c a enzim trong c thệ ộ ế ấ ạ ủ ơ ể
Câu 15: Cho các ý sau:
(1) U ng t 1,5 – 2 lít nố ừ ước m i ngày.ỗ
(2) Truy n nề ước khi c th b tiêu ch y.ơ ể ị ả
(3) Ăn nhi u hoa qu m ng nề ả ọ ước
(4) Tìm cách gi m nhi t đ khi c th b s t.ả ệ ộ ơ ể ị ố
Trong các ý trên có m y ý là nh ng vi c làm quan tr ng giúp chúng ta có th đ m b oấ ữ ệ ọ ể ả ả
đ nủ ước cho c th trong nh ng tr ng thái khác nhau?ơ ể ữ ạ
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 16: Carbohydrate được chia thành đường đ n, đơ ường đôi và đường đa d a vào:ự
A. s lố ượng nguyên t carbon có trong phân t đử ử ường đó
B. s lố ượng liên k t glycosidic gi a các đ n phânế ữ ơ
C. s lố ượng đ n phân có trong phân t đơ ử ường đó
C. s lố ượng phân t glucose có trong phân t đử ử ường đó
Câu 17: Khi nói v lipid, có bao nhiêu phát bi u sau đây là đúng?ề ể
(1) Lipid là đ i phân t h u c đạ ử ữ ơ ượ ấ ạc c u t o theo nguyên t c đa phân.ắ
(2) Lipid là ch t d tr và cung c p năng lấ ự ữ ấ ượng cho t bào.ế
(3) Lipid được chia thành hai lo i là lipid đ n gi n và lipid ph c t p tùy theo s lạ ơ ả ứ ạ ố ượng nguyên t carbon có trong các acid béo.ử
(4) Vitamin A, D, E, K là các vitamin tan trong d u.ầ
(5) Các acid béo liên k t v i glycerol t i các nhóm OH c a chúng.ế ớ ạ ủ
(6) Steroid là lo i lipid ph c t p. Đây là thành ph n chính c u t o màng sinh ch t.ạ ứ ạ ầ ấ ạ ấ
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Cu 18: Hi n nay, có kho ng bao nhiêu nguyên t có vai trò quan tr ng đ i v i s s ng?ệ ả ố ọ ố ớ ự ố
Câu 19: Trong t bào, các nguyên t C, H, O, N chi m t lế ố ế ỉ ệ
Trang 9Câu 20: Khi nói v vai trò sinh h c c a nề ọ ủ ước đ i v i t bào, có bao nhiêu phát bi uố ớ ế ể sau đây là đúng ?
1 Môi trường khu ch tán và hòa tan các ch t.ế ấ
2 Cân b ng và n đ nh nhi t đ c a t bào và c th ằ ổ ị ệ ộ ủ ế ơ ể
3 Nguyên li u tham gia ph n ng hóa sinh.ệ ả ứ
4 Thành ph n ch y u t o nên t bào.ầ ủ ế ạ ế
5 Cung c p năng lấ ượng cho các ho t đ ng s ng c a t bào.ạ ộ ố ủ ế
Câu 21: Trong các phân t sau đây, có bao nhiêu phân t đử ử ượ ấ ạc c u t o theo nguyên t c ắ
đa phân?
