1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021-2022 - Trường Tiểu học Văn Lang (Đề số 2)

26 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021-2022 - Trường Tiểu học Văn Lang (Đề số 2)
Trường học Trường Tiểu học Văn Lang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 346,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2021-2022 - Trường Tiểu học Văn Lang (Đề số 2)” được chia sẻ nhằm giúp các bạn học sinh ôn tập, làm quen với cấu trúc đề thi và các dạng bài tập có khả năng ra trong bài thi sắp tới. Cùng tham khảo và tải về đề thi này để ôn tập chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra nhé! Chúc các bạn thi tốt!

Trang 2

Đi m

      

Nh n xét c a giáo viênậ ủ

Trang 3

I

Ph n tr c nghi m. (4 đi mầ ắ ệ ể

(

Trang 4

Khoanh tròn vào ch  cái đ t tr ữ ặ ướ c câu tr  l i đúng ả ờ

Trang 5

Câu 1. Ch  s  5 trong s  254 836 có giá tr  làữ ố ố ị:

Trang 6

A 50 000B

.5000

C 500

D

.

50

Trang 7

Câu 2. K t qu  c a phép tính 712,54 ­ 48,9 làế ả ủ:

Trang 8

A 70,765B

.663,64

C 223,54

D 707,65

Trang 9

Câu 3. “2 th  k  =  năm” ế ỉ  S  thích h p đi n vào ch  ch m làố ợ ề ỗ ấ:

Trang 10

A 20B

.200

C 100

D

1000

Trang 11

Câu 4. “3 t n 5kg =  t n”.  ấ ấ S  thích h p đi n vào ch  ch m làố ợ ề ỗ ấ:

Trang 12

A 3005B

.305

C 30,05

D 3,005

Trang 13

Câu 5. Di n tích c a hình tròn có bán kính r = 6cm làệ ủ:

Trang 14

A 113,4cm2

B 113,04cm2

C 18,84cm2

D 13,04cm2

Trang 15

Câu 6. Giá tr  c a bi uth c ị ủ ể ứ 15 : 1,5 + 2,5 x 0,2 là :

Trang 16

A 1,05B

.15

C 10,05

D

.

10,5

Trang 17

Câu 7. L p h c có 40 h c sinh, trong đó có 10 h c sinh n  S  h c sinh n  chi mớ ọ ọ ọ ữ ố ọ ữ ế 

s  ph n trăm so v i s  h c sinh c  l p làố ầ ớ ố ọ ả ớ:

Trang 18

A 20%B

.25%

C 30%

D

.

35%

Trang 19

 Câu 8. 25% c a 15 t nủ ấ  là

 :

Trang 20

A 3,65  

t nấ B

. 3,65

  tạ C

. 3,75

  tạ D

. 3,75

 

t nấ

II. Ph n t  lu n. (6 đi m)ầ ự ậ ể

Bài 1. Đ t tính r i tính: (2 đi m)ặ ồ ể

a) 605,26   + 

217,3

b) 68,4 ­ 25,7

c) 9,3 x 6,7

d) 91,08 : 3,6

Bài 2. Tìm x, bi t: (1 đi m)ế ể a) 18,72 : x = 4,5 

b) x  :  24,6 = 18,35

Trang 21

Bài 3. M t b  cá không có n p d ng hình h p ch  nh t có chi u dài 24dm, chi uộ ể ắ ạ ộ ữ ậ ề ề 

r ng 15dm và chi u cao 4,5dm. Ngộ ề ười ta  p g ch xung quanh phía trong và đáy b ố ạ ể 

(2,5 đi mể(

Trang 22

a (Tính di n tích g ch c n dùng đ   p b  (Bi t m ch v a không đáng kệ ạ ầ ể ố ể ế ạ ữ ể .(

Trang 23

b (

Hi n m c nệ ứ ước trong b  cao   chi u cao c a b  H i trong b  có bao nhiêuể ề ủ ể ỏ ể  

lít nước? (Bi t 1dmế 3 = 1 lít  .(

Bài gi iả

Trang 24

Bài 4. M t hình l p phộ ậ ương có t ng đ  dài các c nh là 40,8cm. Tính di n tích xungổ ộ ạ ệ  

quanh c a hình l p phủ ậ ương đó. (0,5 đi mể  .(

Ngày đăng: 09/02/2023, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w