1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2022-2023
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Chuyên ngành Lịch sử lớp 12
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 492,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin giới thiệu tới các bạn học sinh lớp 12 và quý thầy cô giáo Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ với mong muốn các bạn học sinh sẽ có tài liệu ôn thi thật tốt và nắm được cấu trúc đề thi. Chúc các bạn thành công!

Trang 1

B  MÔN L CH S  12Ộ Ị Ử

Đ  CỀ ƯƠNG ÔN GI A K  IỮ Ỳ

      NĂM HOC 2022­ 2023̣

1. M C TIÊU

1.1. Ki n th cế ứ  H c sinh ôn t p các ki n th c v :ọ ậ ế ứ ề

­ Quan h  qu c t  trong và sau chi n tranh l nh (1945 – 2000).ệ ố ế ế ạ

­ Liên Xô, Đông Âu (1945 ­ 1991) và Liên Bang Nga (1991 ­ 2000)

­  Phong trào gi i phóng dân t c   Á, Phi, Mĩ la tinh.ả ộ ở

­ Các nước Mĩ, Tây Âu, Nh t B n (1945 ­ 2000)ậ ả

­ Cách m ng khoa h c công ngh  và xu th  Toàn c u hóaạ ọ ệ ế ầ

1.2. Kĩ năng: H c sinh rèn luy n các kĩ năng:ọ ệ

­ Kĩ năng v n d ng ki n th c c  b n đ  tr  l i câu h i tr c nghi m   các m c đ  khácậ ụ ế ứ ơ ả ể ả ờ ỏ ắ ệ ở ứ ộ   nhau

­ Kĩ năng so sánh, phân tích, liên h  các s  ki n l ch s  th  gi i v i l ch s  Vi t Nam.ệ ự ệ ị ử ế ớ ớ ị ử ệ

­ Kĩ năng tích h p ki n th c liên môn.ợ ế ứ

2. N I DUNG

2.1.Ma tr n

TT N i dung ki n th cộứ ế Đ n v  ki n th cơứ ị ế

M c đ  nh n th c ứ ộ ậ ứ T ng ổ

T ng ổ  

%

Nh n bi t ậ ế Thông 

hi u ể V n d ng ậ ụ V n d ng ậ ụ  

cao S  câuố Th i ờ  

gian

S   ố câu Th igianờ  S  

ố câu Th igianờ  S  

ố câu Th igianờ  S  

ố câu Th igian TNờ   TL

1

S   ự hình thành 

tr t  ậ t  th   ự ế gi i ớ  

m i ớ sau 

Chi n tranh ế

th   ế

gi i th   ớ ứ hai 

(1945­1949)

Bài  1.  S   ự hình  thành   tr t   ậ tự 

th   gi i   ế ớ m i ớ   sau Chi n  ế tranh 

th   ế gi i  ớ th  hai ứ   (1945 ­ 1949)

2

Liên Xô và các 

n c  ướ Đông     

Âu

(1945 ­

1991). Liên 

Bang Nga

(1991 ­

2000)

Bài 2. Liên  Xô 

và   các  n c ướ   Đông  Âu  (1945 

­ 1991).

Liên   bang  Nga  (1991 ­ 2000).

3

Các n c  ướ Á, 

Phi và Mĩ 

Latinh (1945  ­

2000)

Bài   3  Các 

n ướ c   Đông 

Bài 4. Các n ướ c  Đông Nam Á và 

n Đ

Bài 5. Các n ướ c  châu Phi và Mĩ 

Âu, Nh t  ậ Bài6. 

Trang 2

B n (1945 ả   ­

2000) Bài 8.Nh t Bài 7. Tây Âu 2ậ B n.ả 1 3

5

Quan hệ Qu c  ố

t  trong và sau  ế

Chi n tranh  ế

l nh ạ

Bài 9. Quan hệ 

qu c t  trng và  ố ế sau chi n tranh  ế

6

Cách m ng  ạ

khoa h c –  ọ

công ngh  và  ệ

xu th  toàn  ế

c u ầ

hóa n a  ử sau 

th   ế k  ỉXX.

Bài   10  Cách 

m ng   ạ   khoa 

h c   –   ọ công  ngh  và xu   ệ thế  toàn   c u   ầ hóa 

n a   sau  th   ử ế kỉ  XX

2.2. Câu h i và bài t p minh h aỏ ậ ọ  

* M c đ  nh n bi tứ ộ ậ ế

Câu 1(NB): T  năm 1946 đ n năm 1949,   Trung Qu c di n ra s  ki n n i b t nào?ừ ế ở ố ễ ự ệ ổ ậ

C. Cu c “Đ i cách m ng văn hóa vô s n”.ộ ạ ạ ả

A. S  h p tác gi a Đ ng C ng s n và Qu c Dân Đ ng.ự ợ ữ ả ộ ả ố ả

B. Cu c n i chi n gi a Đ ng C ng s n và Qu c Dân Đ ng.ộ ộ ế ữ ả ộ ả ố ả

D. Liên Xô và Trung Qu c kí nhi u hi p ố ề ệ ước h p tác h u ngh ợ ữ ị

Câu 2(NB): Các nước châu Á được coi là “con r ng kinh t ”  là?ồ ế

A. Hàn Qu c, Trung Qu c.ố ố

B. Hàn Qu c, Xingapo.ố

C. Hàn Qu c, Xingapo, Trung Qu c.ố ố

D. H ng Kông, Đài Loan, Hàn Qu c, Xingapo.ồ ố

Câu 3. (NB).Các nước Đông B c Á g mắ ồ

A. Tri u Tiên, Hàn Qu c, Nh t B n và Trung Qu cề ố ậ ả ố

B. Đài Loan, Tri u Tiên, Nh t B n và Ngaề ậ ả

C. Trung Qu c, Đài Loan, Tri u Tiên, Nh t B n và Hàn Qu cố ề ậ ả ố

D. Trung Qu c, Nga, Hàn Qu c, Nh t B n và Tri u Tiênố ố ậ ả ề

Câu 4.(TH) S  ki n đ a Trung Qu c tr  thành qu c gia th  ba trên th  gi i có tàu cùng ự ệ ư ố ở ố ứ ế ớ

v i con ngớ ười bay vào vũ tr  là:ụ

A. T  11/1999 đ n 3/2003, Trung Qu c đã phóng 4 con tàu "Th n Châu" bay vào vũ trừ ế ố ầ ụ

B. Tháng 10/2003, Trung Qu c phóng tàu "Th n Châu 5" đ a Dố ầ ư ương L i Vĩ bay vào vũ ợ trụ

C. Tháng 3/2003, Trung Qu c phóng tàu "Th n Châu 4" đ a Dố ầ ư ương L i Vĩ bay vào vũ ợ trụ

D. Tháng 11/1999, Trung Qu c phóng tàu "Th n Châu 1" bay vào không gian vũ trố ầ ụ Câu 5 (NB). Trong Chi n tranh th  gi i th  hai, h u h t các nế ế ớ ứ ầ ế ước Đông B c Á đ uắ ề

