1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Quán Toan (Đề 2)

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Quán Toan (Đề 2)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Quán Toan
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 445,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp ích cho việc làm bài kiểm tra, nâng cao kiến thức của bản thân, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Quán Toan (Đề 2)” bao gồm nhiều dạng câu hỏi bài tập khác nhau giúp bạn nâng cao khả năng tính toán, rèn luyện kỹ năng giải đề hiệu quả để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.

Trang 1

 UBND QU N H NG BÀNGẬ Ồ

TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN Ngày … tháng…   năm 2022

Đ  KI M TRA GI A H C KÌ IỀ Ể Ữ Ọ I NĂM H C 2021 ­ 2022

Môn: Toán 7

Th i gian:  90 phút

L u ý: Đ  ki m tra g m 0 ư ề ể ồ 2 trang, h c sinh làm bài ra t  gi y thi ọ ờ ấ

I. TR C NGHI M Ắ Ệ (3,0 đi m) ể

Câu 1. Theo dõi th i gian làm m t bài toán (tính b ng phút) c a 40 HS, th y giáo l p đ c b ngờ ộ ằ ủ ầ ậ ượ ả   sau:

a) S  các giá tr  c a d u hi u là ố ị ủ ấ ệ

b) S  các giá tr  khác nhau c a d u hi u là  ố ị ủ ấ ệ

Câu 2. Bi u th c đ i s  bi u th  bình ph ng c a m t t ng làể ứ ạ ố ể ị ươ ủ ộ ổ

 A. x2 + y2 B. x2 ­ y2 C. (x ­ y)3.        D. (x + y)2.        Câu 3. Bi u th c nào sau đây ể ứ không ph i là đ n th cả ơ ứ ?

A. 4x2y         B. 3 + xy2       C. 2xy.(­ x3) D. ­ 4xy2

Câu 4. Đ n th c đ ng d ng v i đ n th c ơ ứ ồ ạ ớ ơ ứ 2x2y4 là

A. 3x3

.        B. xy2 C. 4x2y.  D. 4x2y4

Câu 5. Giá tr  c a bi u th c ị ủ ể ứ −3x y2 3 t i x = ­1; y = 1 làạ

Câu 6. Cho ABC và MNP có AC = MN, BC = MP. C n thêm đi u ki n gì đ  hai tamầ ề ệ ể   giác trên b ng nhau?ằ

A.  ᄉA = P $ B.  ᄉA = N ᄉ C.  ᄉB = M ᄉ D.  ᄉC = M        ᄉ Câu 7.  Cho  MNP và DEF có  ᄉM = D , MN = DF. C n thêm đi u ki n gì đ  hai tam ᄉ ầ ề ệ ể giác trên b ng nhau?ằ

A.  ᄉN = D ᄉ B.  ᄉN = F.$ C.  $P = D ᄉ D.  $P = F $ Câu 8. ΔABC cân t i A ạ có  ᄉA = 60°. Khi đó ΔABClà tam giác gì?

Câu 9. N u ế DEF có EF2 = DE2 + DF2 thì

A.  DEF cân t i D.      ạ B.  DEF vuông t i D.     ạ

C.  DEF cân t i E.ạ D.  DEF vuông t i F. ạ

Câu 10. Cho tam giác ABC bi t BC > AC > AB.  Ta cóế

A.  ᄉC > B > A ᄉ ᄉ B.  ᄉB > C > Aᄉ ᄉ C.  ᄉA > B > C ᄉ ᄉ D ᄉA > C > B ᄉ ᄉ Câu 11. Cho tam giác MNP có  ᄉA  = 500,  ᄉC 60= 0. Ta có

A. AB < AC < BC.    B.  AC < BC < AC.  

C. BC < AC < AB D. BC < AB < AC

Trang 2

II. T  LU N  Ậ (7,0 đi m)  

Bài 1 (2,0 đi m) ể  Đi m bài ki m tra môn Ti ng Anh h c k  I c a h c sinh l p 7A để ể ế ọ ỳ ủ ọ ớ ượ  c

giáo viên ghi l i  ạ trong b ng sauả :

a) D u hi u   đây là gì?ấ ệ ở

b) L p b ng “t n s ”.ậ ả ầ ố

c) Tính s  trung bình c ng và tìm ố ộ m t c a d u hi u. ố ủ ấ ệ

Bài 2 (1,5 đi m) ể  

a) Tính giá tr  c a bi u th c A = ị ủ ể ứ 2x2 + x – 3y t iạ  x = ­1 và y = 2

b) Thu g nọ  đ n th c sau vàơ ứ  ch  ra ph n h  s , ph n bi n, b c c a đ n th c v a thu g nỉ ầ ệ ố ầ ế ậ ủ ơ ứ ừ ọ : 

2 3 ­2 2

3x y  .  x yz

c) Tính t ng c a các đ n th c sau: ổ ủ ơ ứ 6x y ;   x y ;  ­3x y2 3 1 2 3 2 3

Bài 3 (3,0 đi m) ể  Cho  ABC cân t i ạ A, bi t AB = 5cm và BC = 6cmế  K  ẻ AD vuông góc 

v i ớ BC t i ạ D

a) Ch ng minh: ứ ABD =  ACD

b) Tính đ  dài đo n th ng ộ ạ ẳ AD

c) T  D k  DI vuông góc v i AB và DK vuông góc v i AC (Iừ ẻ ớ ớ AB, K AC). Ch ng minhứ   AIK là tam giác cân

d) Ch ng minh IK song song v i BCứ ớ

Bài 4 (0,5 đi m) ể  Cho bi u th c M = ể ứ 3x2 + 6x y2 2 + 3y2 −(5x y2 2 + 4x2)+ 6. Tìm các giá tr  c a x, yị ủ  

