BÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆNBÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆNBÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆNBÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆNBÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆNBÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆNBÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆNBÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆNBÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆNBÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆNBÁO CÁO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆN
Trang 1BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
THỰC HÀNH CƠ SỞ MÁY ĐIỆN
Họ và tên: Trần Thanh Lân
Mã sv: 105200336 Lớp SH: 20TDH2 Lớp HP: 20.32A GVHD: Trần Anh Tuấn
- Học kỳ 2, Năm học 2021-2022 –
Trang 2THÍ NGHIỆM BÀI 1: MÁY BIẾN ÁP BA PHA
1.Đo điện trở 1 chiều của các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp máy biến áp
Trang 32.Xác định tỉ số biến đổi điện áp K và góc lệch pha giữa điện áp dây sơ và thứ
a) Máy biến áp 3 pha nối Δ-Y
Trang 4E2
Trang 5E2
Trang 7b) Máy biến áp 3 pha nối Δ-Δ
Trang 9- Từ kết quả đo được ta có bảng:
Trang 113.Thí nghiệm không tải
Trang 17Đồ thị biểu diễn các mối quan hệ:
Trang 184.Thí nghiệm ngắn mạch
Trang 295.Xác định các đại lượng và thông số mạch điện thay thế của máy biến áp từ thí nghiệm không tải và thí nghiệm ngắn mạch
- Điện áp ngắn mạch phần trăm:U n%= U n
U dm ×100 %= 23.78380 100 %=6.26 % (ứng với I dm ).
- Công suất ngắn mạch: P n=P1 + P3=16.35+12.92=29.27(W) (ứng với I dm= 0.7A).
- Dòng điẹn không tải phần trăm: : I n%= I n
Trang 306 Thí nghiệm có tải
Trang 39Bảng kết quả thu được:
Trang 40Các đường đặc tính:
346 348 350 352 354 356
R R-L R-C
10 20 30 40 50 60 70 80
R R-L R-C
Trang 41THÍ NGHIỆM BÀI 2: ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA ROTO LỒNG SÓC
4 Thí nghiệm không tải
Bảng kết quả thu được:
Trang 42- Đồ thị đặc tính không tải U0=f(I0):
-
Quan hệ p0=f(U0):
Tổn hao quay từ đặc tính:
Trang 44Tìm thông số của mạch điện thay thế:
Trang 46Các đặc tính của máy điện không đồng bộ:
Đặc tính cơ T=f(n):
1200 1250 1300 1350 1400 1450
1500 1470.63
1449.43
1424.99 1399.83
1359.59
1338.16 1313.71
n=f(Pm)
0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4
T=f(n)
Trang 48Đồ thị quan hệ n=f(U):
373.98 331.33 391.53 254.58 217.36 178.95 145.62 113.07 73.97 39.33 0
200 400 600 800 1000 1200 1400
1600
1413 1377
1329 1232
921
n=f(U)
Trang 49THÍ NGHIỆM BÀI 4: MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU
2 Thí nghiệm máy phát điện một chiều
a, Máy phát điện 1 chiều kích từ độc lập
-> Thí nghiệm không tải:
Trang 50Biểu đồ:
Trang 51->Thí nghiệm có tải:
Trang 52Biểu đồ:
Trang 53->Thí nghiệm đặc tính điều chỉnh:
Trang 54Biểu đồ:
Trang 55b, Máy phát điện một chiều kích từ song song ->Thí nghiệm không tải
Trang 56Biểu đồ:
Trang 57->Thí nghiệm có tải:
Trang 58Biểu đồ:
Trang 59->Thí nghiệm đặc tính điều chỉnh:
Trang 60Biểu đồ:
Trang 613 Thí nghiệm động cơ điện một chiều
a, Lấy đặc tính động cơ 1 chiều kích từ độc lập
Trang 62Biểu đồ:
Trang 63b,Điều chỉnh tốc độ động cơ một chiều kích từ độc lập