1) Protein 2) Tinh b tộ 3) Cholesterol
4) Phospholipid 5) Lactose 6) Nước
Câu 22: T ch c s ng nào sau đây là bào quan ?ổ ứ ố
A. Tim B. Ph i ổ C. Ribôxôm D. Não b ộ
Câu 23: N i dung nào sau đây đúng v i h c thuy t t bào?ộ ớ ọ ế ế
A. T bào đế ược hình thành m t cách ng u nhiên.ộ ẫ
B. T bào là đ n v ch c năng c a s s ng.ế ơ ị ứ ủ ự ố
C. T t c các loài sinh v t đ u đấ ả ậ ề ượ ấ ạ ừ ếc c u t o t t bào
D. H u h t các loài sinh v t đ u đầ ế ậ ề ượ ấ ạ ừ ếc c u t o t t bào
Câu 24: Cho các ví d sau:ụ
(1) Côlagen c u t o nên mô liên k t daấ ạ ế ở
(2) Enzim lipaza th y phân lipitủ
(3) Insulin đi u ch nh hàm lề ỉ ượng đường trong máu
(4) Glicogen d tr trong ganự ữ ở
(5) Hêmoglobin v n chuy n Oậ ể 2 và CO2
(6) Inteferon ch ng l i s xâm nh p c a vi khu nố ạ ự ậ ủ ẩ
Có m y ví d minh h a cho các ch c năng c a prôtein?ấ ụ ọ ứ ủ
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 25: Cho các ý sau:
(1) U ng t 1,5 – 2 lít nố ừ ước m i ngày.ỗ
(2) Truy n nề ước khi c th b tiêu ch y.ơ ể ị ả
(3) Ăn nhi u hoa qu m ng nề ả ọ ước
(4) Tìm cách gi m nhi t đ khi c th b s t.ả ệ ộ ơ ể ị ố
Trong các ý trên có m y ý là nh ng vi c làm quan tr ng giúp chúng ta có th đ m b oấ ữ ệ ọ ể ả ả
đ nủ ước cho c th trong nh ng tr ng thái khác nhau?ơ ể ữ ạ
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 26: C p đ t ch c c a th gi i s ng làấ ộ ổ ứ ủ ế ớ ố
A. Các c p t ch c dấ ổ ứ ướ ơ ểi c th
B. Các c p t ch c trên c th ấ ổ ứ ơ ể
C. Các đ n v c u t o nên th gi i s ng.ơ ị ấ ạ ế ớ ố
D. Các đ n v c u t o nên c th s ngơ ị ấ ạ ơ ể ố
Câu 27: Các c p đ t ch c s ng có bao nhiêu đ c đi m?ấ ộ ổ ứ ố ặ ể
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 28: Quan sát Hình 3.2 cho bi t hình đang miêu t quá trình nào?ế ả
Trang 10A. Hình thành loài người B. S ti n hóaự ế
C. S hình thành các loàiự D. Quá trình ti n hóa c a đ ng v tế ủ ộ ậ
Câu 29: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v nguyên t c th b c c a các c p đ t ể ề ắ ứ ậ ủ ấ ộ ổ
ch c s ng?ứ ố
A. T ch c s ng c p dổ ứ ố ấ ướ ẽi s làm c s đ hình thành nên t ch c s ng c p trên.ơ ở ể ổ ứ ố ấ
B. T t c các c p đ t ch c s ng đ u đấ ả ấ ộ ổ ứ ố ề ược hình thành t các nguyên t ừ ử
C. T bào là đ n v c s hình thành nên c th sinh v t,ế ơ ị ơ ở ơ ể ậ
D. Các c p đ t ch c s ng đấ ộ ổ ứ ố ượ ắc s p x p t th p đ n cao d a trên s lế ừ ấ ế ự ố ượng và kích
thướ ủc c a chúng
Câu 30: Khi nói v vai trò c a các nguyên t hoá h c, có bao nhiêu phát bi u sau ề ủ ố ọ ể
đây không đúng?
(1) Các nguyên t vi lố ượng là thành ph n c u t o nên các đ i phân t nh protein, ầ ấ ạ ạ ử ư
lipid,
(2) Mg là nguyên t tham gia c u t o nên di p l c t ố ấ ạ ệ ụ ố
(3) Các nguyên t vi lố ượng có vai trò ch y u là ho t hoá các enzyme.ủ ế ạ
(4) Sinh v t ch có th l y các nguyên t khoáng t các ngu n dinh dậ ỉ ể ấ ố ừ ồ ưỡng
PH N II: T LU NẦ Ự Ậ
Câu 1(1,0 đi m) K tên các c p đ t ch c c b n c a th gi i s ng. Trong đó, c p tể ể ấ ộ ổ ứ ơ ả ủ ế ớ ố ấ ổ
ch c nào là c b n nh t? T i sao?ứ ơ ả ấ ạ
Câu 2 (1,0 đi m) T i sao chúng ta có th d dàng gi t s ch v t máu v a m i dính lênể ạ ể ễ ặ ạ ế ừ ớ
qu n, áo nh ng l i không th gi t s ch nh ng v t máu đã cũ?ầ ư ạ ể ặ ạ ữ ế
Câu 3 (0,5 đi m) ể M t nhà dinh dộ ưỡng h c đ a ra l i khuyên r ng: “ Nên thọ ư ờ ằ ường xuyên thay đ i các món ăn khác nhau và trong m t b a nên ăn nhi u món” Theo em, l i khuyênổ ộ ữ ề ờ này nh m m c đích gì?ằ ụ
Hoàng Mai, ngày tháng năm 2022
T (NHÓM) TRỔ ƯỞNG