đ  bi u th cể ể ứ  M có giá tr  b ng ị ằ 9

…… H t đ …… ế ề

Trang 3

UBND QU N H NG BÀNG Ậ Ồ

TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN Ngày … tháng…  năm 2022

ĐÁP ÁN, BI U ĐI M Đ  KI M TRA GI A H C KÌỂ Ể Ề Ể Ữ Ọ  II NĂM H C 2021 ­ 2022

Môn: Toán 7

I. TR C NGHI M Ắ Ệ (3,0 đi m).  ể M i câu ch n đúng đỗ ọ ược 0,25 đi mể

II. T  LU N  Ậ (7,0 đi m)

1

(2,0)

a) D u hi u   đây là đi m ki m tra 1 ti t môn ấ ệ ở ể ể ế Ti ng Anhế  c a ủ m iỗ  h c ọ

b) B ng t n s  ả ầ ố

0,5

c) S  trung bình c ngố ộ

3.3 4.3 5.6 6.4 7.10 8.7 9.3 10.4 268 6,7

+ M t c a d u hi u là 7.ố ủ ấ ệ

0,5 0,5

2

(1,5)

a) Thay giá tr  x = ­1 và y = 2 vào ị bi u th c A = ể ứ  2x2 + x – 3y ta có:

A = 2.(­1)2 +(­1) – 3.2

A = 2 ­ 1 – 6

A = ­5

Vây giá tr  c a bi u th c A b ng ­5 t i x = ­1và y = 2.ị ủ ể ứ ằ ạ

0,25

0,25 b) 3x y  . 2 3 ­2x yz2 3.­2 x x( 2 2) ( )y3 2x y4 4

Ph n h  s  c a đ n th c là ầ ệ ố ủ ơ ứ ­2

3

Ph n bi n c a đ n th c làầ ế ủ ơ ứ  x y z4 4

B c c a đ n th c là ậ ủ ơ ứ 9

0,25

0,25

2 3 2 3 2 3

2 3

2 3

1     6x y +  x y + (­3x y )

2 1

  6 +  ­3 x y  

2 7

  x y  

2

=

=

0,25

0,25

Trang 4

(3,0)

V  hình đúng ẽ và ghi GT và KL

      

Xét  ABD ∆ và  ACD∆ có: 

     ᄉADB = ADC  = 90ᄉ 0 (Vì AD⊥BC t i Dạ )

AB = AC (do  ABC ∆ cân   ở A)

AH c nh chungạ

ΔABD = ΔACD  (c nh huy n – c nh góc vuông)ạ ề ạ

0, 5

   0,25 0,25 0,25 b) Vì ΔABD = ΔACD  (ch ng minh trên)ứ  

=> BD = CD (hai c nh tạ ương  ng)ứ

mà BD + CD = BC = 6cm

 BD = CD = 3(cm)

Xét ΔADB vuông   ở D (Vì AD⊥BC t i Dạ )

AB  =  AD + BD (đ nh lí Pytago)ị

Hay 5     AD  + 32 = 2 2 

     AD2 =16

Mà AD > 0   AD = 4(cm)

V y ậ AD = 4 cm

0,25

0,25

0,25

c) Xét ΔADI và ΔADK có: 

AID = AKD   90= (do DI   AB t i I, DK ạ  AC t i K)ạ

AD: c nh chungạ

IAD = KAD(Vì ΔABD = ΔACD )

ΔADI=ΔADK (c nh huy n – góc nh nạ ề ọ )

IA = KA (hai c nhạ  tương  ng)ứ

ΔAIK  cân   A (Tam giác có hai c nh b ng nhau)ở ạ ằ

   0,25

0,25

d) Vì  AIK∆  cân   A (ch ng minh trên) => ở ứ AIKᄉ 1800 IAKᄉ

2

L i có: ạ ∆ABCcân   A (gt)  => ở ABCᄉ 1800 BACᄉ

2

T  (1), (2) ta có: ừ AIK =ABCᄉ ᄉ

Mà  ᄉAIK  và  ᄉABC  v  trí đ ng v  c a đ ng th ng IK và BC b  c t b i đ ng ở ị ồ ị ủ ườ ẳ ị ắ ở ườ

th ng AB ẳ => IK // BC (D u hi u nh n bi t hai đ ng th ng song song)ấ ệ ậ ế ườ ẳ

0,25

0,25

Trang 5

(0,5)

Để bi u th c  ể ứ M = 9

 3x2 + 6x y2 2 + 3y2 −(5x y2 2 + 4x2)+ 6 = 9 

        (6x y2 2 − 5x y2 2 ) +(3x2 − 4x2) + (3y2 − 3) 0 =

       x y2 2 − +x2 3(y2 − 1) = 0

       x y2 ( 2 − 1) 3 + (y2 − 1) = 0

       (x2 + 3)(y2 − 1) = 0

2 1 0

y − =  (vì x2 + > 3 0)

1

y=  ho c  ặ y= − 1

V y v i x tùy ý, ậ ớ y= 1 ho cặ  y= − 1 thì: 

M =3x2 + 6x y2 2 + 3y2 −(5x y2 2 + 4x2)+ 6 có giá tr  b ng 9.ị ằ

0,25

0,25

L u  ư ý: H c sinh làm cách khác, đúng v n cho đi m t i đa ọ ẫ ể ố

  NGƯỜI RA Đ        TT CHUYÊN MÔN      BAN GIÁM  HI UỀ Ệ

       Nguy n Th  Thúy Mùi       Bùi Th  Thu n       ễ ị ị ậ

Ngày đăng: 09/02/2023, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm