1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phan Bội Châu

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phan Bội Châu
Người hướng dẫn P. T. S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Phan Bội Châu
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi giữa kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 461,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phan Bội Châu” là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập cũng như hệ thống kiến thức môn học, giúp các em tự tin đạt điểm số cao trong kì thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo đề thi.

Trang 1

B NG MA TR N RA Đ  KI M TRA GI A KÌ II NĂM H C 2021­2022Ả Ậ Ề Ể Ữ Ọ

MÔN L CH S  ­  L P 8Ị Ử Ớ

    C p đ ấ ộ

Ch  đ ủ ề NH N BI TẬ Ế THÔNG HI U V N D NG CAOẬ Ụ

T NG

C NG

1. CU C Ộ  

KHÁNG 

CHI N Ế  

T  NĂM Ừ  

1858­1873.

3 1,0 0.3301

2. CU C Ộ  

KHÁNG 

CHI N Ế  

T  1873­ Ừ

1884

01

3/ PHONG 

TRÀO 

KHÁNG 

CHI N Ế  

CH NG Ố  

PHÁP 

TRONG 

NH NG Ữ  

NĂM 

CU I Ố  

TH  K Ế Ỉ 

XIX

02

4. PHONG 

TRÀO 

C N Ầ  

V ƯƠ NG

02

5. KH I Ở  

NGHĨA 

YÊN THẾ 

CU I TH Ố Ế 

K  XIX  Ỉ

03

T ng s  câu: ổ ố

T ng s  đi m: ổ ố ể

T  l ỉ ệ

07 4.0 40%

09 3.0 30%

01 1.0 10%

18 10.0  100%

Trang 2

B NG Đ C T  Đ  KI M TRA GI A KÌ II NĂM H C 2021­2022Ả Ặ Ả Ề Ể Ữ Ọ

MÔN L CH S  ­  L P 8Ị Ử Ớ

    C p đ ấ ộ

Ch  đ ủ ề NH N BI TẬ Ế THÔNG HI U V N D NGẬ Ụ V N D NG CAOẬ Ụ

T NG

C NG

1. CU C KHÁNG  Ộ

CHI N T  NĂM  Ế Ừ

1858­1873. 

­ Bi t đ ế ượ c nh ng  ữ nhân v t l ch s  trong  ậ ị ử kháng chi n t  1858­ ế ừ 1873.

Hành đ ng c a tri u  ộ ủ ề đình sau khi kí Hi p  ệ

c nhâm Tu t.

S  câu: ố

S  đi m: ố ể         3

     1,0            010.33

2. CU C KHÁNG  Ộ

CHI N T  1873­1884 Ế Ừ ­ Khu v c thu c  ự ộ

quy n cai qu n c a  ề ả ủ tri u đình Nguy n  ề ễ theo hi p  ệ ướ c Hác­

măng (1883)

­ Hi p  ệ ướ c đánh d u  ấ

Vi t Nam t  m t  ệ ừ ộ

qu c gia đ c l p bi n ố ộ ậ ế   thành m t n ộ ướ c thu c ộ  

đ a n a phong ki n ị ử ế

­ Hi u đ ể ượ c duyên c ớ 

đ   Pháp   đánh   chi m ể ế  

B c Kì l n 2 ắ ầ

­ Chính sách đ i  ố ngo i c a tri u đình  ạ ủ ề

Hu ế

S  câu: ố

S  đi m: ố ể

01

0.33      1.0 03

04 1.33 3/ PHONG TRÀO 

KHÁNG CHI N Ế  

CH NG PHÁP Ố  

-S  ki n l ch s  di n ự ệ ị ử ễ  

ra   đêm  m ng 4 r ng ồ ạ   sáng   5­7­1885,   ở 

Trang 3

TRONG NH NG Ữ  

NĂM CU I TH  K Ố Ế Ỉ 

XIX. 

Hu   ế  ­ Nguyên nhân phong  trào C n V ầ ươ ng th t ấ  

b i.  ạ

­ Hãy k  tên các hi p ể ệ  

c tri u đình hu  đã

ướ ề ế  

kí v i Pháp ớ

S  câu: ố

S  đi m: ố ể 02

4. PHONG TRÀO C N Ầ  

V ƯƠ NG ­ M c đích chính c a  ụ ủ

Tôn Th t Thuy t khi  ấ ế thay vua Hàm Nghi ra  chi u C n V ế ầ ươ ng. 

­ M c tiêu ho t đ ng  ụ ạ ộ

c a phái ch  chi n  ủ ủ ế trong tri u đình Hu ề ế

T i sao nói kh i nghĩa ạ ở  

H ươ ng   khê   là   cu c ộ  

kh i   nghĩa   tiêu   bi u ở ể  

c a   phong   trào   C n ủ ầ  

V ươ ng?

S  câu: ố

S  đi m: ố ể   02

5. KH I NGHĨA YÊN  Ở

TH  CU I TH  K  XIX  Ế Ố Ế Ỉ - B n ch t c a ả ấ ủ  

phong trào nông Th ế

-  Nguyên nhân  nông dân Yên Th  l i  ế ạ

đ ng lên đ u tranh  ứ ấ

ch ng Pháp ố

-  Quy t đ nh  ế ị

Đ  Thám khi nh n  ề ậ

th y t ấ ươ ng quan l c  ự

l ượ ng c a ta và đ ch  ủ ị quá chênh l ch ệ

Gi i thích vì sao cu c  ả ộ

kh i nghĩa Yên Th   ở ế

t n t i lâu h n b t kì  ồ ạ ơ ấ

cu c kh i nghĩa nào  ộ ở trong phong trào C n  ầ

V ươ ng.

S  câu: ố

S  đi m: ố ể   03

T ng s  câu:ổ ố

T ng s  đi m:ổ ố ể

T  l ỉ ệ

07 4.0        40%

09 3.0 30%

      01

2.0 20%

01 1.0 10%

18 10.0  100%

Trang 4

   

Trang 5

    PHONG GD&ĐT HIÊP Đ C̀ ̣ Ứ         KI M TRA  GI A  HKII ­NĂM H C  2021­2022 

TRƯƠNG THCS PHAN B I CHÂU      M̀ ÔN: L CH S  8Ị Ử

      Th i gian: 45 phút (KKTGGĐ)

       

I. TR C NGHI M (Ắ Ệ 5.0 đi m) 

Hãy ch n ch  cái A, B, C, D đ ng tr ọ ữ ứ ướ c ph ươ ng án tr  l i đúng nh t (t  câu 1­ 15),  đi n vào ả ờ ấ ừ ề  

b ng sau ả

Tr  l i ả ờ

Câu 1.  Người lãnh đ o nghĩa quân đ t cháy tàu Ét­pê­răng c a Pháp trên sông Vàm C  Đôngạ ố ủ ỏ   là

A. Trương Đ nhị     B.Nguy nễ  Tri Phươ     ng

C.Nguy nễ  Đình Chi uể     D.Nguy nễ  Trung Tr cự

Câu 2. Ai đã được nhân dân tôn làm Bình Tây Đ i nguyên soái trong cu c kháng chi n c a nhân dânạ ộ ế ủ  

ba t nh mi n Đông Nam Kì ch ng Pháp?ỉ ề ố

    A. Trương Đ nhị     B.Nguy nễ  Tri Phươ     ng

C.Nguy nễ  Đình Chi uể     D.Nguy nễ  Trung Tr cự

Câu 3. Sau hi p ệ ước Nhâm Tu t, tri u đình đã có hành đ ngấ ề ộ

A.  lãnh đ o nhân dân t  ch c kháng chi nạ ổ ứ ế  

B.  hòa hoãn v i Pháp đ  ch ng l i nhân dânớ ể ố ạ  

   C. kiên quy t đòi Pháp tr  l i các t nh đã chi m đóngế ả ạ ỉ ế        

   D. t p trung l c lậ ự ượng đàn áp các cu c kh i nghĩa nông dân   Trung và B c Kộ ở ở ắ ỳ

Câu 4. Th c dân Pháp l y c  gì đ  t n công B c Kì l n th  hai ?ự ấ ớ ể ấ ắ ầ ứ

     A. Tr  thù s  t n công c a quân c  đen;       ả ự ấ ủ ờ

B. Tri u đình không b i thề ồ ường chi n phí;ế

     C. Tri u đình vi ph m Hi p ề ạ ệ ước 1874, giao thi p v i nhà Thanh.ệ ớ

      D. Tri u đình không d p n i các cu c kh i nghĩa c a nhân dân.ề ẹ ổ ộ ở ủ

Câu 5. Trước hành đ ng c a Pháp   Bác Kì, tri u đình Hu  thi hành chích sách đ i ngo iộ ủ ở ề ế ố ạ

   A. ăn ch i xa hoaơ        B.đàn áp, bóc l t nhân dânộ

  C. ra s c v  vét ti n c a nhân dânứ ơ ề ủ       

   D. B i thồ ường chi n phí và thế ương lượng v i Pháp đ  chia s  quy n th ng tr ớ ể ẻ ề ố ị

 Câu 6. Hi p ệ ước nào đánh d u Vi t Nam t  m t qu c gia đ c l p bi n thành m t nấ ệ ừ ộ ố ộ ậ ế ộ ước  thu c đ a n a phong ki n?ộ ị ử ế

     A. Nhâm Tu t.       ấ   B. Pa­t ­n t. ơ ố        C. Giáp Tu t. ấ       D. Liên minh  Câu 7. Người lãnh đ o quân tri u đình ch ng th c dân Pháp xâm lạ ề ố ự ược B c kì l n th  nh t làắ ầ ứ ấ

A Ô Quan Chưở    ng B. Hoàng Tá Viên.       C. Nguy nễ   Tri Phươ          D. Hoàng ng

Di uệ

Trang 6

Câu 8.  Khu v c nào thu c quy n cai qu n c a tri u đình Nguy n theo hi p ự ộ ề ả ủ ề ễ ệ ước Hác­măng  (1883)?

A. B c Kì.      ắ B. Trung Kì.        C. Nam Kì.       D. Thu n Qu ng.ậ ả Câu 9. Đêm m ng 4 r ng sáng 5­7­1885,   Hu  đã di n ra s  ki n l ch s  gì quan tr ng?ồ ạ ở ế ễ ự ệ ị ử ọ

A. Vua Hàm Nghi xu ng chi u C n Vố ế ầ ương  

B. Th c dân Pháp t n công kinh thành Hu  ự ấ ế  

C.  ng L ch lên ngôi vua, l y hi u là Hàm Nghi Ư ị ấ ệ

D. Cu c ph n công   kinh thành Hu  c a phe ch  chi n ộ ả ở ế ủ ủ ế  

Câu 10. M c đích chính c a Tôn Th t Thuy t khi thay vua Hàm Nghi ra chi u C n Vụ ủ ấ ế ế ầ ương là  gì?

A. T  cáo t i ác c a th c dân Pháp ố ộ ủ ự  

B. Kh ng đ nh n n đ c l p c a Vi t Namẳ ị ề ộ ậ ủ ệ

C. T  cáo tính b t h p pháp c a tri u đình Đ ng Khánh ố ấ ợ ủ ề ồ  

D. Kêu g i văn thân và nhân dân đ ng lên giúp vua c u nọ ứ ứ ướ  c 

Câu 11. Đâu là nguyên nhân ch  y u nh t d n đ n th t b i c a phong trào C n Vủ ế ấ ẫ ế ấ ạ ủ ầ ương?

A. Tri u đình đã đ u hàng th c dân Pháp ề ầ ự  

B. Do nhân dân không  ng h  tri u đình kháng chi n ủ ộ ề ế  

C. Thi u đế ường l i lãnh đ o đúng đ n và s  ch  huy th ng nh t ố ạ ắ ự ỉ ố ấ  

D. Th c dân Pháp m nh và đã c ng c  đự ạ ủ ố ược n n th ng tr    Vi t Namề ố ị ở ệ

Câu 12. Nh ng ho t đ ng c a phái ch  chi n trong tri u đình Hu  nh m m c tiêu gì?ữ ạ ộ ủ ủ ế ề ế ằ ụ

A. Đ a  ng L ch lên ngôi vua.       ư Ư ị B. Đ a Tôn Th t Thuy t lên ngôi.ư ấ ế

C. Thi t l p m t tri u đ i m i ti n b ế ậ ộ ề ạ ớ ế ộ

D. Giành l i ch  quy n t  tay Pháp khi có đi u ki nạ ủ ề ừ ề ệ

Câu 13. Vì sao nông dân Yên Th  l i đ ng lên đ u tranh ch ng Pháp?ế ạ ứ ấ ố

A. Hưởng  ng chi u C n vứ ế ầ ương do vua Hàm Nghi ban ra  

B. Ch ng l i chính sách bình đ nh c a th c dân Pháp, b o v  cu c s ng ố ạ ị ủ ự ả ệ ộ ố  

C. Ph n  ng trả ứ ước hành đ ng đ u hàng th c dân Pháp c a tri u đình ộ ầ ự ủ ề  

D. Khôi ph c l i ch  đ  phong ki n, thi t l p l i ngôi vua phong ki nụ ạ ế ộ ế ế ậ ạ ế

Câu 14: Giai đo n 1893 – 1908, khi nh n th y tạ ậ ấ ương quan l c lự ượng c a ta và đ ch quá chênh ủ ị

l ch, Đ  Thám đã quy t đ nhệ ề ế ị

       A. lo tích lũy lương th c.ự

       B. tìm cách gi ng hòa v i th c dân Pháp.ả ớ ự

       C. xây d ng đ i quân tinh nhu , s n sàng chi n đ u.ự ộ ệ ẵ ế ấ

       D. liên l c v i m t s  nhà yêu nạ ớ ộ ố ước: Phan B i Châu, Phan Châu Trinh.ộ

Câu 15.  B n ch t c a phong trào nông dân Yên Th  làả ấ ủ ế

A. cu c đ u tranh t  phát c a nông dân ộ ấ ự ủ  

B. phong trào yêu nước theo khuynh hướng t  s n ư ả  

C. phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô s nả

D. phong trào yêu nước đ ng trên l p trứ ậ ường phong ki n ế  

II. T  LU N.  (5.0 đi m)Ự Ậ ể

Câu 16 (2.0 đ). Hãy k  tên các hi p  c tri u đình Hu  đã kí v i Pháp? (Tên Hi p  c và th ì gian)ể ệ ướ ề ế ớ ệ ướ ờ

Trang 7

Câu 17.(2.0 đ). Gi i thích vì sao cu c kh i nghĩa Yên Th  t n t i lâu h n b t c  cu c kh i nghĩa ả ộ ở ế ồ ạ ơ ấ ứ ộ ở nào trong phong trào C n Vầ ương?

Câu 18 (1,0 đ). T i sao nói kh i nghĩa H ng khê là cu c kh i nghĩa tiêu bi u c a phong trào C nạ ở ươ ộ ở ể ủ ầ  

Vương?

Bài làm

 

 

 PHÒNG GD&ĐT HI P Đ C       KI M TRA GI A H C K  II (2021­2022)Ệ Ứ Ể Ữ Ọ Ỳ

TRƯỜNG THCS PHAN B I CHÂU       MÔN: L CH S  8Ộ Ị Ử

      HƯỚNG D N CH M +BI U ĐI MẪ Ấ Ể Ể

I PH N TR C NGHI M (Ầ Ắ Ệ 5.0 đi m) ể Ch n đúngọ  m i câu ghi 0,33 đi m.ỗ ể

Đáp 

án

II. PH N T  LU N (5.0 đi m)Ầ Ự Ậ ể

Trang 8

16

(2,0 

đ)

 Các hi p ệ ước tri u đình Hu  đã kí v i Phápề ế ớ

1­ Hi p ệ ước Nhâm Tu t (5/6/1862) ấ

2­ Hi p ệ ước Giáp Tu t (1874) ấ

3­ Hi p ệ ước Hác Măng (25/8/1883)

4­ Hi p ệ ước pa­t ­not (6/6/1884)ơ

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

Câu 

17

(2,0 

đi m) ể

* Gi i thích vì sao cu c kh i nghĩa Yên Th  t n t i lâu h n b tả ộ ở ế ồ ạ ơ ấ  

c  cu c kh i nghĩa nào trong phong trào C n Vứ ộ ở ầ ươ ?ng

­ T p h pậ ợ  l c lự ượng đông đ o tham gia ch ng Pháp, liên k t trênả ố ế  

m t vùng đ a bàn l n.ộ ị ớ

­ Có m t lãnh đ o, m t v  th  lĩnh tài ba, m u trí đó là Hoàng Hoaộ ạ ộ ị ủ ư  

Thám

­ Trình đ  t  ch c c a nghĩa quân tộ ổ ứ ủ ương đ i cao, s c chi n đ u ố ứ ế ấ

b n b ề ỉ

­ Quy mô khá r ng, đ a hình hi m tr  và s  d ng chi n thu t đ c ộ ị ể ở ử ụ ế ậ ộ

đáo

( Tùy đ i t ố ượ ng h c sinh mà ghi đi m cho phù h p) ọ ể ợ

0,5

0,5 0,5 0.5đ

Câu 

18

(1.0 đ)

* Kh i nghĩa  Hở ương khê  là   cu c  kh i  nghĩa tiêu  bi u  c aộ ở ể ủ  

phong trào C n Vầ ương:

­ Quy mô, đ a bàn ho t đ ng:ị ạ ộ  r ng l n, g m 4 t nh B c Trung Kì:ộ ớ ồ ỉ ắ  

Thanh Hóa, Ngh  An, Hà Tĩnh, Qu ng Bình.ệ ả

­ Trình đ  t  ch c quy cộ ổ ứ ủ: g m 15 quân th , m i quân th  có tồ ứ ỗ ứ ừ 

100 đ n 500 ngế ười do các tướng lĩnh tài ba ch  huy.ỉ

Th i gian t n t i:ờ ồ ạ  dài nh t trong các cu c kh i nghĩa c a phongấ ộ ở ủ  

trào C n vầ ương (12 năm t  năm 1885 đ n năm 1896).ừ ế

­ Phương th c tác chi n:ứ ế  ti n hành chi n tranh du kích nh ng hìnhế ế ư  

th c phong phú, linh ho t. Nghĩa quân đã t  ch  t o đứ ạ ự ế ạ ược súng 

trường……

 ( Tu  đ i t ỳ ố ượ ng h c sinh mà ghi đi m cho phù h p) ọ ể ợ

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 09/02/2023, 22:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm