Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Bắc Thăng Long hỗ trợ các em học sinh hệ thống kiến thức cho học sinh, giúp các em vận dụng kiến thức đã được học để giải các bài tập được ra. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TTRƯỜNG THPT BẮC THĂNG LONG ĐỀ CƯƠNG MÔN TOÁN 11
GIỮA HỌC KỲ II ( 2021-2022) A.NỘI DUNG CHÍNH
Đại số:
1.Cấp số nhân
2.Giới hạn dãy số,giới hạn hàm số
3.Hàm số liên tục
Hình:
1.Vecto trong không gian, hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc mặt phẳng
2.Góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
B.NỘI DUNG THAM KHẢO
PHẦN TNKQ
Đại số:
Câu 1 Cho cấp số nhân u n với số hạng đầu u14 , số hạng thứ6 là u6 256.Tìm tổng của 10 số
hạng đầu trong cấp số nhân trên?
A S102044 B S108188 C S10 2044 D. S104092
Câu 2 Xác định x là số thực dương để 2 x3; x ; 2x3 lập thành cấp số nhân
A x3 B x 3 C x 3 D x
Câu 3 Cho cấp số nhân u n cóu1 3, công bội q 2 Hỏi192 là số hạng thứ mấy của u n ?
A Số hạng thứ 6 B Số hạng thứ 7 C Số hạng thứ 5 D Số hạng thứ 8
Câu 4 Cho cấp số nhân hữu hạn u n có số hạng đầu u13; u2 6và số hạng cuối cùng là 48 Tổng
tất cả các số hạng của cấp số nhân là
A S93 B S 11 C S96 D S48
Câu 5 Cho cấp số nhân un có công bội q2, tổng 10 số hạng đầu tiên bằng 1023
2
Tìm số hạng đầu u của cấp số nhân 1 un
A u1 2 B 1 1
2
u C 1 1
2
u D u12
Câu 6 Cho cấp số nhân u n biết u15,u5 405 và tổng S n u1 u2 u n 1820 Tìm n ?
Câu 7: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
A 4
n
1 3
n
5 3
n
5 3
n
Câu 8: Tính giới hạn lim2 2019
3 2020
n I
n
Trang 2A 2
3
2
2020
I D I 1
2
Câu 10: Giá trị đúng của lim n n 1 n1
Câu 11: Giá trị của 4 2
lim n 2n 3 là
Câu 12: Giá trị của
2
lim
D hông t n tại
Câu 13: Tìm giá trị đúng của 2 1 1 1 1 1
2
Câu 14: Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi :
1
1
1 2 1
2
n
n
u
u
Tính giá trị của limu n
2
Câu 15: Tính
3 2 1
1 lim
x
x
.
Câu 16: Tính
2 1
lim
x
x
Câu 17: Tìm giới hạn 2
0
1 cos lim
x
ax A
x
2 2
a
0
n x
ax
x
n a
Trang 3Câu 19: ết quả giới hạn
2018
2 1
2018 2017 lim
1
x
x
Câu 20: Giá trị của 2
1
x x x bằng:
Câu 21: Tính
2 5
12 35 lim
25 5
x
x
A 2
5
Câu 22: Tính
2 3
9 lim
3
x
x x
bằng:
Câu 23: Tính
3 1
1
1
x
x A
x
bằng:
A A B A0 C A3 D A
0
lim
x
x I
x
2 1
2 lim
1
x
J
x
Tính I J
Câu 25: Giới hạn lim 2020
x x bằng
Câu 26: Giới hạn lim 2
1
x x bằng
x
a
b
với a b, , b0 và a
b là phân số tối giản Tính a4b
Câu 28: Tính giới hạn
2 3
1 lim
2019
x
x
Câu 29: Cho
3 3 2
1 lim
x
b
với a b, , b0 và a
b là phân số tối giản Tính a b
Câu 30: ết quả của giới hạn lim 2
1
x
x x
bằng
Câu 31: ết quả của giới hạn
2
lim
1
x
x K
x
A K 9 B K 3 C K 3 D K 9
Trang 4Câu 32: ết quả của giới hạn lim 5
x x bằng
Câu 33: ết quả của giới hạn lim 3 2
x
x x
bằng
A 1
2
4
2
Câu 34: lim 1 3
bằng
Câu 35: Chọn kết quả đúng của
2
1 3 lim
x
x x
A 3 2
2
2
2 2
Câu 36: Giá trị giới hạn
lim
x
x
A 1
2
2
thì giá trị của a là một nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?
A 2
C x28x150 D x29x100
Câu 38: Cho hàm số y f x xác định trên khoảng a b và ; x0 a b; Hàm số y f x được gọi
là liên tục tại x nếu 0
A
0
0 lim ( ) ( )
x x f x f x
0
0 lim ( )
x x f x x
0
lim ( )
x x f x a
0
lim ( )
x x f x b
Câu 39: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào liên tục tại x 1?
1
x y x
1
x y x
2
Câu 40: Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x 2?
1
x y x
3
3 1
yx x C 32 5
4
x y x
D
2 4
Câu 41: Cho hàm số
2
2
2
khi x
Tìm m để f x( ) liên tục tại x2
Câu 42 Cho hàm số 2x+1
1
f x
x
, hàm số đã cho liên tục trên khoảng nào dưới đây:
Trang 5A. ; 2 B. 1;
2
C. 1; D. 1; 2
2
f x xx hẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số liên tục trên 0; 2
B Hàm số liên tục trên ;0
C Hàm số liên tục trên2;
D Hàm số liên tục trên2; 2
Câu 44: Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng 0;1
3x 8x 4 0
Câu 45 Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn 4 a c 8 2b và a b c 1 hi đó số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3 2
0
x ax bx c bằng
Câu 46 Xét tất cả các tam thức bậc hai 2
f x ax bx c a , , ,a b c sao cho f x có hai nghiệm thực phân biệt trong khoảng 0;1 Trong tất cả các tam thức như trên, xét tam thức thỏa mãn a
nhỏ nhất hi đó giá trị của biểu thức 2
2
Pa a bằng
Hình học
Câu 1. Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và
vuông góc với ?
Câu 2 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau
B Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau thì phải cắt nhau
C Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
D Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song vớinhau
Câu 3. Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt , ,a b c hẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu a và b cùng vuông góc với c thì / /a b
B. Nếu / /a b và ca thì cb
C. Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì / /a b
D. Nếu a và b cùng nằm trong mặt phẳng vàc/ / thì góc giữa a và c bằng góc giữa b
và c
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD EFGH Góc giữa cặp vectơ AF và EG bằng
Câu 5. Cho hình lập phương ABCD EFGH Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB và EG ?
A 90 B 60 C.45 D 120
Câu 6 Cho hình lập phương ABCD A B C D Tính cosBD A C,
Trang 6A cosBD A C, 0 B cosBD A C, 1
cos ,
2
2
Câu 7 Cho hình chóp O ABC có ba cạnh OA,OB, OC đôi một vuông góc và OAOBOCa Gọi
M là trung điểm cạnh AB Góc tạo bởi hai vectơ BC và OM bằng
Câu 8 Cho hình lập phương ABCD A B C D Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ' ' ' ' '
BC ?
Câu 9 Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 (tham khảo hình vẽ bên)
C
D1
A1
B
Góc giữa đường thẳng AD và BB1 bằng
Câu 10 Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
Câu 11 Cho hình lập phương ABCD A B C D ( như hình vẽ)
Tính góc giữa hai đường thẳng AC và B D
Câu 12 Trong không gian cho hai vectơ ,a b tạo với nhau một góc 600 Biết a 3cm b; 5cm hi đó
a bbằng
A.15
Câu 13 Cho hai vectơ a và b thỏa mãn: a 4;b 3;a b 4 Gọi là góc giữa hai vectơ ,a b
Chọn khẳng định đúng?
Trang 7A.cos 3
8
B 30 C cos 1
3
D 60
Câu 14 Cho tứ diện ABCD có AB AC AD và BACBAD60 Hãy xác định góc giữa cặp vectơ
AB và CD ?
Câu 15 Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC hi đó cosAB DM bằng,
A. 3
1
3
2
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
B Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại
C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
D Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Câu 17: Cho hình chóp tam giác S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B Số mặt của hình
chóp chứa tam giác vuông là:
Câu 18: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , cạnh bên SA vuông góc với đáy,
M là trung điểm BC , J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng?
A BCSAB B BCSAM C BCSAC D BCSAJ
Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại , A D cạnh đáy
2 ,
AB a CDa , AD = a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm
của cạnh bên AB Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết SASC và SBSD hẳng
định nào sau đây đúng?
Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với
đáy H K, lần lượt là hình chiếu của A lên SC S, D. Khẳng định nào sau đây đúng?
A AK(SCD) B BDSAC C AH SCD D BCSAC
Câu 22: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SAABC và AH là đường
cao của SAB hẳng định nào sau đây sai?
A SB BC B AH BC C SB AC D AH SC
Câu 23: Cho tứ diện ABCD , có AB vuông góc với mặt đáy, tam giác BCD vuông tại B hẳng định
nào đúng?
A Góc giữa CD và ABD là CBD B Góc giữa AC và BCD là ACB
C Góc giữa AD và ABC là ADB D Góc giữa AC và ABD là CBA
Câu 24: Cho hai đường thẳng phân biệt a , b và mặt phẳng P , trong đó a P Mệnh đề nào sau
đây là sai?
Trang 8A Nếu // b a thì b P B Nếu b P thì b // a
C Nếu ba thì b // P D Nếu b // P thì ba
Câu 25: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy ABC là tam giác vuông cân tại B Cho độ
dài các cạnh SA AB a Góc giữa đường thẳng SB và ABC là:
Câu 26: Cho hình chóp S ABC , đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , BCa, 6
2
a
SA và hình
chiếu của S lên mặt phẳng ABClà trung điểm I của AB Tính số đo góc giữa đường thẳng
SI và mặt phẳng ABC
I
C B
A S
Câu 27: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SAABCD Biết
2
SAa Tính góc giữa SC và SAB
Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , SASBSDa, BAD60 Góc giữa
đường thẳng SA và mặt phẳng SCD bằng
Câu 29: Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, ABSAa và SAvuông góc
A Tứ giác đều B Hình thang C Hình bình hành D Tam giác vuông Câu 30: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với ABa, BC2a Điểm H
thuộc cạnh AC sao cho 1
3
CH CA, SH là đường cao hình chóp S ABC và 6
3
a
SH Gọi
I là trung điểm BC Tính diện tích thiết diện của hình chóp với mặt phẳng đi qua H và vuông góc với AI
A
2 2 3
a
2 2 6
a
2 3 3
a
2 3 6
a
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là CSN? Tìm số hạng đầu và công bội q?
a/ 1
2
1
1
2
u
b/.u n1nu c/ n 1
1
2 5
u
u u d/u n1u n13
Trang 9Câu 2: Cho cấp số nhân -2; x ; -18; y Tìm x, y?
Câu 3:Xen giữa số và số 6 là số để được một cấp số nhân có u1 = 3
Câu 4 :Cho cấp số nhân (un) biết 1 2 3
1 3
31 26
u u
Giá trị u1 và q là:
1 2 2 2 n
S
3 2
2 2
lim
1
n n
2
1
n
.Tính a b
Câu 8 Tính lim 1 2 1 2 1 2
lim an 1 4n n 2 hữu hạn
2
lim
n
n
n n
Câu 11.Tính giới hạn
3
lim
c/
2016
2
lim
2016 2017
lim
1
n n
Câu 12: Tính tổng: S = + 1 1 1
Câu 13: Tìm
a/
x
x
x
1 1
lim
0
b/
2 1 1
lim
x
x x
1
lim
1
x
x
d/ 2
1 1
1 2 lim x x
x
Câu 14 Tìm
a/
2
lim
2
x
x
x
b/ 2
lim
2
x
x x
c/
lim
2
x
x x
d/
lim
2
x
x x
Câu 15: Tìm
a/
2
lim
1
x
x
2 2 2
4 lim
x
x
c/
3
2
1
1 lim
1
x
x
x
lim
2
x
x x
Câu 16: Tìm giới hạn tại điểm
a/ ( ) 1
2
f x
x
1 ( )
2
f x
x
1 ( )
2
f x
x
3 ( )
2
f x
x
Câu 17 Tính
2 2
1 lim
x
x
Trang 10Cõu18 Tớnh 2
1
lim
Cõu 19 Tớnh 10
0
lim
x
x
3
lim
x
Cõu 21
a/ Chứng minh rằng phương trỡnh 3 2
4x 8x 1 0 cú nghiệm trong khoảng 1;2
b/ Chứng minh rằng phương trỡnh 3
m x x x cú nghiệm trong khoảng 1; 2
c/ Tỡm m sao cho msinxcosx m 1 0 cú ớt nhất nghiệm thuộc 0;
2
Cõu 22. Xột tớnh liờn tục của hàm số
2 2
4
x
khi x
khi x
tại x2
Cõu 23 Xột tớnh liờn tục của hàm số
2 64
x
khi x
tại x 8
HèNH
Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O; SA (ABCD) gọi H, I, K lần l-ợt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC, SD
a) Chứng minh rằng: BC (SAB); CD (SAD); BD (SAC)
b) Chứng minh rằng: AH SC; AK SC Từ đó suy ra AH, AI, AK đồng phẳng
c) Chứng minh rằng: HK (SAC); HK AI
Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết SA = SC;
SB = SD
a) CM: SO (ABCD)
b) Gọi I, J lần l-ợt là trung điểm của AB, BC CMR: IJ (SBD)
Bài 3 Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là hai tam giác đều Gọi I là trung điểm của BC
a) CM: BC (AID)
b) Hạ AH ID (H ID) CM: AH (BCD)
Bài 4 Cho hỡnh chúp S ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh bằng a, SAABC và SA2a Gọi là mặt phẳng đi qua B và vuụng gúc với SC
a) Xỏc định thiết diện của hỡnh chúp S ABC khi cắt bởi
b) Tớnh diện tớch của thiết diện này
c) Tớnh gúc giữa SC và (ABC)
d) Tớnh gúc giữa SC và AB