A. là thu c đ a c a th c dân phộ ị ủ ự ương Tây

B. b  phát xít Nh t th ng tr ị ậ ố ị

C. đ ng lên đ u tranh giành đ c l p.ứ ấ ộ ậ

D. có bước phát tri n v  kinh t ể ề ế

Trang 3

Câu 6(NB): Sau chi n tranh th  gi i th  hai, nhân dân Liên Xô bế ế ớ ứ ước vào công cu c khôiộ  

ph c kinh t  trong hoàn c nh nào?ụ ế ả

A. Có nhi u vùng  nh hề ả ưởng

B. Đ t nấ ước kh ng ho ng tr m tr ng v  kinh t , chính tr , xã h i.ủ ả ầ ọ ề ế ị ộ

C. Đ t nấ ước ch u t n th t n ng n  trong Chi n tranh th  gi i th  hai. ị ổ ấ ặ ề ế ế ớ ứ

D. R t thu n l i vì Liên Xô là nấ ậ ợ ước chi n th ng trong chi n tranh th  gi i hai.ế ắ ế ế ớ

Câu 7(NB): Trong kho ng ba th p niên đ u sau Chi n tranh th  gi i th  hai, Liên Xô làả ậ ầ ế ế ớ ứ  

nước đi đ u trong nh ng lĩnh v c nào?ầ ữ ự

A. công nghi p n ng.ệ ặ

B. công nghi p d u m ệ ầ ỏ

C. s n xu t nông nghi p.ả ấ ệ

D. công nghi p vũ tr  và công nghi p đi n h t nhân.ệ ụ ệ ệ ạ

Câu 8(NB): V  trí công nghi p c a Liên Xô đã đ t đị ệ ủ ạ ược trong nh ng năm 70 c a th  kữ ủ ế ỉ  XX?

A. Đ ng đ u th  gi i ứ ầ ế ớ

B. Đ ng th  hai th  gi i (sau Mĩ)ứ ứ ế ớ

C. Đ ng th  ba th  gi iứ ứ ế ớ

D. Đ ng th  t  th  gi iứ ứ ư ế ớ

Câu 9(NB): Vai trò qu c t  c a Liên bang Nga sau khi Liên Xô tan rãố ế ủ  là gì?

A. Nga ti p t c gi  vai trò là m t đ i tr ng v  quân s  v i Mĩ.ế ụ ữ ộ ố ọ ề ự ớ

B. Kế th aừ  đ a v  pháp lí c a Liên Xôị ị ủ  t i H i đ ng B o an Liên h p qu c.ạ ộ ồ ả ệ ố

C. Nga gi  vai trò ch  y u trong vi c duy trì hòa bình và an ninh th  gi i.ữ ủ ế ệ ế ớ

D. Nga ti p t c gi  vai trò quan tr ng trong h  th ng các nế ụ ữ ọ ệ ố ước xã h i ch  nghĩa.ộ ủ

Câu 10(NB): Chính sách đ i ngo i nào dố ạ ưới đây là c a Liên bang Nga t  1991 – 2000?ủ ừ

A. Nga gi  vai trò ch  y u trong vi c duy trì hòa bình và an ninh th  gi i.ữ ủ ế ệ ế ớ

B. Tich c c ngăn chăn vu khi co nguy c  huy diêt loai nǵ ự ̣ ̃ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̀ ươi.̀

C. M t m t ng  v  phộ ặ ả ề ương Tây; m t khác khôi ph c và phát tri n m i quan h  v iặ ụ ể ố ệ ớ   châu Á

D. kiên quyêt chông lai cac chinh sach gây chiên cua Mi.́ ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ̃

* M c đ  thông hi uứ ộ ể

Câu 1 ((TH). Ý nào ph n ánh ả không đúng ý nghĩa c a Cu c cách m ng 1946 – 1949   ủ ộ ạ ở Trung Qu c?ố

A. L t đ  ch  đ  phong ki n t n t i lâu đ i   Trung Qu c.ậ ổ ế ộ ế ồ ạ ờ ở ố

B. Ch m d t h n 100 nô d ch c a ch  nghĩa đ  qu c.ấ ứ ơ ị ủ ủ ế ố

C. Đ a Trung Qu c bư ố ước vào k  nguyên đ c l p t  do và đi lên CNXH.ỉ ộ ậ ự

D.  nh hẢ ưởng sâu s c đ n phong trào gi i phong dân t c   Đông Nam Á.ắ ế ả ộ ở

Câu 2.(TH) M t trong nh ng bi n đ i l n c a khu v c Đông B c Á sau chi n tranh th  ộ ữ ế ổ ớ ủ ự ắ ế ế

gi i th  hai làm thay đ i b n đ  đ a – chính th  gi i?ớ ứ ổ ả ồ ị ế ớ

A. cu c n i chi n Trung Qu c (1946 – 1949).ộ ộ ế ố

B. s  thành l p hai nhà nự ậ ước trên bán đ o Tri u Tiên.ả ề

C. nước C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đ i.ộ ờ

D. Trung Qu c thu h i H ng Công, Ma Cao.ố ồ ồ

Câu 3 (TH): S p x p các s  ki n dắ ế ự ệ ưới đây theo đúng trình t  th i gianự ờ

1. Nước C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đ i.ộ ờ

2. Trên bán đ o Tri u Tiên ra đ i hai nhà nả ề ờ ước

3. N i chi n gi a Qu c Dân đ ng và Đ ng C ng s n.ộ ế ữ ố ả ả ộ ả

Trang 4

4. Trung Qu c thu h i H ng Công và Ma Cao.ố ồ ồ

A. 3, 2,1,4.       B. 4,2,3,1.       C. 3,2,4,1.      D. 3,1,2,4

Câu 4(TH). Tr ng tâm công cu c c i cách m  c a   Trung Qu c là gì?ọ ộ ả ở ử ở ố

A.  u tiên phát tri n công nghi p n ng.Ư ể ệ ặ

B. Phát tri n kinh t , ti n hành c i cách – m  c a.ể ế ế ả ở ử

C. C i cách – m  c a v  kinh t , c i t  v  chính tr ả ở ử ề ế ả ổ ề ị

D. Đ i m i kinh t  trổ ớ ế ước, đ i m i chính tr  sau.ổ ớ ị

Câu 5 (TH): Theo th a thu n c a h i ngh  Ianta, quân đ i nỏ ậ ủ ộ ị ộ ước nào chi m đóng phía ế nam bán đ o Tri u Tiên.ả ề

A. Liên Xô B. Mĩ C. Anh D. Anh, Pháp, Mĩ

Câu 6(TH) S  ki n nào sau đây   Trung Qu c ự ệ ở ố không tác đ ng đ n n c ta?ộ ế ướ

A. Nước C ng hòa nhân dân Trung Hoa ra đ i.ộ ờ

B. Thi t l p quan h  ngo i giao v i Vi t Nam 1950.ế ậ ệ ạ ớ ệ

C. Bình thường quan h  ngo i giao v i Vi t Nam 1991.ệ ạ ớ ệ

D. Th c hi n chính sách 1 nự ệ ước 2 ch  đ ế ộ

Câu 7.(TH) Nguyên t c nào dắ ưới đây không đ c xác đ nh trong đ ng l i c i cách mượ ị ườ ố ả ở 

c a c a Trung Qu c?ử ủ ố

A. Th c hi n đa nguyên, đa đ ng v  chính tr ự ệ ả ề ị

B. Kiên trì s  lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Trung Qu c.ự ạ ủ ả ộ ả ố

C. Kiên trì ch  nghĩa Mác ­ Lênin, t  tủ ư ưởng Mao Tr ch Đông. ạ

D. Kiên trì ch  nghĩa xã h i và chuyên chính dân ch  nhân dân.ủ ộ ủ

Câu 8 (TH). Cu c cách m ng 1946 – 1949   Trung Qu c đãộ ạ ở ố

A. L t đ  ch  đ  phong ki n t n t i lâu đ i   Trung Qu c.ậ ổ ế ộ ế ồ ạ ờ ở ố

B. Ch m d t h n 100 nô d ch c a ch  nghĩa đ  qu c.ấ ứ ơ ị ủ ủ ế ố

C. Hoàn thành cu c cách m ng dân ch  t  s n ki u m i.ộ ạ ủ ư ả ể ớ

D. Đ n đ n s  ra đ i c a Đ ng C ng s n Trung Qu c.ẫ ế ự ờ ủ ả ộ ả ố

Câu 9.(TH).   T  khi ti n hành c i cách, m  c a đ n đ u th  k  XX, Trung Qu c đ từ ế ả ở ử ế ầ ế ỉ ố ạ   thành t u nào l n nh t v  m t đ i ngo i?ự ớ ấ ề ặ ố ạ

A. Bình thường hóa quan h  ngo i giao v i Liên Xô.ệ ạ ớ

B. Bình thường hóa quan h  ngo i giao v i Mông C ệ ạ ớ ổ

C. Thu h i ch  quy n v i H ng Kông và Ma Cao.ồ ủ ề ớ ồ

D. Bình thường hóa quan h  ngo i giao v i Vi t Nam.ệ ạ ớ ệ

Câu 10.(TH).  Ý nào sau đây không ph i là tác đ ng c a cu c n i chi n 1946 – 1949   ả ộ ủ ộ ộ ế ở Trung Qu c đ n tình hình th  gi i?ố ế ế ớ

A.  M  ra th i kì l ch s  th  gi i hi n đ i.ở ờ ị ử ế ớ ệ ạ

B. Đánh d u ch  nghĩa xã h i n i lièn t  Âu sang Á.ấ ủ ộ ố ừ

C.  nh hẢ ưởng sâu s c t i phong trào gi i phóng dân t c   Đông Nam Á.ắ ớ ả ộ ở

D.  nh hẢ ưởng sâu s c t i phong trào gi i phóng dân t c trên th  gi i.ắ ớ ả ộ ế ớ

* M c đ  v n d ngứ ộ ậ ụ

Câu 1 (VD). S  ki n nào sau chi ph i b i Cu c Chi n tranh l nh sau chi n tranh th  ự ệ ố ở ộ ế ạ ế ế

gi i th  hai?ớ ứ

A. cu c n i chi n Trung Qu c (1946 – 1949).ộ ộ ế ố

B. s  thành l p hai nhà nự ậ ước trên bán đ o Tri u Tiên.ả ề

C. Cu c Chi n tranh gi a 2 nhà nộ ế ữ ước trên bán đ o Tri u Tiên ả ề

D. Trung Qu c thu h i H ng Công, Ma Cao.ố ồ ồ

Câu 2(VD). S  ki n nào đánh d u ch  nghĩa xã h i n i li n t  Âu sang Á?ự ệ ấ ủ ộ ố ề ừ

Trang 5

A. Nước Vi t Nam Dân ch  c ng hòa ra đ i.ệ ủ ộ ờ

B. S  ra đ i các nhà nự ờ ước dân ch  nhân dân Đông Âu.ủ

C. Nước C ng hòa Dân ch  nhân dân Trung Hoa ra đ i.ộ ủ ờ

D. S  ra đ i nư ờ ước C ng hòa Dân ch  nhân dân Tri u Tiên.ộ ủ ề

Câu 3(VD). N i dung nào ph n ánh Trung Qu c xây d ng ch  nghĩa xã h i mang “đ c ộ ả ố ụ ủ ộ ặ

s c Trung Qu c”?ắ ố

A. Xây d ng ch  nghĩa xã h i theo ch  nghĩa Mác – Lênin.ự ủ ộ ủ

B. Xây d ng Ch  nghĩa xã h i theo ch  nghia Mác – Lênin, t  tự ủ ộ ủ ư ưởng c a Mao Tr ch ủ ạ Đông và lí lu n c a Đ ng Ti u Bình.ậ ủ ạ ể

C. Xây d ng Ch  nghĩa xã h i theo ch  nghia Mác – Lênin, t  tự ủ ộ ủ ư ưởng c a H  Chí Minh.ủ ồ

D. Ti n hành 4 hi n đ i hóa nh m bi n Trung Qu c thành qu c gia giàu m nh, văn ế ệ ạ ằ ế ố ố ạ minh

Câu 4(VD): S  sup đô cua Liên Xô năm 1991 đa tac đông nh  thê nao t i quan hê quôcự ̣ ̉ ̉ ̃ ́ ̣ ư ́ ̀ ớ ̣ ́  tê?́

A. Trât t  hai c c Ianta sup đô, môt trât t  thê gi i m i đang dân hinh thanh.̣ ự ự ̣ ̉ ̣ ̣ ự ́ ớ ớ ̀ ̀ ̀

B. Trât t  thê gi i “môt c c” hinh thanh.̣ ự ́ ớ ̣ ự ̀ ̀

C. Hinh thanh trât t  thê gi i “đa c c”.̀ ̀ ̣ ự ́ ớ ự

D. Phong trao cach mang thê gi i mât chô d a.̀ ́ ̣ ́ ớ ́ ̃ ự

* M c đ  v n d ng caoứ ộ ậ ụ

Câu 1 (VDC): Đi m tể ương đ ng trong công cu c c i cách, m  c a Trung Qu c v i ồ ộ ả ở ử ố ớ công cu c c i t    Liên Xô và công cu c Đ i m i   Vi t Nam làộ ả ổ ở ộ ổ ớ ở ệ

A. ti n hành kinh t  g n li n đ i m i chính tr ế ế ắ ề ổ ớ ị

B. Phát tri n kinh t  làm tr ng tâm, m  r ng h i nh p qu c t ể ế ọ ở ộ ộ ậ ố ế

C. Đ u ti n hành khi đ t nề ế ấ ước lâm vào kh ng ho ng.ủ ả

D. Kiên trì s  lãnh đ o c a Đ ng C ng s n.ự ạ ủ ả ộ ả

Câu 2(VDC): T  s  sup đô cua Liên Xô, Viêt Nam rut ra bai hoc kinh nghiêm gi trongư ự̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̀   quá trình th c hi n đ i m i đ t nự ệ ổ ớ ấ ước?

A. Tôn trong quy luât phat triên khach quan vê kinh tê.̣ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ́

B. Gi  v ng vai tro lanh đao tuyêt đôi, duy nhât cua Đang Công san.ư ữ ̃ ̀ ̃ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̉

C. Canh giac tr̉ ́ ươc âm m u pha hoai cua cac thê l c thu đich.́ ư ́ ̣ ̉ ́ ́ự ̀ ̣

D. Đam bao th c hiên nên dân chu nhân dân.̉ ̉ ự ̣ ̀ ̉

Câu 3 (VDC): Trong quá trình đ i m i và phát tri n đ t nổ ớ ể ấ ước, Đ ng ta có th  rút ra ả ể

được bài h c kinh nghi m nào t  thành công c a Trung Qu c và s p đ  Liên Xô?ọ ệ ừ ủ ố ụ ổ

A. Đ i m i đ t nổ ớ ấ ước b t đ u t  kinh t , l y phát tri n kinh t  làm trung tâmắ ầ ừ ế ấ ể ế

B. Kiên đ nh s  lãnh đ o c a Đ ng C ng s n vi t Nam và đị ự ạ ủ ả ộ ả ệ ường l i xây d ng CNXHố ự

C. Th c hi n c i cách, m  c a nh ng ph i d a trên nguyên t c b o v  đ c l p dân t cự ệ ả ở ủ ư ả ự ắ ả ệ ộ ậ ộ

D. Đoàn k t trong n i b  Đ ng ế ộ ộ ả

2.3. Đ  minh h a ề ọ

S  GD & ĐT  HÀ N I Ở Ộ

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN  

THỤ

 Đ  THI GI A H C KÌ I NĂM H C  2022 ­2023Ề Ữ Ọ Ọ

      Môn thi: L ch s  12 ị ử

Th i gian làm bài: 45 phút ờ Câu 1: H i ngh  Ianta (2/1945) di n ra khi cu c Chi n tranh th  gi i th  haiộ ị ễ ộ ế ế ớ ứ

A. bước vào giai đo n k t thúc.      C. ạ ế đã hoàn toàn k t thúcế

Trang 6

B. đang di n ra vô cùng ác li t.      D. bùng n  và ngày càng lan r ng.ễ ệ ổ ộ

Câu 2: M c đích c a t  ch c Liên h p qu c đụ ủ ổ ứ ợ ố ược nêu rõ trong Hi n chế ương nh  th  ư ế nào?

A Duy trì hoà bình và an ninh th  gi i, phát tri n m i quan h  h u ngh  gi a các dânế ớ ể ố ệ ữ ị ữ  

t c và ti n hành h p tác qu c t  gi a các nộ ế ợ ố ế ữ ước

B Tiêu di t ch  nghĩa phát xít.ệ ủ

C Bình đ ng ch  quy n gi a các qu c gia.ẳ ủ ề ữ ố

D Không can thi p vào công vi c n i b  c a b t kì nệ ệ ộ ộ ủ ấ ước nào

Câu 3: T i H i ngh  Ianta (2/1945), nguyên th  3 cạ ộ ị ủ ường qu c Liên Xô, Mĩ và Anh đã ố xác đ nh m c tiêu chung làị ụ

A tiêu di t t n g c ch  nghĩa phát xít Đ c và ch  nghĩa quân phi t Nh t.ệ ậ ố ủ ứ ủ ệ ậ

B t  ch c l i tr t t  th  gi i sau khi Chi n tranh th  gi i th  hai k t thúc.ổ ứ ạ ậ ự ế ớ ế ế ớ ứ ế

C phân chia thành qu  chi n th ng gi a các nả ế ắ ữ ước th ng tr n.ắ ậ

D thành l p Liên h p qu c đ  duy trì hòa bình và an ninh th  gi i.ậ ợ ố ể ế ớ

Câu 4: N i dung nào sau đây ộ không ph i ả  nguyên t c ho t đ ng c a Liên h p qu cắ ạ ộ ủ ợ ố

A Không can thi p vào công vi c n i b  c a b t kì nệ ệ ộ ộ ủ ấ ước nào. 

B Tôn tr ng toàn v n lãnh th  và đ c l p chính tr  c a t t c  các nọ ẹ ổ ộ ậ ị ủ ấ ả ước. 

C Bình đ ng ch  quy n gi a các qu c gia và quy n t  quy t c a các dân t c. ẳ ủ ề ữ ố ề ự ế ủ ộ

D H p tác có hi u qu  trong các lĩnh v c kinh t , văn hóa và xã h i. ợ ệ ả ự ế ộ

Câu 5: Đ c đi m n i b t c a tr t t  th  gi i m i đặ ể ổ ậ ủ ậ ự ế ớ ớ ược hình thành trong nh ng năm sauữ   Chi n tranh th  gi i th  hai làế ế ớ ứ

A m t tr t t  có s  phân tuy n tri t đ  gi a 2 phe T  b n ch  nghĩa và Xã h i ch  ộ ậ ự ự ế ệ ể ữ ư ả ủ ộ ủ nghĩa

B m t tr t t  th  gi i hoàn toàn do Ch  nghĩa t  b n thao túng.ộ ậ ự ế ớ ủ ư ả

C m t tr t t  th  gi i độ ậ ự ế ớ ược thi t l p trên c  s  các nế ậ ơ ở ướ ư ảc t  b n th ng tr n áp đ t ắ ậ ặ quy n th ng tr  đ i v i các nề ố ị ố ớ ước b i tr n.ạ ậ

D m t tr t t  th  gi i độ ậ ự ế ớ ược thi t l p trên c  s  các nế ậ ơ ờ ước th ng tr n cùng nhau h pắ ậ ợ   tác đ  th ng tr , bóc l t các nể ố ị ộ ước b i tr n và các dân t c thu c đ a.ạ ậ ộ ộ ị

Câu 6: Nhi m v  tr ng tâm c a các k  ho ch 5 năm   Liên Xô t  1950 đ n nh ng nămệ ụ ọ ủ ế ạ ở ừ ế ữ  

1970 là

A ti p t c xây d ng c  s  v t ch t – kĩ thu t c a ch  nghĩa xã h i.ế ụ ự ơ ở ậ ấ ậ ủ ủ ộ

B vi n tr  cho các nệ ợ ước xã h i ch  nghĩa   Đông Âu.ộ ủ ở

C xây d ng kh i ch  nghĩa xã h i v ng m nh, đ i tr ng v i Mĩ và Tây Âuự ố ủ ộ ữ ạ ố ọ ớ

D xây d ng h p tác hóa nông ngh p và qu c h u hóa n n công nghi p qu c gia.ự ợ ệ ố ữ ề ệ ố Câu 7: Chính sách đ i ngo i nào dố ạ ưới đây là c a Liên bang Nga t  1991 – 2000?ủ ừ

A M t m t ng  v  phộ ặ ả ề ương Tây; m t khác khôi ph c và phát tri n m i quan h  v iặ ụ ể ố ệ ớ   châu Á

B Tich c c ngăn chăn vu khi co nguy c  huy diêt loai nǵ ự ̣ ̃ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̀ ươi.̀

C Nga gi  vai trò ch  y u trong vi c duy trì hòa bình và an ninh th  gi i.ữ ủ ế ệ ế ớ

D. Kiên quyêt chông lai cac chinh sach gây chiên cua Mi.́ ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ̃

Câu 8: Nh ng thành t u to l n mà nhân dân Liên Xô đ t đữ ự ớ ạ ược đã

A. Kh ng đ nh tính  u vi t c a ch  nghĩa xã h i, nâng cao v  th  c a Liên Xô trênẳ ị ư ệ ủ ủ ộ ị ế ủ  

trường qu c t , tr  thành thành trì v ng ch c c a phong trào cách m ng th  gi iố ế ở ữ ắ ủ ạ ế ớ

B T o nên s c m nh quân s  to l n đ  ch y đua vũ trang, t o th  cân b ng v i pheạ ứ ạ ự ớ ể ạ ạ ế ằ ớ  

T  b n ch  nghĩa.ư ả ủ

C. Đ a ư Liên Xô tr  thành cở ường qu c công nghi p th  2 th  gi iố ệ ứ ế ớ

Trang 7

D. Đ a ư Liên Xô tr  thành nở ước đi đ u trong công nghi p vũ tr  và công nghi p đi nầ ệ ụ ệ ệ  

h t nhânạ

Câu 9: Bi n đ i l n nh t c a khu v c Đông B c Á sau chi n tranh th  gi i th  hai làế ổ ớ ấ ủ ự ắ ế ế ớ ứ

A S  ra đ i c a C ng hòa nhân dân Trung Hoa (1949), nự ờ ủ ộ ước C ng hòa dân chộ ủ  nhân dân Tri u Tiên(1948), Đ i Hàn Dân Qu c (1948).ề ạ ố

B T c đ  tăng trố ộ ưởng kinh t  cao, xu t hi n các con r ng kinh t  c a châu Á.ế ấ ệ ồ ế ủ

C S  ra đ i nự ờ ước C ng hòa nhân dân Trung Hoa (1949).ộ

D H ng Kông và Ma Cao đồ ược trao tr  v  cho Trung Qu c.ả ề ố

Câu 10: Trung Qu c ti n hành c i cách m  c a vào cu i nh ng năm 70 c a th  k  XXố ế ả ở ử ố ữ ủ ế ỉ  

v i tr ng tâm đớ ọ ược xác đ nh ị

A Phát tri n kinh t , ti n hành c i cách – m  c a.ể ế ế ả ở ử

B C i cách – m  c a v  kinh t , c i t  v  chính tr ả ở ử ề ế ả ổ ề ị

C Đ i m i kinh t  trổ ớ ế ước, đ i m i chính tr  sau.ổ ớ ị

D u tiên phát tri n công nghi p n ng.Ư ể ệ ặ

Câu 11: M t trong nh ng ý nghĩa quan tr ng c a nộ ữ ọ ủ ước C ng hòa nhân dân Trung Hoa raộ  

đ i (1/10/1949) làờ

A Đánh d u ch  nghĩa xã h i t  châu Âu phát tri n sang châu Á.ấ ủ ộ ừ ể

B Đánh d u ch  nghĩa xã h i t  m t nấ ủ ộ ừ ộ ước tr  thành h  th ng th  gi i.ở ệ ố ế ớ

C L t đ  tri u đ i phong ki n Mãn Thanh.ậ ổ ề ạ ế

D M  ra k  nguyên m i: đ c l p, thi hành đở ỉ ớ ộ ậ ường l i hòa bình trung l p.ố ậ

Câu 12: Trong quá trình đ i m i và phát tri n đ t nổ ớ ể ấ ước, Đ ng ta có th  rút ra đả ể ược bài 

h c kinh nghi m nào t  thành công c a Trung Qu c và s p đ  Liên Xô?ọ ệ ừ ủ ố ụ ổ

A. Kiên đ nh s  lãnh đ o c a Đ ng C ng s n và đị ự ạ ủ ả ộ ả ường l i xây d ng ố ự Ch  nghĩa xãủ  

h i.ộ

B. Đ i m i đ t nổ ớ ấ ước b t đ u t  kinh t ,ắ ầ ừ ế  chính tr ,ị l y phát tri n kinh t  làm trungấ ể ế   tâm

C Th c hi n c i cách, m  c a nh ng ph i d a trên nguyên t c b o v  đ c l p dânự ệ ả ở ủ ư ả ự ắ ả ệ ộ ậ  

t cộ

D Đoàn k t trong n i b  Đ ng ế ộ ộ ả

Câu 13: Năm 1945, nhân c  h i Nh t đ u hàng Đ ng Minh vô đi u ki n, ơ ộ ậ ầ ồ ề ệ nhân dân các 

nướ Đông Nam Á đã n i d y đ u tranh và m t s  nc  ổ ậ ấ ộ ố ước giành được đ c l pộ ậ  như

A. Inđônêxia, Vi t Nam, Lào. ệ        C. Inđônêxia, Xingapo, Malaixia

B. Mi n Đi n, Vi t Nam, Philippin. ế ệ ệ       D. Campuchia, Malaixia, Brunây

Câu 14: Trong th i kì xây d ng đ t nờ ự ấ ướ Ấc,  n Đ  đã th c hi n bi n pháp gì đ  t  túcộ ự ệ ệ ể ự  

đượ ươc l ng th c và xu t kh u g o.ự ấ ẩ ạ

A. Ti n hành cu c “ cách m ng xanh” trong nông nghi pế ộ ạ ệ

B. Lai t o nhi u gi ng lúa m i có năng su t caoạ ề ố ớ ấ

C. N n nông nghi p đã s n xu t đề ệ ả ấ ược nhi u lo i máy móc dùng trong nông nghi pề ạ ệ

D Áp d ng kĩ thu t canh tác m i trong nông nghi p. ụ ậ ớ ệ

Câu 15:  Vi c kí k t văn ki n nàoệ ế ệ   dưới đây  đã đánh d u s  kh i s c c a  ấ ự ở ắ ủ t  ch cổ ứ   ASEAN?

A Hi p ệ ước thân thi n và h p tác   Đông Nam Á (2­1976).ệ ợ ở

B Tuyên b  v  Bi n Đông (1992).ố ề ể

C. Hi p ệ ước v  khu v c Đông Nam Á không Vũ khí ề ự h t nhân (1995).ạ

D Tuyên b  v  khu v c Hoà bình (1971).ố ề ự

Trang 8

Câu 16: Ý nào dưới đây không ph i ả  là đ c đi m c a cách m ng Lào t  năm 1945 đ nặ ể ủ ạ ừ ế   năm 1975?

A Gia nh p t  ch c ASEAN.ậ ổ ứ

B Ti n hành cu c kháng chi n ch ng Pháp xâm lế ộ ế ố ược tr  l i.ở ạ

C Đ ng c ng s n Đông Dả ộ ả ương lãnh đ o các b  t c Lào ti n hành kh i nghĩa, tuyênạ ộ ộ ế ở  

b  đ c l p.ố ộ ậ

D Ti n hành cu c kháng chi n ch ng Mĩ xâm lế ộ ế ố ược

Câu 17: Vi t Nam gia nh p ASEAN (1995) đã m  ra nhi u c  h i cho đ t nệ ậ ở ề ơ ộ ấ ướ ngo ic,  ạ   trừ:

A n n kinh t  b  c nh tranh kh c li t, b n s c văn hóa dân t c b  xói mòn.ề ế ị ạ ố ệ ả ắ ộ ị

B thu hút ngu n v n đ u t  đ  phát tri n kinh t ồ ố ầ ư ể ể ế

C m  r ng, trao đ i, giao l u văn hóa v i các nở ộ ổ ư ớ ước bên ngoài

D h i nh p, ti p thu nh ng thành t u khoa h c kĩ thu t t  bên ngoài.ộ ậ ế ữ ự ọ ậ ừ

Câu 18: Năm 1960 đã đi vào l ch s  v i tên g i là “Năm Châu Phi” vìị ử ớ ọ

A Có 17 nước Châu Phi tuyên b  đ c l p.ố ộ ậ

B. Châu Phi là “L c đ a m i tr i d y”ụ ị ớ ỗ ậ

C Có nhi u nề ước Châu Phi được trao tr  đ c l pả ộ ậ

D. Phong trào gi i phóng dân t c phát tri n s m.ả ộ ể ớ

Câu 19: Sau Chi n tranh th  gi i th  hai, v i s  phát tri n m nh m  c a cách m ng,ế ế ớ ứ ớ ự ể ạ ẽ ủ ạ  

Mĩ Latinh được m nh danh làệ

A. L c đ a bùng cháy.      C. L c đ a m i tr i d y.ụ ị ụ ị ớ ỗ ậ

B. Ti n đ n c a ch  nghĩa xã h i.       D. ề ồ ủ ủ ộ Hòn đ o anh hùng.ả

Câu 20: Th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c   châu Á, châu Phi và khu v c Mĩắ ợ ủ ả ộ ở ự   Latinh sau Chi n tranh th  gi i th  hai đã làm choế ế ớ ứ

A b n đ  chính tr  th  gi i có nh ng thay đ i to l n và sâu s c.ả ồ ị ế ớ ữ ổ ớ ắ

B ch  nghĩa th c dân ki u cũ cùng h  th ng thu c đ a c a nó tan rã.ủ ự ể ệ ố ộ ị ủ

C ch  nghĩa xã h i tr  thành m t h  th ng trên th  gi i.ủ ộ ở ộ ệ ố ế ớ

D ch  đ  phân bi t ch ng t c (Apácthai)   châu Phi s p đ ế ộ ệ ủ ộ ở ụ ổ

Câu 21: Trong 20 năm đ u sau Chi n tranh th  gi i th  hai n n kinh t  Mĩ đ c coi làầ ế ế ớ ứ ề ế ượ

A trung tâm kinh t  ­ tài chính l n nh t th  gi i.ế ớ ấ ế ớ

B n n kinh t  chi m 40% t ng s n ph m kinh t  th  gi i.ề ế ế ổ ả ẩ ế ế ớ

C nước có n n công nghi p đ ng th  hai th  gi i.ề ệ ứ ứ ế ớ

D trung tâm hàng không vũ tr  l n nh t th  gi i.ụ ớ ấ ế ớ

Câu 22: Nguyên nhân c  b n nh t thúc đ y n n kinh t  Mĩ phát tri n nhanh chóng sauơ ả ấ ẩ ề ế ể   Chi n tranh th  gi i th  hai là ế ế ớ ứ

A áp d ng các thành t u c a cách m ng khoa h c – kĩ thu t. ụ ự ủ ạ ọ ậ

B Mĩ giàu lên nh  buôn bán vũ khí cho các nờ ước tham chi n. ế

C tài nguyên thiên nhiên phong phú. 

D trình đ  t p trung t  b n và s n xu t cao.ộ ậ ư ả ả ấ

Câu 23: Đi m n i b t trong chính sách đ i ngo i c a Mĩ sau chi n tranh th  gi i thể ổ ậ ố ạ ủ ế ế ớ ứ  hai là

A th c hi n  “Chi n lự ệ ế ược toàn c u” v i âm m u bá ch  th  gi i.ầ ớ ư ủ ế ớ

B xác l p tr t t  th  gi i “đ n c c”.ậ ậ ự ế ớ ơ ự

C th c hi n “Ch  nghĩa l p ch  tr ng”.ự ệ ủ ấ ỗ ố

D chu n b  ti n hành “Chi n tranh t ng l c”.ẩ ị ế ế ổ ự

Câu 24: Đ n đ u th p niên 70 (TK XX), Tây Âu đã tr  thànhế ầ ậ ở

Trang 9

A. M t trong ba trung tâm kinh ộ t  ế ­ tài chính l n c a thớ ủ ế gi iớ

B. M t trung tâm kinh ộ t  ế ­ tài chính l n nh t thớ ấ ế gi iớ

C. Trung tâm kinh t   l n nh t thế ớ ấ ế gi iớ

D. Trung tâm tài chính duy nh t thấ ế gi iớ

Câu 25: T  ch c liên minh kinh t , chính tr  l n nh t hành tinh đổ ứ ế ị ớ ấ ược thành l p t  sauậ ừ   Chi n tranh th  gi i th  hai làế ế ớ ứ

A. Liên minh châu Âu.       C. Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á. ệ ộ ố

B. C ng đ ng tha thép châu Âu.      D. Liên h p qu c.ộ ồ ợ ố

Câu 26: Thái đ  c a các nộ ủ ướ ư ảc t  b n Tây Âu đ i v i h  th ng thu c đ a cũ nh ng nămố ớ ệ ố ộ ị ữ   sau chi n tranh th  gi i th  hai làế ế ớ ứ

A Tìm cách tr  l i xâm lở ạ ược các nước này.   

B Vi n tr  và b i thệ ợ ồ ường cho các nước này

C Thi t l p quan h  ngo i giao, bình đ ng v i các nế ậ ệ ạ ẳ ớ ước này

D Tôn tr ng đ c l p c a h ọ ộ ậ ủ ọ

Câu 27: Đ  phát tri n khoa h c kĩ thu t, Nh t B n có hi n tể ể ọ ậ ậ ả ệ ượng gì ít th y   các nấ ở ướ  c khác?

A Coi tr ng vi c nh p kĩ thu t hi n đ i, mua b ng phát minh c a nọ ệ ậ ậ ệ ạ ằ ủ ước ngoài

B Đi sâu vào các ngành công nghi p dân d ng.ệ ụ

C Xây d ng nhi u công trình hi n đ i trên m t bi n và dự ề ệ ạ ặ ể ưới đáy bi n.ể

D Coi tr ng và phát tri n n n giáo d c qu c dân, khoa h c kĩ thu t.ọ ể ề ụ ố ọ ậ

Câu 28: Kinh t  Nh t B n phát tri n “th n kì” trong giai đo nế ậ ả ể ầ ạ

A. t  năm 1960 đ n năm 1973.      C. t  năm 1973 đ n năm 1991.ừ ế ừ ế

B. t  năm 1952 đ n năm 1960.      D. t  năm 1991 đ n năm 2000.ừ ế ừ ế

Câu 29: Đ c đi m nào sau đây là đ c đi m n i b t trong quan h  đ i ngo i c a Nh tặ ể ặ ể ổ ậ ệ ố ạ ủ ậ  

B n sau Chi n tranh th  gi i th  hai?ả ế ế ớ ứ

A Liên minh ch t ch  v i Mĩặ ẽ ớ

B C nh tranh gay g t v i Mĩ và các nạ ắ ớ ước Tây Âu

C Phát tri n kinh t  đ i ngo i, xâm nh p và m  r ng ph m vi th  l c b ng kinh tể ế ố ạ ậ ở ộ ạ ế ự ằ ế 

 kh p m i n i, đ c bi t là Đông Nam Á

D M  r ng quan h  v i các nở ộ ệ ớ ước láng gi ng.ề

Câu 30: Trong s  phát tri n "th n kì" c a Nh t B n có nguyên nhân nào gi ng v iự ể ầ ủ ậ ả ố ớ   nguyên nhân phát tri n kinh t  c a các nể ế ủ ướ ư ảc t  b n khác?

A Bi t t n d ng và khai thác nh ng thành t u khoa h c ­ kĩ thu t.ế ậ ụ ữ ự ọ ậ

B Đ u t  cho qu c phòng th p đ  t p trung phát tri n kinh t ầ ư ố ấ ể ậ ể ế

C Phát huy truy n th ng t  l c t  cề ố ự ự ự ường c a nhân dân.ủ

D L i d ng v n nợ ụ ố ước ngoài, t p trung đ u t  vào các ngành kĩ thu t then ch t.ậ ầ ư ậ ố

Câu 31: S  ki n nào đánh d u m i quan h  đ ng minh ch ng phát xít gi a Mĩ và Liênự ệ ấ ố ệ ồ ố ữ  

Xô tan v ?ỡ

A S  ra đ i c a H c thuy t Truman và Chi n tranh l nh (3/1947).ự ờ ủ ọ ế ế ạ

B Vi c Liên Xô  và các nệ ước  Đông  Âu thành l p T  ch c Hi p ậ ổ ứ ệ ước Vácsava  (5/1955)

C S  ra đ i c a kh i quân s  NATO (4/1949).ự ờ ủ ố ự

D S  phân chia đóng quân gi a Mĩ và Liên Xô t i H i ngh  Ianta (02/1945).ự ữ ạ ộ ị

Câu 32: Sau khi Chi n tranh l nh ch m d t, tr t t  hai c c s p đ , m t tr t t  th  gi iế ạ ấ ứ ậ ự ự ụ ổ ộ ậ ự ế ớ  

m i đớ ược xác l p mang tên      ậ

A. tr t t  th  gi i “đa c c”.       C. tr t t  th  gi i “đ n c c”.ậ ự ế ớ ự ậ ự ế ớ ơ ự

Trang 10

B. tr t t  th  gi i “hai c c”       D. tr t t  th  gi i “ba c c”.ậ ự ế ớ ự ậ ự ế ớ ự

Câu 33: S  ra đ i c a T  ch c Hi p ự ờ ủ ổ ứ ệ ước B c Đ i Tây Dắ ạ ương(NATO) và T  ch cổ ứ  

Hi p ệ ước Vácsava đã d n đ n tình tr ng gì trong quan h  qu c t ?ẫ ế ạ ệ ố ế

A Đánh d u s  xác l p c c di n hai c c, hai phe, Chi n tranh l nh bao trùm thấ ự ậ ụ ệ ự ế ạ ế 

gi i.ớ

B Quan h  qu c t  căng th ng, đ ng bên “mi ng h ” c a chi n tranh.ệ ố ế ẳ ứ ệ ố ủ ế

C Tình tr ng căng th ng gi a Liên Xô và Mĩ b t đ u.ạ ẳ ữ ắ ầ

D Chi n tranh l nh   giai đo n căng th ng nh t, đ i đ u quy t li t nh t.ế ạ ở ạ ẳ ấ ố ầ ế ệ ấ

Câu 34: N i dung nào sau đây không ph i là bi u hi n c a xu th  hòa hoãn Đông – Tây?ộ ả ể ệ ủ ế

A H c thuy t Truman (3/1947).ọ ế

B Hi p đ nh v  nh ng c  s  quan h  gi a Đông Đ c và Tây Đ c(1972).    ệ ị ề ữ ơ ở ệ ữ ứ ứ

C Đ nh ị ước Henxinki(1975)

D Hi p ệ ước ABM, hi p đ nh SALT­1(1/1972) gi a Mĩ và Liên Xô.ệ ị ữ

Câu 35: N i dung nào dộ ưới đây là nét n i b t c a quan h  qu c t  t  sau Chi n tranhổ ậ ủ ệ ố ế ừ ế  

th  gi i th  hai đ n nh ng năm đ u th p niên 90 c a th  k  XX?ế ớ ứ ế ữ ầ ậ ủ ế ỉ

A Tình tr ng đ i đ u gi a Liên Xô­ Mĩ, đ nh cao là cu c Chi n tranh l nhạ ố ầ ữ ỉ ộ ế ạ

B Xu th  hòa hoãn và hòa d u, đ i tho i và h p tácế ị ố ạ ợ

C Các cu c xung đ t s c t c, tôn giáo, tranh ch p lãnh th  liên t c di n raộ ộ ắ ộ ấ ổ ụ ễ

D Xu th  hòa bình,  n đ nh, h p tácế ổ ị ợ

Câu 36: N i dung nào sau đây là ngu n g c c a cu c cách m ng khoa h c – công nghộ ồ ố ủ ộ ạ ọ ệ 

n a sau th  k  XX?ử ế ỉ

A Do nh ng đòi h i c a cu c s ng, c a s n xu t.ữ ỏ ủ ộ ố ủ ả ấ

B Do yêu c u c a cu c s ng v t ch t ngày càng cao c a con ngầ ủ ộ ố ậ ấ ủ ười

C Do nh ng đòi h i c a lao đ ng s n xu t.ữ ỏ ủ ộ ả ấ

D Do nh ng đòi h i c a cu c s ng con ngữ ỏ ủ ộ ố ười

Câu 37: Xét v  b n ch t, Toàn c u hóa làề ả ấ ầ

A quá trình tăng lên m nh m  c a nh ng m i liên h , nh ng  nh hạ ẽ ủ ữ ố ệ ữ ả ưởng tác đ ng,ộ  

ph  thu c l n nhau c a t t c  các khu v c, các qu c gia, các dân t c trên thụ ộ ẫ ủ ấ ả ự ố ộ ế 

gi i.ớ

B s  ra đ i c a các t  ch c liên k t kinh t , thự ờ ủ ổ ứ ế ế ương m i, tài chính qu c t  và khuạ ố ế  

v c.ự

C s  phát tri n nhanh chóng c a quan h  thự ể ủ ệ ương m i qu c t  làm cho n n kinh tạ ố ế ề ế 

th  gi i có quan h  ch t ch  và ph  thu c l n nhau.ế ớ ệ ặ ẽ ụ ộ ẫ

D s  phát tri n và tác đ ng to l n c a các công ti xuyên qu c gia nh m tăng cự ể ộ ớ ủ ố ằ ườ  ng

kh  năng c nh tranh trên th  trả ạ ị ường trong và ngoài nước

Câu 38: Đ c đi m l n nh t c a cách m ng khoa h c – kĩ thu t ngày nay là ặ ể ớ ấ ủ ạ ọ ậ

A Khoa h c tr  thành l c lọ ở ự ượng s n xu t tr c ti p.ả ấ ự ế

B Khoa h c và kĩ thu t k t h p ch t ch ọ ậ ế ợ ặ ẽ

C Kĩ th t đi trậ ước m  đở ường cho s n xu t.ả ấ

D Khoa h c đi trọ ước m  đở ường cho  kĩ thu t.ậ

Câu 39: Th i c  l ch s  to l n do xu th  toàn c u hóa đem l i cho t t c  các nờ ơ ị ử ớ ế ầ ạ ấ ả ước trên 

th  gi i là gì?ế ớ

A Thu hút v n đ u t , kĩ thu t công ngh  và kinh nghi m qu n lí t  bên ngoài.ố ầ ư ậ ệ ệ ả ừ

B Th  gi i không còn di n ra s  phân bi t ch ng t c, s c t c, tôn giáo.ế ớ ễ ự ệ ủ ộ ắ ộ

C S  ra đ i c a các t  ch c liên k t kinh t , thự ờ ủ ổ ứ ế ế ương m i, tài chính qu c t ạ ố ế

D Quan h  qu c t  chuy n t  đ i đ u sang đ i tho i h p tác, cùng phát tri n.ệ ố ế ể ừ ố ầ ố ạ ợ ể

Ngày đăng: 10/02/2023, 00:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm