Xin giới thiệu tới các bạn học sinh lớp 12 và quý thầy cô giáo Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ với mong muốn các bạn học sinh sẽ có tài liệu ôn thi thật tốt và nắm được cấu trúc đề thi. Chúc các bạn thành công!
Trang 1B MÔN L CH S 12Ộ Ị Ử
Đ CỀ ƯƠNG ÔN GI A K IỮ Ỳ
NĂM HOC 2022 2023̣
1. M C TIÊUỤ
1.1. Ki n th cế ứ H c sinh ôn t p các ki n th c v :ọ ậ ế ứ ề
Quan h qu c t trong và sau chi n tranh l nh (1945 – 2000).ệ ố ế ế ạ
Liên Xô, Đông Âu (1945 1991) và Liên Bang Nga (1991 2000)
Phong trào gi i phóng dân t c Á, Phi, Mĩ la tinh.ả ộ ở
Các nước Mĩ, Tây Âu, Nh t B n (1945 2000)ậ ả
Cách m ng khoa h c công ngh và xu th Toàn c u hóaạ ọ ệ ế ầ
1.2. Kĩ năng: H c sinh rèn luy n các kĩ năng:ọ ệ
Kĩ năng v n d ng ki n th c c b n đ tr l i câu h i tr c nghi m các m c đ khácậ ụ ế ứ ơ ả ể ả ờ ỏ ắ ệ ở ứ ộ nhau
Kĩ năng so sánh, phân tích, liên h các s ki n l ch s th gi i v i l ch s Vi t Nam.ệ ự ệ ị ử ế ớ ớ ị ử ệ
Kĩ năng tích h p ki n th c liên môn.ợ ế ứ
2. N I DUNGỘ
2.1.Ma tr nậ
TT N i dung ki n th cộứ ế Đ n v ki n th cơứ ị ế
M c đ nh n th c ứ ộ ậ ứ T ng ổ
T ng ổ
%
Nh n bi t ậ ế Thông
hi u ể V n d ng ậ ụ V n d ng ậ ụ
cao S câuố Th i ờ
gian
S ố câu Th igianờ S
ố câu Th igianờ S
ố câu Th igianờ S
ố câu Th igian TNờ TL
1
S ự hình thành
tr t ậ t th ự ế gi i ớ
m i ớ sau
Chi n tranh ế
th ế
gi i th ớ ứ hai
(19451949)
Bài 1. S ự hình thành tr t ậ tự
th gi i ế ớ m i ớ sau Chi n ế tranh
th ế gi i ớ th hai ứ (1945 1949)
2
Liên Xô và các
n c ướ Đông
Âu
(1945
1991). Liên
Bang Nga
(1991
2000)
Bài 2. Liên Xô
và các n c ướ Đông Âu (1945
1991).
Liên bang Nga (1991 2000).
3
Các n c ướ Á,
Phi và Mĩ
Latinh (1945
2000)
Bài 3 Các
n ướ c Đông
Bài 4. Các n ướ c Đông Nam Á và
n Đ
Bài 5. Các n ướ c châu Phi và Mĩ
Âu, Nh t ậ Bài6.
Trang 2B n (1945 ả
2000) Bài 8.Nh t Bài 7. Tây Âu 2ậ B n.ả 1 3
5
Quan hệ Qu c ố
t trong và sau ế
Chi n tranh ế
l nh ạ
Bài 9. Quan hệ
qu c t trng và ố ế sau chi n tranh ế
6
Cách m ng ạ
khoa h c – ọ
công ngh và ệ
xu th toàn ế
c u ầ
hóa n a ử sau
th ế k ỉXX.
Bài 10 Cách
m ng ạ khoa
h c – ọ công ngh và xu ệ thế toàn c u ầ hóa
n a sau th ử ế kỉ XX
2.2. Câu h i và bài t p minh h aỏ ậ ọ
* M c đ nh n bi tứ ộ ậ ế
Câu 1(NB): T năm 1946 đ n năm 1949, Trung Qu c di n ra s ki n n i b t nào?ừ ế ở ố ễ ự ệ ổ ậ
C. Cu c “Đ i cách m ng văn hóa vô s n”.ộ ạ ạ ả
A. S h p tác gi a Đ ng C ng s n và Qu c Dân Đ ng.ự ợ ữ ả ộ ả ố ả
B. Cu c n i chi n gi a Đ ng C ng s n và Qu c Dân Đ ng.ộ ộ ế ữ ả ộ ả ố ả
D. Liên Xô và Trung Qu c kí nhi u hi p ố ề ệ ước h p tác h u ngh ợ ữ ị
Câu 2(NB): Các nước châu Á được coi là “con r ng kinh t ” là?ồ ế
A. Hàn Qu c, Trung Qu c.ố ố
B. Hàn Qu c, Xingapo.ố
C. Hàn Qu c, Xingapo, Trung Qu c.ố ố
D. H ng Kông, Đài Loan, Hàn Qu c, Xingapo.ồ ố
Câu 3. (NB).Các nước Đông B c Á g mắ ồ
A. Tri u Tiên, Hàn Qu c, Nh t B n và Trung Qu cề ố ậ ả ố
B. Đài Loan, Tri u Tiên, Nh t B n và Ngaề ậ ả
C. Trung Qu c, Đài Loan, Tri u Tiên, Nh t B n và Hàn Qu cố ề ậ ả ố
D. Trung Qu c, Nga, Hàn Qu c, Nh t B n và Tri u Tiênố ố ậ ả ề
Câu 4.(TH) S ki n đ a Trung Qu c tr thành qu c gia th ba trên th gi i có tàu cùng ự ệ ư ố ở ố ứ ế ớ
v i con ngớ ười bay vào vũ tr là:ụ
A. T 11/1999 đ n 3/2003, Trung Qu c đã phóng 4 con tàu "Th n Châu" bay vào vũ trừ ế ố ầ ụ
B. Tháng 10/2003, Trung Qu c phóng tàu "Th n Châu 5" đ a Dố ầ ư ương L i Vĩ bay vào vũ ợ trụ
C. Tháng 3/2003, Trung Qu c phóng tàu "Th n Châu 4" đ a Dố ầ ư ương L i Vĩ bay vào vũ ợ trụ
D. Tháng 11/1999, Trung Qu c phóng tàu "Th n Châu 1" bay vào không gian vũ trố ầ ụ Câu 5 (NB). Trong Chi n tranh th gi i th hai, h u h t các nế ế ớ ứ ầ ế ước Đông B c Á đ uắ ề
A. là thu c đ a c a th c dân phộ ị ủ ự ương Tây
B. b phát xít Nh t th ng tr ị ậ ố ị
C. đ ng lên đ u tranh giành đ c l p.ứ ấ ộ ậ
D. có bước phát tri n v kinh t ể ề ế
Trang 3Câu 6(NB): Sau chi n tranh th gi i th hai, nhân dân Liên Xô bế ế ớ ứ ước vào công cu c khôiộ
ph c kinh t trong hoàn c nh nào?ụ ế ả
A. Có nhi u vùng nh hề ả ưởng
B. Đ t nấ ước kh ng ho ng tr m tr ng v kinh t , chính tr , xã h i.ủ ả ầ ọ ề ế ị ộ
C. Đ t nấ ước ch u t n th t n ng n trong Chi n tranh th gi i th hai. ị ổ ấ ặ ề ế ế ớ ứ
D. R t thu n l i vì Liên Xô là nấ ậ ợ ước chi n th ng trong chi n tranh th gi i hai.ế ắ ế ế ớ
Câu 7(NB): Trong kho ng ba th p niên đ u sau Chi n tranh th gi i th hai, Liên Xô làả ậ ầ ế ế ớ ứ
nước đi đ u trong nh ng lĩnh v c nào?ầ ữ ự
A. công nghi p n ng.ệ ặ
B. công nghi p d u m ệ ầ ỏ
C. s n xu t nông nghi p.ả ấ ệ
D. công nghi p vũ tr và công nghi p đi n h t nhân.ệ ụ ệ ệ ạ
Câu 8(NB): V trí công nghi p c a Liên Xô đã đ t đị ệ ủ ạ ược trong nh ng năm 70 c a th kữ ủ ế ỉ XX?
A. Đ ng đ u th gi i ứ ầ ế ớ
B. Đ ng th hai th gi i (sau Mĩ)ứ ứ ế ớ
C. Đ ng th ba th gi iứ ứ ế ớ
D. Đ ng th t th gi iứ ứ ư ế ớ
Câu 9(NB): Vai trò qu c t c a Liên bang Nga sau khi Liên Xô tan rãố ế ủ là gì?
A. Nga ti p t c gi vai trò là m t đ i tr ng v quân s v i Mĩ.ế ụ ữ ộ ố ọ ề ự ớ
B. Kế th aừ đ a v pháp lí c a Liên Xôị ị ủ t i H i đ ng B o an Liên h p qu c.ạ ộ ồ ả ệ ố
C. Nga gi vai trò ch y u trong vi c duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ữ ủ ế ệ ế ớ
D. Nga ti p t c gi vai trò quan tr ng trong h th ng các nế ụ ữ ọ ệ ố ước xã h i ch nghĩa.ộ ủ
Câu 10(NB): Chính sách đ i ngo i nào dố ạ ưới đây là c a Liên bang Nga t 1991 – 2000?ủ ừ
A. Nga gi vai trò ch y u trong vi c duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ữ ủ ế ệ ế ớ
B. Tich c c ngăn chăn vu khi co nguy c huy diêt loai nǵ ự ̣ ̃ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̀ ươi.̀
C. M t m t ng v phộ ặ ả ề ương Tây; m t khác khôi ph c và phát tri n m i quan h v iặ ụ ể ố ệ ớ châu Á
D. kiên quyêt chông lai cac chinh sach gây chiên cua Mi.́ ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ̃
* M c đ thông hi uứ ộ ể
Câu 1 ((TH). Ý nào ph n ánh ả không đúng ý nghĩa c a Cu c cách m ng 1946 – 1949 ủ ộ ạ ở Trung Qu c?ố
A. L t đ ch đ phong ki n t n t i lâu đ i Trung Qu c.ậ ổ ế ộ ế ồ ạ ờ ở ố
B. Ch m d t h n 100 nô d ch c a ch nghĩa đ qu c.ấ ứ ơ ị ủ ủ ế ố
C. Đ a Trung Qu c bư ố ước vào k nguyên đ c l p t do và đi lên CNXH.ỉ ộ ậ ự
D. nh hẢ ưởng sâu s c đ n phong trào gi i phong dân t c Đông Nam Á.ắ ế ả ộ ở
Câu 2.(TH) M t trong nh ng bi n đ i l n c a khu v c Đông B c Á sau chi n tranh th ộ ữ ế ổ ớ ủ ự ắ ế ế
gi i th hai làm thay đ i b n đ đ a – chính th gi i?ớ ứ ổ ả ồ ị ế ớ
A. cu c n i chi n Trung Qu c (1946 – 1949).ộ ộ ế ố
B. s thành l p hai nhà nự ậ ước trên bán đ o Tri u Tiên.ả ề
C. nước C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đ i.ộ ờ
D. Trung Qu c thu h i H ng Công, Ma Cao.ố ồ ồ
Câu 3 (TH): S p x p các s ki n dắ ế ự ệ ưới đây theo đúng trình t th i gianự ờ
1. Nước C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đ i.ộ ờ
2. Trên bán đ o Tri u Tiên ra đ i hai nhà nả ề ờ ước
3. N i chi n gi a Qu c Dân đ ng và Đ ng C ng s n.ộ ế ữ ố ả ả ộ ả
Trang 44. Trung Qu c thu h i H ng Công và Ma Cao.ố ồ ồ
A. 3, 2,1,4. B. 4,2,3,1. C. 3,2,4,1. D. 3,1,2,4
Câu 4(TH). Tr ng tâm công cu c c i cách m c a Trung Qu c là gì?ọ ộ ả ở ử ở ố
A. u tiên phát tri n công nghi p n ng.Ư ể ệ ặ
B. Phát tri n kinh t , ti n hành c i cách – m c a.ể ế ế ả ở ử
C. C i cách – m c a v kinh t , c i t v chính tr ả ở ử ề ế ả ổ ề ị
D. Đ i m i kinh t trổ ớ ế ước, đ i m i chính tr sau.ổ ớ ị
Câu 5 (TH): Theo th a thu n c a h i ngh Ianta, quân đ i nỏ ậ ủ ộ ị ộ ước nào chi m đóng phía ế nam bán đ o Tri u Tiên.ả ề
A. Liên Xô B. Mĩ C. Anh D. Anh, Pháp, Mĩ
Câu 6(TH) S ki n nào sau đây Trung Qu c ự ệ ở ố không tác đ ng đ n n c ta?ộ ế ướ
A. Nước C ng hòa nhân dân Trung Hoa ra đ i.ộ ờ
B. Thi t l p quan h ngo i giao v i Vi t Nam 1950.ế ậ ệ ạ ớ ệ
C. Bình thường quan h ngo i giao v i Vi t Nam 1991.ệ ạ ớ ệ
D. Th c hi n chính sách 1 nự ệ ước 2 ch đ ế ộ
Câu 7.(TH) Nguyên t c nào dắ ưới đây không đ c xác đ nh trong đ ng l i c i cách mượ ị ườ ố ả ở
c a c a Trung Qu c?ử ủ ố
A. Th c hi n đa nguyên, đa đ ng v chính tr ự ệ ả ề ị
B. Kiên trì s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Trung Qu c.ự ạ ủ ả ộ ả ố
C. Kiên trì ch nghĩa Mác Lênin, t tủ ư ưởng Mao Tr ch Đông. ạ
D. Kiên trì ch nghĩa xã h i và chuyên chính dân ch nhân dân.ủ ộ ủ
Câu 8 (TH). Cu c cách m ng 1946 – 1949 Trung Qu c đãộ ạ ở ố
A. L t đ ch đ phong ki n t n t i lâu đ i Trung Qu c.ậ ổ ế ộ ế ồ ạ ờ ở ố
B. Ch m d t h n 100 nô d ch c a ch nghĩa đ qu c.ấ ứ ơ ị ủ ủ ế ố
C. Hoàn thành cu c cách m ng dân ch t s n ki u m i.ộ ạ ủ ư ả ể ớ
D. Đ n đ n s ra đ i c a Đ ng C ng s n Trung Qu c.ẫ ế ự ờ ủ ả ộ ả ố
Câu 9.(TH). T khi ti n hành c i cách, m c a đ n đ u th k XX, Trung Qu c đ từ ế ả ở ử ế ầ ế ỉ ố ạ thành t u nào l n nh t v m t đ i ngo i?ự ớ ấ ề ặ ố ạ
A. Bình thường hóa quan h ngo i giao v i Liên Xô.ệ ạ ớ
B. Bình thường hóa quan h ngo i giao v i Mông C ệ ạ ớ ổ
C. Thu h i ch quy n v i H ng Kông và Ma Cao.ồ ủ ề ớ ồ
D. Bình thường hóa quan h ngo i giao v i Vi t Nam.ệ ạ ớ ệ
Câu 10.(TH). Ý nào sau đây không ph i là tác đ ng c a cu c n i chi n 1946 – 1949 ả ộ ủ ộ ộ ế ở Trung Qu c đ n tình hình th gi i?ố ế ế ớ
A. M ra th i kì l ch s th gi i hi n đ i.ở ờ ị ử ế ớ ệ ạ
B. Đánh d u ch nghĩa xã h i n i lièn t Âu sang Á.ấ ủ ộ ố ừ
C. nh hẢ ưởng sâu s c t i phong trào gi i phóng dân t c Đông Nam Á.ắ ớ ả ộ ở
D. nh hẢ ưởng sâu s c t i phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ắ ớ ả ộ ế ớ
* M c đ v n d ngứ ộ ậ ụ
Câu 1 (VD). S ki n nào sau chi ph i b i Cu c Chi n tranh l nh sau chi n tranh th ự ệ ố ở ộ ế ạ ế ế
gi i th hai?ớ ứ
A. cu c n i chi n Trung Qu c (1946 – 1949).ộ ộ ế ố
B. s thành l p hai nhà nự ậ ước trên bán đ o Tri u Tiên.ả ề
C. Cu c Chi n tranh gi a 2 nhà nộ ế ữ ước trên bán đ o Tri u Tiên ả ề
D. Trung Qu c thu h i H ng Công, Ma Cao.ố ồ ồ
Câu 2(VD). S ki n nào đánh d u ch nghĩa xã h i n i li n t Âu sang Á?ự ệ ấ ủ ộ ố ề ừ
Trang 5A. Nước Vi t Nam Dân ch c ng hòa ra đ i.ệ ủ ộ ờ
B. S ra đ i các nhà nự ờ ước dân ch nhân dân Đông Âu.ủ
C. Nước C ng hòa Dân ch nhân dân Trung Hoa ra đ i.ộ ủ ờ
D. S ra đ i nư ờ ước C ng hòa Dân ch nhân dân Tri u Tiên.ộ ủ ề
Câu 3(VD). N i dung nào ph n ánh Trung Qu c xây d ng ch nghĩa xã h i mang “đ c ộ ả ố ụ ủ ộ ặ
s c Trung Qu c”?ắ ố
A. Xây d ng ch nghĩa xã h i theo ch nghĩa Mác – Lênin.ự ủ ộ ủ
B. Xây d ng Ch nghĩa xã h i theo ch nghia Mác – Lênin, t tự ủ ộ ủ ư ưởng c a Mao Tr ch ủ ạ Đông và lí lu n c a Đ ng Ti u Bình.ậ ủ ạ ể
C. Xây d ng Ch nghĩa xã h i theo ch nghia Mác – Lênin, t tự ủ ộ ủ ư ưởng c a H Chí Minh.ủ ồ
D. Ti n hành 4 hi n đ i hóa nh m bi n Trung Qu c thành qu c gia giàu m nh, văn ế ệ ạ ằ ế ố ố ạ minh
Câu 4(VD): S sup đô cua Liên Xô năm 1991 đa tac đông nh thê nao t i quan hê quôcự ̣ ̉ ̉ ̃ ́ ̣ ư ́ ̀ ớ ̣ ́ tê?́
A. Trât t hai c c Ianta sup đô, môt trât t thê gi i m i đang dân hinh thanh.̣ ự ự ̣ ̉ ̣ ̣ ự ́ ớ ớ ̀ ̀ ̀
B. Trât t thê gi i “môt c c” hinh thanh.̣ ự ́ ớ ̣ ự ̀ ̀
C. Hinh thanh trât t thê gi i “đa c c”.̀ ̀ ̣ ự ́ ớ ự
D. Phong trao cach mang thê gi i mât chô d a.̀ ́ ̣ ́ ớ ́ ̃ ự
* M c đ v n d ng caoứ ộ ậ ụ
Câu 1 (VDC): Đi m tể ương đ ng trong công cu c c i cách, m c a Trung Qu c v i ồ ộ ả ở ử ố ớ công cu c c i t Liên Xô và công cu c Đ i m i Vi t Nam làộ ả ổ ở ộ ổ ớ ở ệ
A. ti n hành kinh t g n li n đ i m i chính tr ế ế ắ ề ổ ớ ị
B. Phát tri n kinh t làm tr ng tâm, m r ng h i nh p qu c t ể ế ọ ở ộ ộ ậ ố ế
C. Đ u ti n hành khi đ t nề ế ấ ước lâm vào kh ng ho ng.ủ ả
D. Kiên trì s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n.ự ạ ủ ả ộ ả
Câu 2(VDC): T s sup đô cua Liên Xô, Viêt Nam rut ra bai hoc kinh nghiêm gi trongư ự̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ quá trình th c hi n đ i m i đ t nự ệ ổ ớ ấ ước?
A. Tôn trong quy luât phat triên khach quan vê kinh tê.̣ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ́
B. Gi v ng vai tro lanh đao tuyêt đôi, duy nhât cua Đang Công san.ư ữ ̃ ̀ ̃ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̉
C. Canh giac tr̉ ́ ươc âm m u pha hoai cua cac thê l c thu đich.́ ư ́ ̣ ̉ ́ ́ự ̀ ̣
D. Đam bao th c hiên nên dân chu nhân dân.̉ ̉ ự ̣ ̀ ̉
Câu 3 (VDC): Trong quá trình đ i m i và phát tri n đ t nổ ớ ể ấ ước, Đ ng ta có th rút ra ả ể
được bài h c kinh nghi m nào t thành công c a Trung Qu c và s p đ Liên Xô?ọ ệ ừ ủ ố ụ ổ
A. Đ i m i đ t nổ ớ ấ ước b t đ u t kinh t , l y phát tri n kinh t làm trung tâmắ ầ ừ ế ấ ể ế
B. Kiên đ nh s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n vi t Nam và đị ự ạ ủ ả ộ ả ệ ường l i xây d ng CNXHố ự
C. Th c hi n c i cách, m c a nh ng ph i d a trên nguyên t c b o v đ c l p dân t cự ệ ả ở ủ ư ả ự ắ ả ệ ộ ậ ộ
D. Đoàn k t trong n i b Đ ng ế ộ ộ ả
2.3. Đ minh h a ề ọ
S GD & ĐT HÀ N I Ở Ộ
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN
THỤ
Đ THI GI A H C KÌ I NĂM H C 2022 2023Ề Ữ Ọ Ọ
Môn thi: L ch s 12 ị ử
Th i gian làm bài: 45 phút ờ Câu 1: H i ngh Ianta (2/1945) di n ra khi cu c Chi n tranh th gi i th haiộ ị ễ ộ ế ế ớ ứ
A. bước vào giai đo n k t thúc. C. ạ ế đã hoàn toàn k t thúcế
Trang 6B. đang di n ra vô cùng ác li t. D. bùng n và ngày càng lan r ng.ễ ệ ổ ộ
Câu 2: M c đích c a t ch c Liên h p qu c đụ ủ ổ ứ ợ ố ược nêu rõ trong Hi n chế ương nh th ư ế nào?
A Duy trì hoà bình và an ninh th gi i, phát tri n m i quan h h u ngh gi a các dânế ớ ể ố ệ ữ ị ữ
t c và ti n hành h p tác qu c t gi a các nộ ế ợ ố ế ữ ước
B Tiêu di t ch nghĩa phát xít.ệ ủ
C Bình đ ng ch quy n gi a các qu c gia.ẳ ủ ề ữ ố
D Không can thi p vào công vi c n i b c a b t kì nệ ệ ộ ộ ủ ấ ước nào
Câu 3: T i H i ngh Ianta (2/1945), nguyên th 3 cạ ộ ị ủ ường qu c Liên Xô, Mĩ và Anh đã ố xác đ nh m c tiêu chung làị ụ
A tiêu di t t n g c ch nghĩa phát xít Đ c và ch nghĩa quân phi t Nh t.ệ ậ ố ủ ứ ủ ệ ậ
B t ch c l i tr t t th gi i sau khi Chi n tranh th gi i th hai k t thúc.ổ ứ ạ ậ ự ế ớ ế ế ớ ứ ế
C phân chia thành qu chi n th ng gi a các nả ế ắ ữ ước th ng tr n.ắ ậ
D thành l p Liên h p qu c đ duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ậ ợ ố ể ế ớ
Câu 4: N i dung nào sau đây ộ không ph i ả nguyên t c ho t đ ng c a Liên h p qu cắ ạ ộ ủ ợ ố
A Không can thi p vào công vi c n i b c a b t kì nệ ệ ộ ộ ủ ấ ước nào.
B Tôn tr ng toàn v n lãnh th và đ c l p chính tr c a t t c các nọ ẹ ổ ộ ậ ị ủ ấ ả ước.
C Bình đ ng ch quy n gi a các qu c gia và quy n t quy t c a các dân t c. ẳ ủ ề ữ ố ề ự ế ủ ộ
D H p tác có hi u qu trong các lĩnh v c kinh t , văn hóa và xã h i. ợ ệ ả ự ế ộ
Câu 5: Đ c đi m n i b t c a tr t t th gi i m i đặ ể ổ ậ ủ ậ ự ế ớ ớ ược hình thành trong nh ng năm sauữ Chi n tranh th gi i th hai làế ế ớ ứ
A m t tr t t có s phân tuy n tri t đ gi a 2 phe T b n ch nghĩa và Xã h i ch ộ ậ ự ự ế ệ ể ữ ư ả ủ ộ ủ nghĩa
B m t tr t t th gi i hoàn toàn do Ch nghĩa t b n thao túng.ộ ậ ự ế ớ ủ ư ả
C m t tr t t th gi i độ ậ ự ế ớ ược thi t l p trên c s các nế ậ ơ ở ướ ư ảc t b n th ng tr n áp đ t ắ ậ ặ quy n th ng tr đ i v i các nề ố ị ố ớ ước b i tr n.ạ ậ
D m t tr t t th gi i độ ậ ự ế ớ ược thi t l p trên c s các nế ậ ơ ờ ước th ng tr n cùng nhau h pắ ậ ợ tác đ th ng tr , bóc l t các nể ố ị ộ ước b i tr n và các dân t c thu c đ a.ạ ậ ộ ộ ị
Câu 6: Nhi m v tr ng tâm c a các k ho ch 5 năm Liên Xô t 1950 đ n nh ng nămệ ụ ọ ủ ế ạ ở ừ ế ữ
1970 là
A ti p t c xây d ng c s v t ch t – kĩ thu t c a ch nghĩa xã h i.ế ụ ự ơ ở ậ ấ ậ ủ ủ ộ
B vi n tr cho các nệ ợ ước xã h i ch nghĩa Đông Âu.ộ ủ ở
C xây d ng kh i ch nghĩa xã h i v ng m nh, đ i tr ng v i Mĩ và Tây Âuự ố ủ ộ ữ ạ ố ọ ớ
D xây d ng h p tác hóa nông ngh p và qu c h u hóa n n công nghi p qu c gia.ự ợ ệ ố ữ ề ệ ố Câu 7: Chính sách đ i ngo i nào dố ạ ưới đây là c a Liên bang Nga t 1991 – 2000?ủ ừ
A M t m t ng v phộ ặ ả ề ương Tây; m t khác khôi ph c và phát tri n m i quan h v iặ ụ ể ố ệ ớ châu Á
B Tich c c ngăn chăn vu khi co nguy c huy diêt loai nǵ ự ̣ ̃ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̀ ươi.̀
C Nga gi vai trò ch y u trong vi c duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ữ ủ ế ệ ế ớ
D. Kiên quyêt chông lai cac chinh sach gây chiên cua Mi.́ ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ̃
Câu 8: Nh ng thành t u to l n mà nhân dân Liên Xô đ t đữ ự ớ ạ ược đã
A. Kh ng đ nh tính u vi t c a ch nghĩa xã h i, nâng cao v th c a Liên Xô trênẳ ị ư ệ ủ ủ ộ ị ế ủ
trường qu c t , tr thành thành trì v ng ch c c a phong trào cách m ng th gi iố ế ở ữ ắ ủ ạ ế ớ
B T o nên s c m nh quân s to l n đ ch y đua vũ trang, t o th cân b ng v i pheạ ứ ạ ự ớ ể ạ ạ ế ằ ớ
T b n ch nghĩa.ư ả ủ
C. Đ a ư Liên Xô tr thành cở ường qu c công nghi p th 2 th gi iố ệ ứ ế ớ
Trang 7D. Đ a ư Liên Xô tr thành nở ước đi đ u trong công nghi p vũ tr và công nghi p đi nầ ệ ụ ệ ệ
h t nhânạ
Câu 9: Bi n đ i l n nh t c a khu v c Đông B c Á sau chi n tranh th gi i th hai làế ổ ớ ấ ủ ự ắ ế ế ớ ứ
A S ra đ i c a C ng hòa nhân dân Trung Hoa (1949), nự ờ ủ ộ ước C ng hòa dân chộ ủ nhân dân Tri u Tiên(1948), Đ i Hàn Dân Qu c (1948).ề ạ ố
B T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t cao, xu t hi n các con r ng kinh t c a châu Á.ế ấ ệ ồ ế ủ
C S ra đ i nự ờ ước C ng hòa nhân dân Trung Hoa (1949).ộ
D H ng Kông và Ma Cao đồ ược trao tr v cho Trung Qu c.ả ề ố
Câu 10: Trung Qu c ti n hành c i cách m c a vào cu i nh ng năm 70 c a th k XXố ế ả ở ử ố ữ ủ ế ỉ
v i tr ng tâm đớ ọ ược xác đ nh ị
A Phát tri n kinh t , ti n hành c i cách – m c a.ể ế ế ả ở ử
B C i cách – m c a v kinh t , c i t v chính tr ả ở ử ề ế ả ổ ề ị
C Đ i m i kinh t trổ ớ ế ước, đ i m i chính tr sau.ổ ớ ị
D u tiên phát tri n công nghi p n ng.Ư ể ệ ặ
Câu 11: M t trong nh ng ý nghĩa quan tr ng c a nộ ữ ọ ủ ước C ng hòa nhân dân Trung Hoa raộ
đ i (1/10/1949) làờ
A Đánh d u ch nghĩa xã h i t châu Âu phát tri n sang châu Á.ấ ủ ộ ừ ể
B Đánh d u ch nghĩa xã h i t m t nấ ủ ộ ừ ộ ước tr thành h th ng th gi i.ở ệ ố ế ớ
C L t đ tri u đ i phong ki n Mãn Thanh.ậ ổ ề ạ ế
D M ra k nguyên m i: đ c l p, thi hành đở ỉ ớ ộ ậ ường l i hòa bình trung l p.ố ậ
Câu 12: Trong quá trình đ i m i và phát tri n đ t nổ ớ ể ấ ước, Đ ng ta có th rút ra đả ể ược bài
h c kinh nghi m nào t thành công c a Trung Qu c và s p đ Liên Xô?ọ ệ ừ ủ ố ụ ổ
A. Kiên đ nh s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n và đị ự ạ ủ ả ộ ả ường l i xây d ng ố ự Ch nghĩa xãủ
h i.ộ
B. Đ i m i đ t nổ ớ ấ ước b t đ u t kinh t ,ắ ầ ừ ế chính tr ,ị l y phát tri n kinh t làm trungấ ể ế tâm
C Th c hi n c i cách, m c a nh ng ph i d a trên nguyên t c b o v đ c l p dânự ệ ả ở ủ ư ả ự ắ ả ệ ộ ậ
t cộ
D Đoàn k t trong n i b Đ ng ế ộ ộ ả
Câu 13: Năm 1945, nhân c h i Nh t đ u hàng Đ ng Minh vô đi u ki n, ơ ộ ậ ầ ồ ề ệ nhân dân các
nướ Đông Nam Á đã n i d y đ u tranh và m t s nc ổ ậ ấ ộ ố ước giành được đ c l pộ ậ như
A. Inđônêxia, Vi t Nam, Lào. ệ C. Inđônêxia, Xingapo, Malaixia
B. Mi n Đi n, Vi t Nam, Philippin. ế ệ ệ D. Campuchia, Malaixia, Brunây
Câu 14: Trong th i kì xây d ng đ t nờ ự ấ ướ Ấc, n Đ đã th c hi n bi n pháp gì đ t túcộ ự ệ ệ ể ự
đượ ươc l ng th c và xu t kh u g o.ự ấ ẩ ạ
A. Ti n hành cu c “ cách m ng xanh” trong nông nghi pế ộ ạ ệ
B. Lai t o nhi u gi ng lúa m i có năng su t caoạ ề ố ớ ấ
C. N n nông nghi p đã s n xu t đề ệ ả ấ ược nhi u lo i máy móc dùng trong nông nghi pề ạ ệ
D Áp d ng kĩ thu t canh tác m i trong nông nghi p. ụ ậ ớ ệ
Câu 15: Vi c kí k t văn ki n nàoệ ế ệ dưới đây đã đánh d u s kh i s c c a ấ ự ở ắ ủ t ch cổ ứ ASEAN?
A Hi p ệ ước thân thi n và h p tác Đông Nam Á (21976).ệ ợ ở
B Tuyên b v Bi n Đông (1992).ố ề ể
C. Hi p ệ ước v khu v c Đông Nam Á không Vũ khí ề ự h t nhân (1995).ạ
D Tuyên b v khu v c Hoà bình (1971).ố ề ự
Trang 8Câu 16: Ý nào dưới đây không ph i ả là đ c đi m c a cách m ng Lào t năm 1945 đ nặ ể ủ ạ ừ ế năm 1975?
A Gia nh p t ch c ASEAN.ậ ổ ứ
B Ti n hành cu c kháng chi n ch ng Pháp xâm lế ộ ế ố ược tr l i.ở ạ
C Đ ng c ng s n Đông Dả ộ ả ương lãnh đ o các b t c Lào ti n hành kh i nghĩa, tuyênạ ộ ộ ế ở
b đ c l p.ố ộ ậ
D Ti n hành cu c kháng chi n ch ng Mĩ xâm lế ộ ế ố ược
Câu 17: Vi t Nam gia nh p ASEAN (1995) đã m ra nhi u c h i cho đ t nệ ậ ở ề ơ ộ ấ ướ ngo ic, ạ trừ:
A n n kinh t b c nh tranh kh c li t, b n s c văn hóa dân t c b xói mòn.ề ế ị ạ ố ệ ả ắ ộ ị
B thu hút ngu n v n đ u t đ phát tri n kinh t ồ ố ầ ư ể ể ế
C m r ng, trao đ i, giao l u văn hóa v i các nở ộ ổ ư ớ ước bên ngoài
D h i nh p, ti p thu nh ng thành t u khoa h c kĩ thu t t bên ngoài.ộ ậ ế ữ ự ọ ậ ừ
Câu 18: Năm 1960 đã đi vào l ch s v i tên g i là “Năm Châu Phi” vìị ử ớ ọ
A Có 17 nước Châu Phi tuyên b đ c l p.ố ộ ậ
B. Châu Phi là “L c đ a m i tr i d y”ụ ị ớ ỗ ậ
C Có nhi u nề ước Châu Phi được trao tr đ c l pả ộ ậ
D. Phong trào gi i phóng dân t c phát tri n s m.ả ộ ể ớ
Câu 19: Sau Chi n tranh th gi i th hai, v i s phát tri n m nh m c a cách m ng,ế ế ớ ứ ớ ự ể ạ ẽ ủ ạ
Mĩ Latinh được m nh danh làệ
A. L c đ a bùng cháy. C. L c đ a m i tr i d y.ụ ị ụ ị ớ ỗ ậ
B. Ti n đ n c a ch nghĩa xã h i. D. ề ồ ủ ủ ộ Hòn đ o anh hùng.ả
Câu 20: Th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c châu Á, châu Phi và khu v c Mĩắ ợ ủ ả ộ ở ự Latinh sau Chi n tranh th gi i th hai đã làm choế ế ớ ứ
A b n đ chính tr th gi i có nh ng thay đ i to l n và sâu s c.ả ồ ị ế ớ ữ ổ ớ ắ
B ch nghĩa th c dân ki u cũ cùng h th ng thu c đ a c a nó tan rã.ủ ự ể ệ ố ộ ị ủ
C ch nghĩa xã h i tr thành m t h th ng trên th gi i.ủ ộ ở ộ ệ ố ế ớ
D ch đ phân bi t ch ng t c (Apácthai) châu Phi s p đ ế ộ ệ ủ ộ ở ụ ổ
Câu 21: Trong 20 năm đ u sau Chi n tranh th gi i th hai n n kinh t Mĩ đ c coi làầ ế ế ớ ứ ề ế ượ
A trung tâm kinh t tài chính l n nh t th gi i.ế ớ ấ ế ớ
B n n kinh t chi m 40% t ng s n ph m kinh t th gi i.ề ế ế ổ ả ẩ ế ế ớ
C nước có n n công nghi p đ ng th hai th gi i.ề ệ ứ ứ ế ớ
D trung tâm hàng không vũ tr l n nh t th gi i.ụ ớ ấ ế ớ
Câu 22: Nguyên nhân c b n nh t thúc đ y n n kinh t Mĩ phát tri n nhanh chóng sauơ ả ấ ẩ ề ế ể Chi n tranh th gi i th hai là ế ế ớ ứ
A áp d ng các thành t u c a cách m ng khoa h c – kĩ thu t. ụ ự ủ ạ ọ ậ
B Mĩ giàu lên nh buôn bán vũ khí cho các nờ ước tham chi n. ế
C tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D trình đ t p trung t b n và s n xu t cao.ộ ậ ư ả ả ấ
Câu 23: Đi m n i b t trong chính sách đ i ngo i c a Mĩ sau chi n tranh th gi i thể ổ ậ ố ạ ủ ế ế ớ ứ hai là
A th c hi n “Chi n lự ệ ế ược toàn c u” v i âm m u bá ch th gi i.ầ ớ ư ủ ế ớ
B xác l p tr t t th gi i “đ n c c”.ậ ậ ự ế ớ ơ ự
C th c hi n “Ch nghĩa l p ch tr ng”.ự ệ ủ ấ ỗ ố
D chu n b ti n hành “Chi n tranh t ng l c”.ẩ ị ế ế ổ ự
Câu 24: Đ n đ u th p niên 70 (TK XX), Tây Âu đã tr thànhế ầ ậ ở
Trang 9A. M t trong ba trung tâm kinh ộ t ế tài chính l n c a thớ ủ ế gi iớ
B. M t trung tâm kinh ộ t ế tài chính l n nh t thớ ấ ế gi iớ
C. Trung tâm kinh t l n nh t thế ớ ấ ế gi iớ
D. Trung tâm tài chính duy nh t thấ ế gi iớ
Câu 25: T ch c liên minh kinh t , chính tr l n nh t hành tinh đổ ứ ế ị ớ ấ ược thành l p t sauậ ừ Chi n tranh th gi i th hai làế ế ớ ứ
A. Liên minh châu Âu. C. Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á. ệ ộ ố
B. C ng đ ng tha thép châu Âu. D. Liên h p qu c.ộ ồ ợ ố
Câu 26: Thái đ c a các nộ ủ ướ ư ảc t b n Tây Âu đ i v i h th ng thu c đ a cũ nh ng nămố ớ ệ ố ộ ị ữ sau chi n tranh th gi i th hai làế ế ớ ứ
A Tìm cách tr l i xâm lở ạ ược các nước này.
B Vi n tr và b i thệ ợ ồ ường cho các nước này
C Thi t l p quan h ngo i giao, bình đ ng v i các nế ậ ệ ạ ẳ ớ ước này
D Tôn tr ng đ c l p c a h ọ ộ ậ ủ ọ
Câu 27: Đ phát tri n khoa h c kĩ thu t, Nh t B n có hi n tể ể ọ ậ ậ ả ệ ượng gì ít th y các nấ ở ướ c khác?
A Coi tr ng vi c nh p kĩ thu t hi n đ i, mua b ng phát minh c a nọ ệ ậ ậ ệ ạ ằ ủ ước ngoài
B Đi sâu vào các ngành công nghi p dân d ng.ệ ụ
C Xây d ng nhi u công trình hi n đ i trên m t bi n và dự ề ệ ạ ặ ể ưới đáy bi n.ể
D Coi tr ng và phát tri n n n giáo d c qu c dân, khoa h c kĩ thu t.ọ ể ề ụ ố ọ ậ
Câu 28: Kinh t Nh t B n phát tri n “th n kì” trong giai đo nế ậ ả ể ầ ạ
A. t năm 1960 đ n năm 1973. C. t năm 1973 đ n năm 1991.ừ ế ừ ế
B. t năm 1952 đ n năm 1960. D. t năm 1991 đ n năm 2000.ừ ế ừ ế
Câu 29: Đ c đi m nào sau đây là đ c đi m n i b t trong quan h đ i ngo i c a Nh tặ ể ặ ể ổ ậ ệ ố ạ ủ ậ
B n sau Chi n tranh th gi i th hai?ả ế ế ớ ứ
A Liên minh ch t ch v i Mĩặ ẽ ớ
B C nh tranh gay g t v i Mĩ và các nạ ắ ớ ước Tây Âu
C Phát tri n kinh t đ i ngo i, xâm nh p và m r ng ph m vi th l c b ng kinh tể ế ố ạ ậ ở ộ ạ ế ự ằ ế
kh p m i n i, đ c bi t là Đông Nam Á
D M r ng quan h v i các nở ộ ệ ớ ước láng gi ng.ề
Câu 30: Trong s phát tri n "th n kì" c a Nh t B n có nguyên nhân nào gi ng v iự ể ầ ủ ậ ả ố ớ nguyên nhân phát tri n kinh t c a các nể ế ủ ướ ư ảc t b n khác?
A Bi t t n d ng và khai thác nh ng thành t u khoa h c kĩ thu t.ế ậ ụ ữ ự ọ ậ
B Đ u t cho qu c phòng th p đ t p trung phát tri n kinh t ầ ư ố ấ ể ậ ể ế
C Phát huy truy n th ng t l c t cề ố ự ự ự ường c a nhân dân.ủ
D L i d ng v n nợ ụ ố ước ngoài, t p trung đ u t vào các ngành kĩ thu t then ch t.ậ ầ ư ậ ố
Câu 31: S ki n nào đánh d u m i quan h đ ng minh ch ng phát xít gi a Mĩ và Liênự ệ ấ ố ệ ồ ố ữ
Xô tan v ?ỡ
A S ra đ i c a H c thuy t Truman và Chi n tranh l nh (3/1947).ự ờ ủ ọ ế ế ạ
B Vi c Liên Xô và các nệ ước Đông Âu thành l p T ch c Hi p ậ ổ ứ ệ ước Vácsava (5/1955)
C S ra đ i c a kh i quân s NATO (4/1949).ự ờ ủ ố ự
D S phân chia đóng quân gi a Mĩ và Liên Xô t i H i ngh Ianta (02/1945).ự ữ ạ ộ ị
Câu 32: Sau khi Chi n tranh l nh ch m d t, tr t t hai c c s p đ , m t tr t t th gi iế ạ ấ ứ ậ ự ự ụ ổ ộ ậ ự ế ớ
m i đớ ược xác l p mang tên ậ
A. tr t t th gi i “đa c c”. C. tr t t th gi i “đ n c c”.ậ ự ế ớ ự ậ ự ế ớ ơ ự
Trang 10B. tr t t th gi i “hai c c” D. tr t t th gi i “ba c c”.ậ ự ế ớ ự ậ ự ế ớ ự
Câu 33: S ra đ i c a T ch c Hi p ự ờ ủ ổ ứ ệ ước B c Đ i Tây Dắ ạ ương(NATO) và T ch cổ ứ
Hi p ệ ước Vácsava đã d n đ n tình tr ng gì trong quan h qu c t ?ẫ ế ạ ệ ố ế
A Đánh d u s xác l p c c di n hai c c, hai phe, Chi n tranh l nh bao trùm thấ ự ậ ụ ệ ự ế ạ ế
gi i.ớ
B Quan h qu c t căng th ng, đ ng bên “mi ng h ” c a chi n tranh.ệ ố ế ẳ ứ ệ ố ủ ế
C Tình tr ng căng th ng gi a Liên Xô và Mĩ b t đ u.ạ ẳ ữ ắ ầ
D Chi n tranh l nh giai đo n căng th ng nh t, đ i đ u quy t li t nh t.ế ạ ở ạ ẳ ấ ố ầ ế ệ ấ
Câu 34: N i dung nào sau đây không ph i là bi u hi n c a xu th hòa hoãn Đông – Tây?ộ ả ể ệ ủ ế
A H c thuy t Truman (3/1947).ọ ế
B Hi p đ nh v nh ng c s quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c(1972). ệ ị ề ữ ơ ở ệ ữ ứ ứ
C Đ nh ị ước Henxinki(1975)
D Hi p ệ ước ABM, hi p đ nh SALT1(1/1972) gi a Mĩ và Liên Xô.ệ ị ữ
Câu 35: N i dung nào dộ ưới đây là nét n i b t c a quan h qu c t t sau Chi n tranhổ ậ ủ ệ ố ế ừ ế
th gi i th hai đ n nh ng năm đ u th p niên 90 c a th k XX?ế ớ ứ ế ữ ầ ậ ủ ế ỉ
A Tình tr ng đ i đ u gi a Liên Xô Mĩ, đ nh cao là cu c Chi n tranh l nhạ ố ầ ữ ỉ ộ ế ạ
B Xu th hòa hoãn và hòa d u, đ i tho i và h p tácế ị ố ạ ợ
C Các cu c xung đ t s c t c, tôn giáo, tranh ch p lãnh th liên t c di n raộ ộ ắ ộ ấ ổ ụ ễ
D Xu th hòa bình, n đ nh, h p tácế ổ ị ợ
Câu 36: N i dung nào sau đây là ngu n g c c a cu c cách m ng khoa h c – công nghộ ồ ố ủ ộ ạ ọ ệ
n a sau th k XX?ử ế ỉ
A Do nh ng đòi h i c a cu c s ng, c a s n xu t.ữ ỏ ủ ộ ố ủ ả ấ
B Do yêu c u c a cu c s ng v t ch t ngày càng cao c a con ngầ ủ ộ ố ậ ấ ủ ười
C Do nh ng đòi h i c a lao đ ng s n xu t.ữ ỏ ủ ộ ả ấ
D Do nh ng đòi h i c a cu c s ng con ngữ ỏ ủ ộ ố ười
Câu 37: Xét v b n ch t, Toàn c u hóa làề ả ấ ầ
A quá trình tăng lên m nh m c a nh ng m i liên h , nh ng nh hạ ẽ ủ ữ ố ệ ữ ả ưởng tác đ ng,ộ
ph thu c l n nhau c a t t c các khu v c, các qu c gia, các dân t c trên thụ ộ ẫ ủ ấ ả ự ố ộ ế
gi i.ớ
B s ra đ i c a các t ch c liên k t kinh t , thự ờ ủ ổ ứ ế ế ương m i, tài chính qu c t và khuạ ố ế
v c.ự
C s phát tri n nhanh chóng c a quan h thự ể ủ ệ ương m i qu c t làm cho n n kinh tạ ố ế ề ế
th gi i có quan h ch t ch và ph thu c l n nhau.ế ớ ệ ặ ẽ ụ ộ ẫ
D s phát tri n và tác đ ng to l n c a các công ti xuyên qu c gia nh m tăng cự ể ộ ớ ủ ố ằ ườ ng
kh năng c nh tranh trên th trả ạ ị ường trong và ngoài nước
Câu 38: Đ c đi m l n nh t c a cách m ng khoa h c – kĩ thu t ngày nay là ặ ể ớ ấ ủ ạ ọ ậ
A Khoa h c tr thành l c lọ ở ự ượng s n xu t tr c ti p.ả ấ ự ế
B Khoa h c và kĩ thu t k t h p ch t ch ọ ậ ế ợ ặ ẽ
C Kĩ th t đi trậ ước m đở ường cho s n xu t.ả ấ
D Khoa h c đi trọ ước m đở ường cho kĩ thu t.ậ
Câu 39: Th i c l ch s to l n do xu th toàn c u hóa đem l i cho t t c các nờ ơ ị ử ớ ế ầ ạ ấ ả ước trên
th gi i là gì?ế ớ
A Thu hút v n đ u t , kĩ thu t công ngh và kinh nghi m qu n lí t bên ngoài.ố ầ ư ậ ệ ệ ả ừ
B Th gi i không còn di n ra s phân bi t ch ng t c, s c t c, tôn giáo.ế ớ ễ ự ệ ủ ộ ắ ộ
C S ra đ i c a các t ch c liên k t kinh t , thự ờ ủ ổ ứ ế ế ương m i, tài chính qu c t ạ ố ế
D Quan h qu c t chuy n t đ i đ u sang đ i tho i h p tác, cùng phát tri n.ệ ố ế ể ừ ố ầ ố ạ ợ ể