Việc ôn thi sẽ trở nên dễ dàng hơn khi các em có trong tay “Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Quán Toan (Đề 2)” được chia sẻ trên đây. Tham gia giải đề thi để rút ra kinh nghiệm học tập tốt nhất cho bản thân cũng như củng cố thêm kiến thức để tự tin bước vào kì thi chính thức các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O H NG BÀNGỤ Ạ Ồ
H I Đ NG B MÔN TOÁNỘ Ồ Ộ
KHUNG MA TR N Đ KI M TRAẬ Ề Ể GI A H C K II Ữ Ọ Ỳ MÔN TOÁN L P 6Ớ
(Năm h c 2021 – 2022)ọ
TT
Ch đủ ề
N iộ
dung/Đơ
n vị
ki nế
th cứ
M c đôứ ̣
Nhâṇ
biêt́ Thông hiêủ dungVâṇ ̣
Vâṇ
dung caọ
Phân
s Tinh ố ́ chât c ́ ơ
b n ả
c a ủ
phân
s ố
So sanh́ phân số.
H n s ỗ ố
d ươ ng.
Các phép tính v i ớ
phân số
Hai bài toán v ề phân số
Trang 23 hinhCać ̀
hinh hoc̀ ̣
c banơ ̉
thăng, ̉
tia
Đo n ạ
th ng. ẳ
Đ dài ộ
đo n ạ
th ng ẳ
Trang 3B NG Ả Đ CẶ T ẢMA TR N Đ KI M TRA GI A H C K II MÔN TOÁN –L P 6Ậ Ề Ể Ữ Ọ Ỳ Ớ
(Năm h c 2021 – 2022)ọ
TT Ch đủ ề M c đô ứ ̣đánh
giá
S câu h i theo m c đ nh n th cố ỏ ứ ộ ậ ứ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ng caoậ ụ
SÔ VÀ ĐAÍ ̣
SỐ
Phân s Tinh ố ́ chât c b n c á ơ ả ủ
phân số
Nhân biêt́ ̣ :
– Nh n bi t đậ ế ược hai phân s b ngố ằ nhau
Thông hi u: ể
– S d ng tính ch t c b n c a phânử ụ ấ ơ ả ủ
s đ rút g n phân s ố ể ọ ố
1 ( T N )
1 (TN)
So sanh́ phân số.
H n s d ỗ ố ươ ng
Nh n bi t: ậ ế
– Bi t quy đ ng m u s nhi u phânế ồ ẫ ố ề
s ố – Bi t đ i h n s dế ổ ỗ ố ương ra phân s ố
V n d ng cao: ậ ụ
– So sanh đ́ ược hai phân sô .́
2(
T N )
1 (TL)
Trang 4Các phép tính v i ớ
phân số
Nh n bi t ậ ế :
– Bi t th c hiên đế ự ̣ ược cac phep tinh́ ́ ́ công, tr , nhân, chia v i phân sô.̣ ừ ớ ́
Thông hi u ể :
– Th c hiên đự ̣ ược cac phep tinh công,́ ́ ́ ̣
tr , nhân, chia v i phân sô thông quaừ ớ ́ bài toán tìm giá tr ch a bi t.ị ư ế
V n d ng: ậ ụ
– V n d ng ậ ụ được các tính ch t ấ giao hoán, k t h p, phân ph i c a phépế ợ ố ủ nhân đ i v i phép c ng, ố ớ ộ quy t c d uắ ấ ngo c v i phân sô ́ặ ớ trong tính toán (tinh viêt́ ́ và tinh ́ nhâm, tinh nhanh̉ ́
m t cách h p lí)ộ ợ
2 ( T L )
1 (TL) 1 (TL)
Trang 5TT Ch đủ ề M c đô ứ ̣đánh
giá
S câu h i theo m c đ nh n th cố ỏ ứ ộ ậ ứ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ng caoậ ụ
Hai bài toán v ề phân số
Thông hi u: ể
– Tính được giá tr phân s c a m tị ố ủ ộ
s cho trố ước và tính được m t sộ ố
bi t giá tr phân s c a s đó.ế ị ố ủ ố
Vân dung ̣ ̣ :
– Gi i quy t ả ế đ c ượ môt sô v n đ̣ ́ ấ ề
th c tiêñự (ph c h p, không quen ứ ợ thu c) ộ liên quan đ n hai bài toán vế ề phân s ố
– Nhân biêt đ̣ ́ ược sô th p phân âm,́ ậ
s đ i c a m t s th p phân.ố ố ủ ộ ố ậ
Thông hi u: ể
– So sanh đ́ ượ hai sô ́th p phân c ậ cho
trươc.́
1 ( T N )
1 (TN)
Trang 6Tính toán v i ớ
s th p phân ố ậ
Nh n bi t: ậ ế
– Th c hiên đự ̣ ược cac phep tinh công,́ ́ ́ ̣
tr , nhân, chia v i sô th p phân.ừ ớ ́ ậ
Thông hi u: ể
– Tính toán v i s th p phân thôngớ ố ậ qua bài toán tìm giá tr ch a bi t.ị ư ế
1 ( T L )
1(TL)
HÌNH H CỌ
PH NGẲ
Trang 7TT Ch đủ ề M c đô ứ ̣đánh
giá
S câu h i theo m c đ nh n th cố ỏ ứ ộ ậ ứ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ng caoậ ụ
3
C Điêm, đ ng ̉ ườ
thăng, tia ̉
Nhân biêt́ ̣ :
– Nhân biêṭ́ đượ nh ng quan hê c c ữ ̣ ơ ban gi ã̉ ư đi mể , đường th ngẳ : đi m ể thu c độ ường th ng, đi m không ẳ ể thu c độ ường th ng; tiên đ v ẳ ề ề
đường th ng đi qua hai đi m phân ẳ ể
bi t.ệ – Nhân biêṭ́ đượ đi m n m gi a haic ể ằ ữ
đi m.ể
Nh n bi t đi m n m cùng phía, ậ ế ể ằ
đi m n m khác phía so v i 1 đi m.ể ằ ớ ể
Thông hi u: ể
– Tìm đượ ặc c p tia đ i nhau, c p tia ố ặ trùng nhau
V n d ng: ậ ụ
– Tính s đố ường th ng, s giao ẳ ố
đi m.ể
3 ( T N )
Trang 8Đo n th ng. ạ ẳ Độ
dài đo n th ng. ạ ẳ
Nhân biêt́ ̣ :
– Nhân biêṭ́ đượ khái ni m đo nc ệ ạ
th ng, trung đi m c a đo n th ng.ẳ ể ủ ạ ẳ – Bi t tính đ dài đo n th ng d aế ộ ạ ẳ ự vào công th c c ng đo n th ng.ứ ộ ạ ẳ
V n d ng: ậ ụ
– So sánh đ dài hai đo n th ng.ộ ạ ẳ
1 ( T N )
1 ( T L )
1 (TL)
Nhóm Toán 6 Bùi Th Thu nị ậ
UBND QU N H NG BÀNG Ậ Ồ
TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN Đ KI M TRA GI A K IỀ Ể Ữ Ỳ I NĂM H C 2021 2022Ọ
Môn: Toán 6
Th i gian: ờ 90 phút (không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
L u ý: Đ ki m tra g m 02 trang, h c sinh làm bài ra t gi y thi ư ề ể ồ ọ ờ ấ
I. TR C NGHI M Ắ Ệ (3,0 đi m) ể
Em hãy ch n và ghi l i vào t gi y thi ọ ạ ờ ấ ch m t ỉ ộ ch cái đ ng trữ ứ ước câu tr l i đúngả ờ
Trang 9Câu 1. Phân s b ng phân s làố ằ ố
Câu 2. K t qu rút g n c a phân s đ n t i gi n làế ả ọ ủ ố ế ố ả
Câu 3. Quy đ ng m u hai phân s và , ta đ c hai phân s m i l n l t làồ ẫ ố ượ ố ớ ầ ượ
Câu 4. H n s ỗ ố được vi t dế ướ ại d ng phân s làố
Câu 5. c a kg làủ
Câu 6. S đ i c a s th p phân ố ố ủ ố ậ là
Câu 7. K t qu s p x p các s 0,2; 4,8; 2,34; 2,48 theo th t tăng d n là:ế ả ắ ế ố ứ ự ầ
A. 0,2; 4,8; 2,34; 2,48 B. 2,48; 2,34; 0,2; 4,8
C. 4,8; 0,2; 2,34; 2,48 D. 4,8; 0,2; 2,48; 2,34
Câu 8. Cho hình v bên. ẽ Trong các kh ng đ nh sau, kh ng ẳ ị ẳ đ nh nào ị sai?
A. Đi m B thu c để ộ ường th ng dẳ
B. Đi m A thu c để ộ ường th ng dẳ
C. Đi m C thu c để ộ ường th ng dẳ
D. Đi m D không thu c để ộ ường th ng dẳ
Câu 9. Cho Hình 2. Đi m E n m gi a hai đi mể ằ ữ ể nào?
Câu 10. Cho b n đi m A, B, C, D cùng thu c đ ng th ng xy nh Hình 3. Trong các câu sau đây, câu nào đúng?ố ể ộ ườ ẳ ư
Trang 10A. Hai tia Ax và By là 2 tia đ i nhau.ố
B. Hai tia Ax và Ay là 2 tia đ i nhau.ố
C. Hai tia Ay và AB là 2 tia trùng nhau
D. Hai tia Bx và By là 2 tia đ i nhau.ố
Câu 12. Đo n th ng AB làạ ẳ
A. hình g m hai đi m A, B.ồ ể
B. hình g m t t c nh ng đi m n m gi a hai đi m A và B.ồ ấ ả ữ ể ằ ữ ể
C. hình g m hai đi m A, B và t t c nh ng đi m n m gi a hai đi m A và B.ồ ể ấ ả ữ ể ằ ữ ể
D. hình g m ồ đi m A và m t ph n để ộ ầ ường th ng b chia ra b i đi m A.ẳ ị ở ể
II. T LU NỰ Ậ (7,0 đi m) ể
Bài 1 (2,0 đi m) ể Th c hi n phép tính (tính nhanh n u có th ) :ự ệ ế ể
a) b) c) d) 4,38 – 1,9 + 0,62
Bài 2 (1,5 đi m) ể Tìm x, bi t:ế
Bài 3 (1,0 đi m) ể M t ch xe t i có h p đ ng ch 40 t n hàngộ ủ ả ợ ồ ở ấ Khi đ n n i ch hàngế ơ ở ch xe ủ ch ỉm i nh n đớ ậ ược s hàng. H iố ỏ
ch xe ủ t i ả đã nh n đậ ược bao nhiêu t n hàngấ ?
Bài 4 (1,5 đi m) ể Cho tia Ox. Trên tia Ox l y hai đi m A và B sao cho OA = 2cm, OB = 6cm.ấ ể
a) Tính đ dài đo n th ng AB.ộ ạ ẳ
b) So sánh đ dài c a hai đo n th ng OA và AB.ộ ủ ạ ẳ
Bài 5 (1,0 đi m) ể
Trang 11a) Ch ng t : ứ ỏ
b) Cho năm đi m A, B, C, D, E trong đó không có ba đi m nào th ng hàng. K các để ể ẳ ẻ ường th ng đi qua các c p đi m. H i có ẳ ặ ể ỏ bao nhiêu đường th ng, k tên các đẳ ể ường th ng đó?ẳ
H t đ ế ề
UBND QU N H NG BÀNG Ậ Ồ
TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN Ngày tháng năm 2022
ĐÁP ÁN VÀ BI U ĐI M Đ KI M TRA GI A KÌ IỂ Ể Ề Ể Ữ I NĂM H C 2021 2022Ọ
Môn: Toán 6
I. TR C NGHI MẮ Ệ (3,0 đi m). ể M i câu đúng 0,2 đi mỗ ể
II. T LU N Ự Ậ (7,0 đi m) ể
Bài 1
(2,0 đ)
a)
=
0,25 b)
=
=
0,25 0,25
Trang 120,25 d) 4,38 – 1,9 + 0,62
= 4,38 + 0,62 1,9
= 5 – 1,9
= 3,1
0,25 0,25
Bài 2
(2,0 đ)
a)
0,5 b) 15,28 – x = 1,2.5
15,28 – x = 6
x = 15,28 – 6
x = 9,28
V y x = 9,28.ậ
0,25
0,5
Trang 13(1,0 đ)
Ch xe t i đã nh n đủ ả ậ ượ số t n hàngc ấ là:
(t n hàng)ấ
Đáp s : 24 t n hàngố ấ 1,0
Bài 4
(1,5 đ)
a) Trên tia Ox, OA < OB (2 < 6) nên đi m A n m gi a hai đi m ể ằ ữ ể
O và B
OA + AB = OB. Thay OA = 2 cm, OB = 6cm ta có:
2 + AB = 6
AB = 6 – 2 = 2 (cm)
V y AB = 2cm.ậ
0,25 0,25
0,5
b) Vì OA = 2cm
AB = 4cm
Trang 140,25
Trang 15
Theo hình v , đi m A n i v i b n đi m A, B, C, D nên ta đẽ ể ố ớ ố ể ược
4 đường th ng AB, AC, AD, AE.ẳ
Đi m B n i v i ba đi m C, D, E nên ta có 3 để ố ớ ể ường th ng BC, ẳ
BD, BE
Đi m C n i v i hai đi m D, E nên ta có 2 để ố ớ ể ường th ng CD, DE.ẳ
Đi m D n i v i m t đi m E nên ta có 1 để ố ớ ộ ể ường th ng DE.ẳ
V y s đậ ố ường th ng k đẳ ẻ ược là:
4 + 3 + 2 + 1 = 10 (đường th ng)ẳ
0,25
0,25
Chú ý: H c sinh làm cách khác, đúng cho đi m t i đa ọ ể ố
Nguy n Th Thanh Thúyễ ị