Mời các bạn tham khảo “Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Quán Toan (Đề 3)” sau đây để hệ thống lại kiến thức đã học và biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chủ yếu được đề cập trong đề thi để từ đó có thể đề ra kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!
Trang 1UBND QU N H NG BÀNGẬ Ồ
TRƯỜNG THCS QUÁN
TOAN
Đ KI M TRA GI A K II NĂM H C 2021 2022Ề Ể Ữ Ỳ Ọ
Môn: Toán 8
Th i gian: ờ 90 phút (không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
L u ý: Đ ki m tra g m 0 ư ề ể ồ 1 trang, h c sinh làm bài ra t gi y thi ọ ờ ấ
Bài 1. (3,5 đi m) ể Gi i các phả ương trình sau
a)
b)
c)
d)
Bài 2. (2,0 đi m) ể M t khu vộ ườn hình ch nh t có chi u dài h n chi u r ng là 9m và ữ ậ ề ơ ề ộ
chu vi là 58m. Tính di n tích khu vệ ườn
Bài 3. (0,75 đi m) ể M t m nh vộ ả ườn có d ng hình thang vuông, bi t đáy bé dài 15m vàạ ế
ng n h n đáy l n 5m, chi u cao ắ ơ ớ ề dài 10m. Người ta mu n lát g ch cho m nh vố ạ ả ườ n hình thang vuông. Bi t di n tích g ch ế ệ ạ c n lát ầ chi m 60% di n tích m nh vế ệ ả ườn. Tính
di n tích g ch c n látệ ạ ầ m nh vả ườn?
Bài 4. (3,0 đi m) ể Cho vuông t i A, v ạ ẽ đường cao AE, tia phân giác c a c t c nh AC ủ ắ ạ
t i D,ạ F là giao đi m c a AE và BD.ể ủ
a) Ch ng minhứ : ᔕ
b) Bi t ế Tính AE
c) Ch ng minhứ : AF = AD
d) Tính AF
Bài 5. (0,75 đi m) ể Gi i phả ương trình:
H TẾ
Trang 2UBND QU N H NG BÀNGẬ Ồ
TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN
ĐÁP ÁN VÀ BI U ĐI M Đ KI M TRA GI A H C KÌ IIỂ Ể Ề Ể Ữ Ọ
NĂM H C 2021 2022Ọ
Bài 1
(3,5 đi m) ể
a)
V y t p nghi m c a phậ ậ ệ ủ ương trình là 0,25
0,25 0,25 b)
V y t p nghi m c a phậ ậ ệ ủ ương trình là 0,250,25
0,25 c)
V y t p nghi m c a phậ ậ ệ ủ ương trình là 0,25
0,25
0,25 0,25 d)
ĐKXĐ:
Ta có:
(th a mãn ĐKXĐ)ỏ
V y t p nghi m c a phậ ậ ệ ủ ương trình là
0,25
0,25
Trang 30,25 0,25
Bài 2
(2,0 đi m) ể
G i chi u r ng c a khu vọ ề ộ ủ ườn là x (m), (0 < x < 29)
Khi đó chi u dài c a khu về ủ ườn là x + 9 (m)
Vì chu vi c a khu vủ ườn hình ch nh t là 58m, nên ta có ữ ậ
phương trình:
(TMĐK)
V y chi u r ng c a khu vậ ề ộ ủ ườn là: 10m Chi u dài c a khu về ủ ườn là: 10 + 9 = 19m
Di n tích c a khu v n hình ch u nh t là: 10.19 = 190 (mệ ủ ườ ữ ậ 2)
0,25 0,25
0,5
0,5
0,25 0,25
Bài 3
(0,75 đi m ể )
Đ dài đáy l n c a m nh vộ ớ ủ ả ườn là:
15 + 5 = 20 (m)
Di n tích m nh vệ ả ườn hình thang là:
(m2)
Di n tích g ch c n lát là:ệ ạ ầ (m2)
0,25 0,25
0,25 Bài 4
(3,0 đi m) ể
0,25
a) Ch ng minh ứ ᔕ Xét và có:
chung (vì vuông t i A, )ạ Suy ra: ᔕ (g.g)
0,25 0,25 0,25 b) Xét vuông t i A có:ạ
(Đ nh lý Pytago)ị Hay
, mà BC > 0 (cm)
Trang 40,25 c) Xét và có:
(Vì BD là đường phân giác c a)ủ (vì vuông t i A, )ạ
Suy ra: ᔕ (g.g) (2 góc tương ng)ứ
Mà (2 góc đ i đ nh) ố ỉ Nên
cân t i Aạ
0,25
0,25 0,25
0,25 d) Xét có: BD là tia phân giác c a (gt)ủ
(tính ch t đấ ường phân giác trong tam giác)
Mà AF = AD (cmt) nên AF = 15cm
0,25
0,25
Bài 5
(0,75 đi m) ể
Mà
V y nghi m c a phậ ệ ủ ương trình là x = 2021
0,25
0,25
0,25
Trang 5Nguy n Th Thanh Thúyễ ị
DUY T C A T CMỆ Ủ Ổ
Bùi Th Thu nị ậ
DUY T C A BGHỆ Ủ